Với mức ý nghĩa 1% có thể cho rằng tỉ lệ sinh viên loại giỏi của môn xác suất thống kê ở trường đại học A thấp hơn tỉ lệ sinh viên loại giỏi của môn xác suất thống kê ở trường đại học B [r]
Trang 1đề số: 3 - Ca thi 17h30-21/6/2010
Câu 1
Ba xạ thủ A, B, C mỗi người bắn một viờn đạn vào một mục tiờu một cỏch độc lập Xỏc suất bắn trỳng đớnh của mỗi người tương ứng là 0,8; 0,7 và 0,6
a Tớnh xỏc suất để cú hai viờn đạn trỳng đớch
b Tớnh xỏc suất để cú ớt nhất một viờn đạn trỳng đớch
c Biết rằng cú đạn trỳng đớch, tớnh xỏc suất để xạ thủ A bắn trỳng
Câu 2
Hộp bỳt cú 5 chiếc bỳt trong đú cú 2 chiếc bỳt tốt Một sinh viờn chọn (khụng hoàn lại) lần lượt từng chiếc bỳt từ hộp bỳt trờn cho đến khi được bỳt tốt thỡ dừng lại và gọi
X là số bỳt mà sinh viờn đó chọn
a Lập bảng phõn phối xỏc suất cho X
b Tớnh E(2X)
Câu 3
Khảo sỏt điểm thi mụn xỏc suất thống kờ của một số sinh viờn tại 2 trường đại học A
và B ta cú kết quả như sau:
Dựa vào bảng số liệu trờn hóy:
a Ước lượng điểm trung bỡnh mụn xỏc suất thống kờ của cỏc sinh viờn trường đại học A với độ tin cậy 95%
b Một sinh viờn cú điểm dưới 4 là loại F Với mức ý nghĩa 99% hóy ước lượng tỉ
lệ sinh viờn loại F của mụn xỏc suất thống kờ ở trường đại học A
c Với mức ý nghĩa 1% cú thể cho rằng tỉ lệ sinh viờn loại F của mụn xỏc suất thống kờ ở trường đại học A thấp hơn tỉ lệ sinh viờn loại F của mụn xỏc suất thống kờ ở trường đại học B khụng
Trang 2đề số: 4 - Ca thi 17h30-21/6/2010
Cõu 1
Ba xạ thủ A, B, C mỗi người bắn một viờn đạn vào một mục tiờu một cỏch độc lập Xỏc suất bắn trỳng đớnh của mỗi người tương ứng là 0,8; 0,7 và 0,6
a Tớnh xỏc suất để cú một viờn đạn trỳng đớch
b Tớnh xỏc suất để cú nhiều nhất hai viờn đạn trỳng đớch
c Biết rằng cú đạn trỳng đớch, tớnh xỏc suất để xạ thủ B bắn trỳng
Cõu 2
Hộp bỳt cú 5 chiếc bỳt trong đú cú 2 chiếc bỳt tốt Một sinh viờn chọn (khụng hoàn lại) lần lượt từng chiếc bỳt từ hộp bỳt trờn cho đến khi được bỳt tốt thỡ dừng lại và gọi
Y là số bỳt cũn lại trong hộp
a Lập bảng phõn phối xỏc suất cho Y
b Tớnh E(Y - 1)
Cõu 3
Khảo sỏt điểm thi mụn xỏc suất thống kờ của một số sinh viờn tại 2 trường đại học A
và B ta cú kết quả như sau:
Dựa vào bảng số liệu trờn hóy:
a Ước lượng điểm trung bỡnh mụn xỏc suất thống kờ của cỏc sinh viờn trường đại học B với độ tin cậy 99%
b Một sinh viờn cú điểm trờn 8 là đạt loại giỏi Với mức ý nghĩa 95% hóy ước lượng tỉ lệ sinh viờn đạt loại giỏi của mụn xỏc suất thống kờ ở trường đại học B
c Với mức ý nghĩa 1% cú thể cho rằng tỉ lệ sinh viờn loại giỏi của mụn xỏc suất thống kờ ở trường đại học A thấp hơn tỉ lệ sinh viờn loại giỏi của mụn xỏc suất thống kờ ở trường đại học B khụng
Trang 3đề số: 5 - Ca thi : 19h30-21/6/2010
Cõu 1
Một mỏy bay cú 5 động cơ trong đú 2 động cơ bờn cỏnh phải và 3 động cơ bờn cỏnh trỏi Xỏc suất để mỗi động cơ bờn cỏnh phải hoạt động là 99% và xỏc suất để mỗi động
cơ bờn cỏnh trỏi hoạt động là 98% Mỏy bay sẽ bay được nếu mỗi bờn cú ớt nhất một động cơ hoạt động
a Tớnh xỏc suất để tất cả cỏc động cơ hoạt động
b Tớnh xỏc suất để cú bốn động cơ hoạt động
c Tớnh xỏc suất để mỏy bay bay được
Cõu 2
Cho biến ngẫu nhiờn X cú hàm mật độ:
0 khi x ∉[0 ;4]
a Tỡm tham số m
b Tớnh D(2X – 1)
Cõu 3
Cõn thử trọng lượng của một số gia cầm ở 2 trại chăn nuụi A và B ta cú kết quả sau:
Dựa vào bảng số liệu trờn hóy:
a Hóy ước lượng trọng lượng trung bỡnh của gia cầm ở trại chăn nuụi A với độ tin cậy 99%
b Một gia cầm cú trọng lượng dưới 2 kg là gia cầm loại 2 Hóy ước lượng tỉ lệ gia cầm loại 2 của trại chăn nuụi B với độ tin cậy 99%
c Với mức ý nghĩa 1% cú thể cho rằng tỉ lệ gia cầm loại 2 ở trại chăn nuụi A thấp hơn trại chăn nuụi A khụng
Trang 4đề số: 6 - Ca thi : 19h30-21/6/2010
Cõu 1
Một mỏy bay cú 5 động cơ trong đú 2 động cơ bờn cỏnh phải và 3 động cơ bờn cỏnh trỏi Xỏc suất để mỗi động cơ bờn cỏnh phải hoạt động là 99% và xỏc suất để mỗi động
cơ bờn cỏnh trỏi hoạt động là 98% Mỏy bay sẽ bay được nếu mỗi bờn cú ớt nhất một động cơ hoạt động
a Tớnh xỏc suất để cú ớt nhất một động cơ khụng hoạt động
b Tớnh xỏc suất để mỗi bờn cỏnh cú 2 động cơ hoạt động
c Tớnh xỏc suất để mỏy bay khụng bay được
Cõu 2
Cho biến ngẫu nhiờn X cú hàm mật độ:
0 khi x ∉[0 ;9]
a Tỡm tham số m
b Tớnh P(|X|<1)
Cõu 3
Cõn thử trọng lượng của một số gia cầm ở 2 trại chăn nuụi A và B ta cú kết quả sau:
Dựa vào bảng số liệu trờn hóy:
a Hóy ước lượng trọng lượng trung bỡnh của gia cầm ở trại chăn nuụi B với độ tin cậy 99%
b Một gia cầm cú trọng lượng trờn 2 kg là gia cầm loại 1 Hóy ước lượng tỉ lệ gia cầm loại 1 của trại chăn nuụi A với độ tin cậy 99%
c Với mức ý nghĩa 1% cú thể cho rằng tỉ lệ gia cầm loại 1 ở trại chăn nuụi A cao hơn trại chăn nuụi A khụng