1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI SINH HỌC 12 - CB - ĐỀ 2

3 378 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Sinh học 12 - CB - Đề 2
Trường học Trường THPT Trần Văn Thời
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 50 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyên nhân gây ra bệnh bạch tạng là đột biến gen trội A – quy định sắc tố da bình thường thành gen lặn a – không tổng hợp được sắc tố da.. Đột biến gen làm thay đổi vị trí các gen nằm t

Trang 1

TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN THỜI

TỔ SINH HỌC - ĐỊA LÍ

KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010 – 2011

MÔN SINH HỌC 12 - CB

(Thời gian 45 phút)

HỌC SINH CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG NHẤT

Câu 1 Một cơ thể có kiểu gen là AB

ab Biết các gen liên kết hoàn toàn Các giao tử được tạo ra:

A A, a, B, b B Aa, Bb C AB, Ab, aB, ab D AB , ab

Câu 2 Quy luật di truyền của gen nằm trên NST X không alen tương ứng trên Y là:

A Quy luật phân li B Quy luật liên kết gen

C Di truyền thẳng D Di truyền chéo

Câu 3 Di truyền của gen ngoài nhân là di truyền của các gen nằm trong:

A Nhân tế bào B Ty thể C Lạp thể D Cả B và C đúng

Câu 4 Một quần thể có cấu trúc như sau: 0.36AA + 0.48Aa + 0.16aa = 1 Tần số alen a là:

Câu 5 Nguyên nhân gây ra bệnh bạch tạng là đột biến gen trội A – quy định sắc tố da bình thường thành gen lặn a – không tổng hợp được sắc tố da Người bệnh bạch tạng có kiểu gen là:

Câu 6 Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về nhân đôi ADN:

A Mạch mới luôn tổng hợp theo chiều từ 5’  3’

B Enzim ADN polimeraza di chuyển theo chiều 3’5’ trên mạch liên tục và 5’ 3’ trên mạch bổ sung

C Mổi lần nhân đôi AND tạo ra 2 ADN giống hệt nhau về số lượng và trình tự xắp xếp các Nucleotit

D Ligaza là enzim nối các đoạn ADN với nhau

Câu 7 Một quần thể thực vật có 100% cá thể có kiểu gen Aa, Sau 2 thế hệ tự thụ phấn tần số

kiểu gen Aa là :

Câu 8 Bệnh mù màu đỏ lục có nguyên nhân là:

C Đột biến gen lặn trên NST thường D Đột biến gen lặn trên NST giới tính X

Câu 9 Bênh nhân mắc hội chứng bệnh Claiphentơ bộ NST có đặc điểm;

A cặp NST 21 có 3 chiếc B NST số 21 bị mất đoạn

C Cặp NST giới tính có 1 chiếc D Cặp NST giới tính có 3 chiếc

Câu 10 Bộ ba đối mã của axit amin metionin là:

Câu 11 Phát biểu nào sau đây không đúng về đột biến gen:

A Đột biến gen làm thay đổi vị trí các gen nằm trên NST

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Gồm 30 câu trắc nghiệm)

Đề 112

Trang 2

B Đột biến gen làm biến đổi đột ngột một hoặc một số tính trạng nào đó trên cơ thể sinh vật

C Đột biến gen làm phát sinh các alen mới trong quần thể

D Đột biến gen làm biến đổi một hoặc một số cặp Nucleotit trong cấu trúc của gen

Câu 12 Một gen có 3600 nucleotit, có A= 600 Nu Gen bị đột biến thành alen mới có chiều dài

không đổi đồng thời tăng thêm 1 liên kết hidro Số Nucleotit mổi loại của gen sau đột biến là:

A A=T=601; G=X=1199 B A=T=600; G=X=1200

C A=T=598; G=X=1202 D A=T=599; G=X=1201

Câu 13 Tế bào sinh dưỡng của 1 loài là 2n = 24 Thể tam nhiểm của loài trên có bao nhiêu

nhiễm sác thể:

Câu 14 Cho cấu trúc của một gen như sau:

Vùng (1) là :

A Vùng mã hóa B Vùng khởi động C Vùng điều hòa D Vùng kết thúc

Câu 15 Nhân đôi ADN ở tế bào nhân sơ diễn ra ở đâu trong tế bào:

A Vùng nhân B nhân C tế bào chất D màng sinh chất

Câu 16 Khi Bazơ Nitơ loại G  G* (dạng hiếm) thì dạng đột biến nào xảy ra:

A Đột biến nhiểm sắc thể B Đột biến gen

C Đột biến thay thế cặp Nucleotit D Đột biến thêm hoặc mất cặp Nucleotit

Câu 17 Cho 1 đoạn NST với trình tự các gen như sau:

A B D M N H G A N M D B H G

Đột biến cấu trúc NST trên thuộc dạng:

Câu 18 Ở Đậu Hà lan, tính trạng màu hoa do một cặp alen A, a quy định; trong đó gen A quy

định hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen a quy định hoa trắng Cho lai giữa cây có kiểu gen dị hợp với cây đậu hoa trắng kiểu hình hoa đỏ xuất hiện ở F1 với tỉ lệ là:

Câu 19 Ở tế bào nhân sơ, Một phân tử protein hoàn chỉnh có 398 axit amin Vùng mã hóa của

gen tổng hợp phân tử protein trên có bao nhiêu Nucleotit

A 400 B 1200 C 2400 D 2398

Câu 20 Các loại đột biến nhiễm sắc thể là:

A lệch bội và đa bội B Đột biến số lượng và đột biến cấu trúc NST

C Mất đoạn và lặp đoạn D Dị đa bội và tự đa bội

Câu 21 Thể tam bội (3n) chứa bộ nhiễm sắc thể trong đó:

A Một cặp NST nào đó có 3 chiếc

B một số cặp NST trong bộ NST có 3 chiếc

C Tất cả các cặp NST trong bộ NST đều có 3 chiếc

(1) (2) (3)

ĐỘT BIẾN ĐỘT BIẾN

Trang 3

D Bộ NST lưỡng bội tăng lên 3 lần

Câu 22 Một tế bào lưỡng bội (2n), Trong quá trình nguyên phân có 1 NST kép không phân li

làm phát sinh tế bào có bộ NST là:

Câu 23 Người ta thường gây đột biến đa bội ở các loài thực vật nào:

A Lúa B Đậu nành C Đậu xanh D Dâu tằm

Câu 24 Một cá thể có kiểu gen AabbDdHh giảm phân bình thường sẻ tạo ra số loại giao tử là:

Câu 25 Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào là quy luật di truyền của các cặp alen

nằm trên các cặp NST:

A Quy luật phân li B Quy luật phân li độc lập

C Di truyền liên kết gen D Hoán vị gen

Câu 26 Một cơ thể có kiểu gen aB Ab tạo ra các loại giao tử: 10% AB ; 10%ab ; 40%aB ; 40%Ab Gen A và b cách nhau bao nhiêu centimorgan:

Câu 27 Ở Châu chấu, con đực có cặp NST giới tính là:

Câu 28 Quy trình tạo ra giống sinh vật biến đổi gen là kĩ thuật tạo giống dựa trên:

A Nguồn biến dị tổ hợp B Gây đột biến nhân tạo

C Công nghệ tế bào D Công nghệ gen

Câu 29 Một quần thể có cấu trúc di truyền sau: 0.1AA + 0.8Aa + 0.1aa = 1 Sau 3 lần tự thụ

phấn tần số kiểu gen aa là:

Câu 30 Một quần thể Thỏ ở trạng thái cân bằng, Màu lông do 2 alen quy định, trội lặn hoàn

toàn, tính trạng lông trắng là tính trang lặn chiếm tỉ lệ 25% Cấu trúc di truyền của quần thể là:

A 0.1AA + 0.8Aa + 0.1aa = 1 B, 0.3AA + 0.6Aa + 0.1aa = 1

C 0.36AA + 0.48Aa + 0.16aa = 1 D 0.25AA + 0.5Aa + 0.25aa = 1

Ngày đăng: 30/10/2013, 18:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w