TÓM TẮT LÍ THUYẾT * Hiện tượng tán sắc ánh sáng: L{ hiện tượng |nh s|ng bị t|ch th{nh nhiều m{u kh|c nhau khi đi qua mặt ph}n c|ch của hai môi trường trong suốt.. *Khi truyền qua c|c m
Trang 1TT Luyện thiKHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐT: 0913 80 82 82 – 0916 80 82 82 FB: www.facebook.com/luyenthibmt
Trần Quốc Lâm
TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017
môn vật lý
Chương 4: SĨNG ÁNH SÁNG
Tập tài liệu này của:……… ……… …………
Buơn Ma Thuột, 5/2017
Trang 2Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt
Chương 4: SÓNG ÁNH SÁNG
Chuyên đề 1: TÁN SẮC ÁNH SÁNG 3 Chuyên đề 2: GIAO THOA ÁNH SÁNG 8 Chuyên đề 3: CÁC LOẠI QUANG PHỔ VÀ CÁC LOẠI TIA BỨC XẠ 16-26
Trang 3Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt
CHUYÊN ĐỀ 1: TÁN SẮC ÁNH SÁNG
A TÓM TẮT LÍ THUYẾT
* Hiện tượng tán sắc ánh sáng: L{ hiện tượng |nh s|ng bị
t|ch th{nh nhiều m{u kh|c nhau khi đi qua mặt ph}n c|ch
của hai môi trường trong suốt
*Khi truyền qua c|c môi trường trong suốt kh|c nhau vận tốc của |nh s|ng thay đổi, bước sóng của
|nh s|ng thay đổi còn tần số của ánh sáng thì không thay đổi nên màu sắc không đổi
* Ánh sáng trắng l{ tập hợp của vô số |nh s|ng đơn sắc có m{u biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
Bước sóng của |nh s|ng trắng: 0,4 m 0,76 m
* Cầu vồng l{ kết quả của sự t|n sắc |nh s|ng Mặt Trời chiếu qua c|c giọt nước mưa
* Góc khúc xạ – phản xạ toàn phần
- Khi chùm |nh s|ng trắng hẹp từ không khí đi v{o môi trường có chiết suất n thì: r đỏ > r > r tím
- Khi chùm |nh s|ng trắng hẹp từ môi trường có chiết suất n ra không khí thì: i gh đỏ > i gh > i gh tím
Có 3 trường hợp có thể xảy ra:
+ Khi i < i gh tím : Tất cả c|c tia đều ló ra ngo{i không khí với r đỏ < r< r tím
+ Khi i > i gh đỏ : Tất cả c|c tia đều phản xạ to{n phần tại mặt ph}n c|ch, chùm tia phản xạ cũng
l{ chùm |nh s|ng trắng
+ Khi i = i gh lục :Tia Lục sẽ đi s|t mặt ph}n c|ch
C|c tia ló ra ngo{i không khí l{: Đỏ, Cam, V{ng
C|c tia phản xạ to{n phần: Lam, Ch{m, Tím
B BÀI TẬP
Câu 1:Chiếu chùm s|ng trắng hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí Khi
đi qua lăng kính, chùm s|ng n{y
A không bị lệch khỏi phương ban đầu B bị phản xạ to{n phần
C bị thay đổi tần số D bị t|n sắc
Câu 2:Tựa đề b{i h|t ‘‘Cầu vồng sau mưa’’ do ca sĩ Cao Th|i Sơn trình b{y lấy hình ảnh từ hiện
tượng
A truyền thẳng |nh s|ng B t|n sắc |nh s|ng C giao thoa D nhiễu xạ
Câu 3: Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng?
A Tổng hợp c|c |nh s|ng đơn sắc sẽ luôn được |nh s|ng trắng
B Ánh s|ng đơn sắc l{ |nh s|ng bị t|n sắc khi truyền qua lăng kính
C Chỉ có |nh s|ng trắng mới bị t|n sắc khi truyền qua lăng kính
D Ánh s|ng trắng l{ hỗn hợp của nhiều |nh s|ng đơn sắc có m{u biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
Câu 4:Chọn ph|t biểu sai
A Ánh s|ng trắng l{ tập hợp c|c bức xạ điện từ có bước sóng từ 380nm đến 760nm khi truyền trong chân không
B Khi đi qua lăng kính, |nh s|ng trắng thì bị t|n sắc
C Ánh s|ng trắng l{ tập hợp dải m{u liên tục từ đỏ đến tím
D Ánh s|ng trắng không thể phản xạ, khúc xạ, nhiễu xạ
Câu 5: Chọn đ|p |n sai Ánh s|ng trắng l{ |nh s|ng:
Trang 4Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt
A khi truyền từ không khí v{o nước dưới một góc xiên thì bị t|ch th{nh dải m{u biến thiên liên tục
từ đỏ đến tím
B có năng lượng lớn hơn bức xạ hồng ngoại
C có một bước sóng x|c định
D bị tán sắc khi truyền qua lăng kính
Câu 6: Một tấm gỗ tròn được chia th{nh 7 phần mỗi phần l{ một hình viên ph}n, trên mỗi phần ta
sơn một trong 7 m{u: đỏ, cam, v{ng, lục, lam, ch{m, tím Khi tấm gỗ quay đủ nhanh quanh trục đi qua t}m v{ vuông góc với tấm gỗ, ta sẽ thấy tấm gỗ
A có m{u trắng B vẫn có đủ 7 m{u C có m{u v{ng D có m{u đỏ
Câu 7:Chọn ph|t biểu sai
A Ánh s|ng đơn sắc có m{u không đổi trong mọi môi trường
B Ánh s|ng đơn sắc có tần số không đổi
C Ánh s|ng đơn sắc có bước sóng không đổi
D Ánh s|ng đơn sắc không bị t|n sắc khi truyền qua lăng kính
Câu 8: Cho c|c m{u đơn sắc: đỏ, v{ng, cam, lục Sắp xếp theo chiều tần số tăng dần:
A đỏ, v{ng, cam, lục B đỏ, cam, v{ng, lục C lục, v{ng, cam, đỏ D lục, cam, v{ng, đỏ
Câu 9: Cho c|c m{u đơn sắc: v{ng, cam, lam, tím Sắp xếp theo chiều bước sóng tăng dần:
A vàng, cam, lam, tím B tím, lam, cam, vàng
C cam, vàng, lam, tím D tím, lam, vàng, cam
Câu 10: Trong ch}n không, bước sóng của một trong c|c bức xạ m{u v{ng có trị số l{
A 0,60 nm B 0,60 mm C 0,60 μm D 60 nm
Câu 11: Trong ch}n không, bước sóng m{u đỏ của heli l{ 0,706µm Tốc độ truyền sóng trong ch}n
không là 3.108 m/s Tần số của bức xạ n{y gần nhất với gi| trị
A Tia s|ng vẫn m{u v{ng, bước sóng giảm B Tia s|ng vẫn m{u v{ng, bước sóng tăng
C Tia s|ng có m{u cam, bước sóng tăng D Tia s|ng m{u lục, bước sóng giảm
Câu 14: Một |nh s|ng đơn sắc m{u lục có tần số f được truyền từ ch}n không v{o một chất lỏng có
chiết suất l{ 1,3 đối với |nh s|ng n{y Trong chất lỏng trên, |nh s|ng n{y có
A m{u lam v{ tần số f B m{u lục v{ tần số 1,3f
C m{u lam v{ tần số 1,3f D m{u lục v{ tần số f
Câu 15: Ánh sáng đơn sắc truyền trong ch}n không với vận tốc c có bước sóng Khi |nh s|ng đó truyền trong môi trường có chiết suất n thì vận tốc l{ v, bước sóng ’ Khẳng định n{o sau đ}y l{ đúng:
A v = c/n; ’ = /n B v =nc; ’ = /n C v = c/n; ’ = n D v =nc; ’ = n
Câu 16: Khi |nh s|ng truyền từ nước ra không khí thì
A bước sóng v{ tần số |nh s|ng không đổi B vận tốc v{ tần số |nh s|ng tăng
C vận tốc v{ bước sóng |nh s|ng tăng D vận tốc v{ bước sóng |nh s|ng giảm
Câu 17: Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với |nh s|ng đơn sắc
A giảm khi tần số |nh s|ng tăng
B tăng khi tần số |nh s|ng tăng
C giảm khi tốc độ |nh s|ng trong môi trường giảm
D không thay đổi theo tần số |nh sáng
Câu 18: Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với c|c |nh s|ng đơn sắc kh|c nhau l{ đại
lượng có gi| trị
A bằng nhau đối với mọi |nh s|ng đơn sắc từ đỏ đến tím
B kh|c nhau, lớn nhất đối với |nh s|ng đỏ v{ nhỏ nhất đối với |nh s|ng tím
C khác nhau, đối với |nh s|ng có bước sóng c{ng lớn thì chiết suất c{ng lớn
D kh|c nhau, đối với |nh s|ng có tần số c{ng lớn thì chiết suất c{ng lớn
Trang 5Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt
Câu 19: Gọi chiết suất của một môi trường đối với c|c anh s|ng đơn sắc: v{ng, cam, lục lần lượt l{
nv; nc; nl Kết luận đúng l{
A nv> nc > nl B nv = nc = nl C nc < nv< nl D nc > nv> nl
Câu 20: Cho c|c đại lượng: (1) chu kì (2) bước sóng (3) m{u sắc (4) tốc độ lan truyền
Một tia s|ng đơn sắc đi từ không khí v{o nước thì đại lượng n{o kể trên của |nh s|ng sẽ thay đổi
A (1) và (2) B (2) và (4) C (2) và (3) D (1) , (2) và (4)
Câu 21: Một chùm |nh s|ng Mặt trời hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể nước v{ tạo ở đ|y bể
một vệt s|ng:
A có màu trắng, dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc
B có nhiều m{u khi chiếu xiên v{ có m{u trắng khi chiếu vuông góc
C không có màu với mọi góc tới
D có nhiều m{u, dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc
Câu 22: Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm s|ng hẹp song song
gồm 2 |nh s|ng đơn sắc: m{u lam v{ m{u cam Khi đó chùm tia khúc xạ
A gồm 2 chùm tia s|ng hẹp l{ chùm m{u lam v{ m{u cam, trong đó góc khúc xạ của chùm m{u lam lớn hơn góc khúc xạ của chùm m{u cam
B gồm 2 chùm tia s|ng hẹp l{ chùm m{u lam v{ m{u cam, trong đó góc khúc xạ của chùm m{u cam lớn hơn góc khúc xạ của chùm m{u lam
C vẫn l{ chùm tia s|ng hẹp song song
D chỉ l{ chùm tia s|ng m{u lam, còn chùm tia m{u cam bị phản xạ to{n phần
Câu 23:Chiếu tía s|ng trắng qua lăng kính, ta thấy tia m{u lục đi s|t bề mặt bên kia của lăng kính
Không tính tia m{u lục, c|c tia ló ra khỏi mặt bên của lăng kính l{
A lam, chàm, tím B không có tia nào
C đỏ, cam, v{ng D đỏ, cam, v{ng, lam, ch{m, tím
Câu 24:Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia s|ng song song rất hẹp (coi như một tia s|ng) gồm 5
th{nh phần đơn sắc: tím, ch{m, lam, lục, v{ng Tia ló đơn sắc m{u lam đi l{ l{ mặt nước (s|t với mặt ph}n c|ch giữa hai môi trường) Không xét đến tia lam, c|c tia không ló ra ngo{i không khí là các tia đơn sắc m{u:
A vàng, tím B vàng, chàm C tím, chàm D lục, v{ng
Câu 25: Chiết suất của nước đối với tia đỏ l{ nđ, tia tím là nt Chiếu chùm tia s|ng hẹp gồm cả hai
|nh s|ng đỏ v{ tím từ nước ra không khí với góc tới i sao cho 1/nt< sin i < 1/nđ Tia ló ra không khí là:
A cả tia tím v{ tia đỏ B không có tia nào C tia đỏ D tia tím
Câu 26:Ánh s|ng đơn sắc có tần số 6.1014 Hz truyền trong ch}n không với bước sóng 500 nm Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt ứng với |nh s|ng n{y l{ 1,5 Tần số của |nh s|ng trên khi truyền trong môi trường trong suốt n{y
A nhỏ hơn 6.1014 Hz còn bước sóng bằng 500 nm
B lớn hơn 6.1014 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 500 nm
C vẫn bằng 6.1014 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 500 nm
D vẫn bằng 6.1014 Hz còn bước sóng lớn hơn 500 nm
Câu 27:Một chùm s|ng đơn sắc khi truyền trong thủy tinh có bước sóng 0,4 µm Biết chiết suất của
thủy tinh l{ n = 1,5 Cho tốc độ |nh s|ng trong ch}n không l{ c = 3.108 m/s Ph|t biểu n{o sau đ}y
về chùm sáng này là không đúng:
A Chùm sáng này có màu tím
B Chùm sáng này có màu vàng
C Tần số của chùm s|ng n{y l{ 5.1014Hz
D Tốc độ của |nh s|ng n{y trong thủy tinh l{ 2.108 m/s
Câu 28: Trong c|c ph|t biểu sau đ}y, ph|t biểu n{o l{ sai?
A Ánh s|ng trắng l{ tổng hợp của nhiều |nh s|ng đơn sắc có m{u biến thiên liên tục từ đỏ tới tím
B Ánh s|ng đơn sắc l{ |nh s|ng không bị t|n sắc khi đi qua lăng kính
C Hiện tượng chùm s|ng trắng, khi đi qua một lăng kính, bị t|ch ra th{nh nhiều chùm sáng có màu sắc kh|c nhau l{ hiện tượng t|n sắc |nh s|ng
D Ánh s|ng do Mặt Trời ph|t ra l{ |nh s|ng đơn sắc vì nó có m{u trắng
Trang 6Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt
Câu 29: Bước sóng của một trong c|c bức xạ m{u lục có trị số l{
A 0,55 nm B 0,55 mm C 0,55 μm D 55 nm
Câu 30: Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia s|ng hẹp song
song gồm hai |nh s|ng đơn sắc: m{u v{ng, m{u ch{m Khi đó chùm tia khúc xạ
A gồm hai chùm tia s|ng hẹp l{ chùm m{u v{ng v{ chùm m{u ch{m, trong đó góc khúc xạ của chùm m{u v{ng nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm m{u ch{m
B vẫn chỉ l{ một chùm tia s|ng hẹp song song
C gồm hai chùm tia s|ng hẹp l{ chùm m{u v{ng v{ chùm m{u ch{m, trong đó góc khúc xạ của chùm m{u v{ng lớn hơn góc khúc xạ của chùm m{u ch{m
D chỉ l{ chùm tia m{u v{ng còn chùm tia m{u ch{m bị phản xạ to{n phần
Câu 31: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ sai khi nói về |nh s|ng đơn sắc?
A Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với |nh s|ng đỏ lớn hơn chiết suất của môi trường
đó đối với |nh s|ng tím
B Ánh s|ng đơn sắc l{ |nh s|ng không bị t|n sắc khi đi qua lăng kính
C Trong cùng một môi trường truyền, vận tốc |nh s|ng tím nhỏ hơn vận tốc |nh s|ng đỏ
D Trong ch}n không, c|c |nh s|ng đơn sắc kh|c nhau truyền đi với cùng vận tốc
Câu 32: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ đúng?
A Ánh s|ng đơn sắc l{ |nh s|ng bị t|n sắc khi đi qua lăng kính
B Ánh s|ng trắng l{ hỗn hợp của vô số |nh s|ng đơn sắc có m{u biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
C Chỉ có |nh s|ng trắng mới bị t|n sắc khi truyền qua lăng kính
D Tổng hợp c|c |nh s|ng đơn sắc sẽ luôn được |nh s|ng trắng
Câu 33: Chiếu xiên một chùm s|ng hẹp gồm hai |nh s|ng đơn sắc l{ v{ng v{ lam từ không khí tới
mặt nước thì
A chùm s|ng bị phản xạ to{n phần
B so với phương tia tới, tia khúc xạ v{ng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam
C tia khúc xạ chỉ l{ |nh s|ng v{ng, còn tia s|ng lam bị phản xạ to{n phần
D so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ v{ng
Câu 34: Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia s|ng song song rất hẹp (coi như một tia s|ng)
gồm 5 th{nh phần đơn sắc: tím, lam, đỏ, lục, v{ng Tia ló đơn sắc m{u lục đi l{ l{ mặt nước (s|t với mặt ph}n c|ch giữa hai môi trường) Không kể tia đơn sắc m{u lục, c|c tia ló ra ngo{i không khí l{ c|c tia đơn sắc m{u:
A tím, lam, đỏ B đỏ, v{ng, lam C đỏ, v{ng D lam, tím
Câu 35: Một sóng }m v{ một sóng |nh s|ng truyền từ không khí v{o nước thì bước sóng
A của sóng }m tăng còn bước sóng của sóng |nh s|ng giảm
B của sóng }m giảm còn bước sóng của sóng |nh s|ng tăng
C của sóng }m v{ sóng |nh s|ng đều giảm
D của sóng }m v{ sóng |nh s|ng đều tăng
Câu 36: Một |nh s|ng đơn sắc m{u cam có tần số f được truyền từ ch}n không v{o một chất lỏng
có chiết suất l{ 1,5 đối với |nh s|ng n{y Trong chất lỏng trên, |nh s|ng n{y có
A m{u tím v{ tần số f B m{u cam v{ tần số 1,5f
C m{u cam v{ tần số f D m{u tím v{ tần số 1,5f
Câu 37: Chiếu xiên từ không khí v{o nước một chùm s|ng song song rất hẹp (coi như một tia s|ng)
gồm ba th{nh phần đơn sắc: đỏ, lam v{ tím Gọi rđ, , rt lần lượt l{ góc khúc xạ ứng với tia m{u đỏ, tia m{u lam v{ tia m{u tím Hệ thức đúng l{
A = rt = rđ B rt< < rđ C rđ< < rt D rt< rđ<
Câu 38: Khi nói về |nh s|ng, ph|t biểu n{o sau đ}y sai?
A Ánh s|ng trắng l{ hỗn hợp của nhiều |nh s|ng đơn sắc có m{u biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
B Ánh s|ng đơn sắc không bị t|n sắc khi đi qua lăng kính
C Chiết suất của chất l{m lăng kính đối với c|c |nh s|ng đơn sắc kh|c nhau đều bằng nhau
D Chiết suất của chất l{m lăng kính đối với c|c |nh s|ng đơn sắc kh|c nhau thì khác nhau
Câu 39:Trong ch}n không, |nh s|ng có bước sóng lớn nhất trong số c|c |nh s|ng đỏ, v{ng, lam, tím
là:
A ánh sáng vàng B ánh sáng tím C ánh sáng lam D |nh s|ng đỏ
r
Trang 7Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt
Câu 40: Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng?
A Ánh s|ng đơn sắc l{ |nh s|ng bị t|n sắc khi truyền qua lăng kính
B Ánh s|ng trắng l{ hổn hợp của nhiều |nh s|ng đơn sắc có m{u biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
C Tổng hợp c|c |nh s|ng đơn sắc sẽ luôn được |nh s|ng trắng
D Chỉ có |nh s|ng trắng mới bị t|n sắc khi truyền qua lăng kính
Câu 41: Trong ch}n không, |nh s|ng nhìn thấy có bước sóng từ 0.38µm đến 0,76µm Tần số của
|nh s|ng nhìn thấy có gi| trị
A từ 3,95.1014 Hz đến 7,89.1014 Hz B từ 3,95.1014 Hz đến 8,50.1014 Hz
C từ 4,20.1014 Hz đến 7,89.1014 Hz D từ 4,20.1014 Hz đến 6,50.1014 Hz
Câu 42: Khi nói về |nh s|ng đơn sắc, ph|t biểu n{o sau đ}y đúng?
A Ánh s|ng đơn sắc không bị t|n sắc khi truyền qua lăng kính
B Trong thủy tinh, c|c |nh s|ng đơn sắc kh|c nhau truyền với tốc độ như nhau
C Ánh s|ng trắng l{ |nh s|ng đơn sắc vì nó có m{u trắng
D Tốc độ truyền của một |nh s|ng đơn sắc trong nước v{ trong không khí l{ như nhau
Câu 43: Trong ch}n không, bước sóng |nh s|ng lục bằng
Câu 46:Chiếu chùm s|ng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí
Khi đi qua lăng kính, chùm s|ng n{y
A không bị lệch khỏi phương ban đầu B bị đổi m{u
C bị thay đổi tần số D không bị t|n sắc
Câu 47: Một bức xạ khi truyền trong ch}n không có bước sóng l{ 0,75 m, khi truyền trong thủy tinh có bước sóng l{ Biết chiết suất của thủy tinh đối với bức xạ l{ 1,5 Gi| trị của là
A 700 nm B 650 nm C 500 nm D 600 nm
==========HẾT==========
Trang 8Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt
CHUYÊN ĐỀ 2: GIAO THOA ÁNH SÁNG
A TÓM TẮT LÍ THUYẾT
1 Hiện tượng giao thoa ánh sáng
Khái niệm: Hiện tượng giao thoa |nh s|ng l{ hiện tượng chồng chất của hai (hay nhiều) sóng
kết hợp, kết quả l{ trong trường giao thoa sẽ xuất hiện xen kẽ những miền s|ng, những miền tối
Điều kiện: Cũng như sóng cơ chỉ có c|c sóng ánh sáng kết hợp mới tạo ra được hiện tượng giao thoa Nguồn s|ng kết hợp l{ những nguồn ph|t ra |nh s|ng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian
- Đối với ánh sáng đơn sắc: V}n giao thoa l{ những vạch s|ng tối xen kẽ nhau một c|ch đều
nhau
- Đối với ánh sáng trắng: V}n s|ng trung t}m có m{u trắng, quang phổ bậc 1 có m{u cầu vồng,
tím ở trong, đỏ ở ngo{i Từ quang phổ bậc 2 trở lên không rõ nét vì có một phần c|c m{u chồng chất lên nhau
2 Giao thoa bằng khe Young với ánh sáng đơn sắc
Trong đó: a = S1S2 l{ khoảng c|ch giữa hai khe s|ng
D = OI l{ khoảng c|ch từ hai khe s|ng S1, S2 đến
m{n quan s|t Điều kiện : D >> a
-Khoảng vân: l{ khoảng c|ch giữa
hai v}n s|ng (hoặc tối) liên tiếp nhau
Tối thứ 5, k= -5
Trang 9Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt
4 Một số dạng bài tập Giao thoa với một bức xạ
Xác định vị trí vân sáng (tối), khoảng vân: Xem lại c|c công thức ở phần lí thuyết
Khoảng cách 2 vị trí vân m, n bất kì:Δx = x - xm n
Lưu ý: m và n cùng phía với v}n trung t}m thì xm và xncùng dấu;
m và n khác phía với v}n trung t}m thì xm và xnkhác dấu
Tính chất vân sáng (tối) của 1 điểm M cách vân trung tâm 1 đoạn x:
Tại M có tọa độ xM là vân sáng khi: xM =OM
i i = k, điểm M l{ vân sáng bậc k
Tại M có tọa độ xM l{ v}n tối khi: xM
i = k +
1
2, điểm M l{ vân tối thứ (k + 1)
Thí nghiệm được tiến hành trong môi trường trong suốt có chiết suất n thì:
Bước sóng v{ khoảng v}ni giảm n lần: ’ = λ
n ; i’ =
in
Xác định số vân sáng - tối trong miền giao thoa có bề rộng L (đối xứng qua vân trung tâm)
- Số v}n tối: n t = số gi| trị k b|n nguyên
Lưu ý: M và N cùng phía với v}n trung tâm thì x1 và x2cùng dấu;
M và N khác phía với v}n trung t}m thì x1 và x2khác dấu
B BÀI TẬP
Câu 1:Hiện tượng giao thoa chứng tỏ rằng
A |nh s|ng có bản chất sóng B ánh sáng là sóng ngang
C |nh s|ng l{ sóng điện từ D |nh s|ng có thể bị t|n sắc
Câu 2:Hiện tượng giao thoa |nh s|ng chỉ quan s|t được khi hai nguồn |nh s|ng l{ hai nguồn
A đơn sắc B kết hợp C cùng m{u sắc D cùng cường độ
Câu 3: Để hai sóng cùng tần số giao thoa được với nhau, thì chúng phải
A cùng biên độ v{ cùng pha
B cùng biên độ v{ ngược pha
C cùng biên độ v{ hiệu số pha không đổi theo thời gian
D có hiệu số pha không đổi theo thời gian
Câu 4:Tìm kết luận sai Trong thí nghiệm Y-}ng về giao thoa |nh s|ng:
A vị trí trên m{n m{ hai sóng tới gặp nhau v{ tăng cường lẫn nhau gọi l{ v}n s|ng
B vị trí trên m{n m{ hai sóng tới gặp nhau v{ triệt tiêu lẫn nhau gọi l{ v}n tối
C vân trung tâm là vân sáng
D v}n trung t}m l{ v}n tối
Câu 5:Nói về giao thoa |nh s|ng, tìm ph|t biểu sai:
A Hiện tượng giao thoa |nh s|ng l{ một bằng chứng thực nghiệm khẳng định |nh s|ng có tính chất sóng
B Trong miền giao thoa, những vạch tối ứng với những chỗ hai sóng tới không gặp được nhau
Trang 10Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt
C Hiện tượng giao thoa |nh s|ng chỉ giải thích được bằng sự giao thoa của hai sóng kết hợp
D Trong miền giao thoa, những vạch s|ng ứng với những chỗ hai sóng gặp nhau tăng cường lẫn nhau
Câu 6: Trong thí nghiệm Y-âng, tại vị trí v}n tối thì
A Hiệu quang trình đến hai nguồn kết hợp thỏa m~n: với k Z
B Độ lệch pha của hai sóng từ hai nguồn kết hợp thỏa m~n với k Z
C Hiệu khoảng c|ch đến hai nguồn kết hợp thỏa m~n với k Z
D Hai sóng đến từ hai nguồn kết hợp vuông pha với nhau
Câu 7: Tìm ph|t biểu sai về x|c định vị trí v}n giao thoa trong thí nghiệm Y-âng:
A Hiệu đường đi của hai sóng từ S1 và S2 dến A l{
B Tại c|c v}n s|ng: (k = 0, 1, 2,…) suy ra vị trí v}n s|ng bậc k l{
C Tại c|c v}n tối: suy ra vị trí v}n tối thứ k trên m{n M l{
(k = 1,2,…)
D Khoảng c|ch giữa hai v}n s|ng liên tiếp lớn hơn khoảng c|ch giữa hai v}n tối liên tiếp
Câu 8:Trong thí nghiệm Y-}ng về giao thoa |nh s|ng, người ta dùng |nh s|ng đơn sắc có bước sóng
λ= 0,6μm Hiệu khoảng c|ch từ hai khe đến vị trí quan s|t được v}n s|ng bậc 4 bằng
A 3,6μm B 2,4μm C 1,2μm D 4,8μm
Câu 9:Trong thí nghiệm Y-}ng về giao thoa |nh s|ng, nguồn s|ng gồm c|c bức xạ có bước sóng lần
lượt l{ 1 = 750 nm, 2 = 675 nm và 3 = 600 nm Tại điểm M trong vùng giao thoa trên m{n m{ hiệu khoảng c|ch đến hai khe bằng 1,5 m có v}n s|ng của bức xạ
A 2 và 3 B 3 C 1 D 2
Câu 10: Tại điểm M trên m{n của một thí nghiệm khe Young về giao thoa |nh s|ng, hiệu đường đi
của hai sóng từ S1 v{ S2 tới điểm M nằm trên m{n l{ 60m Biết rằng tại M có v}n s|ng Bước sóng
ánh sáng khôngthể có gi| trị n{o dưới đ}y ?
Câu 11: Ánh s|ng từ hai nguồn kết hợp có bước sóng 1 = 500 nm đến một c|i m{n tại một điểm m{ hiệu đường đi hai nguồn s|ng l{ d = 0,75 m Tại điểm n{y quan s|t được gì nếu thay |nh s|ng trên bằng |nh s|ng có bước sóng 2 = 750 nm?
A Từ cực đại giao thoa chuyển th{nh cực tiểu giao thoa
B Từ cực đại của một m{u chuyển th{nh cực đại của một m{u kh|c
C Cả hai trường hợp đều quan s|t thấy cực tiểu
D Từ cực tiểu giao thoa chuyển th{nh cực đại giao thoa
Câu 12: Trong thí nghiệm Y-}ng về giao thoa |nh s|ng, hai khe được chiếu bằng |nh s|ng đơn sắc
có bước sóng λ Nếu tại điểm M trên m{n quan s|t có v}n tối thứ ba (tính từ v}n s|ng trung t}m) thì hiệu đường đi của |nh s|ng từ hai khe S1, S2 đến M có độ lớn bằng
A 2λ B 1,5λ C 3λ D 2,5λ
Câu 13: Trong thí nghiệm Y-}ng về giao thoa |nh s|ng, hai khe được chiếu bằng |nh s|ng đơn sắc
có bước sóng Nếu tại điểm M trên m{n quan s|t có v}n tối thì hiệu đường đi của |nh s|ng từ hai khe đến điểm M có độ lớn nhỏ nhất bằng
A 0,25 B C 0,5 D 2
Câu 14: Trong thí nghiệm Y-}ng về giao thoa |nh s|ng, c|c khe hẹp được chiếu s|ng bởi |nh s|ng
đơn sắc Gọi a v{ D lần lượt l{ khoảng c|ch giữa hai khe hẹp v{ khoảng c|ch từ hai khe đến m{n, M l{ một điểm trên m{n có tọa độ x với gốc tọa độ l{ v}n s|ng trung t}m, d1 và d2 l{ đường đi của |nh s|ng từ hai nguồn đến điểm M Hệ thức đúng l{
Trang 11Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt
Câu 15: Trong thí nghiệm Young, hai khe song song c|ch nhau a = 1mm v{ c|ch đều m{n E một
khoảng D = 2m Dùng |nh s|ng đơn sắc có bước sóng λ= 0,6μm Hiệu đường đi từ hai khe đến điểm
M trên màn cách vân trung tâm 1,5cm là
A 7,5μm B 15μm C 30μm D 1,5μm
Câu 16:Chọn định nghĩa sai khi nói về khoảng v}n:
A Khoảng v}n l{ khoảng c|ch giữa hai v}n tối kế tiếp
B Khoảng v}n l{ khoảng c|ch giữa hai v}n s|ng kế tiếp
C Khoảng v}n l{ khoảng c|ch nhỏ nhất giữa hai v}n s|ng
D Khoảng v}n l{ khoảng c|ch giữa v}n s|ng v{ vấn tối kề nhau
Câu 18: Trong thí nghiệm giao thoa |nh s|ng dùng khe Y-âng, nguồn s|ng S có bước sóng ;
khoảng c|ch giữa hai khe l{ a; c|c khe c|ch m{n 1 khoảng D Khoảng v}n i trên m{ được x|c định
bằng biểu thức
Câu 17:Trong thí nghiệm giao thoa |nh s|ng, khoảng v}n sẽ
A giảm đi khi tăng khoảng c|ch hai khe
B giảm đi khi tăng khoảng c|ch từ m{n chứa 2 khe v{ m{n quan s|t
C tăng lên khi tăng khoảng c|ch giữa hai khe
D không thay đổi khi thay đổi khoảng c|ch giữa hai khe v{ m{n quan s|t
Câu 18: Hiện tượng giao thoa ứng dụng trong việc:
A đo chính x|c bước sóng |nh s|ng
B kiểm tra vết nứt trên bề mặt c|c sản phẩm công nghiệp bằng kim loại
C x|c định độ s}u của biển
Câu 21:Trong thí nghiệm giao thoa Young, nguồn sóng có bước sóng l{ 600nm; khoảng c|ch giữa
hai khe hẹp l{ 2mm; khoảng c|ch giữa hai khe đến m{n l{ 2 m Khoảng v}n l{
Câu 22:Trong thí nghiệm giao thoa Young, nguồn sóng có bước sóng l{ 0,5µm; khoảng c|ch giữa
hai khe hẹp l{ 1,5mm; khoảng c|ch giữa hai khe đến m{n l{ 3m Khoảng c|ch giữa v}n s|ng v{ v}n
tối kề nhau l{
Câu 23:Trong thí nghiệm giao thoa Young, nguồn sóng có bước sóng l{ 0,4µm; khoảng c|ch giữa
hai khe hẹp l{ 1,2mm; khoảng c|ch giữa hai khe đến m{n l{ 3m Khoảng c|ch giữa 6 v}n s|ng liên
Trang 12Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt
Câu 24: Trong thí nghiệm của Young, người ta dùng |nh s|ng đơn sắc có bước sóng λ = 0,75μm
Nếu thay |nh s|ng trên bằng |nh s|ng đơn sắc có bước sóng λ' thì thấy khoảng v}n giao thoa giảm
đi 1,5 lần Tìm λ'
A.λ' = 0,65μm B.λ' = 0,6μm C.λ' = 0,4μm D.λ' = 0,5μm
Câu 25:Trong thí nghiệm giao thoa |nh s|ng bằng khe Young, dùng |nh s|ng đơn sắc có bước sóng
λ = 0,5μm Khoảng c|ch giữa hai khe a = 2mm Thay λ bởi λ' = 0,6μm v{ giữ nguyên khoảng c|ch từ hai khe đến m{n Để khoảng v}n không đổi thì khoảng c|ch giữa hai khe lúc n{y l{:
A a' = 2,2mm B a' = 1,5mm C a' = 2,4mm D a' = 1,8mm
Câu 26: Thực hiện giao thoa khe Young Trên m{n, tại vị trí c|ch v}n trung t}m một khoảng x l{
v}n tối thứ 5, tại vị trí c|ch v}n trung t}m một khoảng 2x l{ v}n
A tối thứ 9 B tối thứ 10 C s|ng bậc 10 D s|ng bậc 9
Câu 27: Thực hiện giao thoa khe Young Trên m{n, tại vị trí c|ch v}n trung t}m một khoảng x l{
vân tối thứ 3, tại vị trí c|ch v}n trung t}m một khoảng 3x l{ v}n
A tối thứ 8 B s|ng bậc 8 C tối thứ 9 D s|ng bậc 9
Câu 28: Trong thí nghiệm Young, hai khe song song c|ch nhau 2mm v{ c|ch đều m{n một khoảng
3m Bước sóng của nguồn l{ 500nm Cách vân trung tâm 3mm có vân
A s|ng thứ 3 B tối thứ 3 C tối thứ 4 D s|ng thứ 4
Câu 29: Trong thí nghiệm Young, quan s|t v}n giao thoa trên m{n người ta thấy khoảng c|ch từ
v}n s|ng thứ năm đến v}n s|ng trung t}m l{ 4,5mm C|ch v}n trung t}m 3,15mm có v}n
A s|ng thứ 3 B tối thứ 3 C tối thứ 4 D s|ng thứ 4
Câu 30: Trong thí nghiệm Y-}ng về giao thoa |nh s|ng, nguồn s|ng đơn sắc với bước sóng ; khoảng c|ch giữa hai khe s|ng l{ a; khoảng c|ch từ mặt phẳng chứa hai khe đến m{n quan s|t l{ D Khoảng c|ch từ v}n tối thứ nhất đến v}n s|ng bậc 2 l{
Câu 33:Trong giao thoa với khe Young có a = 1,5mm, D = 3m, người ta đếm có tất cả 7 v}n s|ng m{
khoảng c|ch giữa hai v}n s|ng ngo{i cùng l{ 9mm Bước sóng của nguồn l{
A 0,6μm B 0,4μm C 0,75μm D 0,55μm
Câu 34: Thực hiện giao thoa |nh s|ng với hai khe Y-}ng c|ch nhau a = 1 mm Di chuyển m{n ảnh E
ra xa hai khe thêm một đoạn 50 cm thì khoảng v}n trên m{n tăng thêm 0,3 mm Bước sóng của bức
xạ dùng trong thí nghiệm l{
A 600 nm B 400 nm C 540 nm D 500 nm
Câu 35: Trong thí nghiệm I }ng về giao thoa |nh s|ng, tại điểm M trên m{n có v}n s|ng bậc 5 Di
chuyển m{n ra xa thêm 20 cm thì tại điểm M có v}n tối thứ 5 Khoảng c|ch từ m{n quan s|t tới 2 khe trước khi dịch chuyển l{:
Câu 36:Thực hiện thí nghiệm Young trong ch}n không thì tại M trên m{n l{ v}n tối thứ 13 Nếu
thực hiện thí nghiệm n{y trong môi trường có chiết suất n = 1,12 thì tại M ta quan s|t thấy v}n
Trang 13Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt
A n = 1,5 B n = 1,4 C n = 1,3 D n = 1,6
Câu 39: Trong thí nghiệm I}ng (Y-}ng) về giao thoa của |nh s|ng đơn sắc, hai khe hẹp c|ch nhau 1
mm, mặt phẳng chứa hai khe c|ch m{n quan s|t 1,5 m Khoảng c|ch giữa 5 v}n s|ng liên tiếp l{ 3,6
mm Bước sóng của |nh s|ng dùng trong thí nghiệm n{y bằng
A 0,48 μm B 0,40 μm C 0,60 μm D 0,76 μm
Câu 40: Trong thí nghiệm I}ng (Y-}ng) về giao thoa |nh s|ng với |nh s|ng đơn sắc Biết khoảng
c|ch giữa hai khe hẹp l{ 1,2 mm v{ khoảng c|ch từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến m{n quan s|t l{ 0,9 m Quan s|t được hệ v}n giao thoa trên m{n với khoảng c|ch giữa 9 v}n s|ng liên tiếp l{ 3,6
mm Bước sóng của |nh s|ng dùng trong thí nghiệm l{
A 0,50.10-6 m B 0,55.10-6 m C 0,45.10-6 m D 0,60.10-6 m
Câu 41: Trong thí nghiệm Y-}ng về giao thoa với |nh s|ng đơn sắc, khoảng c|ch giữa hai khe l{ 1
mm, khoảng c|ch từ mặt phẳng chứa hai khe đến m{n quan s|t l{ 2m v{ khoảng v}n l{ 0,8 mm Cho c = 3.108 m/s Tần số |nh s|ng đơn sắc dùng trong thí nghiệm l{
A 5,5.1014 Hz B 4,5 1014 Hz C 7,5.1014 Hz D 6,5 1014 Hz
Câu 42: Trong thí nghiệm Y-}ng về giao thoa với nguồn s|ng đơn sắc, hệ v}n trên m{n có khoảng
v}n i Nếu khoảng c|ch giữa hai khe còn một nửa v{ khoảng c|ch từ hai khe đến m{n gấp đôi so với ban đầu thì khoảng v}n giao thoa trên m{n
A giảm đi bốn lần B không đổi C tăng lên hai lần D tăng lên bốn lần
Câu 43: Trong thí nghiệm Y-}ng về giao thoa với |nh s|ng đơn sắc, khoảng c|ch giữa hai khe l{
1mm, khoảng c|ch từ mặt phẳng chứa hai khe đến m{n l{ 2m Trong hệ v}n trên m{n, v}n s|ng bậc
3 c|ch v}n trung t}m 2,4 mm Bước sóng của |nh s|ng đơn sắc dùng trong thí nghiệm l{
A 0,5 m B 0,7 m C 0,4 m D 0,6 m
Câu 44:Thực hiện thí nghiệm Y-}ng về giao thoa với |nh s|ng đơn sắc m{u lam ta quan s|t được
hệ v}n giao thoa trên m{n Nếu thay |nh s|ng đơn sắc m{u lam bằng |nh s|ng đơn sắc m{u v{ng v{ c|c điều kiện kh|c của thí nghiệm được giữ nguyên thì
A khoảng v}n tăng lên B khoảng v}n giảm xuống
C vị trí v}n trung t}m thay đổi D khoảng v}n không thay đổi
Câu 45: Trong thí nghiệm Y-}ng về giao thoa |nh s|ng, hai khe được chiếu bằng |nh s|ng đơn sắc
có bước sống 0,6m Khoảng c|ch giữa hai khe s|ng l{ 1mm, khoảng c|ch từ mặt phẳng chứa hai khe đến m{n quan s|t l{ 1,5m Trên m{n quan s|t, hai v}n tối liên tiếp c|ch nhau một đoạn l{
A 0,45 mm B 0,6 mm C 0,9 mm D 1,8 mm
Câu 46: Trong thí nghiệm Y-}ng về giao thoa |nh s|ng, hai khe được chiếu bằng |nh s|ng đơn sắc
Khoảng v}n giao thoa trên m{n quan s|t l{ i Khoảng c|ch giữa hai v}n s|ng bậc 3 nằm ở hai bên vân sáng trung tâm là
Câu 47: Trong thí nghiệp Y-}ng về giao thoa với |nh s|ng đơn sắc, khoảng c|ch giữa hai khe l{
1mm, khoảng c|ch từ mặt phẳng chứa hai khe đến m{n quan s|t l{ 2m Tại điểm M trên m{n quan s|t c|ch v}n s|ng trung t}m 3mm có v}n s|ng bậc 3 Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí
nghiệm l{
A 0,5 µm B 0,45 µm C 0,6 µm D 0,75 µm
Câu 48: Trong thí nghiệm Y }ng về giao thoa |nh s|ng, nếu thay |nh s|ng đơn sắc m{u lam bằng
|nh s|ng đơn sắc m{u v{ng v{ giữ nguyên c|c điều kiện kh|c thì trên m{n quan sát:
A Khoảng v}n tăng lên B Khoảng v}n giảm xuống
C vị trị v}n trung t}m thay đổi D Khoảng v}n không thay đổi
Câu 49: Trong một thí nghiệm Y }ng về giao thoa |nh s|ng, bước sóng |nh s|ng đơn sắc l{ 600nm,
khoảng c|ch giữa hai khe hẹp l{ 1mm, khoảng c|ch từ mặt phẳng chứa hai khe đến m{n l{ 2m Khoảng v}n quan s|t được trên m{n có gi| trị bằng:
A 1,5mm B 0,3mm C 1,2mm D 0,9mm
Câu 50: Thực hiện thí nghiệm Y-}ng về giao thoa với |nh s|ng đơn sắc có bước song 0,4 m, khoảng c|ch giữa hai khe l{ 0,5 mm, khoảng c|ch từ mặt phẳng chứa hai khe đến m{n l{ 1m Trên m{n quan s|t, v}n s|ng bậc 4 c|ch v}n s|ng trung t}m
A 3,2 mm B 4,8 mm C 1,6 mm D 2,4 mm