- Chuẩn bị bài sau: Số thập phân bằng nhau.[r]
Trang 2 Bài 1: a) Chuyển các phân số thập phân sau
thành hỗn số (theo mẫu):
162
10
10
; 5608
100
; 605
100
Trang 310 =
2 10 16
Mẫu:
Cách làm: 16 2
10 1
6
2
,
Trang 410 =
4 10
73
8 100 56
605
100 =
5 100 6
5608
100 =
Luyện tập.
Trang 5 Bài 1: b) Chuyển các hỗn số của phần a) thành
số thập phân (theo mẫu):
2
10 16
Trang 6 Bài 1: b) Chuyển các hỗn số của phần a) thành
số thập phân (theo mẫu):
4 10
73
8 100
56
5 100
6
= 73,4
= 56,08
= 6,05
Trang 7 Bài 2: Chuyển các phân số thập phân sau thành
số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó:
834
2167
1954
100 ;
Trang 8 Bài 2: Chuyển các phân số thập phân sau thành
số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó:
834
10 = 83,4
1954
100 = 19,54
2167
1000 = 2,167
1 2 3
Trang 9Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Mẫu:
Cách làm:
2,1 m = dm 5,27 m = cm 8,3 m = cm 3,15 m = cm
2,1m = dm
1 2
10 21 2,1 m = m = 2 m 1 dm = 21 dm
Trang 10Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
2,1 m = dm 5,27 m = cm 8,3 m = cm 3,15 m = cm
Trang 111 2 3 4
5,2
0,014
6 7 10
52 10
19 10
67 10
14 1000
1 9 10
Trang 12- Chuẩn bị bài sau: Số thập phân bằng nhau