1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TRẮC NGHIỆM VL10-HKI

10 149 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc nghiệm VL10-HKI
Trường học Trường THPT Phan Chu Trinh
Chuyên ngành Vật lí
Thể loại Trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 315,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì.. vật đi được những quãng đường khác nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì.. Quãng đườn

Trang 1

Trường TP cấp II–III PHAN CHU TRINH Kiểm tra

Họ và tên: Môn: Vật lí 10

Lớp 10:

Mã đề: 5431

A TRẮC NGHIỆM: (6 đ )

Câu 1: Một vật được xem là chất điểm khi kích thước của nó

A rất lớn B vừa phải C rất nhỏ D rất nhỏ so với độ dài đường đi

Câu 2: Vật chuyển động thẳng đều khi quỹ đạo chuyển động là đường thẳng và

A vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì

B vật đi được những quãng đường khác nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì

C vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian khác nhau bất kì

D tốc độ trung bình khác nhau trên mọi quãng đường

Câu 3: Nếu phương trình chuyển động thẳng đều của một ô tô: x=50t+30 ( )km thì ô tô chuyển động

A ngược chiều dương, tại thời điểm t = 0 nó cách gốc tọa độ một đoạn x0 =30km

B cùng chiều dương, tại thời điểm t = 0 nó cách gốc tọa độ một đoạn x0 = −30km

C cùng chiều dương, tại thời điểm t = 0 nó cách gốc tọa độ một đoạn x0 =30km

D ngược chiều dương, tại thời điểm t = 0 nó cách gốc tọa độ một đoạn x0 = −30km

Câu 4: Trong một hệ qui chiếu, phương trình chuyển động của hai chất điểm như sau:

x1=50t ( )km ; x2 =50 10t+ ( )km Hai chất điểm này sẽ

A gặp nhau sau 10 giây B gặp nhau sau 20 giây C gặp nhau sau

Câu 5: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x=50 40+ t ( x đo bằng

km, t đo bằng giờ) Quãng đường đi được của chất điểm sau 1 giờ là

Câu 6: Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động thẳng có độ lớn vận tốc tức thời

A giảm theo thời gian B.tăng theo thời gian C không đổi D tăng đều theo thời gian

Câu 7: Đồ thị vận tốc theo thời gian của một xe máy chuyển động trên đường thẳng được biểu diễn

trên hình vẽ Xe máy chuyển động chậm dần đều trong khoảng thời gian

A từ 0 đến t1 C từ t2 đến t3 v

B từ t1 đến t2 D từ t1 đến t3

0 t 1 t2

t3 t

Câu 8: Chọn câu SAI Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều

A quãng đường đi được tăng theo hàm bậc hai của thời gian

B vận tốc tức thời tăng theo hàm bậc nhất của thời gian

C véc tơ gia tốc ngược chiều với véc tơ vận tốc

D gia tốc là đại lượng không đổi

Câu 9: Một vật chuyển động thẳng có tốc độ phụ thuộc vào thời gian theo biểu thức: v=3t(m/s) Sau 2s

kể từ lúc xuất phát thì vật đi được quãng đường

A 6 (m) B 12 (m) C 18 (m) D 24 (m)

Câu 10: Đối với chuyển động thẳng chậm dần đều, trong công thức: v = v0 + at, ta có:

Trang 2

A v luôn luôn dương B a luôn luôn âm C a.v > 0 D a.v < 0

Câu 11: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của chuyển động rơi tự do của các vật:

A Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống

B Chuyển động thẳng, nhanh dần đều

C Lúc t = 0 thì v = 0

D Tại một nơi và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau

Câu 12: Chuyển động nào dưới đây có thể coi là chuyển động rơi tư do:

A Một hòn sỏi được thả rơi không vận tốc đầu

B Vận động viên nhảy dù đã buông dù và đang rơi

C Một chiếc lá rơi

D Một quả bong bóng rơi

Câu 13: Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều được xác định bởi công thức:

ht

ht

r

=

Câu 14: Tần số của chuyển động tròn đều được xác định bởi công thức sau:

A f T

ω

ω

2

π

T

ω

Câu 15: Tốc độ góc của điểm đầu mút kim giời đồng hồ nếu xem kim quay đều:

A 1,45 10 - 4 ( Rad/s) B 2,68 10 - 4 ( Rad/s) C 1,00 10 - 4 (Rad/s) D 5,64 10 - 4

(Rad/s)

Câu 16: Chuyển động tròn đều là chuyển động có gia tốc vì véc_tơ vận tốc có:

A độ lớn luôn không đổi C.hướng luôn không đổi

B độ lớn luôn thay đổi D hướng luôn thay đổi

Câu 17: Vận tốc tuyệt đối là vận tốc của:

A vật đối với hệ qui chiếu chuyển động

B vật đối với hệ qui chiếu đứng yên

C hệ qui chiếu chuyển động đối với hệ qui chiếu đứng yên

D hệ qui chiếu đứng yên đối với hệ qui chiếu chuyển động

Câu 18: Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với vận tốc 12 km/h đối với dòng

nước vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 2 km/h Khi đó vật tốc của thuyền đối với bờ là:

A 14 km/h B 10 km/h C – 14 km/h D – 10 km/h

Câu 19: Một xe tải chuyển động thẳng đều với vận tốc v1 = 50km/h Một xe máy chuyển động thẳng đều, dọc theo phương chuyển động của xe tải nhưng có chiều ngược lại với vận tốc v2 = 60 km/h Vận tốc của xe máy đối với xe tải ( chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe máy):

A 10 km/h B 110 km/h C 5 km/h D 55 km/h

Câu 20: Hai ô tô khởi hành cùng lúc chuyển động thẳng đều theo hướng từ A đến B Ô tô thứ nhất xuất

phát ở A có với vận tốc là 78 km/h, ô tô thứ hai xuất phát ở B với vận tốc là 45km/h Hai địa điểm A và

B cách nhau 66km Kể từ lúc xuất phát hai ô tô sẽ gặp nhau sau:

B TỰ LUẬN: ( 4 đ )

Bài toán: Một vật được thả rơi không vận tốc đầu ở độ cao h = 150m xuống đất Bỏ qua sức cản của không khí,

lấy g=9,8 /m s2 Tính:

a thời gian từ lúc thả vật cho đến khi vật chạm đất (1.5 đ)

b vận tốc của vật lúc sắp chạm đất (1,5 đ)

Trang 3

c quãng đường mà vật đi được trong 2 giây cuối cùng trước khi chạm đất (1 đ)

Phiếu trả lời trắc nghiệm:

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

Trường TP cấp II–III PHAN CHU TRINH Kiểm tra

Họ và tên: Môn: Vật lí 10

Lớp 10:

Mã đề: 6712

A TRẮC NGHIỆM: (6 đ )

Câu 1: Một vật được xem là chất điểm khi kích thước của nó:

A rất lớn B rất nhỏ C rất nhỏ so với độ dài đường đi.D vừa phải

Câu 2: Trong một hệ qui chiếu, phương trình chuyển động của hai chất điểm như sau:

x1=50t ( )km ; x2 =50t+10 ( )km Hai chất điểm này sẽ:

A gặp nhau sau 10 giây B gặp nhau sau 20 giây C không gặp nhau D gặp nhau sau 30 giây

Câu 3: Đồ thị vận tốc theo thời gian của một xe máy chuyển động trên đường thẳng được biểu diễn

trên hình vẽ Xe máy chuyển động chậm dần đều trong khoảng thời gian:

A từ t1 đến t3 C từ t2 đến t3 v

B từ t1 đến t2 D từ 0 đến t1

0 t1 t2 t3 t

Câu 4: Một vật chuyển động thẳng có tốc độ phụ thuộc vào thời gian theo biểu thức: v=3t(m/s) Sau 2s

kể từ lúc xuất phát thì vật đi được quãng đường:

A 24 (m) B 12 (m) C 18 (m) D 6 (m)

Câu 5: Đối với chuyển động thẳng chậm dần đều, trong công thức: v = v0 + at, ta có:

A v luôn luôn dương B a luôn luôn âm C a.v < 0 D a.v > 0.

Câu 6: Chuyển động nào dưới đây có thể coi là chuyển động rơi tư do:

A Một quả bong bóng rơi

B Vận động viên nhảy dù đã buông dù và đang rơi

C Một chiếc lá rơi

D Một hòn sỏi được thả rơi không vận tốc đầu

Câu 7: Vật chuyển động thẳng đều khi quỹ đạo chuyển động là đường thẳng và:

A tốc độ trung bình khác nhau trên mọi quãng đường

B vật đi được những quãng đường khác nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì

C vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian khác nhau bất kì

D vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì

Câu 8: Nếu phương trình chuyển động thẳng đều của một ô tô: x=50t+30 ( )km thì ô tô chuyển động:

A ngược chiều dương, tại thời điểm t = 0 nó cách gốc tọa độ một đoạn x0 =30km

Trang 4

B cùng chiều dương, tại thời điểm t = 0 nó cách gốc tọa độ một đoạn x0 =30km.

C cùng chiều dương, tại thời điểm t = 0 nó cách gốc tọa độ một đoạn x0 = −30km

D ngược chiều dương, tại thời điểm t = 0 nó cách gốc tọa độ một đoạn x0 = −30km

Câu 9: Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều được xác định bởi công thức:

ht

ht

v a r

=

Câu 10: Tốc độ góc của điểm đầu mút kim giời đồng hồ nếu xem kim quay đều:

A 5,64 10 - 4 ( Rad/s) B 2,68 10 - 4 ( Rad/s) C 1,00 10 - 4 (Rad/s) D 1,45 10 - 4

(Rad/s)

Câu 11: Chọn câu SAI Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều:

A quãng đường đi được tăng theo hàm bậc hai của thời gian

B véc tơ gia tốc ngược chiều với véc tơ vận tốc

C vận tốc tức thời tăng theo hàm bậc nhất của thời gian

D gia tốc là đại lượng không đổi

Câu 12: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của chuyển động rơi tự do của các vật:

A Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống

B Lúc t = 0 thì v ≠ 0

C Chuyển động thẳng, nhanh dần đều

D Tại một nơi và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau

Câu 13: Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với vận tốc 12 km/h đối với dòng

nước vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 2 km/h Khi đó vật tốc của thuyền đối với bờ là:

A 10 km/h B 14 km/h C – 14 km/h D – 10 km/h

Câu 14: Hai ô tô khởi hành cùng lúc chuyển động thẳng đều theo hướng từ A đến B Ô tô thứ nhất xuất

phát ở A có với vận tốc là 78 km/h, ô tô thứ hai xuất phát ở B với vận tốc là 45km/h Hai địa điểm A và

B cách nhau 66km Kể từ lúc xuất phát hai ô tô sẽ gặp nhau sau:

Câu 15: Vận tốc tuyệt đối là vận tốc của:

A vật đối với hệ qui chiếu đứng yên

B vật đối với hệ qui chiếu chuyển động

C hệ qui chiếu chuyển động đối với hệ qui chiếu đứng yên

D hệ qui chiếu đứng yên đối với hệ qui chiếu chuyển động

Câu 16: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x=50 40+ t ( x đo bằng km, t đo bằng giờ) Quãng đường đi được của chất điểm sau 1 giờ:

Câu 17: Tần số của chuyển động tròn đều được xác định bởi công thức sau:

A f T

ω

2

π

ω

T

ω

Câu 18: Một xe tải chuyển động thẳng đều với vận tốc v1 = 50km/h Một xe máy chuyển động thẳng đều, dọc theo phương chuyển động của xe tải nhưng có chiều ngược lại với vận tốc v2 = 60 km/h Vận tốc của xe máy đối với xe tải ( chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe máy):

A 110 km/h B 10 km/h C 5 km/h D 55 km/h

Câu 19: Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động thẳng có độ lớn vận tốc tức thời:

A giảm theo thời gian B tăng theo thời gian C tăng đều theo thời gian D không đổi

Trang 5

Câu 20: Chuyển động tròn đều là chuyển động có gia tốc vì véc_tơ vận tốc có:

A độ lớn luôn thay đổi B hướng luôn không đổi C hướng luôn thay đổi D độ lớn luôn không đổi

B TỰ LUẬN: ( 4 đ )

Bài toán: Một vật được thả rơi không vận tốc đầu ở độ cao h = 150m xuống đất Bỏ qua sức cản của không khí,

lấy g=9,8 /m s2 Tính:

a thời gian từ lúc thả vật cho đến khi vật chạm đất (1.5 đ)

b vận tốc của vật lúc sắp chạm đất (1,5 đ)

c quãng đường mà vật đi được trong 2 giây cuối cùng trước khi chạm đất (1 đ)

Phiếu trả lời trắc nghiệm:

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

Trường TP cấp II–III PHAN CHU TRINH Kiểm tra

Họ và tên: Môn: Vật lí 10

Lớp 10:

Mã đề: 3423

A TRẮC NGHIỆM: (6 đ )

Câu 1: Chuyển động nào dưới đây có thể coi là chuyển động rơi tư do:

A Một quả bong bóng rơi

B Vận động viên nhảy dù đã buông dù và đang rơi

C Một hòn sỏi được thả rơi không vận tốc đầu

D Một chiếc lá rơi

Câu 2: Tần số của chuyển động tròn đều được xác định bởi công thức sau:

A

2

π

ω

ω

T

ω

Câu 3: Một xe tải chuyển động thẳng đều với vận tốc v1 = 50km/h Một xe máy chuyển động thẳng đều, dọc theo phương chuyển động của xe tải nhưng có chiều ngược lại với vận tốc v2 = 60 km/h Vận tốc của xe máy đối với xe tải ( chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe máy):

A 55 km/h B 10 km/h C 5 km/h D 110 km/h

Câu 4: Vận tốc tuyệt đối là vận tốc của:

A hệ qui chiếu đứng yên đối với hệ qui chiếu chuyển động

B vật đối với hệ qui chiếu chuyển động

C hệ qui chiếu chuyển động đối với hệ qui chiếu đứng yên

D vật đối với hệ qui chiếu đứng yên

Câu 5: Nếu phương trình chuyển động thẳng đều của một ô tô: x=50t+30 ( )km thì ô tô chuyển động:

A cùng chiều dương, tại thời điểm t = 0 nó cách gốc tọa độ một đoạn x0 =30km

B ngược chiều dương, tại thời điểm t = 0 nó cách gốc tọa độ một đoạn x0 =30km

C cùng chiều dương, tại thời điểm t = 0 nó cách gốc tọa độ một đoạn x0 = −30km

Trang 6

D ngược chiều dương, tại thời điểm t = 0 nó cách gốc tọa độ một đoạn x0 = −30km.

Câu 6: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x=50 40+ t ( x đo bằng

km,

t đo bằng giờ) Quãng đường đi được của chất điểm sau 1 giờ:

Câu 7: Chọn câu SAI Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều:

A véc tơ gia tốc ngược chiều với véc tơ vận tốc

B quãng đường đi được tăng theo hàm bậc hai của thời gian

C vận tốc tức thời tăng theo hàm bậc nhất của thời gian

D gia tốc là đại lượng không đổi

Câu 8: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của chuyển động rơi tự do của các vật:

A Lúc t = 0 thì v ≠ 0

B Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống

C Chuyển động thẳng, nhanh dần đều

D Tại một nơi và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau

Câu 9: Một vật chuyển động thẳng có tốc độ phụ thuộc vào thời gian theo biểu thức: v=3t(m/s) Sau 2s

kể từ lúc xuất phát thì vật đi được quãng đường:

A 24 (m) B 12 (m) C 6 (m) D 18 (m).

Câu 10: Tốc độ góc của điểm đầu mút kim giời đồng hồ nếu xem kim quay đều:

A 5,64 10 - 4 ( Rad/s) B 2,68 10 - 4 ( Rad/s) C 1,45 10 - 4 (Rad/s) D 1,00 10 - 4

(Rad/s).

Câu 11: Một vật được xem là chất điểm khi kích thước của nó:

A rất lớn B rất nhỏ so với độ dài đường đi C rất nhỏ D vừa phải

Câu 12: Hai ô tô khởi hành cùng lúc chuyển động thẳng đều theo hướng từ A đến B Ô tô thứ nhất xuất

phát ở A có với vận tốc là 78 km/h, ô tô thứ hai xuất phát ở B với vận tốc là 45km/h Hai địa điểm A và

B cách nhau 66km Kể từ lúc xuất phát hai ô tô sẽ gặp nhau sau:

Câu 13: Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động thẳng có độ lớn vận tốc tức thời:

A giảm theo thời gian B tăng đều theo thời gian C tăng theo thời gian D không đổi

Câu 14: Trong một hệ qui chiếu, phương trình chuyển động của hai chất điểm như sau:

x1=50t ( )km ; x2 =50 10t+ ( )km Hai chất điểm này sẽ:

A gặp nhau sau 10 giây B không gặp nhau C gặp nhau sau 20 giây D gặp nhau sau 30 giây

Câu 15: Đối với chuyển động thẳng chậm dần đều, trong công thức: v = v0 + at, ta có:

A v luôn luôn dương B a.v < 0 C a luôn luôn âm D a.v > 0.

Câu 16: Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với vận tốc 12 km/h đối với dòng

nước vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 2 km/h Khi đó vật tốc của thuyền đối với bờ là:

A – 10 km/h B 14 km/h C – 14 km/h D 10 km/h

Câu 17: Đồ thị vận tốc theo thời gian của một xe máy chuyển động trên đường thẳng được biểu diễn

trên hình vẽ Xe máy chuyển động chậm dần đều trong khoảng thời gian:

A từ t1 đến t3 v

B từ t1 đến t2

C từ 0 đến t1

D từ t2 đến t3 0 t1 t2 t3 t

Trang 7

Câu 18: Chuyển động tròn đều là chuyển động có gia tốc vì véc_tơ vận tốc có:

A độ lớn luôn không đổi B hướng luôn thay đổi C độ lớn luôn thay đổi D hướng luôn không đổi

Câu 19: Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều được xác định bởi công thức:

A ht

v a

r

ht

ht

a =rω

Câu 20: Vật chuyển động thẳng đều khi quỹ đạo chuyển động là đường thẳng và:

A tốc độ trung bình khác nhau trên mọi quãng đường

B vật đi được những quãng đường khác nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì

C vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì D.vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian khác nhau bất kì

B TỰ LUẬN: ( 4 đ )

Bài toán: Một vật được thả rơi không vận tốc đầu ở độ cao h = 150m xuống đất Bỏ qua sức cản của không khí,

lấy g=9,8 /m s2 Tính:

a thời gian từ lúc thả vật cho đến khi vật chạm đất (1.5 đ)

b vận tốc của vật lúc sắp chạm đất (1,5 đ)

c quãng đường mà vật đi được trong 2 giây cuối cùng trước khi chạm đất (1 đ)

Phiếu trả lời trắc nghiệm:

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

Trường TP cấp II–III PHAN CHU TRINH Kiểm tra

Họ và tên: Môn: Vật lí 10

Lớp 10:

Mã đề: 4544

A TRẮC NGHIỆM: (6 đ )

Câu 1: Nếu phương trình chuyển động thẳng đều của một ô tô: x=50t+30 ( )km thì ô tô chuyển động:

A ngược chiều dương, tại thời điểm t = 0 nó cách gốc tọa độ một đoạn x0 = −30km

B ngược chiều dương, tại thời điểm t = 0 nó cách gốc tọa độ một đoạn x0 =30km

C cùng chiều dương, tại thời điểm t = 0 nó cách gốc tọa độ một đoạn x0 = −30km

D cùng chiều dương, tại thời điểm t = 0 nó cách gốc tọa độ một đoạn x0 =30km

Câu 2: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x=50 40+ t ( x đo bằng

km, t đo bằng giờ) Quãng đường đi được của chất điểm sau 1 giờ:

Câu 3: Chuyển động nào dưới đây có thể coi là chuyển động rơi tư do:

A Một quả bong bóng rơi

B Một hòn sỏi được thả rơi không vận tốc đầu

Trang 8

C Vận động viên nhảy dù đã buông dù và đang rơi

D Một chiếc lá rơi

Câu 4: Chuyển động tròn đều là chuyển động có gia tốc vì véc_tơ vận tốc có:

A hướng luôn thay đổi

B độ lớn luôn không đổi

C độ lớn luôn thay đổi

D hướng luôn không đổi

Câu 5: Hai ô tô khởi hành cùng lúc chuyển động thẳng đều theo hướng từ A đến B Ô tô thứ nhất xuất

phát ở A có với vận tốc là 78 km/h, ô tô thứ hai xuất phát ở B với vận tốc là 45km/h Hai địa điểm A và

B cách nhau 66km Kể từ lúc xuất phát hai ô tô sẽ gặp nhau sau:

Câu 6: Vận tốc tuyệt đối là vận tốc của:

C hệ qui chiếu đứng yên đối với hệ qui chiếu chuyển động

D vật đối với hệ qui chiếu chuyển động

E vật đối với hệ qui chiếu đứng yên

F hệ qui chiếu chuyển động đối với hệ qui chiếu đứng yên

Câu 7: Đối với chuyển động thẳng chậm dần đều, trong công thức: v = v0 + at, ta có:

A a.v < 0 B v luôn luôn dương C a luôn luôn âm D a.v > 0.

Câu 8: Một xe tải chuyển động thẳng đều với vận tốc v1 = 50km/h Một xe máy chuyển động thẳng đều, dọc theo phương chuyển động của xe tải nhưng có chiều ngược lại với vận tốc v2 = 60 km/h Vận tốc của xe máy đối với xe tải ( chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe máy):

A 55 km/h B 10 km/h C 110 km/h D 5 km/h.

Câu 9: Tần số của chuyển động tròn đều được xác định bởi công thức sau:

A f

T

ω

ω

ω

2

π

Câu 10: Đồ thị vận tốc theo thời gian của một xe máy chuyển động trên đường thẳng được biểu diễn

trên hình vẽ Xe máy chuyển động chậm dần đều trong khoảng thời gian:

A từ t1 đến t3 v

B từ 0 đến t1

C từ t1 đến t2

D từ t2 đến t3 0 t1 t2 t3 t

Câu 11: Vật chuyển động thẳng đều khi quỹ đạo chuyển động là đường thẳng và:

A tốc độ trung bình khác nhau trên mọi quãng đường

B vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì

C vật đi được những quãng đường khác nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì

D vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian khác nhau bất kì

Câu 12: Trong một hệ qui chiếu, phương trình chuyển động của hai chất điểm như sau: x1 =50t ( )km ;

2 50 10

x = t+ ( )km Hai chất điểm này sẽ:

A không gặp nhau B gặp nhau sau 10 giây C gặp nhau sau 20 giây D gặp nhau sau 30 giây

Câu 13: Chọn câu SAI Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều:

A gia tốc là đại lượng không đổi

B vận tốc tức thời tăng theo hàm bậc nhất của thời gian

Trang 9

C quãng đường đi được tăng theo hàm bậc hai của thời gian

D véc tơ gia tốc ngược chiều với véc tơ vận tốc

Câu 14: Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều được xác định bởi công thức:

A a ht v

r

ht

ht

a =rω D a ht =vr

Câu 15: Tốc độ góc của điểm đầu mút kim giời đồng hồ nếu xem kim quay đều:

A 5,64 10 - 4 ( Rad/s) B 1,45 10 - 4 ( Rad/s) C 2,68 10 - 4 (Rad/s) D 1,00 10 - 4

(Rad/s)

Câu 16: Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với vận tốc 12 km/h đối với dòng

nước vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 2 km/h Khi đó vật tốc của thuyền đối với bờ là:

A – 10 km/h B 14 km/h C 10 km/h D – 14 km/h

Câu 17: Một vật được xem là chất điểm khi kích thước của nó:

A rất nhỏ so với độ dài đường đi B rất lớn C rất nhỏ D vừa phải

Câu 18: Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động thẳng có độ lớn vận tốc tức thời:

A tăng đều theo thời gian

B giảm theo thời gian

C tăng theo thời gian

D không đổi

Câu 19: Một vật chuyển động thẳng có tốc độ phụ thuộc vào thời gian theo biểu thức: v=3t(m/s) Sau 2s

kể từ lúc xuất phát thì vật đi được quãng đường:

A 24 (m) B 6 (m) C 12 (m) D 18 (m).

Câu 20: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của chuyển động rơi tự do của các vật:

A Tại một nơi và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau

B Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống

C Chuyển động thẳng, nhanh dần đều

D Lúc t = 0 thì v ≠ 0

B TỰ LUẬN: ( 4 đ )

Bài toán: Một vật được thả rơi không vận tốc đầu ở độ cao h = 150m xuống đất Bỏ qua sức cản của không khí,

lấy g=9,8 /m s2 Tính:

a thời gian từ lúc thả vật cho đến khi vật chạm đất (1.5 đ)

b vận tốc của vật lúc sắp chạm đất (1,5 đ)

c quãng đường mà vật đi được trong 2 giây cuối cùng trước khi chạm đất (1 đ)

Phiếu trả lời trắc nghiệm:

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

Đáp án trắc nghiệm:

Đề 1:

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

Đề 2:

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

Đề 3:

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

Trang 10

C A D D A A A A C C D B B B B D C B D C

Đề 4:

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

Ngày đăng: 30/10/2013, 18:11

w