1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 12

Tuần 25 LT&C: MRVT: Dũng cảm

7 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 1,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tinh thần, hành động, xông lên, người chiến sĩ, nữ du kích, em bé liên lạc, nhận khuyết điểm, cứu bạn, chống lại cường quyền, trước kẻ thù, nói lên sự thật.. tinh thần hành động xông [r]

Trang 2

1 Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây:

Gan dạ , thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng

gan góc

can trường gan lì , tận tụy, tháo vát, thông

quả cảm

, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, ,,

bạo gan

,

Mở rộng vốn từ: Dũng cảm

Trang 3

2 Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từ dưới đây để tạo thành những cụm từ có nghĩa:

Tinh thần, hành động, xông lên, người chiến sĩ,

nữ du kích, em bé liên lạc, nhận khuyết điểm,

cứu bạn, chống lại cường quyền, trước kẻ thù,

nói lên sự thật

tinh thần

hành động

xông lên

người chiến sĩ

nữ du kích

em bé liên lạc nhận khuyết điểm cứu bạn

chống lại cường quyền trước kẻ thù

nói lên sự thật

Mở rộng vốn từ: Dũng cảm

Trang 4

MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM

3 Tìm từ (ở cột A) phù hợp với lời giải nghĩa (ở cột B):

gan dạ

gan góc

gan lì

(chống chọi) kiên cường, không

lùi bước

gan đến mức trơ ra, không còn

biết sợ là gì không sợ nguy hiểm

Trang 5

MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM

4 Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống trong đoạn văn sau:

Anh Kim Đồng là một rất Tuy không chiến đấu ở

nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những

giây phút hết sức

Anh đã hi sinh nhưng sáng của anh vẫn còn sáng mãi

………

người liên lạc

…………

can đảm

mặt trận

…………

hiểm nghèo

………

tấm gương

………

( , , , ,

)

Trang 6

MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM

Tìm từ cùng nghĩa với từ dũng cảm

Gan dạ có nghĩa

là gì?

Đặt câu với từ

dũng cảm

Tìm từ trái nghĩa

với từ dũng cảm

Ngày đăng: 01/02/2021, 17:46

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN