- Nhận biết một số đồ dùng đồ chơi yêu thích HĐ chơi tập theo ý thích, chơi ở các góc, các hoạt động trong... - Đảm bảo sạch sẽ, an toàn, các góc chơi được sắp xếp khoa học, hợp lý.[r]
Trang 1KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
CHỦ ĐỀ:ĐỒ CHƠI CỦA BÉ (Thời gian thực hiện: 2 tuần từ ngày 26/10/2020 đến ngày 06/11/2020)
Lớp: 25-36 tháng tuổi Năm học: 2020 – 2021 Trường mầm non Tràng An MỤC TIÊU
A
NỘI DUNG B
DỰ KIẾN C
1 PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
- MT 1:Trẻ khỏe mạnh, có cân nặng và
chiều cao phát triển bình thường theo
lứa tuổi:
- Cânnặngvàchiềucaonằmtrongkênh A
Trẻ 24 tháng:
+ Trẻtrai: Cânnặng: 9,7 đến 15,3(kg)
Chiềucao: 81,7 đến 93,9 cm
+ Trẻgái: Cânnặng: 9,1 đến 14,8 (kg)
Chiềucao: 80,0đến 92,9cm
+ Theo dõi sức khỏe trẻ bằng biểu đồ tăng trưởng
+ Cân trẻ 3 tháng 1 lần
+ Đo trẻ 3 tháng 1 lần
+ Khám sức khỏe định kỳ cho trẻ 2 lần trên năm học
- Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh
- Hoạt động chiều:
+ Tổ chức cân đo lần 1
+ Đánh giá tình trạng sức khỏe của trẻ trên biểu đồ chính xác
Trang 2- Trẻ 36 tháng:
+Trẻtrai: Cânnặng: 11,3 đến 18,3 (kg)
Chiềucao: 88,7 đến 103,5cm
+ Trẻgái: Cânnặng: 10,8 đến 18,1 (kg)
Chiềucao: 87,4 đến 102,7cm
MT2: Trẻ biết tập các động tác phát
triển nhóm cơ và hô hấp
+ Hô hấp: Tập hít vào, thở ra
- Tay: Giơ cao, đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa ra sau kết hợp với lắc bàn tay
- Lưng, bụng, lườn: Cúi về phía trước, nghiêng người sang hai bên, vặn người sang 2 bên
- Chân: Ngồi xuống, đứng lên, co duỗi từng chân
- Thể dục sáng; Tập kết hợp với bài bóng tròn to
Hoạt động học, hoạt động chiều, chơi trò chơi vận động: Bóng tròn to; Về đúng nhà bạn trai, bạn gái; Đuổi nhặt bóng: Trò chơi dân gian; Kéo cưa lừa xẻ; Dung dăng, dung dẻ; Lộn cầu vồng
- MT3:- Trẻ biết phối hợp tay chân khi
bò, trườn
- Bò theo hướng thẳng
- Bò trong đường hẹp
- Bò có mang vật trên lưng
Hoạt động chơi tập có chủ đích: Thể dục: Bò thẳng hướng đến đồ chơi; Bò trong đường hẹp
- MT12: -Trẻ biết thể hiện một số nhu
cầu về ăn uống
+ Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ăn, ngủ,
đi vệ sinh
- Hoạt động ăn, hoạt động ngủ và hoạt động vệ sinh cá nhân
Trang 3- MT 13: -Trẻ biết thích nghi với chế
độ sinh hoạt ở nhà trẻ
+ Rèn trẻ đi vệ sinh đúng giờ
- Hướng dẫn trẻ làm quen với thời gian biểu, thời khóa biểu của lớp:
+ Giờ đón trẻ, giờ thể dục sáng, giờ chơi tập có chủ định, giờ chơi tập tự do ở các góc, giò chơi tập buổi chiều, giờ ăn ngủ, giờ trả trẻ
+Làm quen với chế độ, nề nếp ăn cơm và ăn các loại thức ăn khác nhau
+Luyện một số thới quen tốt trong sinh hoạt:
Ăn chín uống chín, rửa tay trước khi ăn, lau miệng…
+Rèn thới quen ngủ một giấc ngủ trưa
- Rèn luyện những kỹ năng sống
và tạo thói quen, nề nếp tốt trong sinh hoạt
- Hoàn thiện kỹ năng tự phục vụ
- Luyện tập nề nếp, thói quen và hành vi tốt trong ăn, ngủ, vệ sinh
cá nhân.
MT14: : - Trẻ biết đi vệ sinh đúng nơi
- Thực hiện một số kỹ năng tự phục vụ kết hợp với giáo dục dinh dưỡng, giữ gìn vệ sinh cá nhân
- MT 15:- Trẻ cầm được thìa xúc ăn,
cầm cốc uống nước, tự đi dép.
- Tập xúc cơm, uống nước
- Mặc quần áo, đi dép, cởi quần áo khi bị bẩn,
bị ướt
- Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ăn, ngủ,
Hoạt động ăn, ngủ và vệ sinh cá nhân
Trang 4vệ sinh.
- MT 17: - Trẻ nhận biết được một số
vật dụng và nơi nguy hiểm.
+ Nhận biết một số vật dụng, những nơi nguy hiểm không được phép sờ và đến gần
- Nhận biết một số hành động nguy hiểm và phòng tránh
- Thường xuyên theo dõi bao quát trẻ ở mọi lúc, mọi nơi
- Nhắc nhở trẻ thường xuyên, những đồ vật nguy hiểm và những nơi nguy hiểm trẻ không được đến gần
2 PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
- MT25: - Trẻ nhận biết và gọi tên một
số đồ dùng, đồ chơi quen thuộc
- Tên, đặc điểm nổi bật, công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi quen thuộc
-Chơi tập có chủ đích;
Nhận biết: Quan sát chỉ và nói đặc điểm của một số đồ chơi quen thuộc
-MT29: - Trẻ biết tên gọi của một số đồ
dùng, đồ chơi của bản thân và của
nhóm
- Tên gọi của một số đồ dùng, đồ chơi của bản thân và của nhóm
- HĐ chơi tập có chủ đích ;Đồ chơi ô tô bé thích
3 PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
MT34: Trẻ biết nghe và thực hiện các
yêu cầu bằng lời nói
- Nghe và thực hiện các yêu cầu bằng lời nói
- Nghe lời nói với sắc thái tình cảm khác nhau
- Nghe các từ chỉ tên, đồ vật, sự vật, hành động quen thuộc
- HĐ/ giờ ăn, sinh hoạt hằng ngày:
- Cô cho trẻ chào bố mẹ khi đến lớp và khi về
- Cô hướng dẫn cho trẻ mời cô và
Trang 5các bạn trước khi ăn cơn
Hoạt động học:
- Trẻ nghe và trả lời các câu hỏi của cô dưới sự giúp đỡ của cô giáo
MT36: Trẻ thích nghe các bài thơ,
đồng dao, ca dao, hò vè, câu đố, bài hát
và truyện ngắn
- Nghe các bài thơ, đồng dao, ca dao, hò vè, câu
đố, bài hát và truyện ngắn
- HĐ theo ý thích Trò chơi dân gian Dung dăng, dung dẻ, Nu na nu nống
MT38: Trẻ hiểu được nội dung truyện
ngắn, đơn giản.
- Trả lời các câu hỏi về tên truyện, tên các nhân vật, hành động của các nhân vật
- HĐ có chủ đích; Nghe kể chuyện: Đôi bạn nhỏ
- MT40:- Trẻ đọc được các bài thơ,
đồng dao ngắn và quen thuộc
- Đọc được các bài thơ, đồng dao ngắn và quen thuộc
- HĐ chơi tập có chủ đích: Tập đọc thơ Chia đồ chơi; Đi dép
-MT42: - Trẻ biết thể hiện nhu cầu,
mong muốn và hiểu biết bằng 1-2 câu
đơn giản và câu dài
- Thể hiện nhu cầu, mong muốn và hiểu biết bằng 1-2 câu đơn giản và câu dài
Các hoạt động trong ngày:
- Hoạt động đón trẻ, chơi hoạt động theo ý thích ở các góc, hoạt động chơi tập có chủ đích Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh cá nhân
- MT46:- Trẻ biết lắng nghe khi người
HĐ chơi tập ở góc, hoạt động chơi tập có chủ đích
4 PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI
- MT49 - Trẻ nhận biết được môt số đồ
dùng đồ chơi.
- Nhận biết một số đồ dùng đồ chơi yêu thích HĐ chơi tập theo ý thích, chơi ở
các góc, các hoạt động trong
Trang 6- MT 56: - Trẻ biết chơi thân thiện với
bạn bè
+ Chơi cùng bạn + Chơi cùng nhóm bạn
HĐ Chơi ở các góc, chơi tập trong ngày theo ý thích
MT58: - Trẻ biết sử dụng đồ dùng đồ
chơi trong lớp
- Tập sử dụng một số đồ dùng, đồ chơi trong lớp
Hoạt động chơi tập có chủ đích, các hoạt động chơi tập trong ngày theo ý thích
- MT63: - Trẻ thích hát các bài hát
quen thuộc
+ Hát theo cô các bài hát quen thuộc + Hát cùng cô những bài hát gần gũi , những bài hát ngắn, dễ hát
- Chơi tập có chủ đích;
Âm nhạc: Tập hát bài hát “Bóng tròn”
MT65:- Trẻ biết vận động đơn giản
- Chơi tập có chủ đích: Tập vận động theo nhạc bài hát “Phi ngựa” Em búp bê”
- MT66: -Trẻ biết vẽ nguệch ngoạc
bằng bút sáp, phấn.
+ Vẽ các đường nét khác nhau, di màu, xé, vò, xếp hình
HĐ chơi tập có chủ đích; Tạo hình “ Tô màu quả bóng; Bé dán bóng màu”
DỰ KIẾN MÔI TRƯỜNG GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: THẾ GIỚI ĐỒ CHƠI
* Môi trường trong lớp học:
Trang 7- Đảm bảo sạch sẽ, an toàn, các góc chơi được sắp xếp khoa học, hợp lý.
- Cô trang trí lớp, các góc làm nổi bật chủ để: Đồ chơi bé thích; Nhữ đồ chơi dần gũi quen thuộc; Đồ chơi lắp giáp xây dụng
- Chuẩn bị tranh ảnh và các hoạt động của bé trong nhóm lớp
- Giới thiệu tên một số đồ chơi gần gũi quen thuộc như đồ chơi nấu ăn, đồ chơi bác sĩ, đồ chơi lắp giáp xây dựng, đồ chơi
có thể chuyển động được
- Đồ dùng, đồ chơi, học liệu, nguyên vật liệu sẵn có được sắp xếp ngăn nắp, gọn gàng để nơi trẻ dễ lấy, dễ cất, các hình khối màu để trẻ xếp trường mầm non, hình ảnh chân dung các bạn của bé trong nhóm lớp
* Môi trường ngoài lớp học:
- Cho trẻ dạo chơi ngoài trời, giới thiệu cho trẻ được chơi và trải nghiệm một số đồ chơi ngoài trời
- Các khu vực hoạt động ngoài trời đảm bảo vệ sinh, an toàn, sạch sẽ Đồ dùng, đồ chơi đem theo phục vụ hoạt động phải đảm bảo an toàn cho trẻ, không độc hại…
* Môi trường xã hội:
- Phối hợp phụ huynh tham gia cùng với giáo viên sưu tầm các nguyên vật liệu phế thải để làm đồ dùng, đồ chơi phục vụ cho chủ đề:
- Giáo viên cởi mở vui tươi, tạo các mối quan hệ gần gũi, yêu thương để trẻ cảm thấy an toàn Khuyến khích trẻ cùng tham gia vào các hoạt động Luôn tôn trọng và đối xử công bằng với trẻ
- Tuyên truyền kiến thức chăm sóc giáo dục trẻ tới các bậc phụ huynh
Trang 8KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 8 Chủ đề: Thế giới đồ chơi.
Chủ đề nhánh1: Những đồ chơi quen thuộc gần gũi.
Thời gian thực hiện 1 tuần: Từ 26/10/2020 đến ngày 30/10/2020
Thứ
Thời điểm
Thứ 2 (26/10/2020)
Thứ 3 (27/10/2020)
Thứ 4 (28/10/2020)
Thứ 5 (29/10/2020)
Thứ 6 (30/10/20120)
* Đón trẻ:
- Đón trẻ vào lớp, hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân đúng nơi qui định
* Trò chuyện : Với trẻ về trường, lớp, tên cô giáo, tên các bạn của bé đồ dùng, đồ chơi quen thuộc trong
Trang 9Đón trẻ, chơi,
thể dục sáng
lớp
- Cho trẻ chơi với đồ chơi trong lớp, giáo dục trẻ biết chơi đoàn kết, giữ gìn đồ dùng, đồ chơi
* Thể dục sáng: Tập bài phát triển chung “Tập với bài Bóng tròn to”
+ Động tác 1:Hô hấp (thổi bóng) 2 tay để trước miệng, hít vào thật sâu, rồi thở ra từ từ, kết hợp 2 tay rang rộng ra làm (bóng to)
+ Động tác 2: (tay) đưa bóng lên cao, 2 tay cầm bóng đưa lên cao, bỏ bóng xuống ,2 tay cầm bóng về tư
tư thế ban đầu.( Tập 4 lần) + Động tác 3 (bụng) 2 tay cầm bóng lên giơ cao ngang ngực, cầm bóng cúi đặt xuống sàn (tập 4 lần) + Động tác 4(bật) 2 tay cầm bóng bật nhẩy tại chỗ, kết hợp với nhạc thể dục, bài hát hát “Bóng tròn to”
Điểm danh:
- Điểm danh trẻ theo danh sách lớp
Hoạt động
có chủ định
Thể dục :
- VĐCB: Bò thẳng hướng đến
đồ chơi
- TCVĐ: “Đi theo đường đến nhà bác gấu”
Nhận biết:
“Quan sát nhận biết tên của đồ chơi, cách chơi với
đồ chơi”
Văn học:
- Tập đọc thơ “ Chia đồ chơi ”
HDVDV
- Bé chồng tháp –
Lồng hộp
Âm nhạc:
Tập vận động theo nhạc: “ Phi ngựa ”
Trang 10Chơi tập theo ý
thích
1 Góc thao tác vai: Cô giáo, bác cấp dưỡng
2 Góc hoạt động với đồ vật:
- Chơi với đồ chơi: cầm, nắm, quan sát, kéo, đẩy
- Xếp hàng rào vườn hoa
- Làm chuồng cho các con vật
3 Góc nghệ thuật:
- Di màu tranh hoa quả
- Xem sách tranh
Chơi tập ngoài
trời
1 Hoạt động có mục đích:
- Quan sát thời tiết, lắng nghe các âm thanh : Tiếng gió thổi bằng phễu giấy.- Nhặt lá khô,dẫm lên lá đểnghe tiếng lá cọ vào nhau
2 Trò chơi vận động:
+ Bóng tròn to
+ Kéo cưa, lừa xẻ
3 Chơi theo ý thích
- Chơi với đồ chơi ,thiết bị ngoài trời
Trang 11Hoạt động ăn
* Vệ sinh:
+ Đưa trẻ vào nề nếp, rèn kĩ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh, lau miệng sau khi ăn
+ Hướng dẫn sử dụng các đồ dùng chung của trường, lớp có ký hiệu: ca côc, khăn mặt
+ Nhận biết khu vực đi vệ sinh dành cho bạn trai, bạn gái
+ Rèn luyện cho trẻ đi vệ sinh đúng cách
+ Tìm hiểu cách sử dụng nhà vệ sinh phù hợp
* Ăn trưa:
+ Đưa trẻ vào nề nếp Rèn nề nếp thói quen ăn uống cho trẻ
+ Dạy trẻ cách chấp nhận ăn các loại thức ăn khác nhau: cơm, canh, thức ăn mặn
+ Rèn một số hành vi tốt trong ăn uống: Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kĩ, ăn nhiều loại thức ăn khác nhau
Hoạt động ngủ
* Ngủ trưa: Chuẩn bị tốt chỗ ngủ cho trẻ, cho trẻ nằm thoải mái, Đóng của, tắt điện, giảm ánh sáng
trong phòng, cho trẻ nghe các băng nhạc hát ru êm dịu
* Vận động nhẹ, ăn quà chiều:
- Hát vận động bài “ Vui đến trường”
- Đọc các bài ca dao đồng dao về chủ đề
Trang 12Hoạt động theo
ý thích
+ Chơi các trò chơi:
- Chơi trò chơi:
+ Bóng tròn to
+ Kéo cưa, lừa xẻ
- Chơi theo ý thích + Nhận xét nêu gương cuối ngày, tuần:
Trả trẻ - Trả trẻ.( rèn thói quen cất đồ dùng đồ chơi gọn gàng)
- Lấy đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định, lễ phép chào cô, bạn ra về
- Trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập, sức khoẻ của trẻ, và cá hoạt động của trẻ trong ngày
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 9 Chủ đề: Đồ chơi của bé Chủ đề nhánh 2: Những đồ chơi bé thích.
Thời gian thực hiện 1 tuần: Từ 07/10/2020 đến 11/10/2020
Thứ
Thời điểm
Thứ 2 ( 19/10/2020)
Thứ 3 (20/10/2020)
Thứ 4 ( 21/10/2020)
Thứ 5 ( 22/10/2020)
Thứ 6 (23/10/2020)
Trang 13Đón trẻ, chơi,
sángĐiểm
danh
* Đón trẻ:
- Đón trẻ vào lớp, hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân
- Cho trẻ chơi tự do ở các góc
* Trò chuyện:
- Trao đổi với phụ huynh về ý thích của trẻ, trẻ thường thích những loại đồ chơi nào
- Xem tranh ảnh về đồ chơi, quan sát đồ chơi
- Cho trẻ chơi với đồ chơi trong lớp, giáo dục trẻ biết chơi đoàn kết, giữ gìn đồ dùng, đồ chơi
* Thể dục sáng:
Tập bài phát triển chung “Tập bài bóng tròn to”
+ Động tác 1:Hô hấp (thổi bóng) 2 tay để trước miệng, hít vào thật sâu, rồi thở ra từ từ, kết hợp 2 tay rang rộng ra làm (bóng to)
+ Động tác 2: (tay) đưa bóng lên cao, 2 tay cầm bóng đưa lên cao, bỏ bóng xuống ,2 tay cầm bóng về tư tư thế ban đầu.( Tập 4 lần)
+ Động tác 3 (bụng) 2 tay cầm bóng lên giơ cao ngang ngực, cầm bóng cúi đặt xuống sàn (tập 4 lần) + Động tác 4(bật) 2 tay cầm bóng bật nhẩy tại chỗ, kết hợp với nhạc thể dục, bài hát hát “Bóng tròn to”
* Điểm danh:
- Điểm danh trẻ theo danh sách lớp
Hoạt động
học
Thể dục:
- VĐCB: Bò trong đường hẹp
Nhận biết:
- Quan sát nói tên:
những đồ chơi bé
Văn học:
- Kể truyện: Đôi bạn nhỏ
HĐVĐV
- Tạo hình:Tô màu quả
Âm nhạc:
- Tập vận động theo nhạc “Bóng tròn”
Trang 14thích Nghehát "Còlả"
Chơi tập
theo ý thích
Góc thao tác vai: Cô giáo, bác cấp dưỡng
2 Góc hoạt động với đồ vật:
- Chơi với đồ chơi: cầm, nắm, quan sát, kéo, đẩy
- Xếp hàng rào vườn hoa
- Làm chuồng cho các con vật
3 Góc nghệ thuật:
- Di màu tranh hoa quả
- Xem sách tranh
Chơi tập
ngoài trời
1 Hoạt động có mục đích:
- Quan sát thời tiết, lắng nghe các âm thanh : Tiếng gió thổi bằng phễu giấy.- Nhặt lá khô,dẫm lên lá đểnghe tiếng lá cọ vào nhau
2 Trò chơi vận động:
+ Bóng tròn to
+ Kéo cưa, lừa xẻ
3 Chơi theo ý thích
- Chơi với đồ chơi ,thiết bị ngoài trời
* Vệ sinh:
+ Rèn kĩ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh, lau miệng sau khi ăn
Trang 15Hoạt động ăn
+ Hướng dẫn sử dụng các đồ dùng chung của trường, lớp có ký hiệu: ca côc, khăn mặt
+ Nhận biết khu vực đi vệ sinh dành cho bạn trai, bạn gái
+ Rèn luyện cho trẻ đi vệ sinh đúng cách
* Ăn trưa:
+ Dạy trẻ cách chấp nhận ăn các loại thức ăn khác nhau: cơm, canh, thức ăn mặn
+ Rèn một số hành vi tốt trong ăn uống: Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kĩ, ăn nhiều loại thức ăn khác nhau
Hoạt động
ngủ
* Ngủ trưa: Chuẩn bị tốt chỗ ngủ cho trẻ, cho trẻ nằm thoải mái, Đóng của, tắt điện, giảm ánh sáng trong
phòng, cho trẻ nghe các băng nhạc hát ru êm dịu
* Vận động nhẹ, ăn quà chiều:
Chơi, hoạt
động theo ý
thích
- Hát vận động bài “ Vui đến trường”
- Đọc các bài ca dao đồng dao về chủ đề
+ Chơi các trò chơi:
- Chơi trò chơi:
+ Kéo cưa, lừa xẻ
- Chơi theo ý thích + Nhận xét nêu gương cuối ngày, tuần:
Trang 16Trả trẻ
- Trả trẻ.( rèn thói quen cất đồ dùng đồ chơi gọn gàng)
- Biết lấy đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định, lễ phép chào cô, bạn ra về
- Trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập,sức khoẻ của trẻ, và cá hoạt động của trẻ trong ngày