1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 11

Ôn tập tổng hợp

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 663,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng độ dài hành trình của quả bóng được thả từ lúc ban đầu cho đến khi nó nằm yên trên mặt đất thuộc khoảng nào trong các khoảng sau đây.. A..[r]

Trang 1

TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN HỌC SINH ÔN TẬP Ở NHÀ MÔN TOÁN

KHỐI 11 TUẦN 1 THÁNG 3

Thời lượng : 4 tiết buổi sáng ngày 02 / 03 / 2020

CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP LẠI CẤP SỐ CỘNG VÀ CẤP SỐ NHÂN

1 Cho cấp số cộng  u n , biết: u13,u2  1 u5  ?

2 Cho cấp số cộng  u n , biết: u1 1,u5 9 u3 ?

3 Cho cấp số cộng  u n , biết: u3  7,u4 8 d=?,u15  ?

4 Cho cấp số cộng  u n , biết: u1   1, u4  8 d=?,S10 ?

5 Cho cấp số cộng  u n , biết: un  1,un18 u11?

6 Cho cấp số cộng  u n , biết: u1  5,u5 11 d=?,S12 ?

7 Cho cấp số cộng  u n , biết u1  5,d 3 S13 ?

8 Cho cấp số cộng  u n , biết u1  5,d 3 Số 100 là số hạng thứ bao nhiêu?

9 Cho cấp số cộng  u n , biết u1 1,d 3 S12 ?

10 Cho cấp số cộng (u biết : n) 7 3

2 7

8 75

u u

u u

 d=?,S8 ?

11 Cho cấp số cộng (u biết : n) 1 3 5

1 6

10 17

u u u

u u

  

 d=?,S9 ?

12 Xác định x để 3 số 1x x, 2,1x lập thành một cấp số cộng

13 Cho cấp số nhân  u n , biết: u13,u2  6 u11?

14 Cho cấp số nhân  u n , biết: u13,u5 48 u6 ?

15 Cho cấp số nhân  u n , biết: u1 2,u2 8 q?

16 Cho cấp số nhân  u n , biết: un 81,un1 9 q?

17 Cho cấp số nhân  u n , biết: u1 9,u2 3 q?

18 Cho cấp số nhân  u n , biết: u1 2,u2 10 q?

19 Cho cấp số nhân  u n , biết: u1 2,u2 8 u8  ?

20 * Từ độ cao 55,8m của tháp nghiêng Pisa nước Italia người ta thả một quả bóng cao su chạm xuống đất

Giả sử mỗi lần chạm đất quả bóng lại nảy lên độ cao bằng 1

10 độ cao mà quả bóng đạt trước đó Tổng

độ dài hành trình của quả bóng được thả từ lúc ban đầu cho đến khi nó nằm yên trên mặt đất thuộc khoảng nào trong các khoảng sau đây?

A 67 ;69m m B 60 ;63m m C 64 ;66m m D 69 ;72m m

Trang 2

CHỦ ĐỀ 2: GIỚI HẠN HÀM SỐ

Các giới hạn đặc biệt

1)

0

0 lim

x x

x x

0

lim

x x

C C

  ( C: hằng số) 3) lim k 0

x

c x

  (c: hằng số, k * )

4) lim 1k 0

x x

k x

x



   

Định lí về giới hạn ở hữu hạn

Định lí 1

- Nếu

0

lim ( )

x x

f x L

0

lim ( )

x x

g x M

  , thì:

0

lim ( )

x x

c f x c L

  (với C là hằng số) 

0

lim [ ( ) ( )]

x x

f x g x L M

0

lim [ ( ) ( )]

x x

f x g x L M

0

lim [ ( ) ( )]

x x

f x g x L M

0

( ) lim

( )

x x

f x L

g x M

0

lim ( )

x x

f x L

0

3 3

lim ( )

x x

f x L

0

lim ( )

x x

f x

    thì

0

x x

1

f (x)

- Nếu f x 0

0

lim ( )

x x

f x L

0

lim ( )

x x

f x L

 Chú ý: Định lí 1 vẫn đúng khi x 

Định lí 2

lim ( ) lim ( ) lim ( )

Định lí 3 Định lí kẹp: Giả sử J là một khoảng chứa x 0 và f, g, h là ba hàm số xác định trên tập hợp

 0

\

J x Nếu f x g x   h x ,  x J \ x0

lim ( ) lim ( )

f x h x L

0

x x

lim g(x L

 Quy tắc về giới hạn vô cực

Quy tắc tìm giới hạn của tích

   

f x g x Quy tắc tìm giới hạn của thương

0

0

lim ( )

x x

x x

x

f x



0 0

lim ( )

x x

x x x

g x



0 0

lim ( ) ( )

x x

x x x

f x g x



L > 0

L < 0

0 0

lim ( )

x x

x x x

f x



0 0

lim ( )

x x

x x x

g x



Dấu của

 

g x

0 0

( ) lim ( )

x x

x x x

f x

g x



L  Tùy ý 0

L > 0 0

+ +

L < 0 0

+ 

f(x) g(x)

Trang 3

HƯỚNG DẪN LÀM BÀI

Giới hạn hàm số tại một điểm

Bước 1: Thay số vào đề bài

VD:

1   2   

2

x x x thay x  2 vào biểu thức x2  3 x  9 được kết quả 7. => vậy

 2    2   

2

2

2

1

1

lim

1

x

x

x thay x  1 vào biểu thức 

2 1 1

x

x được kết quả dạng 0 

0 đây là dạng vô định, kết quả chưa

thể được xác định ở bước này Ta chuyển qua bước 2

Bước 2: Khử các dạng vô định

Phương pháp: sử dụng: hằng đẳng thức, nhân liên hợp, thêm bớt một đại lượng ( 0 ), ……

2

1

x

x

2

    

 

 

1

1

3 2

3 4 lim

1 lim

4

x

x

x

x

BÀI TẬP LUYỆN TẬP Bài 1 Tính các giới hạn sau:

1

2

3 5

lim

1

x

x

x

2 4

1 lim

3

xx 3

3 2 3

Bài 2 Tính các giới hạn sau:

1 lim 5 2

3 1

x

x

x



2.

3 2

     3 4 2

4

2 2

2

lim

1

x

x x

x x



 

2

lim

x

x x x



6. 2

3 lim

x

x

x x



 

Bài 3 Tính các giới hạn sau:

Trang 4

1

2

2 lim

x

x x x

x



 

2

lim

x

x x x



3.

2 2

2 3 4 lim

x



  

  

Bài 4 Tính các giới hạn sau:

2

2 lim

4

x

x

x

2 3

lim

3

x

x x x



 

2 2 3

lim

9

x

x x x

 

4

5 3

2 1

2 lim

1

x

x x

x

 

5 4 3 1

lim

x

x x

  

Bài 5 Tính các giới hạn sau:

1

9

3

lim

9

x

x x

lim

x

x x

3

2 2 1

lim

x

x x

x x

4

( 2)

lim

2

x

x x

 

 

2 2 1

lim

1

x

x

Ngày đăng: 29/01/2021, 16:25

w