[r]
Trang 1Biểu mẫu 09
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM
TRƯỜNG THPT LONG TRƯỜNG
THÔNG BÁO Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông,
năm học 2020-2021
I Điều kiện tuyển sinh Theo quy chế Theo quy chế
Theo quy chế
II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo
T HPT của Bộ
III Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáodục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học
tập của học sinh
Chặt chẽ, nghiêm túc
Chặt chẽ, nghiêm túc
Ch
ặt chẽ, nghiêm túc
IV Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt
của học sinh ở cơ sở giáo dục Chú trọng, tốt Chú trọng, tốt Chú trọng, tốt
V
Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập
và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt
được
Khá, tốt 90% Khá, tốt 90% Khá, tốt 90%
VI Khả năng học tập tiếp tục của học sinh Tốt Tốt
Tốt
Quận 9, ngày 25 tháng 8 năm 2020
HIỆU TRƯỞNG
Đào Phi Trường
Trang 2Biểu mẫu 10
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM
TRƯỜNG THPT LONG TRƯỜNG
THÔNG BÁO Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung
học phổ thông, năm học 2019-2020
Tổng số
Chia ra theo khối lớp
I
Số học sinh chia theo hạnh kiểm
1 Tốt (tỷ lệ sovới tổng số) 1054(85,55) 359(80,67) 364(84,26) 331(93,24)
2 Khá (tỷ lệ sovới tổng số) 149(12,09) 71(15,96) 59(13,66) 19(5,35)
3
Trung bình (tỷ
lệ so với tổng
4 Yếu (tỷ lệ sovới tổng số) 5(0,41) 2(0,45) 3(0.,69) 0
II
Số học sinh chia theo học lực
1 Giỏi (tỷ lệ sovới tổng số) 174(14,12) 55(12,36) 46(10,65) 73(20,56)
2 Khá (tỷ lệ sovới tổng số) 483(39,2) 125(28,09) 173(40,05) 185(52,11)
3
Trung bình (tỷ
lệ so với tổng số) 489(399,69) 221(49,66) 178(41,2) 90(25,35)
4 Yếu (tỷ lệ sovới tổng số) 76(6,41) 39(8,76) 33(7,64) 7(1,97)
5 Kém (tỷ lệ sovới tổng số) 2(0,16) 2(0,45) 0 0
III Tổng hợp kết
quả cuối năm
1 so với tổng số) 1157(93,91)Lên lớp (tỷ lệ 403(90,56) 399(92,36) 355(100)
a
Học sinh giỏi (tỷ lệ so với tổng số) 173(14,04) 55(12,36) 45(10,42) 73(20,56) b
Học sinh tiên tiến (tỷ lệ so với tổng số) 484(39,29) 125(28,09) 174(40,28) 185(52,11)
Trang 32 Thi lại (tỷ lệ sovới tổng số) 69(5,6) 38(8,54) 31(7,18) 0
3 Lưu ban (tỷ lệso với tổng số) 6(0,49) 4(0,89) 2(0,46) 0
4
Chuyển trường
đến/đi (tỷ lệ so
với tổng số) 10(0,8)/3(0,24) 2(0,45)/3(0,67) 8(1,85)/0 0 5
Bị đuổi học (tỷ
lệ so với tổng
6
Bỏ học (qua kỳ
nghỉ hè năm
trước và trong
năm học)(tỷ lệ
so với tổng số)
IV
Số học sinh
đạt giải các kỳ
thi học sinh
giỏi
3
Quốc gia, khu
vực một số
nước, quốc tế
V
Số học sinh dự
xét hoặc dự
VI
Số học sinh
được công
nhận tốt
nghiệp
1 Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)
2 Khá (tỷ lệ so với tổng số)
3
Trung bình (Tỷ
lệ so với tổng
số)
VII
Số học sinh thi
đỗ đại học,
cao đẳng
(tỷ lệ so với
tổng số)
VIII
Số học sinh
nam/số học
sinh nữ
Trang 4Số học sinh dân tộc thiểu
…
Trang 5Biểu mẫu 11
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM
TRƯỜNG THPT LONG TRƯỜNG
THÔNG BÁO Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ
thông, năm học 2020-2021
-6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) 4
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m 2 ) 5686
4 Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)
5 Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m 2 ) 18 - 45
VII
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
Số bộ/lớp
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định
Trang 62 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với
quy định
2.1 Khối lớp 10
2.2 Khối lớp 11
2.3 Khối lớp 12
3 Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)
VIII
Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học
tập
(Đơn vị tính: bộ)
84 ≈ 1 học sinh/bộ
1 Ti vi
3 Đầu Video/đầu đĩa
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 15
5 Thiết bị khác
6 …
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 15
5 Thiết bị khác
diện tích (m2) Số chỗ
Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán
XIII Khu nội trú
Trang 7XIV Nhà vệ sinh
Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*
(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông
tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x
Quận 9, ngày 25 tháng 8 năm 2020
HIỆU TRƯỞNG
Đào Phi Trường
Trang 8Biểu mẫu 12
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM
TRƯỜNG THPT LONG TRƯỜNG
THÔNG BÁO Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học
cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2020-2021
STT Nội
dung Tổng
số
Trình độ đào tạo
Hạng chức danh nghề nghiệ p
Chuẩn nghề nghiệp
TC
Hạng III
Hạng II
Hạng I
Xuất sắc Khá
Trung bình Kém
Tổng
số
giáo
viên,
cán
bộ
quản
lý và
nhân
viên
I
Giáo
viên
Trong
đó số
giáo
viên
dạy
môn:
10 Thể
Trang 911 GDQ
12 Công
II
Cán
bộ
quản
lý
1
Hiệu
trưởn
2
Phó
hiệu
trưởn
g
III Nhân
viên
1
Nhân
viên
văn
thư
2
Nhân
viên
kế
toán
4
Nhân
viên y
tế
5
Nhân
viên
thư
viện
6
Nhân
viên
thiết
bị, thí
nghiệ
m
7 Nhân
viên
hỗ trợ
giáo
Trang 10dục
người
huyết
tật
8
Nhân
viên
công
nghệ
thông
tin
9
Nhân
viên
Quận 9, ngày 25 tháng 8 năm 2020
HIỆU TRƯỞNG
Đào Phi Trường