H: Hãy tìm thương của một số phép tính trong.. bảng ?..[r]
Trang 1NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC THẦY GIÁO,
CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ
GVTHỰC HIỆN: LÊ THỊ THU THỦY
Trang 2H: Dùng bảng nhân để tìm số thích hợp ở ô trống?
8
3
7
Trang 3: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
5 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50
6 6 12 18 24 30 36 42 48 54 60
7 7 14 21 28 35 42 49 56 63 70
8 8 16 24 32 40 48 56 64 72 80
9 9 18 27 36 45 54 63 72 81 90
10 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100
Hàng thương của
2 số
Cột những số chia
Mỗi số trong một ô
là số bị chia
Trang 4: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
3 3 6 9 12 15 18 21 24 27 30
4 4 8 12 16 20 24 28 32 36 40
5 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50
6 6 12 18 24 30 36 42 48 54 60
7 7 14 21 28 35 42 49 56 63 70
8 8 16 24 32 40 48 56 64 72 80
9 9 18 27 36 45 54 63 72 81 90
10 10 20 30 40 50 60 70 80 90 10
0
12 : 4 = ?
- Từ số 4 ở cột
1 theo chiều mũi tên sang phải theo số 12.
- Từ số 12 theo chiều mũi tên lên hàng 1 gặp
số 3.
-Ta có: 12 : 4 = 3 Hoặc: 12 : 3 = 4
Trang 5H: Hãy tìm thương của một số phép tính trong
bảng ?
Trang 6: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
3 3 6 9 12 15 18 21 24 27 30
4 4 8 12 16 20 24 28 32 36 40
5 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50
6 6 12 18 24 30 36 42 48 54 60
7 7 14 21 28 35 42 49 56 63 70
8 8 16 24 32 40 48 56 64 72 80
9 9 18 27 36 45 54 63 72 81 90
10 10 20 30 40 50 60 70 80 90 10
0
12 : 4 = ?
- Từ số 4 ở cột
1 theo chiều mũitên sang phải theo số 12.
- Từ số 12 theo chiều mũi tên lên hàng 1 gặp
số 3.
-Ta có: 12 : 4 = 3 Hoặc: 12 : 3 = 4
Trang 7Bài tập thực hành
Bài 1: Dùng bảng chia để tìm số thích hợp vào
ô trống
Mẫu:
30
Trang 8Bài 2: Số ?
Số ị b
chia
S chia ố 4 5 7 9 9 7
4
9 4
21
8
72
9
8
6
Trang 9Bài 3:
Tóm tắt :
Tổng số trang:
Đã đọc:
Còn phải đọc? trang
132 trang
? trang
Bài giải
Số trang sách Minh đã đọc là:
132 : 4 = 33 ( trang )
Số trang sách Minh còn phải đọc là;
132 – 33 = 99 ( trang )
Đáp số: 99 trang.
Trang 10Trò chơi : Ai nhanh, ai khéo
Với 8 hình tam giác sau hãy xếp thành hình chữ nhật
Trang 11- Ôn cách tra bảng
chia, chuẩn bị tốt cho bài luyện tập giờ sau.