- Tổ chức cho trẻ ăn: (Rèn khả năng nhận biết tên các món ăn, lợi ích của ăn đúng, ăn đủ). - Tổ chức cho trẻ ngủ: Rèn thói quen nằm đúng chỗ, nằm ngay ngắn.. Chơi, hoạt động theo ý thích[r]
Trang 1KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ :GIAO THÔNG
Thời gian thực hiện: 4 tuần, từ ngày 12/03 đến ngày 2/04/2018
I – MỞ CHỦ ĐỀ:
1 Chuẩn bị cho chủ đề mới “GIAO THÔNG ”
- Bài hát:
- Truyện, thơ: Xe đạp ,con tầu,chiếc tàu thủy,chuyến du lich của gà chống choai
- Các nguyên liệu: Vỏ hộp, tranh ảnh họa báo vv để trẻ chơi, xem
- Phối hợp với phụ huynh sưu tầm đồ dùng, đồ chơi, tranh ảnh liên quan đến chủ đề
2 Khám phá chủ đề:
- Cho trẻ hát bài:? các con phải yêu quý những người thân yêu của mình
- Các con nhìn xem hôm nay lớp mình có gì mới? (Tranh ảnh về gia đình cô giáo )
-Chúng mình cùng tìm hiểu, khám phá về chủ đề “Giao thông ” nhé!.
II – KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ : Tên chủ đề lớn: “ Giao thông .”
1.Mục tiêu:
- MT2: Trẻ biết thích nghi với chế độ sinh hoạt ở nhà trẻ
- MT3: - Thực hiện được các động tác trong bài tập thể dục: hít thở, tay, lưng / bụng và chân.
- MT4: Trẻ giữ được thăng bằng trong vận động đi, chạy thay đổi tốc độ nhanh – chậm theo cô hoặc đi trong đường hẹp có bê
vật trên tay
-MT 6: Trẻ biết nhún bật.
-MT7: Thực hiện phối hợp vận động tay - mắt: tung bóng với cô ở khoảng cánh 1m: ném vào đính xa 1-1,2m.
Trang 2- MT 8: Trẻ thể hiện sức mạnh của cơ bắp trong vận động ném
- MT 9: Trẻ biết vận động cổ tay, bàn tay, ngón tay, thực hiện múa khéo
.- MT10: Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay và phối hợp tay- mắt trong các hoạt động: nhào đất nặn: vẽ tổ chim: xâu
vòng tay, chuỗi đeo cổ
- MT 17: Trẻ biết chấp nhận đội mũ khi đi ra ngoài nắng, đi giầy dép, mặc quần áo ấm khi trời lạnh.
- MT 21: Biết nghe và nhận biết các âm thanh khác nhau.
- MT 22: Chơi bắt trước một số hành động quen thược của những người gần gũi Sử dụng một số đồ dùng đồ chơi quen thuộc -MT 23:Trẻ nói được tên của bản thân và những người gần gũi khi được hỏi
-MT24: Trẻ biết gọi tên, một số đặc điểm của phương tiện giao thông gần gũi.
- MT34:Trẻ hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản
- MT35: Trẻ hiểu được nội dung bài thơ, đồng dao, ca dao, hò vè, câu đố
- MT 37: Trẻ biết phát âm rõ tiếng.
- MT 40: Trẻ biết xem tranh gọi tên các nhân vật trong tranh
- MT52: Trẻ biết chơi thân thiện cạnh trẻ khác.
- MT54: Biết hát và vận động đơn giản theo một vài bài hát/ bản nhạc quen thuộc.
-MT55: Thích tô màu, vẽ, nặn, xé xếp hình, xem tranh (cân bút di màu, vẽ nguệch ngoạc).
Trang 32 Chủ đề nhánh Chủ đề nhánh 1: Phương tiện giao thông đường bộ
Rèn trẻ đi vệ sinh theo giờ.
- Hướng dẫn trẻ làm quen với thời gian biểu, thời khoá biểu của lớp: Giờ đón trẻ;
giờ thể dục sáng; giờ chơi tập có chủ định;
giờ chơi tự do ở các góc; giờ chơi tập buổi chiều; giờ ăn, ngủ; giờ trả trẻ
- Làm quen với chế độ, nền nếp ăn cơm và
ăn các loại thức ăn khác nhau
- Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt: Ăn chín, uống chín, rửa tay trước khi
ăn, lau miệng
- Rèn thói quen ngủ một giấc trưa
- HĐ chơi tập:
+Yêu cầu trẻ đi vệ theo giờ, trẻ
làm quen với thời khóa biểu vàthời gian biểu của lớp
+ Rèn cho trẻ một số thói quentrong sinh hoạt hàng ngày nhưăn,ngủ chơi tập…
+ Trẻ chơi các trò chơi theo
hướng dẫn và yêu cầu của cô
MT3: - Thực hiện được các
động tác trong bài tập thể dục:
- Hô hấp: Tập hít vào, thở ra - HĐ chơi tập:
Trang 4- Chân: Ngồi xuống, đứng lên, co duỗitừng chân
Yêu cầu trẻ tập bài tâp thể dụcsáng theo hướng dẫn của cô.+ Yêu cầu trẻ giữ được thăngbằng trong vận động đi theo hiệulệnh của cô
MT4: Trẻ giữ được thăng
bằng trong vận động đi, chạy
thay đổi tốc độ nhanh- chậm
theo cô hoặc đi trong đường
hẹp có bê vật trên tay.
- Trẻ giữ đựơc thăng bằng
trong vận động chạy, thay đổi
tốc độ nhanh- chậm theo cô
-Đi có mang vật trên đầu - HĐ chơi tập:
+ Yêu cầu trẻ biết đi có mang vậttrên đầu
+ Trẻ nhớ được tên vận động cơbản
- HĐ chơi:
+Trẻ thực hiện chính xác kỹnăng đi và chơi tốt trò chơi vậnđộng
MT9 : Trẻ biết vận động cổ
tay, bàn tay, ngón tay, thực
hiện múa khéo
.- Nhón nhặt đồ-Tập cầm bút tô
- Lật mở trang sách
- HĐ chơi tập:
+ Trẻ biết nhặt đồ theo yêu cầu
của cô
Trang 5- HĐ chơi:
- Trẻ cầm bút đúng và biết lật
từng trang sách
MT17: Trẻ biết chấp nhận đội
mũ khi đi ra ngoài nắng: đi
giầy dép mặc quần áo ấm khi
MT24: Trẻ biết gọi tên, một
số đặc điểm của phương tiện
giao thông gần gũi
-Trẻ kể được phương tiện giao thông đường bộ
Trang 6MT35: Trẻ hiểu được nội
dung bài thơ, đồng dao, ca
dao, hò vè, câu đố
- Nghe các bài thơ, đồng dao, ca dao, hò vè, câu đố
- HĐ chơi tập:
+Yêu cầu trẻ hiểu được nội
dung của bài thơ và đọc thơ cùngcô
Giáo dục phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội
xé xếp hình, xem tranh (cân
bút di màu, vẽ nguệch ngoạc)
- Xem tranh ảnh theo chủ đề
- Vẽ các đường nét khác nhau, di màu,
xé, vò, xếp hình
HĐ chơi tập:
+Yêu cầu trẻ biết cầm bút di màu+ Yêu cầu trẻ biết mở và xem tranhtheo chủ đề
- HĐ lao động vệ sinh:
+ Yêu cầu trẻ xếp gọn đồ dùng,
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN: 26
Chủ đề nhánh 1: Phương tiện giao thông đường bộ
( Từ ngày 12 /03 đến ngày 16/ 03/ 2018)
Trang 7- Đón trẻ vào lớp, cho trẻ vào góc chơi mà trẻ thích, trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ.
- Trò chuyện về chủ đề Phương tiện giao thông đường bộ
- Thể dục buổi sáng: Tập bài máy bay
Hoạt động chơi
tập có chủ đích
Thể dục
VĐCB: Đi có mangvật trên đầu
TCVĐ: Ô tô và chimsẻ
Nhận biết
Nhân biết tên và đặcđiểm nổi bật và côngdụng của các loại PTGT đường bộ ( Xe đạp, xe máy )Trò chơi : “Đôi chân khéo léo”
Trò chơi :Nghe âm thanh to nhỏ
Hoạt động chơi
tập
Nội dung chơi:
1.Hoạt động ngoài trời -Quan sát bầu trời, thời tiết trong ngày
Trang 8-Quan sát các phương tiện giao thông đường bộ -Trò chơi vđ: Về đúng nhà bạn trai bạn gái -Trò chơi dan gian : Nu na nu nống Chi chi chành chành -Chơi theo ý thích: Vẽ phấn trên sân.Chơi ngoài trời.
2.Hoạt động góc
- Góc sách : Dán tranh về phương tiện giao thông đường bộ
- Góc phân vai : Tập làm chú lái xe
- Tổ chức cho trẻ ăn: (Rèn khả năng nhận biết tên các món ăn, lợi ích của ăn đúng, ăn đủ)
Hoạt động ngủ - Tổ chức cho trẻ ngủ: Rèn thói quen nằm đúng chỗ, nằm ngay ngắn.
Trang 9- Trả trẻ: Rèn trẻ biết cất đồ dùng, đồ chơi gọn gàn, đúng nơi quy định; lấy đúng đồ dùng cá nhân của mình
và biết chào hỏi cô giáo, bạn bè, bố mẹ, lễ phép trước khi ra về
Chủ đề nhánh 2: Phương tiện giao thông đường sắt
( Từ ngày 19/3 đến ngày 23tháng 03 năm 2018)
Giáo dục phát thể chất
MT2: Trẻ biết thích nghi với
chế độ sinh hoạt ở nhà trẻ
- Rèn trẻ đi vệ sinh theo giờ
- Hướng dẫn trẻ làm quen với thời gian biểu, thời khoá biểu của lớp: Giờ đón trẻ; giờ thể dục sáng; giờ chơi tập có chủ định; giờ chơi
tự do ở các góc; giờ chơi tập buổi chiều; giờ
ăn, ngủ; giờ trả trẻ
- Làm quen với chế độ, nền nếp ăn cơm và ăncác
loại thức ăn khác nhau
- Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt:
Ăn chín, uống chín, rửa tay trước khi ăn, lau
- HĐ chơi tập:
+Yêu cầu trẻ đi vệ theo giờ, trẻ
làm quen với thời khóa biểu vàthời gian biểu của lớp
+ Rèn cho trẻ một số thói quentrong sinh hoạt hàng ngày nhưăn,ngủ chơi tập…
+ Trẻ chơi các trò chơi theo
hướng dẫn và yêu cầu của cô
Trang 10- Hô hấp: Tập hít vào, thở ra.
- Tay: Giơ cao, đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa ra sau kết hợp với lắc bàn tay
- Lưng, bụng, lườn: Cúi về phía trước, nghiêng người sang hai bên, vặn người sang hai bên
- Chân: Ngồi xuống, đứng lên, co duỗi từngchân
- HĐ chơi tập:
Yêu cầu trẻ tập bài tâp thể dụcsáng theo hướng dẫn của cô.+ Yêu cầu trẻ giữ được thăngbằng trong vận động đi theohiệu lệnh của cô
Trang 11MT10: Phối hợp được cử
động bàn tay, ngón tay và phối
hợp tay- mắt trong các hoạt
động: nhào đất nặn: vẽ tổ
chim: xâu vòng tay, chuỗi đeo
cổ
- Tập xâu, luồn dây, cởi cúc, cài, buộc dây - HĐ chơi tập:
+ Trẻ biết xâu, luồn dây, cài,buộc dây
Giáo dục phát triển nhận thức
MT24: Trẻ biết gọi tên, một
số đặc điểm của phương tiện
giao thông gần gũi
- Tên và đặc điểm nổi bật của phương tiện giao thông đường sắt
- HĐ chơi tập:
- Yêu cầu trẻ nhận biết được phương tiện giao thông đường sắt
Giáo dục phát triển ngôn ngữ
Trang 12MT35: Trẻ hiểu được nội
dung bài thơ, đồng dao, ca
dao, hò vè, câu đố
- Nghe các bài thơ, đồng dao, ca dao, hò vè, câu đố
- HĐ chơi tập:
+Yêu cầu trẻ hiểu được nội
dung của bài thơ và đọc thơcùng cô
Giáo dục phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội
xé xếp hình, xem tranh (cân
bút di màu, vẽ nguệch ngoạc)
- Xem tranh ảnh theo chủ đề
- Vẽ các đường nét khác nhau, di màu, xé, vò,xếp hình
Trang 13KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN: 27
Chủ đề nhánh 2: Phương tiện giao thông đường sắt
Thời gian thực hiện: Từ ngày 19/3 đến ngày 23/03/2018.
- Đón trẻ vào lớp, cho trẻ vào góc chơi mà trẻ thích, trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ
- Trò chuyện về Phương tiện giao thông đường sắt
TCVĐ: Máy bay
Máy bay
Nhận biết
Trò chuyện về tên đặc điểm nổi bật và công dụng của các PTGT đường sắt:
Âm nhạc
Dạy hát “ Đoàn tàu nhỏ xíu”TCAN:Nghe âm thanh to nhỏ
Hoạt động chơi
tập
Nội dung chơi:
1.Chơi ngoài trời
Trang 14-Quan sát bầu trời, thời tiết trong ngày -Quan sát các phương tiện giao thông đường sắt -Trò chơi vđ: Về đúng nhà bạn trai bạn gái -Trò chơi dan gian : Nu na nu nống Chi chi chành chành -Chơi theo ý thích: Vẽ phấn trên sân
2 Chơi ở góc
-Góc phân vai : Làm chú lái tàu hành khách đi tham quan -Góc HĐVĐV: Xếp tầu hỏa
- Góc nghệ thuật: -Tô vẽ tầu hỏa
- Góc Sách : Xem tranh truyện về phương tiện giao thông đường sắt
Hoạt động ăn
- Tổ chức cho trẻ vệ sinh cá nhân: (Rèn kỹ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh; lau miệng sau khi ăn và rửa mặt sau khi ngủ dậy…vv)
- Tổ chức cho trẻ ăn: (Rèn khả năng nhận biết tên các món ăn, lợi ích của ăn đúng, ăn đủ)
Hoạt động ngủ - Tổ chức cho trẻ ngủ: Rèn thói quen nằm đúng chỗ, nằm ngay ngắn.
Hoạt động chơi
tập
- Vận động nhẹ, ăn quà chiều
- Ôn bài cũ- Trò chơi
Nêu gương trả - Nêu gương cuối ngày, cuối tuần: rèn trẻ ghi nhớ các tiêu chuẩn và cách đánh giá “Bé chăm, bé ngoan, bé
Trang 15sạch”
- Trả trẻ: Rèn trẻ biết cất đồ dùng, đồ chơi gọn gàn, đúng nơi quy định; lấy đúng đồ dùng cá nhân của mình
và biết chào hỏi cô giáo, bạn bè, bố mẹ, lễ phép trước khi ra về
Chủ đề nhánh 3: Phương tiện giao thông đường thủy
( Từ ngày 26/3 đến ngày 30 tháng 03 năm 2018)
Giáo dục phát thể chất
MT2: Trẻ biết thích nghi với
chế độ sinh hoạt ở nhà trẻ
- Rèn trẻ đi vệ sinh theo giờ.
- Hướng dẫn trẻ làm quen với thời gian biểu, thời khoá biểu của lớp: Giờ đón trẻ; giờ thể dục sáng; giờ chơi tập có chủ định; giờ chơi
tự do ở các góc; giờ chơi tập buổi chiều; giờ
ăn, ngủ; giờ trả trẻ
- Làm quen với chế độ, nền nếp ăn cơm và ăncác
loại thức ăn khác nhau
- Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt:
Ăn chín, uống chín, rửa tay trước khi ăn, lau miệng
- HĐ chơi tập:
+Yêu cầu trẻ đi vệ theo giờ,
trẻ làm quen với thời khóabiểu và thời gian biểu của lớp
+ Rèn cho trẻ một số thói quentrong sinh hoạt hàng ngày nhưăn,ngủ chơi tập…
+ Trẻ chơi các trò chơi theo
hướng dẫn và yêu cầu của cô
Trang 16- Rèn thói quen ngủ một giấc trưa
MT3: - Thực hiện được các
động tác trong bài tập thể dục:
hít thở, tay, lưng / bụng và
chân
- Hô hấp: Tập hít vào, thở ra
- Tay: Giơ cao, đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa ra sau kết hợp với lắc bàn tay
- Lưng, bụng, lườn: Cúi về phía trước, nghiêng người sang hai bên, vặn người sang hai bên
- Chân: Ngồi xuống, đứng lên, co duỗi từngchân
- HĐ chơi tập:
Yêu cầu trẻ tập bài tâp thểdục sáng theo hướng dẫn củacô
+ Yêu cầu trẻ giữ được thăngbằng trong vận động đi theohiệu lệnh của cô
MT8: Trẻ thể hiện sức mạnh
của cơ bắp trong vận động
ném
- Ném bóng về phía trước - HĐ chơi tập:
+ Yêu cầu trẻ phối hợp vận động cánh tay
+ Trẻ nhớ được tên vận động
cơ bản,
- HĐ chơi:
+Trẻ thực hiện chính xác kỹnăng đi và chơi tốt trò chơivận động
MT9: Trẻ biết vận động cổ
tay, bàn tay, ngón tay- thực
hiện “ múa khéo”
+ Trẻ biết tập cầm bút tô màu
Trang 17Giáo dục phát triển nhận thức
MT24: Trẻ biết gọi tên, một
số đặc điểm của phương tiện
giao thông gần gũi
- Tên và một số đặc điểm nổi bật của phương tiện giao thông đường thủy
Giáo dục phát triển ngôn ngữ
MT35: Trẻ hiểu được nội
dung bài thơ, đồng dao, ca
dao, hò vè, câu đố
- Nghe các bài thơ, đồng dao, ca dao, hò vè, câu đố
- HĐ chơi tập:
+Yêu cầu trẻ hiểu được nội
dung của bài thơ và đọc thơcùng cô
Trang 18động đơn giản theo bài hát.
MT55: Thích tô màu, vẽ, nặn,
xé xếp hình, xem tranh (cân
bút di màu, vẽ nguệch ngoạc)
- Xem tranh ảnh theo chủ đề
- Vẽ các đường nét khác nhau, di màu, xé, vò,xếp hình
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN: 28
Chủ đề nhánh 3 : Phương tiện giao thông đường thủy
Thời gian thực hiện: Từ ngày 26/3 đến ngày 30/03/2018.
Thứ
Thời điểm
Trang 19Đón trẻ, chơi,
thế dục sáng
- Đón trẻ vào lớp, cho trẻ vào góc chơi mà trẻ thích, trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ
- Trò chuyện về phương tiện giao thông đường thủy
- Thể dục sáng: Tập với bài máy bay
Hoạt động chơi
tập có chủ đích
Thể dục
VĐCB: Ném bóng về phía trước (Ném xa bằng một tay )
ba ba
Văn học:
Truyện: Chiếctàu thủy
Tạo hình
Tạo hình: Tô màu thuyềnbuồm
Âm nhạc
Dạy hát : “ Em đi chơi thuyền”
-TC:Nghe âm thanh
to nhỏ
Hoạt động chơi
tập
Nội dung chơi:
1.Chơi ngoài trời
- Quan sát bầu trời, thời tiết trong ngày
-Quan sát các phương tiện giao thông đường thủy-Trò chơi vđ: Ô tô và chim sẻ
-Chơi theo ý thích: Vẽ phấn trên sân
Trang 202 Chơi ở góc.
-Góc phân vai : Chơi bán hàng thăm quan du lịch làm bác lái tàu
- Góc HĐVĐV: Xếp tàu thuyền các loại
- Góc nghệ thuật: -Vẽ tô màu các loại phương tiện giao thông đường thủy
- Góc Sách : Xem tranh truyện về phương tiện giao thông đường thủy
Ăn, ngủ, vệ
sinh
- Tổ chức cho trẻ vệ sinh cá nhân: (Rèn kỹ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh; lau miệng sau khi ăn và rửa mặt sau khi ngủ dậy…vv)
- Tổ chức cho trẻ ăn: (Rèn khả năng nhận biết tên các món ăn, lợi ích của ăn đúng, ăn đủ)
- Tổ chức cho trẻ ngủ: Rèn thói quen nằm đúng chỗ, nằm ngay ngắn
- Trả trẻ: Rèn trẻ biết cất đồ dùng, đồ chơi gọn gàn, đúng nơi quy định; lấy đúng đồ dùng cá nhân của mình
và biết chào hỏi cô giáo, bạn bè, bố mẹ, lễ phép trước khi ra về
Chủ đề nhánh 4: Phương tiện giao thông đường hàng không
Trang 21( Từ ngày 2/4 đến ngày 6 tháng 04 năm 2018)
Giáo dục phát thể chất
MT2: Trẻ biết thích nghi với
chế độ sinh hoạt ở nhà trẻ
- Rèn trẻ đi vệ sinh theo giờ.
- Hướng dẫn trẻ làm quen với thời gian biểu, thời khoá biểu của lớp: Giờ đón trẻ; giờ thể dục sáng; giờ chơi tập có chủ định; giờ chơi
tự do ở các góc; giờ chơi tập buổi chiều; giờ
ăn, ngủ; giờ trả trẻ
- Làm quen với chế độ, nền nếp ăn cơm và ăncác
loại thức ăn khác nhau
- Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt:
Ăn chín, uống chín, rửa tay trước khi ăn, lau miệng
- Rèn thói quen ngủ một giấc trưa
- HĐ chơi tập:
+Yêu cầu trẻ đi vệ theo giờ,
trẻ làm quen với thời khóabiểu và thời gian biểu của lớp
+ Rèn cho trẻ một số thói quentrong sinh hoạt hàng ngày nhưăn,ngủ chơi tập…
+ Trẻ chơi các trò chơi theo
hướng dẫn và yêu cầu của cô
MT3: - Thực hiện được các
động tác trong bài tập thể dục:
hít thở, tay, lưng / bụng và
chân
- Hô hấp: Tập hít vào, thở ra
- Tay: Giơ cao, đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa ra sau kết hợp với lắc bàn tay
- Lưng, bụng, lườn: Cúi về phía trước, nghiêng người sang hai bên, vặn người sang
- HĐ chơi tập:
Yêu cầu trẻ tập bài tâp thểdục sáng theo hướng dẫn củacô
+ Yêu cầu trẻ giữ được thăng