- Học sinh hiểu khái niệm danh sách dữ liệu và các thao tác sắp xếp dữ liệu - Hiểu thứ tự tự tạo.. Kĩ năng:.[r]
Trang 1Bài 28: DANH SÁCH DỮ LIỆU VÀ SẮP XẾP DỮ LIỆU
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh hiểu khái niệm danh sách dữ liệu và các thao tác sắp xếp dữ liệu
- Hiểu thứ tự tự tạo
2 Kĩ năng:
- Lập danh sách dữ liệu, sắp xếp các hàng trong danh sách dữ liệu
- Tạo được thứ tự sắp xếp mới và thực hiện sắp xếp theo thứ tự mới
B NỘI DUNG GHI BÀI
Bài 28: DANH SÁCH DỮ LIỆU VÀ SẮP XẾP DỮ LIỆU
I Danh sách dữ liệu:
- Danh sách dữ liệu (hay gọi là bảng dữ liệu) là một dãy các hàng chứa các dữ liệu liên quan với nhau
VD: Bảng điểm, báo cáo bán hàng…
- Danh sách dữ liệu bao gồm
+ Hàng tiêu đề
+ Tiêu đề cột
II Sắp xếp dữ liệu:
B1 Nháy vào ô bất kỳ trong danh sách
B2 Chọn Data -> Sort: xuất hiện hộp thoại
B3 Nháy OK
III Tạo thứ tự sắp xếp mới:
B1 Chọn Tool -> Options: xuất hiện hộp thoại:
B2 Chọn Custom Lists
B3 Nhập thứ tự sắp xếp tăng dần: mỗi thành phần trên một hàng hoặc cách nhau bởi dấu phẩy
B4 Nháy Add
B5 Nháy OK
Sắp xếp:
Trên hộp thoại Sort ta nháy nút Options : xuất hiện hộp thoại:
Chọn tiêu đề cột cần sắp xếp
Có hàng tiêu đề
SX tăng dần
Không có hàng tiêu đề
SX giảm dần
Trang 2- Chọn danh sách tiêu chuẩn sắp xếp trong hộp First key sort order
- Nháy OK
C VẬN DỤNG:
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Ý nghiã của lệnh Data/Sort:
A Định dạng dữ liệu
B Sắp xếp dữ liệu
C Lưu dữ liệu
D Tô nền
Câu 2 Ta có cách sắp xếp sau:
Ý nghiã của cách sắp xếp trên là:
A Sắp xếp danh sách tăng dần theo tên Nếu trùng tên thì sắp xếp theo họ
B Sắp xếp danh sách tăng dần theo tên
C Sắp xếp danh sách giảm dần theo tên Nếu trùng tên thì sắp xếp theo họ
D Tất cả đều sai
3 Cho bảng tính sau:
Trang 3Để sắp xếp danh sách trên giảm dần theo điểm trung bình Câu nào sau đây đúng?
A Chọn Khối A2:F6, Chọn Data/sort/sort by: Trung Bình/Descending/OK
B Chọn Khối A3:F6, Chọn Data/sort/sort by: Trung Bình/Descending/OK
C Chọn Khối A2:F6, Chọn Data/sort/sort by: Trung Bình/Ascending/OK
D Các câu trên đều sai
PHIẾU HỌC TẬP
Bài 1: BẢNG THANH TOÁN TIỀN MUA BÁO NĂM 2019
STT Đại lý Số lượng từng loại báo Tiền trả Trả
trước
Còn lại phải trả
1 Trà Ôn 100 75 60
3 Bình Minh 80 88 85
Tổng cộng
Câu 1: Tính tiền trả (Số lượng x giá) với báo TT là 5500, TN là 4500, VL là 2000
Câu 2: Tính tiền còn lại phải trả, nếu có trả trước thì giảm 2%
Câu 3: Tính tổng cộng cột tiền trả, và còn lại phải trả?
Câu 4: Sắp xếp cột còn lại phải trả theo thứ tự giảm dần?
LCB 1490000 đồng
Chức vụ Mã chức
vụ Tên lương Hệ số phụ cấp Hệ số lương Tiền Thực lãnh
Giám đốc GĐ Vạn 6.15 0.8
Phó giám đốc PGĐ Sự 4.56 0.6
Trưởng phòng TP Như 3.7 0.4
Nhân viên NV Ý 2.67 0
Câu 1: Tính tiền lương = (Hệ số lương + hệ số phụ cấp)* Lương cơ bản
Câu 2: Tính thực lãnh = Tiền lương – Bảo hiểm, với bảo hiểm là 7.5% tiền lương
Câu 3: Sắp xếp cột thực lãnh theo thứ tự tăng dần?