1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 7

86 Câu hỏi nghề Tin học văn phòng (Chưa giảm)

9 114 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 3,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong Microsoft Windows, khi làm việc với Windows Explorer, để đánh dấu chọn tất cả các đối tượng trong của sổ Folder hiện tại, ta nhấn phím hoặc tổ hợp phím nào sau đây.. Folder là m[r]

Trang 1

Các khái niệm cơ bản về máy tính Đ án Câu 1 Trong máy vi tính, bộ xử lí trung tâm (CPU) là: B

A Nơi nhập thông tin cho máy

B Nơi xử lí, quyết định, điều khiển hoạt động của máy

C Nơi thông báo kết quả cho người sử dụng D Nơi lưu trữ dữ liệu

Câu 2 Các loại: Thẻ nhớ (USB flash), đĩa cứng, CD-ROM, DVD-ROM là: A

A Thiết bị lưu trữ thông tin B Thiết bị xuất thông tin

C Thiết bị nhập thông tin D Thiết bị xử lí thông tin

Câu 3 Thiết bị dùng để lưu trữ tạm thời trong lúc làm việc với máy tính là: B

A Máy in B Bộ nhớ RAM C Bộ nhớ ROM D Đĩa CD-ROM

A Khi tắt điện dữ

liệu vẫn còn B Chỉ cho phép ghi C Không cho phép

đọc D Không cho đọc và

ghi Câu 5 Trong máy vi tính, thiết bị nào là thiết bị xuất? D

A Màn hình, bàn

phím, chuột B Máy quét, chuột,

máy in C Loa, bàn phím,

tai nghe D Máy in, loa, màn

hình Câu 6 Bộ nhớ của máy vi tính bao gồm: D

A Bộ nhớ ngoài, RAM B Bộ nhớ ngoài, ROM

C Bộ nhớ trong, CD-ROM D Bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài

Câu 7 Thiết bị nhập/xuất của máy vi tính không bao gồm đồng thời các thiết bị nào sau

đây?

D

A Loa, đĩa CD-ROM B Màn hình, máy in

C CPU, bàn phím, chuột D RAM, ROM

Câu 8 Trình tự xử lý thông tin trong máy vi tính là: B

A CPU -> Đĩa cứng -> Màn hình

B Nhận thông tin -> xử lý thông tin -> xuất thông tin

C Bàn phím -> CPU -> Màn hình

D Bàn phím -> Màn hình -> Máy in

TỔNG QUAN VỀ HỆ ĐIỀU HÀNH

Câu 9 Trong Microsoft Windows, thanh công việc (Taskbar) dùng để: D

A Chứa các chương trình không sử dụng

B Chứa các chương trình đang được mở

C Chứa các folder đang mở D Chứa các cửa sổ đang mở

Câu 10 Trong Microsoft Windows, khi làm việc với Windows Explorer, để đánh dấu

chọn tất cả các đối tượng trong của sổ Folder hiện tại, ta nhấn phím hoặc tổ hợp phím

nào sau đây?

C

A F8 B F7 C Ctrl + A D Shift + A

Câu 11 Trong Microsoft Windows, chọn phát biểu đúng: A

A Folder là một đối tượng có thể chứa các đối tượng khác

B File là đối tượng con duy nhất trong Folder

C Thư mục không thể chứa thư mục con D Tập tin có thể chứa thư mục

CÂU HỎI ÔN TẬP LÝ THUYẾT NGHỀ THPT MÔN TIN HỌC

Trang 2

Câu 12 Trong Microsoft Windows, để đánh dấu chọn các đối tượng liên tiếp nhau trong

cửa sổ Windows Explorer, ta tiến hành thế nào? A

A Nhấp tập tin đầu tiên, nhấn giữ Shift, rồi nhấp tập tin cuối cùng

B Nhấp tập tin đầu tiên, nhấn giữ Ctrl, rồi nhấp tập tin cuối cùng

C Nhấp tập tin đầu tiên, nhấn giữ Alt, rồi nhấp tập tin cuối cùng

D Nhấp tập tin đầu tiên, nhấn giữ tổ hợp phím Ctrl + Shift + Alt, rồi nhấp tập tin

cuối cùng

Câu 13 Trong Microsoft Windows, với các tên mở rộng sau, tên mở rộng nào thuộc về

tập tin hình ảnh?

C

A *.wma ; *.wmv B *.mp3 ; *.avi

C *.bmp ; *.jpg D *.mp4 ; *.mov

Câu 14 Trong Microsoft Windows, khi làm việc với Windows Explorer, để chọn nhiều

tập tin không liên tiếp nhau, ta sử dụng: A

A Nhấn giữ phím Ctrl + nhấp chuột tại tên từng tập tin muốn chọn

B Nhấn giữ phím Alt + nhấp chuột tại tên từng tập tin muốn chọn

C Nhấn giữ phím Shift + nhấp chuột tại tên từng tập tin muốn chọn

D Click chọn lần lượt từng tập tin muốn chọn

Câu 15 Trong Microsoft Windows, để chuyển đổi qua lại giữa các cửa sổ làm việc ta

A Nháy chọn biểu tượng chương trình tương ứng trên thanh công việc (Taskbar)

B Nhấn giữ phím Alt và lần lượt nhấn phím Tab cho đến khi chọn được cửa sổ chương trình

C Nháy vào một vị trí bất kỳ trên cửa sổ chương trình muốn kích hoạt

D Cả 3 đề xuất trên đều đúng

Câu 16 Trong Microsoft Windows, những phát biểu nào sau đây là sai? B

A Hệ điều hành Microsoft Windows đảm bảo giao tiếp giữa người dùng và máy tính

B Chức năng chính của hệ điều hành Microsoft Windows là thực hiện tìm kiếm thông tin trên Internet

C Hệ điều hành Microsoft Windows cung cấp các phương tiện và dịch vụ để người

sử dụng dễ dàng thực hiện chương trình, quản lí chặt chẽ, khai thác các tài nguyên

của máy tính một cách tối ưu

D Microssoft Windows là hệ điều hành dùng cho máy tính cá nhân của hãng Microsoft

Câu 17 Trong Microsoft Windows, để quản lý tệp, thư mục ta thường dùng chương

A Internet Explorer B Windows Explorer

C Microsoft Explorer D Microsoft Office

Câu 18 Trong Microsoft Windows, thao tác Drag and Drop (kéo thả chuột) được sử

dụng để thực hiện công việc nào sau đây? C

A Đóng hoặc mở thư mục B Thay đổi màu nền cho cửa sổ hiện hành

C Di chuyển đối tượng đến vị trí mới D Xem thuộc tính của tệp hiện tại

Trang 3

SOẠN THẢO VĂN BẢN – CÁC VẤN ĐỀ CHUNG

Câu 19 Trong Microsoft Word, để canh đều hai bên cho phần văn bản được chọn, ta

A Ctrl+J B Ctrl+E C Ctrl+L D Ctrl+R

Câu 20 Trong Microsoft Word, để mở một tập tin, ta sử dụng tổ hợp phím: A

A Ctrl + O B Ctrl + S C Ctrl + N D Ctrl + P

Câu 21 Trong Microsoft Word, để tạo một trang văn bản mới ta sử dụng: A

A Tổ hợp phím Ctrl + N B Tổ hợp phím Ctrl + H

C Tổ hợp phím Ctrl + S D Tổ hợp phím Crtl + F

Câu 22 Trong Microsoft Word, để di chuyển con trỏ về đầu văn bản, ta sử dụng phím: D

A Home B Alt + Home C Shift +Home D Ctrl + Home

Câu 23 Trong Microsoft Word, lệnh Paste (hay tổ hợp phím Ctrl + V) dùng để: C

A Cắt nội dung khối đang đánh dấu

B Chép nội dung khối đang đánh dấu vào clipboard

C Dán nội dung từ clipboard ra vị trí con trỏ văn bản

D Dán hình thức đang có trong clipboard vào vị trí con nháy

Câu 24 Trong Microsoft Word, chỉ có thể hiển thị thước dọc và thước ngang trên màn

hình soạn thảo với chế độ View nào sau đây ? B

A Normal B Print Layout C Full Screen D Toolbars

Câu 25 Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào sau đây thực hiện di chuyển con trỏ

đến cuối văn bản dù ta đang ở bất cứ chỗ nào trong văn bản?

A

A Ctrl +End B Ctrl +Break C Ctrl + Page Up D Ctrl + Home

Câu 26 Trong Microsoft Word, để đánh dấu chọn toàn bộ văn bản trên màn hình, ta có

thể thực hiện?

A

A nhấn Ctrl + A B Nhấn nhanh chuột 3 lần trên vùng lựa chọn

C Nhấn Shift + click chuột trên vùng lựa chọn D nhấn Ctrl + Shift + Home

Câu 27 Trong Microsoft Word, để có thể soạn thảo tiếng Việt sau khi đã nạp Unikey và

A Bộ font chữ Việt

B Bật chế độ gõ tiếng Việt và chọn kiểu gõ phù hợp

C Chọn kiểu gõ phù hợp và font bắt đầu bằng VNI-

D Tắt chế độ gõ tiếng Việt và chọn font chữ mặc định như Arial

Câu 28 Trong Microsoft Word, để canh phần văn bản được chọn ở giữa trang, ta nhấn

A Ctrl + C B Ctrl + E C Ctrl + L D Ctrl + R

Trang 4

ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN

Câu 29 Trong Microsoft Word, chức năng Drop Cap dùng để thực hiện: C

A Làm chữ hoa cho toàn bộ văn bản

B Làm chữ hoa đầu từ cho toàn bộ văn bản trong đoạn

C Làm to kí tự đầu tiên của đoạn và chiếm n dòng

D Làm tăng cỡ chữ văn bản trong đoạn

Câu 30 Trong Microsoft Word, để đánh số tự động cho các đoạn văn bản liên tiếp, ta

Câu 31 Trong Microsoft Word, muốn chèn một bullet (dấu đầu dòng) vào văn bản

đang soạn thảo, ta nhấn biểu tượng:

C

Câu 32 Trong Microsoft Word, muốn bật sang hộp thoại in, ta có thể dùng tổ hợp

A Ctrl + I B Ctrl + L C Ctrl + P D Ctrl + Shift + L

Câu 33 Trong Microsoft Word, để tăng dần kích cỡ chữ cho một nhóm kí tự đang chọn,

ta chọn tổ hợp phím nào sau đây?

B

A Ctrl + [ B Ctrl + ] C Ctrl + = D Ctrl + Shift + =

Câu 34 Trong Microsoft Word, để viết chỉ số dưới (VD: H2O), ta chọn tổ hợp phím: C

A Ctrl + [ B Ctrl + ] C Ctrl + = D Ctrl + Shift + =

Câu 35 Trong Microsoft Word, biểu tượng được dùng để: B

A Đánh dấu khối một nhóm kí tự B Sao chép các kiểu định dạng

C Tô màu cho một vùng văn bản D Sao chép khối văn bản

Câu 36 Trong Microsoft Word, hãy chọn phát biểu đúng? B

A Trong Microsoft Word không thể đóng khung một nhóm kí tự bất kì

B Để đóng khung một đoạn ta đặt con trỏ tại vị trí bất kì trong đoạn

C Để đóng khung một đoạn ta phải bôi đen đoạn ấy

D Trong Microsoft Word không thể đóng khung một hình ảnh

Câu 37 Trong Microsoft Word, để thay đổi định dạng chữ thường, chữ hoa cho một

khối văn bản được đánh dấu, ta sử dụng:

A

A Tổ hợp phím Shift + F3 B Tổ hợp phím Ctrl + A

C Tổ hợp phím Ctrl + Shift + F3 D Phím F3

Câu 38 Trong Microsoft Word, trong hộp thoại Paragraph chọn Line spacing 1.5 lines,

có nghĩa là:

C

A Đoạn này cách đoạn dưới 1.5 dòng B Đoạn này cách đoạn trên 1.5 dòng

C Chiều cao dòng trong đoạn gấp rưỡi

D Đoạn này cách đoạn trên và đoạn dưới 1.5 dòng

Trang 5

LÀM VIỆC VỚI BẢNG BIỂU (TABLE)

Câu 39: Để gộp các ô đang chọn của 1 bảng thành 1 ô? C

A Tại thẻ layout nhấn margin cells B.Tại layout nhấn split table

C Tại layout nhấn merge cells D.Tại layout nhấn split cells

Câu 40: Phím Tab trong Microsofl Word 2010 có chức năng gì? C

A Di chuyển con trỏ về đầu dòng B.Xóa ký tự phí trước con trỏ

C Lùi văn bản vào với 1 khoảng cách nhất định

D Chuyên con trỏ xuống phía dưới 1 trang

Câu 41: Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm MS Word 2010, muốn tách một ô

A Table  Cell B Table tools  Layout  Split Cells

C.Tools  Layout D Table  Split Cells

Câu 42: Trong MS Word 2010 để tạo điểm dừng Tabs, ta thực hiện: C

A Thẻ Format  Tab

B Thẻ Page Layout  Paragraph  nhấn nút mũi tên bên dưới  Tabs

C Thẻ Home  Paragraph  nhấn nút mũi tên bên dưới  Tabs

D Tất cả đều sai

Câu 43: Để lùi văn bản vào 1 tab (mặc định là 1,27cm) Ta sử dụng phím tắt nào trong

các phím dưới đây.

C

A Ctrl + H B Ctrl + D C Ctrl + M D Ctrl + N

Câu 44: Để lùi đoạn văn bản ra ngoài 1 tab. D

A Ctrl + Shift + E B Ctrl + Shift + L C Ctrl + Shift + K D Ctrl + Shift + M

Câu 45: Lệnh để tăng giảm kích thước các ô có trong nhóm lệnh nào dưới đây. C

A Nhóm lệnh Table B Nhóm lệnh Rows & Columns

C Nhóm lệnh Merge D Nhóm lệnh Cell Size D

Câu 46: Lệnh nào dùng để tính toán dữ liệu trong bảng của Word 2010.

Bước 1: Nhập dữ liệu tất cả các cột, trừ cột thành tiền

Bước 2: Tính Thành tiền = Số lượng * Đơn giá

A

A Chọn Layout  nhóm Data  Formular

B Chọn Layout  nhóm Data  Convert to Text

C Chọn Layout  nhóm Data  Repeat Header Rows

D Chọn Layout  nhóm Data

Trang 6

Câu 47: Để định dạng nội dụng văn bản trong ô của bảng, ta chọn nhóm lệnh trong dải

lệnh.

B

A Nhóm lệnh Rows & Columns B Nhóm lệnh Cell Size

C Nhóm lệnh Aligment D Nhóm lệnh Table

Câu 48: Trong Word 2010 để tạo 1 bảng ta thực hiện. A

A Insert  Table B Table  Insert  Table

C Table  Insert D Insert  Table  Insert

BẢNG TÍNH – NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN

Câu 49 Trong Microsoft Excel, tại Ô D10 nếu ta nhập chữ “Tin Học” thì kết quả sẽ ở vị

A Bên phải B Bên trái C Giữa D Không biết trước

Câu 50 Trong Microsoft Excel, tại Ô D10, nếu ta nhập như sau 01ABC thì kết quả sẽ ở

vị trí nào trong ô?

B

A Bên phải B Bên trái C Giữa D Không biết trước

Câu 51 Trong Microsoft Excel, tại ô D10, nếu ta nhập như sau 100500 thì kết quả sẽ ở vị

A Bên phải B Bên trái C Giữa D Không biết trước

Câu 52 Trong Microsoft Excel, có thể sao chép khối vùng bằng cách sử dụng lần lượt

A Ctrl + C, Ctrl + V B Alt + C, Alt + V

C.Ctrl + X, Ctrl +V D Ctrl + V, Ctrl + C

Câu 53 Trong Microsoft Excel, khi làm việc với một tập tin, chức năng Save As có mục

đích nào sau đây?

B

A Lưu tập tin B Lưu tập tin với một tên khác

C Di chuyển một sheet của tập tin sang tập tin khác D Mở tập tin

Câu 54 Trong Microsoft Excel, để lấy lại nội dung vừa bị xóa, thực hiện tổ hợp phím C

A Ctrl+T B Ctrl+X C Ctrl+Z D Ctrl+B

Câu 55 Trong Microsoft Excel, để cắt một khối vào Clipboard, ta sử dụng? A

Câu 56 Trong Microsoft Excel, để định dạng kí tự nghiêng, ta sử dụng nút lệnh: C

Câu 57 Trong Microsoft Excel, để sao chép dữ liệu một vùng bảng tính được đánh dấu

tới vị trí mới, ta sử dụng?

D

A B C D Ctrl + C và Ctrl + V

Trang 7

CÔNG THỨC

Câu 58 Trong Microsoft Excel, Ô A2 có giá trị 10, ô B2 có giá trị 20, ô C2 nhập công

A 10 B 20 C Xuất hiện nội dung +A2+B2 trong ô D 30

Câu 59 Trong Microsoft Excel, tại ô E2 có công thức =B2+C2, thực hiện sao chép công

thức sang ô F2 Công thức tại ô F2 sẽ là?

B

A =C3+D3 B =C2+D2 C =A2+B2 D =B2+C2

Câu 60 Trong Microsoft Excel, trong một ô nhập ‘1 có nghĩa là? B

A Số 1 B Chuỗi 1 C Kết quả sẽ ở vị trí giữa ô D Kết quả sẽ ở vị trí phải

của ô Câu 61 Trong Microsoft Excel, Ô A2 có giá giá trị ’10 (chuỗi 10) ô B2 nhập công thức

A Số 10 B Chuỗi 10 C #VALUE! D Không tính toán Microsoft Excel

báo lỗi bắt hiệu chỉnh Câu 62 Trong Microsoft Excel, tại ô D2 có công thức =B$2+C2, thực hiện sao chép công thức sang ô D3 Công thức tại ô D3 sẽ là? B

A =B$3+C2 B =B$2+C3 C =B$3+C3 D =B$2+D2

Câu 63.Trong Microsoft Excel, tại ô D2 có công thức =B2+C2, thực hiện sao chép công

thức sang ô D3 Công thức tại ô D3 sẽ là? A

A =B3+C3 B =B2+C2 C =B1+C1 D =C2+D2

Câu 64 Trong Microsoft Excel, tại ô D2 có công thức =$B$2+C2, thực hiện sao chép

công thức sang ô D3 Công thức tại ô D3 sẽ là? A

A =$B$2+C3 B =$B$3+C3 C =$B$1+C1 D =$B$2+D2

Câu 65 Trong Microsoft Excel, kết quả trong Microsoft Excel báo là #VALUE! có nghĩa là?

A

A Kết quả của

một công thức

tính toán là SỐ

mà có giá trị

CHUỖI

B Kết quả của một công thức tính toán là CHUỖI mà có giá trị SỐ

C Thông báo kết quả là VALUE D Kết quả của mộtcông thức tính toán

là SỐ mà có giá trị SỐ

Câu 66 Trong Microsoft Excel, Ô A2 có giá trị TRUE , ô B2 có giá trị FALSE, ô C2 có

công thức A2&B2 Kết quả tại C2 là? D

A 1 B 2 C #VALUE! D TRUEFALSE

Câu 67 Trong Microsoft Excel, Ô A2 có giá trị TRUE, ô B2 có giá trị FALSE, ô C2 nhập

Trang 8

HÀM CƠ BẢN

Câu 68 Trong Microsoft Excel, Ô D3 chứa MỨC LƯƠNG, ô E3 chứa SỐ NGÀY Chọn

công thức tính TẠM ỨNG LƯƠNG ở F3, biết được tạm ứng 65% của Lương chính

(Lương chính = Mức lương * Số ngày):

C

A =65/100(D3*E3) B =100/65*(D3*E3)

C =65%*(D3*E3) D =65%(D3*E3)

Câu 69 Trong Microsoft Excel, Ô A1 chứa số 7, ô B1 chứa giá trị chuỗi “ABC” Hàm

=AND(A1>6,B1=“ABC”) cho kết quả là: A

A TRUE B FALSE C 6 D ABC

Câu 70 Trong Microsoft Excel, Ô D3 có giá trị số là 6.5 Ô E3 có công thức:

=IF(D3>8,“GIOI”,IF(D3>6.5,“KHA”,IF(D3>5,“TB”,“YEU”))) Kết quả là:

C

A GIOI B KHA C TB D YEU

Câu 71 Trong Microsoft Excel, hàm LEFT nào sau đây là đúng? A

A LEFT(text, n) B LEFT(Number1, Number2 )

C LEFT(text) D LEFT(n,text)

Câu 72 Trong Microsoft Excel, hàm nào cho phép tính tổng các giá trị kiểu số thỏa mãn

một điều kiện cho trước?

B

A COUNTIF B SUMIF C COUNTIF D SUM

Câu 73 Trong Microsoft Excel, hàm nào sao đây được dùng để tìm giá trị lớn nhất trong

Câu 74 Trong Microsoft Excel, công thức = LOWER(“tin HỌC”) cho kết quả nào sau

A tin HỌC B tin học C Tin Học D TIN HỌC

Câu 75 Trong Microsoft Excel, công thức =MOD(26,7) cho kết quả nào sau đây? B

A 4 B 5 C 6 D 7

Câu 76 Trong Microsoft Excel,công thức =RIGHT(“PMTH”,2) cho kết quả nào sau đây? C

A PMTH B PM C TH D MTH

MẠNG MÁY TÍNH

Câu 77 Để kết nối các máy tính trong một hệ thống thành một mạng, người ta thường sử

A ADSL router B USB 3G/4G/5G C Switch D Access point

Câu 78 Trong mạng máy tính, thuật ngữ “Share” có ý nghĩa gì? A

A Chia sẻ tài nguyên B Thiết bị kết nối mạng

C Thực hiện lệnh in trong mạng cục bộ D Phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng

Câu 79 Trong mạng máy tính, thuật ngữ “WAN” có nghĩa là gì? B

A Mạng cục bộ B Mạng diện rộng C Mạng toàn cầu D Mạng doanh nghiệp

Câu 80 Trong một địa chỉ Email, kí tự nào sau đây là kí tự bắt buộc? D

Trang 9

A “=” (kí tự dấu bằng) B “:” (kí tự dấu hai chấm)

C “_” (kí tự gạch ngang dưới) D “@” (kí tự @)

Câu 81 Một website có địa chỉ “ edu.vn” thì website đó thường thuộc về lĩnh vực nào sau đây?

B

A Lĩnh vực chính phủ ở nước Việt Nam B Lĩnh vực giáo dục ở nước Việt Nam

C Lĩnh vực giáo dục ở nước Ecuado D Lĩnh vực nông nghiệp ở Việt Nam

Câu 82 Dưới góc độ địa lí, mạng máy tính được phân biệt thành: A

A Mạng cục bộ, mạng diện rộng, mạng toàn cầu

B Mạng cục bộ, mạng diện rộng, mạng toàn cục

C Mạng cục bộ, mạng toàn cục, mạng toàn cầu

D Mạng diện rộng, mạng toàn cầu, mạng toàn cục

Câu 83 Giao thức nào dưới đây được sử dụng phổ biến trong mạng internet? D

A NETBIOS B IPX C HTTP D TCP/IP

Câu 84 Để kết nối các máy tính trong một hệ thống thành một mạng, người ta thường sử

A ADSL router B USB 3G/4G/5G C Switch D Access point

Câu 85 Phát biểu nào sau đây đúng về Mạng máy tính? C

A Các máy tính kết nối với nhau qua hệ thống cáp để trao đổi thông tin

B Các máy tính trao đổi thông tin với nhau theo tập giao thức mạng

C Các máy tính kết nối qua môi trường truyền tin và trao đổi thông tin theo một kiến trúc mạng xác định

D Các máy tính kết nối với nhau chia sẻ nguồn thông tin chung

Câu 86 Lợi ích của mạng máy tính mang lại là: C

A Giúp cho các mạng không tương thích trao đổi thông tin với nhau

B Cho phép chọn lựa các loại máy tính của các hãng khác nhau để kết nối mạng

C Tăng tốc xử lý thông tin

D Chia sẻ thông lượng một cách hợp lý

Ngày đăng: 16/01/2021, 18:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

A. CPU -> Đĩa cứng -> Màn hình - 86 Câu hỏi nghề Tin học văn phòng (Chưa giảm)
gt ; Đĩa cứng -> Màn hình (Trang 1)
D. Trong Microsoft Word không thể đóng khung một hình ảnh - 86 Câu hỏi nghề Tin học văn phòng (Chưa giảm)
rong Microsoft Word không thể đóng khung một hình ảnh (Trang 4)
LÀM VIỆC VỚI BẢNG BIỂU (TABLE) - 86 Câu hỏi nghề Tin học văn phòng (Chưa giảm)
LÀM VIỆC VỚI BẢNG BIỂU (TABLE) (Trang 5)
Câu 47: Để định dạng nội dụng văn bản trong ô của bảng, ta chọn nhóm lệnh trong dải lệnh. - 86 Câu hỏi nghề Tin học văn phòng (Chưa giảm)
u 47: Để định dạng nội dụng văn bản trong ô của bảng, ta chọn nhóm lệnh trong dải lệnh (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w