1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề thi thử Quốc gia 2016 môn Toán trường Châu Thành 2 – Đồng Tháp lần 2

5 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 258,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CMR mp(P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là đường tròn... CMR mp(P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là đường tròn.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ THI THPT QUỐC GIA Năm 2016 _ Lần 2

Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 1 4 2

2

yxx  (C)

Câu 2 (1,0 điểm) Tìm m để hàm số (C) 4   2

yxmxcắt d: y = 3 – 2m tại 4 điểm phân biệt ? Câu 3 (1,0 điểm)

1/ Cho số phức z thỏa iz 1 2i z  1 9i Tìm mô đun của số phức w = 1 + i + z ?

2/ Giải phương trình: 2 49 x9 14 x 7 4 x  0

Câu 4 (1,0 điểm) Tính thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng (H) quanh trục Ox, biết (H) được giới

hạn bởi đồ thị hàm số 3

2

1 cos cos

x y

x

 và các đường thẳng 0

3

;

  ?

Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu   2 2 2

:

S xyzxyz 

và mặt phẳng  P x: 2y2z 1 0

1/ Viết phương trình đường thẳng d qua tâm I của mặt cầu (S) và vuông góc với mp(P) ?

2/ CMR mp(P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là đường tròn Xác định tọa độ tâm H và tính bán kính của đường tròn giao tuyến đó ?

Câu 6 (1,0 điểm)

1/ Giải phương trình: sin 2xcos 2x 2sinx 1

2/ Tìm số hạng chứa x 4 trong khai triển biểu thức

8

2 3

2x x

  

  ?

Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh bên SA ABCD, góc

giữa mp(SBD) và mp đáy là 450

Cho ABa AD; a 3

1/ Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABCD ?

2/ Gọi M là trung điểm BC và G là trọng tâm của SAD∆ Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau SM và BG ? Xác định góc giữa hai đường thẳng SM và BG ?

Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình

2









trên tập số thực ?

Câu 9 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A  1 2;  và đường thẳng : 2∆ x y   1 0

Gọi M là giao điểm của đường thẳng ∆ với trục hoành Tìm 2 điểm B,C sao cho M là trung điểm

AB, trung điểm N của đoạn AC nằm trên đường thẳng ∆ , diện tích tam giác ABC bằng 4 và điểm

C có hoành độ dương ?

Câu 10 ( 1,0 điểm) Cho 2 số thực x,y thỏa mãn x y  và , 1 3x y  4xy

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức 3 3

3

      ?

_ Hết _

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM

1

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 1 4 2

2

yxx  (C)

o TXĐ: D = R

o y/ 2x36x

3

x

x

 

o Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng

 ; 3 , 0; 3

và đồng biến trên mỗi khoảng  3;0 ,  3;

o Hàm số đạt CĐ tại x = 0 và yCĐ = 1,

đạt CT tại x = 3 và yCT = 7

2

o lim

  

o BBT:

/

7 2

2

o ĐĐB: x 2   y 3

o Đồ thị:

2 Tìm m để hàm số (C) 4   2

yxmxcắt d: y = 3 – 2m tại 4 điểm phân biệt ?

xmx    mxmxm  (*) Đặt 2

, 0

tx t thay vào (*) ta được 2  

tmtm  (**)

Để đồ thị (C) cắt d tại 4 điểm phân biệt  (*) có 4 nghiệm phân biệt

 (**) có 2 nghiệm phân biệt dương

0 0 0

S

P

 





 

 



m m







2

3 1

1 1

m m

m m

   

     

 



3 1/ Cho số phức z thỏa iz 1 2i z  1 9i Tìm mô đun của số phức w = 1 + i + z ?

Gọi z a bi a b ,   z a bi Khi đó iz 1 2i z   1 9i

  1 2   1 9

i a bi i a bi i

    

2/ Giải phương trình: 2 49 x 9 14 x 7 4 x 0

1

0

x

x

x x

 

   

  

         

  

   

Trang 3

4 Tính thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng (H) quanh trục Ox, biết (H) được giới hạn bởi đồ thị hàm số 3

2

1 cos cos

x y

x

 và các đường thẳng 0

3

;

  ?

2

x

π

5 Cho  P x: 2y2z 1 0 và mặt cầu   2 2 2

:

S xyzxyz 

1/ Viết phương trình đường thẳng d qua tâm I của mặt cầu (S) và vuông góc với mp(P) ?

 (S) có tâm I2; ; 3 3,R 5

 Phương trình đường thẳng d:

2

3 2

3 2

  

   



  



2/ CMR mp(P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là đường tròn Xác định tọa độ tâm H và tính bán kính của đường tròn giao tuyến ?

    2 2 3 2 3 1

3 ,

d I P           R

mp(P) cắt mặt cầu (S)

 Tọa độ H là nghiệm của hệ

2

3 2

; ;

x y z

  



   



    



 Bán kính đường tròn giao tuyến là 2   2

rR d I P  

6 1/ Giải phương trình: sin 2xcos 2x 2sinx 1

2sin cosx x 1 2sin x 2sinx 1 2sin cosx x sinx 1 0

0 0

2

2

x

π

π

sin sin

2/ Tìm số hạng chứa x 4 trong khai triển biểu thức

8

2 3

2x x

  

  ? SHTQ là 8   16 3

k

T  C   x  YCBT  16 – 3k = 4  k = 4 Vậy số hạng chứa x là 4 T5C84 42 34x490720x4

7 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh bên SA ABCD, góc giữa mp(SBD) và mp đáy là 450

Cho ABa AD a;  3

1/ Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABCD ?

Dựng OA BD SOBDBDSBD  ABCD

nên  0

45

SOA  Gọi I là trung điểm SC

 ∆SBC vuông tại B nên IS = IB = IC (1)

 ∆SAC vuông tại A nên IS = IA = IC (2)

 ∆SDC vuông tại D nên IS = ID = IC (3)

Từ (1), (2) và (3) suy ra IS = IA = IB = IC = ID nên mặt cầu ngoại

tiếp hình chóp S.ABCD có tâm I và bán kính R =

2

SC

IC 

a

O B

A

y

G

z

x

M D S

45 0

I

Trang 4

Mặt khác, 3 3

AB AD a a a OA

3 2

a

SA OA

2

a

SC SA AC

a

R IC SC

2/ Gọi M là trung điểm BC và G là trọng tâm của SAD∆ Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau SM và BG ? Xác định góc giữa hai đường thẳng SM và BG ? Dựng hệ trục tọa độ Axyz với A0 0 0; ; , D0;a 3 0; 

0 0 0

a a

; ; , ; ;

  

  





; ;

; ;

3

2

SM BG

a BM

 



; ;

429 429

12

a

d SM BG

SM BG

  

 , .

,

,

66 30 510

SM BC

SM BG

 

/

8

Giải hệ phương trình

2









trên tập số thực ? ĐK:

2 2 0

x y z

 

 



 



   3   3

1  x 2 3 x 2 y 3y (4)

Xét hàm số  f t   có tập xác định và liên tục trên R, t3 3t

có: f t/ 3t2    3 0, t  hàm số đồng biến trên R Nên (4)  y   x 2

(3)  x2 xz z2 z zx 2

0

x z

  

1

0, 2, 2, 0

x

z x

x xz z z

Với x z thay vào (2) ta được x 2 4 x x26x (5) 11

Theo BĐT Bunhiacopxki ta có VTx 2 4 x 1212 x  2 4 x 2

và VP = 2  2

xx  x  

nên (5) 

2

6 11 2

    





Vậy  3 1 3 ; ;  là nghiệm của hệ

9 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A  1 2;  và đường thẳng : 2∆ x y  1 0 Gọi M

là giao điểm của đường thẳng ∆ với trục hoành Tìm 2 điểm B,C sao cho M là trung điểm

Trang 5

AB, trung điểm N của đoạn AC nằm trên đường thẳng ∆ và

diện tích tam giác ABC bằng 4 và điểm C có hoành độ dương ?

2 0

x y

y

∆      

      ; 

Và 1 0

2;

M 

  là trung điểm AB nên B2;2

đường thẳng BC qua B2; 2 và song song với ∆ nên BC : 2x y   2 0

 ;2 2 

C c c

  với c > 0 Mặt khác, 3 4 5

;

:

AB AB

AB x y



1

2

,

;

ABC

c

10 Cho 2 số thực x,y thỏa mãn x y  và , 1 3x y  4xy

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức 3 3

3

      ?

2

t   x y xyx y  t t

Theo Viet; x,y là nghiệm phương trình 2 3

0 4

XtXt  (1)

Mà (1) có nghiệm  2 0 

3

t loai

t

 

 

Mặt khác, x y , 1      3

4

t

Từ (a) và (b) suy ra 3  t 4 Mà 3  4 4 1 1 4

x y

x y xy

Khi đó  3   1 1 2 2 3 9 2 8 16

            

Xét hàm số   3 9 2 8 16

t

    với 3  t 4

          nên hsố f(t) đồng biến trên [3;4]

mà  3 113; 4  94

Vậy maxP = 94

3  t = 4  4    1 3 3 1

3 ; , ;

x y xy

  

 



minP = 113

12  t = 3 

3

3 3 9

2 2 4

;

x y xy

  

  



B M A

C

N

Ngày đăng: 12/01/2021, 16:37

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w