1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ MÔN SINH HỌC 12

5 65 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 282,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

các kiểu gen khác nhau, rồi trồng những cây này trong một môi trường xác định.. một kiểu gen có thể biểu hiện thành nhiều kiểu hình khác nhau ở các môi trường khác nhau.. Câu 93: Menđen

Trang 1

ĐỀ TEST MÔN SINH – LOVEBOOK LiveStream : 21h00’ Chủ Nhật ngày 03/11 Người Hướng Dẫn : Trương Công Kiên - Founder Of Sinh Học BeeClass

Tác giả Công Phá Sinh - Câu 81: Tính đa hiệu của gen được phát hiện chủ yếu qua nghiên cứu

A di truyền phả hệ B sự thay đổi kiểu hình do đột biến

C tỉ lệ kiểu hình của phép lai D cấu trúc của gen

Câu 82: Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây làm thay đổi nhóm gen liên kết?

A Chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể B Chuyển đoạn không tương hỗ

C Đảo đoạn nhiễm sắc thể D Lặp đoạn nhiễm sắc thể

Câu 83: Để xác định mức phản ứng của một kiểu gen ở cây trồng, người ta phải tạo ra được các cá thể có

A các kiểu gen khác nhau, rồi trồng những cây này trong những điều kiện môi trường khác nhau

B cùng một kiểu gen, rồi trồng những cây này trong một môi trường xác định

C cùng một kiểu gen, rồi trồng những cây này trong những điều kiện môi trường khác nhau

D các kiểu gen khác nhau, rồi trồng những cây này trong một môi trường xác định

Câu 84: Trong cơ chế điều hoà hoạt động của Opêron Lac ở vi khuẩn E.coli, vùng khởi động là

A trình tự nuclêôtit mang thông tin mã hoá cho phân tử prôtêin ức chế

B nơi mà ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu quá trình phiên mã

C trình tự nuclêôtit đặc biệt, tại đó prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã

D nơi mà chất cảm ứng có thể liên kết để khởi đầu quá trình phiên mã

Câu 85: Với P chứa n cặp gen dị hợp tử phân li độc lập thì số lượng các loại kiểu gen ở đời F1 là

A 2n B (1/2)n C 4n D 3n

Câu 86: Sự mềm dẻo kiểu hình có nghĩa là

A một kiểu gen có thể biểu hiện thành nhiều kiểu hình khác nhau ở các môi trường khác nhau

B trong cùng môi trường sống mỗi kiểu gen khác nhau biểu hiện kiểu hình khác nhau

C sự điều chỉnh kiểu hình theo sự biến đổi kiểu gen

D một kiểu hình có thể do nhiều kiểu gen quy định

Câu 87: Côđon (bộ ba mã hóa) nào sau đây quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?

A 5’UAG3’ B 5’UGG3’ C 5’UAX3’ D 5’UGX3’

Câu 88: Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng nuclêôtit nhưng

làm thay đổi số lượng liên kết hiđrô trong gen?

A Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp T-A B Thêm một cặp nuclêôtit

C Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp G -X D Mất một cặp nuclêôtit

Câu 89: Ở sinh vật nhân thực, loại phân tử nào sau đây có cấu trúc mạch kép?

Câu 90: Ở cải bắp, 2n = 18 nhiễm sắc thể Số nhóm gen liên kết của loài là

Câu 91: Hiện tượng di truyền chéo liên quan tới trường hợp nào sau đây?

A Gen trong tế bào chất hoặc gen trên nhiễm sắc thể Y

B Gen trên nhiễm sắc thể Y ở vùng không tương đồng

C Gen trong tế bào chất

D Gen trên nhiễm sắc thể X ở vùng không tương đồng

Trang 2

Câu 92: Ở thực vật, hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây phát triển thành cây tứ bội?

A Các giao tử lưỡng bội (2n) kết hợp với nhau

B Giao tử lưỡng bội (2n) kết hợp với giao tử đơn bội (n)

C Các giao tử lệch bội (n+1) kết hợp với nhau

D Giao tử lưỡng bội (2n) kết hợp với giao tử lệch bội (n+1)

Câu 93: Menđen đã kiểm tra giả thuyết “mỗi tính trạng do một cặp nhân tố di truyền quy định, các nhân

tố di truyền trong tế bào không hoà trộn vào nhau và phân li đồng đều về các giao tử” bằng cách cho

A F1 lai phân tích B F2 tự thụ phấn

C F1 giao phấn với nhau D F1 tự thụ phấn

Câu 94: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây sai?

A Enzim ligaza có vai trò nối các đoạn Okazaki tạo thành mạch đơn hoàn chỉnh

B Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn

C Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’ → 5’

D Nhờ các enzim, hai mạch đơn của ADN tách nhau dần tạo nên chạc tái bản chữ Y

Câu 95: Ở một loài thực vật, cho hai cây thuần chủng đều có hoa màu trắng lai với nhau, thu được Fl 100% cây hoa màu đỏ Cho Fl lai với cây có kiểu gen đồng hợp lặn, F2 phân li theo tỉ lệ 3 cây hoa màu trắng: 1 cây hoa màu đỏ Màu sắc hoa di truyền theo quy luật

A tương tác bổ sung B phân li

C tương tác cộng gộp D di truyền ngoài nhân

Câu 96: Khi nói về Opêron Lac ở vi khuẩn E coli, phát biểu nào sau đây sai?

A Vùng vận hành (O) là nơi prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã

B Khi môi trường không có lactôzơ thì gen điều hòa (R) vẫn có thể phiên mã

C Gen điều hòa (R) nằm trong thành phần cấu trúc của Opêron Lac

D Khi gen cấu trúc A phiên mã 10 lần thì gen cấu trúc Y cũng phiên mã 10 lần

Câu 97: Một loài thực vật lưỡng bội có 6 nhóm gen liên kết Do đột biến, ở một quần thể thuộc loài này đã

xuất hiện hai thể đột biến khác nhau là thể một và thể tam bội Số lượng nhiễm sắc thể có trong một tế bào sinh dưỡng của thể một và thể tam bội này lần lượt là

A 6 và 12 B 6 và 13 C 12 và 36 D 11 và 18

Câu 98: Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng Biết rằng

không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 1 ruồi cái mắt đỏ : 1 ruồi cái mắt trắng : 1 ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng?

A XAXa × XAY B XAXA × XaY C XaXa × XAY D XAXa × XaY

Câu 99: Khi nói về quá trình dịch mã, phát biểu nào sau đây sai?

A Axit amin mở đầu chuỗi pôlipeptit ở sinh vật nhân sơ là foocmylmêtiônin

B Ribôxôm dịch chuyển trên phân tử mARN theo chiều 3’→ 5’

C Trên mỗi phân tử mARN có thể có nhiều ribôxôm cùng tham gia dịch mã

D Anticôđon của mỗi phân tử tARN khớp bổ sung với côđon tương ứng trên phân tử mARN

Câu 100: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Đột biến gen cung cấp nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa

B Phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến mất một cặp nuclêôtit

C Phần lớn đột biến gen xảy ra trong quá trình nhân đôi ADN

D Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến

Trang 3

Câu 101: Khi nói về đột biến nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây sai?

A Đột biến chuyển đoạn có thể không làm thay đổi số lượng và thành phần gen của một nhiễm sắc

thể

B Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thực chất là sự sắp xếp lại những khối gen trên và giữa các NST

C Đột biến đảo đoạn có thể làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến

D Có thể sử dụng đột biến đa bội để xác định vị trí của gen trên nhiễm sắc thể

Câu 102: Điều nào sau đây không đúng với mối quan hệ giữa kiểu gen, kiểu hình và môi trường?

A Bố mẹ không truyền đạt cho con những tính trạng đã hình thành sẵn mà truyền đạt một kiểu gen

B Trong quá trình biểu hiện thành kiểu hình, kiểu gen chỉ chịu tác động của môi trường bên ngoài cơ

thể

C Kiểu hình là kết quả sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường

D Kiểu gen quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường

Câu 103: Khi nói về hoán vị gen, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Ở các loài sinh vật, hoán vị gen chỉ xảy ra ở giới cái mà không xảy ra ở giới đực

B Tần số hoán vị gen không vượt quá 50%

C Hoán vị gen làm tăng biến dị tổ hợp

D Tần số hoán vị gen phản ánh khoảng cách tương đối giữa các gen trên nhiễm sắc thể

Câu 104: Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây có thể làm cho hai alen của một gen cùng nằm

trên một nhiễm sắc thể đơn?

A Mất đoạn B Chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể

Câu 105: Cho biết các cặp gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau Theo lí thuyết, phép lai P:

AaBbDD × aaBbDd thu được ở đời con có số cá thể mang kiểu gen dị hợp về một cặp gen chiếm tỉ lệ

Câu 106: Một gen có chiều dài 4080 A0 và có số nuclêôtit loại A = 20% tổng số nuclêôtit của gen Mạch 1 của gen có A = 25%, mạch 2 có X = 40 % tổng số nuclêôtit của mỗi mạch Số lượng nuclêôtit trên mạch 1 của gen là

A 300 A, 180 T, 240 X, 480 G B 180 A, 300 T, 240 X, 480 G

C 135 A, 225 T, 180 X, 360 G D 225 T; 135 A, 360 X; 180 G

Câu 107: Một phân tử mARN dài 2040Ao được tách ra từ vi khuẩn E.coli có tỉ lệ các loại nuclêôtit A, G, U

và X lần lượt là 20%, 15%, 40% và 25% Người ta sử dụng phân tử mARN này làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một đoạn ADN có chiều dài bằng chiều dài phân tử mARN Tính theo lí thuyết, số lượng nuclêôtit mỗi loại cần phải cung cấp cho quá trình tổng hợp đoạn ADN trên là

A G = X = 280, A = T = 320 B G = X = 360, A = T = 240

C G = X = 480, A = T = 720 D G = X = 240, A = T = 360

Câu 108: Khi nói về cấu trúc nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Thành phần chủ yếu cấu tạo nên nhiễm sắc thể là ADN và prôtêin histon

(2) Vùng đầu mút có tác dụng bảo vệ nhiễm sắc thể, làm cho các nhiễm sắc thể không dính vào nhau (3) Mức xoắn 2 của NST là sợi siêu xoắn có đường kính 300nm

(4) Ở kì giữa của quá trình nguyên phân nhiễm sắc thể co xoắn cực đại, có hình dạng và kích thước đặc trưng cho từng loài

Trang 4

Câu 109: Một gen ở tế bào nhân sơ có 2400 nuclêôtit Trên mạch 1 của gen, hiệu số tỉ lệ % giữa A với T

bằng 20% số nuclêôtit của mạch Trên mạch 2 có số nuclêôtit loại A chiếm 15% số nuclêôtit của mạch và bằng 1/2 số nuclêôtit của G Khi gen phiên mã 1 số lần đã lấy từ môi trường nội bào 540 Uraxin Số lượng nuclêôtit từng loại trên mARN được tổng hợp từ gen nói trên là

A A = 420; U = 180; X = 360; G = 240 B A= 180; U = 420; X = 360; G = 240

C A = 180; U = 420; X = 240; G = 360 D A = 840; U = 360; X = 720; G = 480

Câu 110: Cho biết trong quá trình giảm phân của cơ thể đực có một số tế bào có cặp NST mang cặp gen

Dd không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường, các tế bào khác giảm phân bình thường, cơ thể cái giảm phân bình thường Ở đời con của phép lai ♂AaBbDd × ♀AabbDd, sẽ có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen đột biến về số lượng NST?

Câu 111: biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến Theo

lí thuyết, các phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen khác với tỉ lệ phân li kiểu hình?

A Aabb × aaBb và AaBb × aabb B Aabb × aabb và Aa × aa

C Aabb × AaBb và AaBb × AaBb D Aabb × aaBb và Aa × aa

Câu 112: Khi nói về nhiễm sắc thể giới tính, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Ở cơ thể sinh vật, chỉ có tế bào sinh dục mới có nhiễm sắc thể giới tính

(2) Trên nhiễm sắc thể giới tính chỉ có các gen quy định giới tính của cơ thể

(3) Ở tế bào sinh dưỡng của cơ thể lưỡng bội, gen ở trên vùng tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính tồn tại thành từng cặp alen

(4) Trong cùng một cơ thể bình thường, các tế bào lưỡng bội luôn có cặp nhiễm sắc thể giới tính giống nhau

Câu 113: Ở một loài thực vật, tính trạng khối lượng quả do nhiều cặp gen nằm trên các cặp NST thường

khác nhau di truyền theo kiểu tương tác cộng gộp Cứ 1 alen trội có mặt trong kiểu gen thì cây cho quả nặng thêm 10g Cho cây có quả nặng nhất (120g) lai với cây có quả nhẹ nhất (60g) được F1 Cho F1 giao phấn tự do được F2 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Đời con lai F2 có 27 kiểu gen và 8 kiểu hình B Cây F1 cho quả nặng 80g

C Số kiểu gen chứa 3 alen trội ở F2 là 20 D Cây cho quả nặng 70g ở F2 chiếm tỉ lệ 3/16

Câu 114: Ở một loài thực vật, đem cây thuần chủng hoa đỏ, quả tròn lai với cây thuần chủng hoa vàng,

quả bầu dục được F1 có 100% cây hoa đỏ, quả tròn Cho F1 lai với nhau được F2 có 4 kiểu hình, trong đó cây hoa đỏ, quả bầu dục chiếm tỉ lệ 9% Biết mỗi tính trạng do một cặp gen quy định, mọi diễn biến trong

quá trình phát sinh giao tử ở noãn và hạt phấn là như nhau Phát biểu nào sau đây sai?

A F2 có 10 loại kiểu gen

B Ở F2, có 4 loại kiểu gen quy định kiểu hình hoa đỏ, quả tròn

C F2 có 16 kiểu tổ hợp giao tử

D Ở F2, cây hoa vàng, quả tròn thuần chủng chiếm tỉ lệ 1%

Câu 115: Ở bí ngô, lai hai dòng cây thuần chủng đều có quả tròn với nhau người ta thu được F1 có 100% quả dẹt Tiếp tục cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình là 9 quả dẹt : 6 quả tròn : 1 quả dài Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Nếu cho F1 lai với cơ thể đồng hợp lặn thì đời con (Fa) phân li kiểu hình theo tỉ lệ 1: 2: 1

(2) Hình dạng quả bí ngô do 2 cặp gen quy định, di truyền theo quy luật phân li độc lập Menđen (3) Chọn ngẫu nhiên 2 cây bí quả dẹt ở F2 cho giao phấn với nhau, tỉ lệ cây bí quả dài mong đợi ở F3 là 1/81 (4) Chọn ngẫu nhiên 2 cây bí quả tròn ở F2 cho giao phấn với nhau, tỉ lệ cây bí quả dẹt mong đợi ở F3 là 1/36

Trang 5

Câu 116: Xét hai gen cùng nằm trong một tế bào vi khuẩn E Coli, đều có số nuclêôtit bằng nhau Gen I

tổng hợp phân tử mARN có tỉ lệ A: U: G: X = 5: 2: 4: 1 Quá trình dịch mã cho phân tử mARN này cần 499 lượt tARN để tổng hợp một phân tử prôtêin hoàn chỉnh Gen II có 3700 liên kết hiđrô Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Chiều dài của mỗi gen là 5100A0

(2) Số nuclêôtit từng loại của gen II là A = T= 700; G = X= 800

(3) Số liên kết hidrô của gen I là 3625

(4) Trên mạch gốc của gen I có T= 625, A= 250; X= 125; G = 500

Câu 117: Thực hiện một phép lai ở ruồi giấm P: ♀AB

ab Dd × ♂

AB

ab Dd thu được F1, trong đó kiểu hình lặn

về cả 3 tính trạng chiếm tỉ lệ 4% Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với kết quả ở F1?

(1) Có 30 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình

(2) Số loại kiểu gen đồng hợp là 8

(3) Kiểu gen dị hợp về 3 cặp gen chiếm tỉ lệ 16%

(4) Tỉ lệ kiểu hình có 2 trong 3 tính trạng trội chiếm tỉ lệ 30%

Câu 118: Một loài thực vật, tính trạng màu hoa do hai cặp gen A, a và B, b quy định Kiểu gen có cả hai

loại alen A và B cho kiểu hình hoa đỏ, các kiểu gen khác đều cho kiểu hình hoa trắng Alen D quy định lá nguyên trội hoàn toàn so với alen d quy định lá xẻ thùy Phép lai P: AaBbDd × aaBbDd, thu được F1 Cho biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) F1 có 3 loại kiểu gen đồng hợp tử quy định kiểu hình hoa trắng, lá xẻ thùy

(2) F1 có 2 loại kiểu gen quy định kiểu hình hoa đỏ, lá xẻ thùy

(3) F1 có 4 loại kiểu gen quy định kiểu hình hoa đỏ, lá nguyên

(4) F1 có 46,875% số cây hoa trắng, lá nguyên

Câu 119: Cho gà trống lông trắng lai với gà mái lông đen (P), thu được F1 gồm 50% gà trống lông đen và 50% gà mái lông trắng Biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Tính trạng màu lông do gen ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể X quy định

(2) Cho F1 giao phối với nhau, F2 có kiểu hình phân bố đồng đều ở hai giới

(3) Đem F1 giao phối với nhau tạo ra F2, cho F2 giao phối ngẫu nhiên với nhau thu được F3 có tỉ lệ kiểu hình là 13 đen: 3 trắng

(4) Nếu cho gà mái lông trắng giao phối với gà trống lông đen thuần chủng sẽ thu được đời con gồm toàn con lông đen

Câu 120: Trong trường hợp không xảy ra đột biến mới, các thể tứ bội giảm phân tạo giao tử 2n có khả

năng thụ tinh Theo lý thuyết, có bao nhiêu phép lai sau đây cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1: 2: 1?

(1) AAAa × AAAa (2) Aaaa × Aaaa (3) AAaa × AAAa (4) AAaa × Aaaa

- HẾT -

Ngày đăng: 05/11/2019, 12:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w