1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 9

English 7 Unit10 Health And Hygiene

14 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 915,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bố mẹ hy vọng con vẫn khỏe mạnh. Bố mẹ đều khỏe cả, sắp đến mùa gặt nữa rồi và bố mẹ đang làm việc rất căng ở trang trại. Ông của con thường đến làm với bố mẹ. Ông giúp rất nhiều. Ông n[r]

Trang 1

English 7

Unit10 Health And Hygiene

Section A – Personal Hygiene

I Vocabulary:

1 Hygiene(n) vệ sinh

2 Harvest (n) mùa gặt to harvest(v) gặt lúa

3 hard (adj) (adv) chăm chỉ , vất vả

4 probably (adv) có lẽ

5 to iron (v) là , ủi quần áo iron (n) bàn là ,

bàn ủi

6 to take /have a shower (bath) : tắm

7 to take /do morning exercises : tập thể dục

buổi sang

8 to take care of ….(myself) : chăm sóc …

(bản thân)

9 to stay up late (v) thức khuya

10 to polish (v) đánh bóng

11 pants (n): quần dài

12 comb (n) cái lược to comb (n) chải tóc

13 Sandals (n) dép có quai hậu

14 to receive (v) nhận được

II N i dung bài h c: ộ ọ

1 Read Then answer the questions

+Hướng dẫn dịch:

Hoa thân yêu,

Bố mẹ hy vọng con vẫn khỏe mạnh Bố mẹ đều khỏe cả, sắp đến mùa gặt nữa rồi và bố mẹ đang làm việc rất căng ở trang trại Ông của con thường đến làm với bố mẹ Ông giúp rất nhiều Ông nói nhiều về con và mong con được khỏe mạnh

Mẹ nhận được thư của cô con tuần rồi Cô viết nhiều về con Vậy là bây giờ con tập thể dục buổi sáng phải không, Hoa? Ở Huế con chẳng bao giờ thích dậy sớm Ba mẹ rất vui khi nghe con hiện giờ đã dậy sớm

Mẹ cũng hy vọng con đang tự chăm sóc mình Cô con rất bận rộn, vậy phải nhớ giặt và ủi quần áo của con, và đừng ăn quá nhiều kẹo hay thức khuya Những thứ ấy không tốt cho con

Mẹ nhớ con lắm Bố mẹ hy vọng sớm đến thăm con ở Hà Nội, có lẽ sau mùa gặt Đừng quên viết thư cho

mẹ nhé Hoa

Thương,

Mẹ

+ Answer the questions:

a) Why are Hoa's parents busy? (Vì sao cha mẹ Hoa

bận rộn?)

=> Because it's nearly the harvest time again

b) Who helps them on the farm? (Ai giúp đỡ họ ở

trang trại?)

=> Her grandfather helps them on the farm

c) When will they go to Ha Noi? (Khi nào họ sẽ ra

Hà Nội?)

=> They will go to Ha Noi after the harvest

d) How is Hoa different now? (Bây giờ Hoa khác

trước như thế nào?)

=> She knows how to take care of herself She gets

up early and does morning exercises everyday e) What does Hoa's mother want her to do? What does she want Hoa not to do? Write two lists (Mẹ Hoa muốn cô ấy làm gì? Bà muốn Hoa không làm gì? Viết hai danh sách.)

=> Her mother wants her to take care of herself, to wash and iron her own clothes

=> She doesn't want her to eat too much candy or stay up late

2 Listen

Trang 2

3.Read Nam's diary

Write about yourself Complete a diary entry like Nam's Then practice with your partner Ask these

questions ( Viết về chính em Hoàn thành một nhật kí giống Nam Sau đó luyện tập với bạn học Hỏi các câu hỏi này.) Ví dụ chúng ta có nhật kí sau:

- What do you do everyday?

=> I do a lot of things everyday

- What time do you get up?

=> I usually get up at 5.30

- What time do you have breakfast?

=> I often have breakfast at 6.20

- What do you do next?

=> I usually go to school

- What time do you have lunch?

=> I often have lunch at 11.30

- What do you usually do in the afternoon?

=> I learn my lessons and do homework

- What time do you have dinner?

=> I have dinner at 5.30

- Do you often watch TV?

=> Yes, I often watch TV at 8.00

- What time do you go to bed?

=> I usually go to bed at 9.30

4 Write Complete Hoa's reply to her mother with suitable verbs.

A letter to Mom (Một lá thư gửi mẹ.)

October 20

Dear Mom,

Thanks for your letter I'm glad to hear you are well I am doing well at school At first,

everything was/ looked strange and difficult Now I am having a lot of fun I hope you will visit Ha Noi after the harvest We will take you round the city.

Trang 3

Don't worry about me, Mom I know how to take care of myself Every day, I get up early to do morning exercises, and I never go to bed late I often wash my clothes and iron them carefully I am not eating much candy now.

I told all of my friends about your visit and they all hope to meet you in Ha Noi It's 9.30 now, so I must go to bed.

Take care, Mom Write again soon.

Love,

Hoa

III Grammar:

1 a/To remember to do something : nhớ để làm 1 việc gì đó (mang ý tương lai)

=Don’t forget to do something : đừng quên làm 1 việc gì đó b/ To remember doing something : nhớ đã làm 1 việc gì đó rồi (mang ý quá khứ)

2.a/Các cách dùng chủ yếu của Imperative

Imperative được dùng để đưa ra mệnh lệnh (Commands), Yêu cầu (requests) và đề nghị (suggestions)

Don’t +verb.infinitive : đừng làm 1 việc gì

Ex: - Don't open the door (Đừng có mở cửa)

- Don't forget your keys

Do something: làm 1 việc gì Ex: - Come here! (Đến đây)

- Be quiet! (Hãy yên lặng)

b/ Imperative được dùng chỉ dẫn (instructions and directions):

- Take the first turn on your right; go straight ahead and then turn left

- First put a lump of butter into a frying-pan; second, light the gas burner, then break three eggs into the bowl Đưa ra lời khuyên (advices) Chúng ta thường dùng từ 'Never' và 'always' trước động từ để diễn tả lời khuyên đó

- Always warm up before you run

- Never touch electrical equipment with wet hand

Chúng ta cũng dùng imperative để diễn tả lời đề xuất thân mật (offer) hoặc lời mời (invitations).

- Have a cigarette (offers)

- Come to have lunch with us (invitations)

Diễn tả điều ước wishes, lời chúc.

- Have a nice day!

- Enjoy your meal!

Thô lỗ Rudeness:

- Shut up!

- Push off!

- Get out!

3 THE SIMPLE PAST (QUÁ KHỨ ĐƠN) : - Diễn tả hành động đã xảy ra và chấm dứt hoán toàn trong quá khứ.

a Cấu trúc thì quá khứ đơn:

Trang 4

b Advs (Trạng ngữ nhận biết) : - Yesterday, ago, upon a time, in 1945 (in the past….), last…

c Một số lưu ý đối với thì quá khứ đơn:

* Quy tắc thêm “ed” với động từ thường:

- Hầu hết động từ được thêm “ed” để biến thành động từ dạng quá khứ

Ex: work – worked, visit – visited

- Một vài động từ kết thúc bằng phụ âm “y” thì biến “y” thành “i” rồi thêm ‘ed” để biến thành dạng động từ quá khứ

Ex: study – studied, carry – carried

- Một vài động từ có dạng 1:1 :1 (1 phụ âm + 1 nguyên âm + 1 phụ âm) thì ta gấp đôi phụ

âm cuối rồi thêm “ed”

Ex: plan – planned, fit – fitted

d Cách phát âm đối với động từ có đuôi “ed”:

Đúng nhất: Theo phiên âm quốc tế, khi –ED đứng sau các âm sau sẽ được phát âm như sau: Phát âm của –

ED Các âm trước –ED

/id/ : /t/ /d/

/t/ : / k / / f / / p / / ∫ / / t∫ / / s / / θ /

/d/ : Các nguyên âm và phụ âm còn lại

Eg:

/id/: Wanted, needed, demanded, suggested, mended, hated, visited, …

/t/: walked , liked, stopped, washed, watched, laughed, sentenced,

looked, cooked, missed, mixed,…

/d/ : Played, studied, changed, decreed, …

Trang 5

Section B: A bad toothache

I Vocabulary:

1 Toothache (n): đau răng , bệnh đau răng

Ex: I have a toothache ( tôi bị đau răng)

2 Dentist (n): nha sĩ

3 Appointment (n) : cuộc hẹn

 have an appointment : có hẹn

4 Scared (adj ): sợ , hoảng sợ = afraid (adj)

 be scared/ afraid of (sb/ sth/ doing

sth) : sợ (ai/ cái gì/ làm việc gì)

Ex : she is scared of spiders

She is scared of crossing the road

5 To hate (v): ghét

6 Sound (n): âm thanh, tiếng động

7 Hurt

8 Drill (n): cái khoan

9 To fill (v): lấp , làm đầy , trám (răng) –> filled

10 Cavity (n): lỗ răng sâu

11 Surgery (n): phòng phẫu thuật, phòng khám

12 To check (v): kiểm tra  checked

13 To smile (at) (v): mỉm cười  smiled

Ex: She usually smiles at me

14 Serious (adj): nghiêm trọng

15 Afterwards (adv ) = afterward : sau đó, về sau

16 To touch (v): sờ, đụng đến , chạm vào  touched

17 To explain (v): giải thích , giảng giải  explained

18 To remind (v): nhắc nhở  reminded

II Nội dung bài học:

A bad toothache (Phần 1-5 trang 103-106 )

1 Listen Then practice with a partner

a) What is wrong with Minh?

=> Minh has a toothache

b) Does Minh like going to the dentist? How do you know?

=> No, he doesn't Because he hates the sound of the drill and he feels scared

c) Why did Hoa go to the dentist last week?

=> Last week, Hoa went to the dentist because her tooth had a cavity

d) What did the dentist do?

=> She filled it

About you

e) What did you do the last time you had a bad toothache? (

=> I went to a dentist

f) Are you scared of seeing the dentist?

=> No, I am not

2 Listen and answer

a) What is Dr Lai's job?

=> Dr Lai is a dentist

b) What clothes does Dr Lai wear to work?

=> She wears a uniform to work

c) How to most children feel when they come to see Dr Lai?

=> Most children feel scared when they come to see Dr Lai

d) How does Dr Lai help these children?

=> She gives the children some advice, tells them how to look after their teelh and reminds them to clean their teeth regularly

3 Listen and read

Minh is very nervous and Dr Lai notices this She smiles at Minh and tells not to worry She explains one

of his teeth has a cavity He has to clean/ brush them regulariy After Dr Lai fills his tooth, Minh leaves.

He is very pleased

Trang 6

4 Ask and answer questions with a partner Use the words to help you.

a Minh’s tooth hurts Why ?

- Because he has a cavity

b Minh feels nervous Why?

- Because he is seeing a dentist

c The cavity isn’t serious Why

- Because It’s small

d Minh is happy Why ?

- Because his teeth are ok

5 Write Complete this poster with a partner.

III Grammar

Why ? – becase : (tại sao ? bởi vì )

- Câu hỏi Why thường được dùng để hỏi lí do hay nguyên nhân

Why + auxiliary verb + S + Verb ?

Auxiliary verb: trợ động từ

Verb ( main verb) : động từ chính (luôn ở dạng nguyên mẫu)

- Để trả lời cho câu hỏi với WHY, chúng ta có thể dung liên tư because e.x: Why do you eat vegetable everyday ? – Because I want to lose weight Why does he study hard? – Because he wants to pass the exams

Trang 7

UNIT 11: KEEP FIT, STAY HEALTHY

Section A check-up (Part 1-3 Page 107-109 Student book English 7)

I Vocabulary

1 check-up /´tʃek¸ʌp/ (n): khám tổng thể

2 medical check-up /'medikə tʃek¸ʌp/ (n): khám

sức khỏe tổng quát

3 record /´rekɔ:d/ (n):= form /fɔ:m/ (n): hồ sơ,

mẫu đơn

4 medical record 'medikə rekɔ:d/ (n): hồ sơ bệnh

lí , giấy khám sức khỏe

medicine /medisən /(n): dược phẩm, thuốc

5 follow /'fɔlou/ (v): đi theo

6 temperature /´temprətʃə/ (n): sốt, nhiệt độ

a 37°C.(37 degrees Celsius ) : 37 độ C

b run/have a temperature (v): bị sốt

7 take one's temperature (v): đo nhiệt độ

8 normal /'nɔ:məl/ (adj): bình thường ≠

unnormal : không bình thường

9 height /hait/ (n): chiều cao, đỉnh cao  high

/tall (adj) : cao

10 measure /'meʤə/ (v): đo

11 centimetre/centimeter /'senti,mi:tə/ (n): 1

phân, 1 cm

Ex: You are one meter 45 centimeters tall.

12 weigh /wei/ (v): cân, cân nặng

weigh /weit/ (n) : sức nặng heavy /’hevi/ (adj) : nặng

13 - scale /skeil/ (n): cái cân

14 - get on /get ɔn/ (v): bước lên

15 - cover /'kʌvə/ (v): điền

16 - missing information /'misiɳ infə'meinʃn/ (n):

thông tin thiếu

17 - forename /´fɔ:¸neim/ (n):= first name : tên

riêng, tên gọi

18 - surname /ˈsɜː.neɪm/ (n): = last name / family

name: Họ

19 - male /meil/ (adj): nam

20 - female /'fi:meil/ (adj): nữ

II Nội dung bài học:

1 Listen Then practice with a partner

Trang 8

Structure :

How + Adjective +be + Subject? = What is + Noun ?

Ex1:- What is your weight? = How heavy are you? ( Bạn nặng bao nhiêu?)

+ I am 40 kilos.( Tôi nặng 30 ký)

Ex2: How tall is Hoa ? = What is Hoa’s height?

+ She is one meter 45 centimeters tall.

Now answer Number the sentences.(Bây giờ trả lời Đánh số các câu)

5 - a) The nurse weighed Hoa

7 - b) Hoa returned to the waiting room

8 - c) Hoa left the waiting room

2 - d) The nurse called Hoa's name

4 - e) The nurse measured Hoa

1 - f) Hoa filled in her medical record

3 - g) The nurse took Hoa's temperature

6 - h) The nurse told Hoa to go back to the waiting room

Translate into Vietnamese (Hướng dẫn dịch)

Các HS của trường Quang Trung đang có một cuộc kiểm tra sức khỏe tổng quát Hoa, Lan và Nga đã điền vào phiếu sức khỏe của họ và đưa chúng cho y tá Bây giờ họ đang đợi để gặp bác sĩ

Y tá: Em Phạm Thị Hoa?

Hoa: Có ạ.

Y tá: Hãy theo tôi Trước hết tôi cần đo nhiệt độ của em.

Hoa: Vâng.

Y tá: Em vui lòng há miệng ra Cám ơn 37 độ Nhiệt độ bình thường Bây giờ tôi cần biết chiều cao của em

Mời em đứng lại đây để tôi có thể đo em

Hoa: Như thế này phải không?

Y tá: Tốt lắm Em cao 1 mét 45.

Hoa: Chà! Năm rồi em chỉ cao 1 mét 30.

Y tá: Bây giờ tôi cân em nhé Mời em đứng lên cân.

Hoa: Ồ Em nặng 40 kilô.

Trang 9

Y tá: Tốt Bây giờ em có thể về phòng chờ Bác sĩ sẽ khám cho em trong vài phút nữa Hoa: Cám ơn cô.

Students practice this structure : ( HS luyện tập cấu trúc này)

How + Adjective +be + Subject? = What is + Noun ?

tall / high ( cao ) the height ( chiều cao )

heavy ( nặng) the weight ( sức nặng, trọng lượng)

deep ( sâu) the depth ( chiều sâu)

wde ( rộng) the width (chiều rộng)

old ( tuổi, già ) the age ( tuổi tác)

long ( dài ) the length ( chiều dài)

thick ( dầy) the thickness ( bề dầy)

HOW + ADJECTIVE ?WHAT’S + NOUN ?

Make these questions ( Đặt câu hỏi )

1.That house is 10 meters high  How ?

2.She's twenty years old  What ?

3.The lake is three meters deep. What ?

4.This box is five kilos heavy  How ?

5.That road is ten kilometers long. How ?

6.These students are 1m70 tall  What ?

7.This material is two meters wide  How _?

8.These trees are 20 meters high  How _?

9 Miss Lan is 40 years old  How ?

10.This wall is 30 centimeters thick What _?

2 Listen Then write the missing words (Nghe Sau đó điền các từ còn thiếu.)

To listen:

Đáp án

Doctor : I want to ask you a few questions before I start,

Hoa How old are you?

Hoa: Fourteen

Doctor: And your height is one meter 50 centimeters?

Hoa: No I think I’m not The nurse measured me.

Doctor: Oh How tall are you?

Hoa: One meter 45 centimeters

Doctor: I will ask the nurse t o check your height again How

heavy are you?

Hoa: I think I’m 42 kilos.

Doctor: No It says on your form that you’re 40 kilos

Trang 10

3 Ask and answer questions with a partner (Hỏi và trả lời các câu hỏi với bạn)

One of you is A and the other is B Look at the copy of the medical record and cover the other copy

Fill in the missing information (Một người trong các bạn là

A và người kia là B Nhìn phiếu khám sức khỏe của bạn và che bản của người kia lại Điền những thông tin còn thiếu.)

These question forms will help you (Các mẫu câu hỏi sau sẽ giúp bạn.)

Which ………?

What is his ……… ? Where does he ……….?How ………is he?

Gợi ý:

A: Which school does he go to?

B: He goes to Nguyen Du school.

A: What class is he in?

B: He's in class 7A.

A: What's his surname?

B: His surname is Tran.

A: What's his forename?

B: They're Van Kien.

A: What's his address?

B: It's 66 Ham Long street, Ha Noi.

A: How old is he?

B: He's 12.

A: What's his weight?

B: He weighs 41 kilos.

A: How tall is he?

B: He's one meter 40 centimeters tall.

Practice: Every student writes a medical record Anh then ask and answer questions with a partner

MEDICAL RECORD School : _

Ngày đăng: 03/02/2021, 07:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w