1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 3-Chương 1-ĐS

6 241 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 3-Chương 1-ĐS
Tác giả Võ Thị Thiên Hương
Chuyên ngành Toán
Thể loại giáo án
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 298 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/- Mục tiêu : • Học sinh được rèn kĩ năng tìm điều kiện của x để căn thức cónghĩa, biết áp dụng hằng đẳng thức A2 = A để rút gọn biểu thức.. • Học sinh được luyện tập.. về phép khai phư

Trang 1

G v : Võ Thị Thiên Hương t9

Tiết : 3 Ngày soạn :

Ngày dạy :

I/- Mục tiêu : • Học sinh được rèn kĩ năng tìm điều kiện của x để căn thức cónghĩa, biết áp dụng hằng đẳng thức A2 = A để rút gọn biểu thức Học sinh được luyện tập về phép khai phương để tính giá trị biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình

II/- Chuẩn bị :

* Giáo viên: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập và bài giải mẫu * Học sinh : Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ và biểu diễn nghiệm của bất phương trình trên trục số Bảng nhóm. III/- Tiến trình : * Phương pháp : Vấn đáp và kết hợp với thực hành theo cá nhân và hoạt động nhóm

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG BỔ SUNG HĐ 1 : Kiểm tra (10 phút) - Gv nêu yêu cầu kiểm tra 1) Nêu điều kiện để A có nghĩa - Sửa bài tập 12a,b trang 11 SGK Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa: a) 2 x + 7 ; b) − + 3 x 4 2) Điền vào chỗ (….) để được khẳng địng đúng : 2

A =  =   - Bài tập 8a,b trang 11 SGK Rút gọn các biểu thức sau: a) (2 − 3)2 ; b) (3 − 11)2 3) Bài tập 10 trang 11 SGK - Ba hs lên kiểm tra - HS 1 : Lên bảng thực hiện - HS 2 : Lên bảng thực hiện 2 A A A A  = =  −  A có nghĩa ⇔ ≥ A 0 - Bài tập 12a,b trang 11 SGK a) 2 x + 7 có nghĩa ⇔ 2 x + ≥ 7 0 7

2 x ⇔ ≥ − b) − + 3 x 4 có nghĩa ⇔ − + ≥ 3 x 4 0 ⇔ − ≥ − 3 x 4 4 3 x ⇔ ≤ - Bài tập 8a,b trang 11 SGK a) (2 − 3)2 = 2 − 3 = 2 - 3 vì 2 = 4 > 3 b) (3 − 11)2 = 3 − 11 = 11 3 vì 11 > 9 3 = - Bài tập 10 trang 11 SGK

Trang 2

Chứng minh :

a 2

b 4 2 3 − − 3 = − 1

- Gv nhận xét cho điểm

- HS 3 : Lên bảng thực hiện

- Hs lớp nhận xét bài làm của các bạn hòan chỉnh bài làm

( 3 1) − = − 3 2 3 1 4 2 3 + = −

= 3 1 − − 3 = 3 1 − − 3 = − 1

t10

HĐ 2 : Luyện tập (33 phút)

- Bài tập 11 trang 11 SGK

a) 16 25 + 196 : 49

b) 36 : 2.3 182 − 169

c) 81

d) 32+ 42

- Hãy nêu thứ tự thực hiện phép tính ở

các biểu thức trên

- Yêu cầu hs tính

- Bài tập 12 trang 11 SGK

Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa :

- Thực hiện khai phương trước, sau đó là nhân hay chia rồi đến cộng hay trừ, làm từ trái sang phải

- Ba hs lên bảng thực hiện

- Bài tập 11 trang 11 SGK

a) 16 25 + 196 : 49

= 4 5 + 14 : 7 = 20 + 2 = 22

= 36 : 2

18 - 13 = 36 : 18 - 13

= 2 - 13 = -11 c) 81 = 9 3 =

d) 2 2

3 + 4 = 9 16 + = 25 5 =

- Bài tập 12 trang 11 SGK

c) 1

1 x

− + có nghĩa

1 0

1 x

− +

Trang 3

c) 1

1 x

− +

- Căn thức này có nghĩa khi nào ?

- Tử là 1 > 0, vậy mẫu phải thế nào ?

d) 1 x + 2

- Biểu thức 1 + x2 luôn nhận giá trị

nào x ?

- Bài tập 16 trang 5 sách BT

a) ( x − 1)( x − 3) xác định với giá

trị nào của x ?

- Hướng dẫn hs làm

- Bài tập 13 trang 11 SGK

Rút gọn các biểu thức sau :

a) 2 a2 − 5 a với a< 0

b) 25 a2 + 3 a với a 0

- Bài tập 14 trang 11 SGK

Phân tích thành nhân tử

a) x2 - 3

Gợi ý 3 = 2

( 3)

d) x2− 2 5 x + 5

- Bài tập 19 trang 6 sách BT

Rút gọn các phân thức

1

1 x

− + có nghĩa

1 0

1 x

− +

- Có 1 > 0 ⇒ − + > 1 x 0 ⇒ > x 1

- Biểu thức 1 + x2 > 0, x

- Một hs lên bảng trình bày, các hs khác nhận xét

- HS phát biểu dưới sự hướng dẫn của gv

| ]////////////[

0 1 3

- Hai hs lên bảng làm

HS 1 :

HS 2 :

- Hs trả lời miệng a) x2 – 3 = x2− ( 3)2

= ( x − 3)( x + 3)

d) x2 − 2 5 x + 5 = x2 − 2 5 ( 5) x + 2

= ( x − 5)2

- Hs họat động theo nhóm

Vì 1 > 0 ⇒ − + > 1 x 0 ⇒ > x 1

d) 1 x + 2 có nghĩa ⇔ + 1 x2 ≥ 0

mà 1 + x2 > 0, ∀ x

Vậy 1 x + 2 có nghĩa x

- Bài tập 16 trang 5 sách BT

a) ( x − 1)( x − 3) xác định

(x – 1)(x – 3) ≥ 0

1 0

3 0

x x

− ≥

⇔  − ≥

1 0

3 0

x x

− ≤

 − ≤

3 0

x x

− ≥

 − ≥

1

3 3

x

x x

⇔  ≥  ⇔ ≥

3 0

x x

− ≤

 − ≤

1

1 3

x

x x

⇔  ≤  ⇔ ≤

Vậy ( x − 1)( x − 3) có nghĩa khi

x ≥ 3 hoặc x ≤ 1

- Bài tập 13 trang 11 SGK a) 2 a2 − 5 a với a< 0 = 2 a − 5 a

= -2a –5a (vì a< 0a = − a ) = -7a b) 25 a2 + 3 a với a 0

= (5 ) a 2 + 3 a = |5a| + 3a = 5a + 3a ( vì 5a0 ) = 8a

- Bài tập 19 trang 6 sách BT a)

5

x x

− + với x ≠ − 5

t11

Trang 4

a) 2 5

5

x

x

+ với x ≠ − 5

b) 2 2 22 2

2

x

với x ≠ ± 2

- Gv kiểm tra, góp ý và hướng dẫn

các nhóm làm việc

- Bài tập 15 trang 11 SGK

Giải các phương trình sau :

a) x2 – 5 = 0

b) x2− 2 11 x + = 11 0

- Gv kiểm tra thêm bài làm vài nhóm

khác

- Bài tập 17 trang 5 sách BT

Tìm x biết :

a) 9 x2 = 2 x + 1

- Gv hướng dẫn hs làm và giải mẫu

để hs tham khảo

- Đại diện một nhóm trình bày bài

giải Hs nhận xét, hoàn chỉnh bài giải.

- Hs tiếp tục họat động theo nhóm

- Hs làm dưới sự hướùng dẫn của gv

5

x

+ = x − 5

b) 2 2 22 2

2

x

với x ≠ ± 2

=

2

x

+

2 2

x x

+

- Bài tập 15 trang 11 SGK

a) x2 – 5 = 0 ⇔ − ( x 5)( x + 5) 0 =

⇔ − ( x 5) 0 = hoặc x + 5 0 =

⇔ = x 5 hoặc x = − 5

Phương trình có 2 nghiệm x = ± 5

b) 2

⇔ − ( x 11)2 = 0

⇔ − x 11 0 = ⇔ = x 11

- Bài tập 17 trang 5 SGK

a) 2

9 x = 2 x + 1

⇔ 3 x = 2 x + 1

* Nếu 3 x ≥ ⇒ ≥ 0 x 0 thì :

3 x = 2 x + ⇔ 1 3 x − 2 x = ⇔ = 1 x 1

* Nếu 3 x < ⇒ < 0 x 0 thì :

5

x

⇔ = −

Vậy phương trình có 2 nghiệm thỏa mãn điều kiện là x =1 và x = 1

5

Trang 5

t12

IV/- Hướng dẫn về nhà : (2 phút )

- Ôn lại kiến thức bài 1 và bài 2

- Luyện tập lại một số dạng bài tập như : tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa, rút gọn biểu thức, phân tích đa thức thành nhân tử , giải phương trình

Trang 6

- Bài tập về nhà số 16 trang12 SGK, bài 12, 14, 15, 16b,d, 17b,c,d trang 5, 6 sách BT

V/- Rút kinh nghiệm :

.

Ngày đăng: 31/10/2013, 01:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- HS 3: Lên bảng thực hiện - Tiết 3-Chương 1-ĐS
3 Lên bảng thực hiện (Trang 2)
- Một hs lên bảng trình bày, các hs khác nhận xét - Tiết 3-Chương 1-ĐS
t hs lên bảng trình bày, các hs khác nhận xét (Trang 3)
w