I - VÀI NÉT VỀ LỊCH SỬ• Sau khi thống nhất đất nước nhà Nguyễn chọn • Huế làm Kinh Đô, thiết lập một chế độ quân chủ chuyên quyền, chấm dứt nội chiến.. • Về kinh tế đối ngoại thực hiện
Trang 1(1802-1945)
Trang 2CHÙA MỘT CỘT (HÀ NỘI) - XD THỜI LÝ NGỌ MÔN (HUẾ) + XD THỜI NGUYỄN
Trang 3GIÁO VIÊN: PHẠM CHÂU LỆ NGA TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN PHÚ LỘC
Môn: Mĩ Thuật lớp 9 - bài 1
Trang 4I - VÀI NÉT VỀ LỊCH SỬ
• Sau khi thống nhất đất nước nhà Nguyễn chọn
• Huế làm Kinh Đô, thiết lập một chế độ quân chủ chuyên quyền, chấm dứt nội chiến.
• Tiến hành cải cách nông nghiệp, khai hoang
• lập đồn điền, làm đường…
• Nền văn hóa tư tưởng đề cao nho giáo.
• Về kinh tế đối ngoại thực hiện chính sách
• “bế quan tỏa cảng”
• Huế làm Kinh Đô, thiết lập một chế độ quân chủ chuyên quyền, chấm dứt nội chiến.
• Tiến hành cải cách nông nghiệp, khai hoang
• lập đồn điền, làm đường…
• Nền văn hóa tư tưởng đề cao nho giáo.
• Về kinh tế đối ngoại thực hiện chính sách
• “bế quan tỏa cảng”
Trang 51-Vua Gia Long
Trang 73-Vua Thiệu Trị
• Miếu hiệu:Hiến Tổ
• Thuỵ hiệu:Chương Hoàng Đế
• Tên:Nguyễn Phúc Miên Tông
• Năm trị vì:1841-1847
• Niên hiệu:Thiệu Trị
• Lăng:Xương Lăng
Trang 84-Vua Tự Đức
• Miếu hiệu:Dực Tông
• Thuỵ hiệu:Anh Hoàng Đế
• Tên:Nguyễn Phúc Hồng Nhậm
• Năm trị vì:1847-1883
• Niên hiệu:Tự Đức
• Lăng:Khiêm Lăng
Trang 95-Vua Dục Đức
• Miếu hiệu:Cung Tông
• Thuỵ hiệu:Huệ Hoàng Đế
• Tên:Nguyễn Phúc Ưng Ái
• Năm trị vì:1883
• Niên hiệu:Dục Đức
• Lăng:An Lăng
Trang 106-Vua Hiệp Hòa
• Tên:Nguyễn Phúc Hồng Dật
• Năm trị vì:1883
• Niên hiệu:Hiệp Hòa
Trang 117-Vua Kiến Phúc
• Miếu hiệu:Giản Tông
• Thuỵ hiệu:Nghị Hoàng Đế
• Tên:Nguyễn Phúc Ưng Đăng
• Năm trị vì:1883-1884
• Niên hiệu:Kiến Phúc
Trang 139-Vua Đồng Khánh
• Miếu hiệu:Cảnh Tông
• Thuỵ hiệu:Thuần Hoàng Đế
• Tên:Nguyễn Phúc Ưng Kỷ
• Năm trị vì:1885-1889
• Niên hiệu:Đồng Khánh
• Lăng:Tư Lăng
Trang 1511-Vua Duy Tân
• Tên:Nguyễn Phúc Vĩnh San
• Năm trị vì:1907-1916
• Niên hiệu:Duy Tân
Trang 1612-Vua Khải Định
• Miếu hiệu:Hoằng Tông
• Thuỵ hiệu:Tuyên Hoàng Đế
• Tên:Nguyễn Phúc Bửu Đảo
• Năm trị vì:1916-1925
• Niên hiệu:Khải Định
• Lăng:Ứng Lăng
Trang 1713-Vua Bảo Đại
• Tên:Nguyễn Phúc Vĩnh Thụy
• Năm trị vì:1926-1945
• Niên hiệu:Bảo Đại
Trang 181 kiến trúc kinh đô
Huế được vua Gia
Long xây dựng vào
1804, trên nền thành
Phú Xuân cũ ban đầu
việc xây dựng còn đơn
giản, sau đó vua Minh
Mạng lên ngôi cho quy
hoạch xây dựng lại
hoàng thành Gồm 3
vòng thành gần vuông
II Một số thành tựu về mĩ thuật
Trang 20Phu Vân Lâu
Trang 21ĐÌNH THƯƠNG BẠC
Trang 22Đàn Nam Giao
Trang 23Cung An Định
Trang 26Vòng ngoài hoàng thành gồm 10 cửa
và hào sâu bao quanh
• Cửa Thượng Tứ • Cửa Hiển Nhơn
Trang 27Vòng thành giữa có ngọ môn nằm trên đường trục chính
• Phần trên kiến trúc của cửa Ngọ Môn là lầu Ngũ Phụng gồm 100 cột lớn nhỏ.
• Điện Thái Hòa • Lầu Ngũ Phụng
Trang 28Bên trong là nơi làm việc của triều đình có các cung điện Điện Thái Hòa là cung điện to lớn và bề thế nhất
là nơi đặt ngai vàng và là nơi vua thiết đại triều trong cùng là tử cấm thành là nơi vua ở và làm việc
Trang 29Ngai vàng
Trang 30b) Lăng tẩm thời Nguyễn
•Có giá trị về nghệ thuật
kiến trúc và kết hợp hài
hòa với thiên nhiên
•Xây dựng theo sở thích
của các ông Vua và theo
thuật Phong Thủy.
•Những khu lăng tẩm như:
•Vua Gia Long, Minh Mạng
Tự Đức, Khải Định……,
Lăng Khải Định
Trang 31Điện Long An
Trang 32Tàng Thơ Lâu
Trang 33Đàn Xã Tắc
Trang 34Hưng Miếu
Trang 35Thế Miếu
Trang 36Cung Diên Thọ
Trang 37Hiển Lâm Các
Trang 38d.Tử Cấm thành
• Không gian Tử Cấm thành
• Điện Cần Chánh
• Duyệt Thị Đường
Trang 39Không gian Tử Cấm thành
Trang 40Điện Cần Chánh
Trang 41Duyệt Thị Đường
Trang 42Duyệt Thị Đường
Trang 432.Kiến trúc tôn giáo
Trang 44Văn Miếu(Huế)
Trang 45Quốc Tử Giám(Huế)
Trang 46Khuê Văn Các
Trang 47Chùa Thiên mụ
Trang 48Nhà thờ Đức Bà ở Sài Gòn
Trang 49Nhà thờ lớn ở Hà Nội
Trang 50Nhà thờ lớn thời Phát Diệm
Trang 52Lăng Gia Long
Trang 53Lăng Minh Mạng
Trang 54Lăng Thiệu Trị
Trang 55Lăng Tự Đức
Trang 56Lăng Đồng Khánh
Trang 57Lăng Dục Đức
Trang 58Lăng Khải Định
Trang 594.Kiến trúc dân sự
• Nhà vườn
Trang 60Nhà vườn Kim Long
Trang 61Nhà vườn An Hiên
Trang 62Trang trí thi hoạ
Trang 63Đôi hài của vua Bảo Đại
Trang 64Đôi hia (Khải Định)
Trang 65Mệnh phụ Hoàng Thái Hậu
Trang 66Sa kép Hoàng Thái Hậu
Trang 67Y phục cung đình
Trang 68Y phục cung đình huế
Trang 69Tế phục của vua Minh Mạng
Trang 70Cao Đỉnh ở Thế miếu
Trang 71Cửu đỉnh
Trang 72Họa tiết cây Lúa trên Cao Đỉnh
Trang 73Lư đồng
Trang 74Ngai thái tử
Trang 75Khay đựng mức bằng pháp lam
Trang 76Phụng hồi
Trang 77Long hồi ở Điện Thái Hòa
Trang 78Bầu thái cực ở Thế Miếu
Trang 79Lưỡng Long chầu nhật
Trang 80Mái hồi
Trang 81Hổ phù
Trang 82Khảm sành
Trang 83Khảm sành
Trang 85Cây như ý
Trang 86Cây tùng-Cổng Hiển Nhân
Trang 87Mặt hổ phù -Cổng Hiển Nhân
Trang 8810 Khảm sứ nội thất điện Khải Thành-Lăng Khải Định
Trang 89Một họa tiết khảm sứ
Trang 90Câu 1 - Gồm 12 chữ cái :
H N
Ị Đ I
Ả H
K G
N Ă
L
G N
À O
H M I
K
Câu 3- Gồm 8 chữ cái :
G N
Ạ M H
N I
M
Câu 4 Gồm 11 chữ cái :
A Ò
H I
Á H
T N Ệ
I Đ
Câu 5 Gồm 7 chữ cái :
H N
Ỉ Đ U
Ử C
Câu 6 Gồm 6 chữ cái :
N Ô
M Ọ
G N
Câu 7 Gồm 10 chữ cái :
H N
À H
T G N
À O
H
Câu 8 Gồm 11 chữ cái :
G N
Ụ H
P Ũ
G N
U Ầ
L
Câu 9 Gồm 9 chữ cái :
N Ế
I M Y
U H
Ê L
K I N H Đ Ô H Ế U