TPHH Chất nhày, phenolic Coumarin (wedelolacton) Tính vị Toan, hàn Đạm, vi khổ, lương Quy kinh Vị, Đại tràng, Phế Vị, Tâm, Phế. Công năng chủ trị[r]
Trang 1THUỐC THANH NHIỆT
ThS Võ Thanh Hóa
Trang 2Mục tiêu
✓ Nêu được tính chất chung của thuốc thanh nhiệt
✓ Phân loại được thuốc thanh nhiệt
✓ Nêu được bộ phận dùng, tính vị quy kinh, công
năng chủ trị và liều dùng của thuốc thanh nhiệt
Trang 41 Đại cương
Định nghĩa
✓Thuốc có tác dụng loại trừ nhiệt độc (thanh giải lý nhiệt) lậplại cân bằng âm dương
Trang 5✓Thuốc có vị khổ, tính hàn gây táo, làm tổn tân dịch
✓Thuốc có vị cam, tính hàn khó tiêu, ảnh hưởng Tỳ Vị
✓Thuốc thanh nhiệt có thể gây nôn mửa
✓Liều dùng theo mùa
✓Bệnh còn ở biểu không nên dùng
Trang 61 Đại cương
Phân loại
Thuốc thanh nhiệt được chia thành 5 loại
✓Thuốc thanh nhiệt giải thử
✓Thuốc thanh nhiệt giải độc
✓Thuốc thanh nhiệt giáng hỏa
✓Thuốc thanh nhiệt táo thấp
✓Thuốc thanh nhiệt lương huyết
Trang 71 Đại cương
Thuốc thanh nhiệt giải thử
✓Thanh trừ thử tà (nắng, nóng) ra khỏi cơ thể
✓Chữa bệnh trúng thử hay say nắng/ nóng
✓Vị cam/ nhạt, tính lương/ hàn
✓Tác dụng sinh tân chỉ khát
✓Thường dùng ở dạng dược liệu tươi
✓Các vị thuốc: Liên diệp, Đậu quyển, Tây qua, Bạch biển đậu…
Trang 81 Đại cương
Thuốc thanh nhiệt giải độc
Độc do 2 nguyên nhân chính:
✓Nguyên nhân bên trong
✓Nguyên nhân bên ngoài
Thuốc thanh nhiệt giải độc dùng khi sốt cao do nhiễm khuẩn
Tác dụng hạ sốt, tiêu độc
Chỉ dùng khi cơ thể bị nhiễm độc
Thường phối hợp thuốc để điều trị:
❖Thuốc lợi niệu, nhuận tràng
❖Thuốc thanh nhiệt lương huyết
Trang 91 Đại cương
Thuốc thanh nhiệt giáng hỏa
✓Dùng khi hỏa độc xâm phạm phần khí
✓Thuốc có tác dụng hạ hỏa, thanh tâm nhiệt, an thần, sinh tândịch, tiêu viêm
✓Chữa bệnh sốt cao, khát nước, phát cuồng, mê sảng, sợ nóng
✓Có thể phối hợp thuốc:
▪Thanh nhiệt giải độc, trừ thấp trừ nguyên nhân
▪Thuốc an thần
▪Thuốc bổ âm
Trang 101 Đại cương
Thuốc thanh nhiệt táo thấp
✓Thuốc có tác dụng thanh nhiệt, làm khô ráo những ẩm thấptrong cơ thể
✓Trị các chứng bệnh sốt, miệng khô, bứt rứt, tiểu tiện khó, kiết
lỵ, … do thấp nhiệt
✓Vị khổ, tính hàn
✓Có thể phối hợp thuốc:
▪Thanh nhiệt giải độc, trừ thấp
▪Thuốc hoạt huyết
▪Thuốc hành khí
Trang 111 Đại cương
Thuốc thanh nhiệt lương huyết
✓Sử dụng khi nhiệt độc xâm nhập phần huyết gây chứng sốtcao, mắt đỏ, mê sảng, co giật, tiểu đỏ, xuất huyết, …
✓Vị khổ/ cam, tính hàn
✓Tác dụng hạ nhiệt, dưỡng âm sinh tân
✓Phối hợp với thuốc:
▪Thuốc thanh nhiệt giải độc
▪Thuốc bổ âm
▪Thuốc khu phong
Trang 122 Một số vị thuốc thanh nhiệt giải thử
Liên diệp Tây qua Đậu quyển Bạch biển đậu
Trang 132 Một số vị thuốc thanh nhiệt giải thử
Liên diệp
Lá của cây Sen Nelumbo nucifera Gaertn., Nelumbonaceae
Trang 142 Một số vị thuốc thanh nhiệt giải thử
Tây qua
Ruột và vỏ quả của cây Dưa hấu Citrullus vulgaris Schard,Cucurbitaceae
Trang 152 Một số vị thuốc thanh nhiệt giải thử
Thanh nhiệt lợi tiểu Giải khát
Trang 162 Một số vị thuốc thanh nhiệt giải thử
Đậu quyển
Hạt nảy mầm, phơi khô của cây Đậu đen Vigna cylindricaSkeels, Fabaceae
Trang 172 Một số vị thuốc thanh nhiệt giải thử
Bạch biển đậu
Hạt của cây Đậu ván trắng Dolichos lablab L., Fabaceae
Trang 182 Một số vị thuốc thanh nhiệt giải thử
TPHH Flavonoid (anthocyanidin) Flavonoid, Ca, P, …
Kiện Tỳ, hóa thấp Giải độc
Bổ khí
Trang 192 Một số vị thuốc thanh nhiệt giải độc
Kim ngân Bồ công anh
Liên kiều Xạ can Xuyên tâm liên Sài đất
Cối xay Diệp hạ châu Cam thảo nam Bạch hoa xà thiệt thảo
Trang 202 Một số vị thuốc thanh nhiệt giải độc
Kim ngân hoa
Lonicera japonica Thumb
Họ Kim ngân Caprifoliaceae
Trang 212 Một số vị thuốc thanh nhiệt giải độc
Liên kiều
Quả đã bỏ hạt của cây Liên kiều Forsythia suspensa Vahl.,Oleaceae
Trang 222 Một số vị thuốc thanh nhiệt giải độc
Kháng khuẩn, kháng viêm Lợi tiểu, sát khuẩn
Thanh nhiệt giải độc
Giải nhiệt, sát trùng Lương huyết, chỉ huyết
Thanh nhiệt giải độc
Giải cảm nhiệt Tán kết
Trang 232 Một số vị thuốc thanh nhiệt giải độc
Bồ công anh nam
Lactuca indica L Asteraceae
Đặc điểm thực vật
Cây thảo hằng năm, thân mọc thẳng,
ít phân nhánh
Lá phía trên thuôn dài không chia
thùy, phía dưới chia thùy
Cụm hoa dạng đầu, màu vàng
Quả bế, đầu có túm lông
Trang 242 Một số vị thuốc thanh nhiệt giải độc
Bồ công anh bắc
Taraxacum officinale Asteraceae
Trang 252 Một số vị thuốc thanh nhiệt giải độc
Bạch hoa xà thiệt thảo
Lưỡi rắn
Hedyotis corymbosa (L.) Lam Rubiaceae
Trang 262 Một số vị thuốc thanh nhiệt giải độc
Bạch hoa xà thiệt thảo Bồ công anh nam
Kháng khuẩn, lợi niệu Lợi tiểu, giải độc, tràng nhuận
Thanh nhiệt giải độc
Thanh phế chỉ khái
Thanh can nhiệt; giải độc
Thông nhũ, chỉ thống
Trang 272 Một số vị thuốc thanh nhiệt giải độc
Rau má
Centella asiatica (L) Urb., Apiaceae
Trang 282 Một số vị thuốc thanh nhiệt giải độc
Diếp cá – Ngư tinh thảo
Houttuynia cordata Thumb, Saururaceae
Trang 292 Một số vị thuốc thanh nhiệt giải độc
Kháng khuẩn, thanh nhiệt giải độc
Lương huyết, chỉ huyết Thanh trường chỉ lỵ Tuyên phế; tiêu ung
Thanh nhiệt bàng quang
Trang 302 Một số vị thuốc thanh nhiệt giải độc
Diệp hạ châu
Chó đẻ thân xanh – Phyllanthus amarus L
Chó đẻ răng cưa – Phyllanthus urinaria L Euphorbiacae
Trang 312 Một số vị thuốc thanh nhiệt giải độc
Cam thảo đất
Scoparia dulcis L
Trang 322 Một số vị thuốc thanh nhiệt giải độc
Diệp hạ châu Cam thảo đất
TPHH Lignan, flavonoid, alkaloid Alkaloid, flavonoid, sapo.
Tính vị Khổ, lương Cam, vi khổ, lương
Quy kinh Can, Phế Can, Phế, Tỳ, Vị
Trị sốt cao, mụn nhọt, giải độc khoai mì Nhuận phế, trị ho có
Trang 332 Một số vị thuốc thanh nhiệt giải độc
Rau sam
Portulaca oleracea L., Portulacaceae
Trang 342 Một số vị thuốc thanh nhiệt giải độc
Sài đất
Wedelia chinensis (Obs.) Merr
Trang 352 Một số vị thuốc thanh nhiệt giải độc
Sài đất ????
Cúc ba chĩa
Sphagneticola trilobata
Trang 362 Một số vị thuốc thanh nhiệt giải độc
Sài đất ????
Sài lan
Tridax procumbens
Trang 372 Một số vị thuốc thanh nhiệt giải độc
Tiêu độc, chỉ thống Thanh nhiệt, kháng viêm
Trang 382 Một số vị thuốc thanh nhiệt giải độc
Xuyên tâm liên
Angdrographis paniculata (Burn.f.) Ness., Acanthaceae
Trang 392 Một số vị thuốc thanh nhiệt giải độc
Xạ can
Rẻ quạt
Belamcanda chinensis (L) DC., Iridaceae
Trang 402 Một số vị thuốc thanh nhiệt giải độc
Giáng khí Phế Hóa đờm bình suyễn Thông kinh hoạt lạc
Trang 412 Một số vị thuốc thanh nhiệt giáng hỏa
Chi tử Tri mẫu Thạch cao
Hạ khô thảo Huyền sâm …
Trang 422 Một số vị thuốc thanh nhiệt giáng hỏa
Chi tử
Quả của cây Dành dành Gardenia florida Ellis, Rubiaceae
Trang 432 Một số vị thuốc thanh nhiệt giáng hỏa
Tri mẫu
Thân rễ của cây Tri mẫu Anemarrhena asphodeloides Bge.,Liliaceae
Trang 442 Một số vị thuốc thanh nhiệt giáng hỏa
Thanh nhiệt giáng hỏa (thanh tâm nhiệt)
Thanh nhiệt lợi thấp Chỉ huyết, giải độc
Sinh tân chỉ khát
Tư âm
Trang 452 Một số vị thuốc thanh nhiệt giáng hỏa
Thạch cao
Thạch cao sống CaSO4 2H2O
Trang 462 Một số vị thuốc thanh nhiệt giáng hỏa
Trang 472 Một số vị thuốc thanh nhiệt giáng hỏa
Hạ khô thảo
Cụm hoa của cây Hạ khô thảo Prunella vulgaris L., Lamiaceae
Trang 482 Một số vị thuốc thanh nhiệt giáng hỏa
Cỏ thài lài – Rau trai
Cây Thài lài Commelina communis L., Commelinaceae
Trang 492 Một số vị thuốc thanh nhiệt giáng hỏa
Thanh nhiệt giáng hỏa
Giải độc tiêu viêm Tán uất kết, tiêu ứ
Thanh tràng chỉ lỵ Thanh nhiệt giải độc
Trang 502 Một số vị thuốc thanh nhiệt táo thấp
Hoàng liên Hoàng bá Hoàng cầm Nhân trần
Trang 512 Một số vị thuốc thanh nhiệt táo thấp
Hoàng liên
Thân rễ phơi sấy khô của cây Hoàng liên chân gà Coptischinensis Franch., Ranunculaceae
Trang 522 Một số vị thuốc thanh nhiệt táo thấp
Hoàng bá
Vỏ thân đã cạo bỏ lớp bần của cây Hoàng bá Phellodendron
chinensis Schneid Rutaceae
Trang 532 Một số vị thuốc thanh nhiệt táo thấp
Thanh nhiệt táo thấp
Tư âm giáng hỏa Giải độc tiêu viêm
Trang 542 Một số vị thuốc thanh nhiệt táo thấp
Nhân trần
Toàn cây phơi sấy khô của cây Nhân trần Adenosmatis caerulei
R.Br., Scrophulariaceae
Trang 552 Một số vị thuốc thanh nhiệt táo thấp
Hoàng cầm
Rễ của cây Hoàng cầm Scutellaria baicalensis Georg., Lamiacae
Trang 562 Một số vị thuốc thanh nhiệt táo thấp
Thanh thấp nhiệt Can Đởm
Thông kinh hoạt lạc Phát tán, giải biểu
Sáp niệu
Thanh thấp nhiệt, trừ hỏa
độc ở Phế Thanh trường chỉ lỵ Lương huyết, chỉ huyết
An thai
Trang 572 Một số vị thuốc thanh nhiệt lương huyết
Sinh địa Huyền sâm Bạch mao căn
Cỏ mực Mẫu đơn bì
Trang 582 Một số vị thuốc thanh nhiệt lương huyết
Sinh địa
Rễ củ của cây Địa hoàng
Rehmannia glutinosa (Gaertn.) Libosch., Scrophulariaceae
Trang 592 Một số vị thuốc thanh nhiệt lương huyết
Trang 602 Một số vị thuốc thanh nhiệt lương huyết
Dưỡng âm, sinh tân:
Trị sốt do hư nhiệt, thực nhiệt
Tư âm giáng hỏa
Trang 612 Một số vị thuốc thanh nhiệt lương huyết
Bạch mao căn
Thân rễ cây Cỏ tranh Imperata cylindrical, Poaceae
Trang 622 Một số vị thuốc thanh nhiệt lương huyết
Cỏ mực
Eclipta alba Hassk., hoặc Eclipta prostrata L., Asteraceae
Trang 632 Một số vị thuốc thanh nhiệt lương huyết
TPHH Đường, muối, phenolic Alkaloid, flavonoid
Công
năng
chủ trị
Thanh nhiệt lương huyết
Trừ phục nhiệt, tiêu ứ huyết Lợi niệu, tiêu phù
Chỉ huyết
Tư âm bổ Thận