KIỂM TRA 1 TIẾT TIN HỌC 7 Tiết kiểm tra nhằm đánh giá năng lực học tập và kỹ năng nhận biết về môn tin học của học sinh lớp 7 trong việc tính toán trên máy tính qua những bài đầu đã được
Trang 1KIỂM TRA 1 TIẾT TIN HỌC 7
Tiết kiểm tra nhằm đánh giá năng lực học tập và kỹ năng nhận biết về môn tin học của học sinh lớp 7 trong việc tính toán trên máy tính qua những bài đầu đã được học Để từ đó tìm ra biện pháp thích hợp cho việc dạy và học bộ môn tin học cho các chương tiếp theo
II MỤC TIÊU CỦA ĐỀ:
1 Kiến thức:
- HS biết được chương trình bảng tính là gì? Màn hình làm việc của chương trình bảng tính, các kiểu dữ liệu trên bảng tính
- HS biết cách khởi động Excel và nhập dữ liệu vào trang tính, lưu kết quả và thoát khỏi Excel
- HS biết thực hiện các phép tính ở trên trang tính
- HS biết các hàm tính toán trong Excel như: hàm tính tổng (SUM), hàm tính trung bình cộng (AVERAGE), hàm tính giá trị lớn nhất (MAX), hàm tính giá trị nhỏ nhất (MIN)
2 Kỹ năng:
- HS có khả năng biểu diễn dữ liệu trong bảng tính
- HS có kỹ năng tính toán trên Excel
- HS có khả năng sử dụng các hàm: SUM, AVERAGE, MAX, MIN để tính toán trên trang tính
- HS có khả năng làm việc trên Excel một cách khá tốt với các hàm đơn giản
3 Thái độ:
- HS có ý thức trong học tập cũng như trong cuộc sống về việc sử dụng máy tính để tính toán
- Rèn luyện tính tư duy của học sinh về mối liên hệ giữa toán học và tin học
- Rèn luyện tính tự lực vươn lên của học sinh
III Ma trận đề:
STT NỘI DUNG CHÍNH
ĐIỂM
1 Chương trình bảng
tính là gì?
2 Các thành phần chính
và dữ liệu chính
3 Thực hiện tính toán
trên trang tính
4 Sử dụng hàm để tính
toán
5
Tổng
Họ và tên:………
Lớp: 7…….
Môn: Tin học 7 Thời gian: 45 phút
Trang 2
Đề bài: A Phần trắc nghiệm: (5 điểm) I (4đ)Hãy khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau: Câu 1: Trong các phần mềm sau đây phần mềm nào là phần mềm bảng tính A Microsoft Word B Microsoft Windows C Microsoft Excel D Microsoft Acces Câu 2: Vùng giao nhau giữa cột và hàng là A Dữ liệu B Công thức C Khối D Ô Câu3: Địa chỉ của khối A2, E5 được viết như sau. A A2, E5 B A2 – E5 C A2 : E5 D A2 … E5 Câu 4: Khi mở một bảng tính mới thường có bao nhiêu trang tính (sheet) A 2 trang B 3 trang C 4 trang D 5 trang Câu 5 : Để nhập công thức vào một ô ta phải nhập dấu nào đầu tiên? A Dấu = B Dấu < C Dấu > D Dấu : Câu 6: Typing Test là phần mềm : A Tập vẽ B Học toán C Luyện gõ phím bằng mười ngón D Giải trí Câu 7: Công thức nào sau đây cho kết quả là 36 khi nhập vào ô tính excel: A (15+3)2 B (15+3)*2 C =(15+3)*2 D =15+3*2 Câu 8: Công thức nào sau đây là công thức đúng: A =(B2+D3):2 B ==(B2+D3):2 C =(B2+D3)/2 D =(B2+D3)//2 II (1đ) Hãy nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B sao cho phù hợp? A B 1 Phép toán nhân trong Excel ký hiệu là a Delete 2 Phép toán nậng lũy thừa trong Excel ký hiệu là b * 3 Để xóa dữ liệu trong ô tính ta dùng phím c / 4 Để lưu dữ liệu ta nháy chuột vào d File / Save e File / Open 1 + … 2 + … 3 + … 4 + … B Phần tự luận : (5điểm) Câu 1: (2đ) Cho các công thức sau, hãy viết cách nhập công thức vào bảng tính Excel: a 20+15x4
b 20-(15x4)
c 144/6-3x5
d 152/4
Câu 2: (3đ) Cho bảng tính sau:
Trang 3A B C D E F
Hãy lập công thức để tính:
a Tổng số học sinh giỏi của mỗi lớp?
………
………
b Trung bình có bao nhiêu học sinh giỏi mỗi lớp?
………
………
PHẦN THI THỰC HÀNH
1 Khởi động phần mềm Excel và nhập bảng tính sau:
a.Tính cột thành tiền theo công thức bằng số lượng nhân đơn giá
b.Tổng số tiền bằng tổng cột thành tiền
2 Lưu bảng tính với tên: lớp_họ và tên
3 Thoát khỏi Excel