1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT 1 tiết 2010

9 223 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sinh học 12 - Cơ bản
Trường học Trường THPT Y Jút
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề kiểm tra 45 phút
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 172 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Chuyển đoạn nhỏ ở nhiễm sắc thể số 21 b Lệch bội ở cặp nhiễm sắc thể số 21 c Mất đoạn nhiễm sắc thể số 21 d Dị bội thể ở cặp nhiễm săc thể giới tính 11/ Ở một loài thực vật gen D quy đ

Trang 1

Tổ : Sinh - Công nghệ Môn : Sinh học 12 - Cơ bản

-Mã đề : 987

1/ Phương pháp được Menđen sử dụng trong nghiên cứu di truyền học là.

a Phương pháp tự thụ phấn b Phương pháp lai phân tích

c Phương pháp phân tích cơ thể lai d Phương pháp tạp giao

2/ Một trong các đặc điểm của mã di truyền là : “một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axitamin ” Đó là đặc điểm nào sau đây.

a Mã di truyền có tính đặc hiệu b Mã di truyền có tính phổ biến

c Mã di truyền có tính thoái hóa d Mã di truyền là mã bộ ba

3/ Enzim ADN - pôlimeraza làm đứt 4050 liên kết hiđrô của một gen để tổng hợp nên hai gen con, đã đòi hỏi môi trường nội bào

cung cấp 3000 nuclêôtit tự do Số lượng từng loại nuclêôtit của gen mẹ

a A = T = 1050 Nu; G = X = 450 Nu b A = T = 450 Nu; G = X = 1050 Nu

c A = T = 600 Nu; G = X = 900 Nu d A = T = 900 Nu; G = X = 600 Nu

4/ Một giống cà chua có alen A quy định thân cao, a quy định thân thấp, B quy định quả tròn, b quy định quả bầu dục, các gen liên

kết hoàn toàn Phép lai nào dưới đây sẽ cho tỷ lệ kiểu gen và kiểu hình 1 : 2 : 1 ?

a Ab

aB

Ab

aB

aB

Ab ab

ab × ab

5/ Mỗi Nuclêôxom (trong đơn vị cấu tạo của nhiễm sắc thể ) được cấu tạo từ 8 phân tử prôtêin histon và quấn quanh bởi phân tử

ADN dạng sợi gồm khoảng

a 150 cặp Nuclêôtit b 134 cặp Nuclêôtit c 146 cặp Nuclêôtit d 140 cặp Nuclêôtit

6/ Xét tổ hợp gen Ab

aBDd với tần số hoán vị gen là 25% thì tỉ lệ % loại giao tử hoán vị của tổ hợp gen này là.

a AB D = Ab d = aB D = ab d = 6,25% b AB D = AB d = ab D = ab d = 6,25%

c AB D = AB d = ab D = ab d = 12,5% d AB D = Ab d = aB D = ab d = 12,5%

7/ Vùng điều hòa nằm ở đầu 3’ của mạch gốc của gen có chức năng

a Mã hóa thông tin các axitamin b Mang tín hiệu kết thúc phiên mã

c Khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã d Vận hành quá trình phiên mã

8/ Một gen tổng hợp 1 phân tử prôtêin có 498 axit amin, trong gen có tỷ lệ A/G = 2/3 Nếu sau đột biến, tỷ lệ A/G = 66,85% Đây là

đột biến

a Thay thế 2 cặp A-T ở 2 bộ 3 kế tiếp bằng 2 cặp G-X c Thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T

b Thay thế 2 cặp G-X ở 2 bộ 3 kế tiếp bằng 2 cặp A-T d Thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X

9/ Sự biểu hiện điều hòa hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ diễn ra ở

a Diễn ra hoàn toàn ở cấp độ dịch mã b Diễn ra hoàn toàn ở cấp độ trước phiên mã

c Diễn ra chủ yếu ở cấp độ phiên mã d Diễn ra hoàn toàn ở cấp độ sau dịch mã

10/ Ở người, các triệu chứng: cổ ngắn, mắt một mí, khe mắt xếch, lưỡi dày và dài, ngón tay ngắn, chậm phát triển, si đần và thường

vô sinh là hậu quả của đột biến

a Chuyển đoạn nhỏ ở nhiễm sắc thể số 21 b Lệch bội ở cặp nhiễm sắc thể số 21

c Mất đoạn nhiễm sắc thể số 21 d Dị bội thể ở cặp nhiễm săc thể giới tính

11/ Ở một loài thực vật gen D quy định hoa đỏ là trội hoàn toàn so với gen d quy định hoa trắng Phép lai tạo ra hiện tượng đồng

tính ở đời con là

a Dd x dd và dd x dd b DD x Dd và dd x dd c Dd x dd và DD x DD d DD x dd và Dd x dd

12/ Khi đem lai các cá thể thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản Menđen đã phát hiện được điều gì ở thế hệ con

lai

a Biểu hiện tính trạng trung gian giữa bố và mẹ b Luôn luôn biểu hiện kiểu hình giống mẹ

c Luôn luôn biểu hiện kiểu hình giống bố d Chỉ biểu hiện 1 trong 2 kiểu hình của bố hoặc mẹ

13/ Cơ chế có thể dẫn đến làm phát sinh đột biến số lượng NST

a Không hình thành thoi vô sắc trong quá trình phân bào c Rối loạn trong nhân đôi của ADN

b Trao đổi chéo không bình thường giữa các crômatit d NST bị đứt do các tác nhân gây đột biến

14/ Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, một gen quy định một tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn Tính theo lý

thuyết, phép lai AaBbDdHh x AaBbDdHh sẽ cho kiểu hình mang 3 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn ở đời con chiếm tỉ lệ

15/ Một gen có 2346 liên kết hiđrô Hiệu số giữa Ađênin của gen với một loại nuclêôtit khác bằng 20% tổng số nuclêôtit của gen đó

Nuclêôtit từng loại của gen là

a A = T = 408 Nu; G = X = 612 Nu b A = T = 720 Nu; G = X = 480 Nu

c A = T = 714 Nu; G = X = 306 Nu d A = T = 450 Nu; G = X = 550 Nu

Trang 2

Vậy trình tự nuclêôtit trên mARN khi đoạn ADN trên phiên mã sẽ là.

18/ Ở một loài thực vật thân cao là tính trạng trội hoàn toàn so với thân thấp, cho phép lai giữa dạng bố mẹ thuần chủng thân cao với

thân thấp được F1, cho các cây F1 tự thụ phấn thì tỷ lệ kiểu hình ở con lai F2 là

a 75% thân thấp : 25% thân cao b 50% thân cao : 50% thân thấp

c 75% thân cao : 25% thân thấp d 100% thân cao

19/ Những loại đột biến gen nào sau đây ít gây hậu quả nghiêm trọng hơn cho sinh vật.

a Thay thế và thêm 1 cặp nuclêôtit b Thay thế và chuyển đổi vị trí của 1 cặp nuclêôtit

c Thay thế và mất 1 cặp nuclêôtit d Chuyển đổi vị trí và mất 1 cặp nuclêôtit

20/ Cấu trúc của operon bao gồm những thành phần nào

a Gen điều hòa, vùng khởi động, vùng chỉ huy, nhóm gen cấu trúc

b Gen điều hòa, vùng khởi động, vùng vận hành, nhóm gen cấu trúc

c Gen điều hòa, nhóm gen cấu trúc, vùng chỉ huy, vùng vận hành

d Vùng khởi động, nhóm gen cấu trúc, vùng chỉ huy, gen điều hoà

21/ Ở một loài thực vật, gen A qui định thân cao, gen a qui định thân thấp; gen B qui định quả tròn, gen b qui định quả dài; các cặp

gen này cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể thường Lai phân tích cây thân cao, quả tròn thu được FB : 35% cây thân cao, quả dài; 35% cây thân thấp, quả tròn; 15% cây thân cao, quả tròn; 15% cây thân thấp, quả dài Kiểu gen và tần số hoán vị gen của P là

a (Ab/aB), 30% b (Ab/aB), 15% c (AB/ab), 15% d (AB/ab), 30%.

22/ Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường gây hậu quả lớn nhất thuộc về.

a Lặp đoạn, chuyển đoạn b Đảo đoạn, lặp đoạn c Mất đoạn, đảo đoạn d Mất đoạn, chuyển đoạn

23/ Theo quan niệm hiện đại quy luật phân li độc lập thực chất nói về.

a Sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9: 3: 3: 1 b Sự phân li độc lập của các alen trong quá trình giảm phân

c Sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinhd Sự phân li độc lập của các tính trạng trong quá trình giảm phân

24/ Cho 2 cây tứ bội (4n) có kiểu gen AAaa và AAAa giao phấn với nhau , kết quả thu được tỉ lệ phân li kiểu gen ở thế hệ sau là

a 3AAAA : 15AAAa : 15AAaa : 3aaaa b 3AAAA : 15AAAa : 15AAaa : 3Aaaa

c 1AAAA : 2AAAa : 4AAaa : 2Aaaa : 1aaaa d 1AAAA : 8AAAa : 18AAaa : 8Aaaa : 1aaaa

25/ Một cá thể có KG: AaBbCcDdEeFf tự thụ.Tần số kiểu gen gồm có 4 alen trội ở F1 là

26/ Tính đặc thù của anticôdon (bộ ba đối mã trên tARN) là.

a Sự bổ sung tương ứng với côđon trên mARN b Có thể biến đổi phụ thuộc vào axitamin liên kết

c Phân tử tARN liên kết với axitamin d Sự bổ sung tương ứng với bộ ba trên ARN ribôxom

27/ Dạng đột biến nào sau đây là đột biến đồng nghĩa?

a Đột biến thay thế 1 cặp nu làm xuất hiện mã kết thúc

b Đột biến mất hoặc thêm 1 cặp nuclêôtit làm thay đổi nhiều aa ở chuỗi pôlipeptit

c Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit làm thay đổi 1 aa ở chuỗi pôlipeptit

d Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit không làm thay đổi aa ở chuỗi pôlipeptit

28/ Một gen có 1200 nuclêôtit và có 30% ađênin Do đột biến chiều dài của gen giảm 10,2 ăngstrong và kém 7 liên kết hydrô Số

nuclêôtit tự do từng loại mà môi trường phải cung cấp để cho gen đột biến tự nhân đôi liên tiếp hai lần

a A = T = 1432 ; G = X = 956 b A = T = 1080 ; G = X = 720

c A = T = 1074 ; G = X = 717 d A = T = 1440 ; G = X = 960

29/ Một gen có khối lượng phân tử là 372600 đvC, gen phiên mã 5 lần, mỗi bản mã sao đều có 8 riboxom, mỗi riboxom đều dịch mã

2 lượt Số lượt phân tử tARN tham gia vào quá trình dịch mã là.(Nếu mỗi tARN chỉ tham gia dịch mã 1 lần)

a 16480 lượt phân tử b 13296 lượt phân tử c 16400 lượt phân tử d 16560 lượt phân tử

30/ Quá trình tự nhân đôi của ADN, mạch bổ sung thứ 2 được tổng hợp từng đoạn ngắn gọi là các đoạn okazaki.Các đoạn này được

nối liền với nhau tạo thành mạch mới nhờ enzim

a ADN polimeraza b Enzim redulaza c ARN polimeraza d ADN ligaza

31/ Ở một loài thực vật, gen A qui định tính trạng quả đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định tính trạng lặn quả vàng Cho cây có

kiểu gen Aaaa giao phấn với cây có kiểu gen AAaa, kết quả phân tính về kiểu hình ở đời lai là

a 11 quả đỏ: 1 quả vàng b 3 quả đỏ : 1 quả vàng c 35 quả đỏ : 1 quả vàng d 15 quả đỏ : 1 quả vàng

32/ Loại ARN nào mang đối mã?

Trang 3

Tổ : Sinh - Công nghệ Môn : Sinh học 12 - Cơ bản

-Mã đề : 865

1/ Cho 2 cây tứ bội (4n) có kiểu gen AAaa và AAAa giao phấn với nhau , kết quả thu được tỉ lệ phân li kiểu gen ở thế hệ sau là

a 1AAAA : 2AAAa : 4AAaa : 2Aaaa : 1aaaa b 3AAAA : 15AAAa : 15AAaa : 3Aaaa

c 3AAAA : 15AAAa : 15AAaa : 3aaaa d 1AAAA : 8AAAa : 18AAaa : 8Aaaa : 1aaaa

2/ Ở người, các triệu chứng: cổ ngắn, mắt một mí, khe mắt xếch, lưỡi dày và dài, ngón tay ngắn, chậm phát triển, si đần và thường

vô sinh là hậu quả của đột biến

a Mất đoạn nhiễm sắc thể số 21 b Dị bội thể ở cặp nhiễm săc thể giới tính

c Lệch bội ở cặp nhiễm sắc thể số 21 d Chuyển đoạn nhỏ ở nhiễm sắc thể số 21

3/ Ở một loài thực vật gen D quy định hoa đỏ là trội hoàn toàn so với gen d quy định hoa trắng Phép lai tạo ra hiện tượng đồng tính

ở đời con là

a DD x Dd và dd x dd b DD x dd và Dd x dd c Dd x dd và DD x DD d Dd x dd và dd x dd

4/ Cấu trúc của operon bao gồm những thành phần nào?

a Gen điều hòa, vùng khởi động, vùng vận hành, nhóm gen cấu trúc

b Gen điều hòa, vùng khởi động, vùng chỉ huy, nhóm gen cấu trúc

c Gen điều hòa, nhóm gen cấu trúc, vùng chỉ huy, vùng vận hành

d Vùng khởi động, nhóm gen cấu trúc, vùng chỉ huy, gen điều hoà

5/ Tính đặc thù của anticôdon (bộ ba đối mã trên tARN) là

a Sự bổ sung tương ứng với bộ ba trên ARN ribôxom b Phân tử tARN liên kết với axitamin

c Có thể biến đổi phụ thuộc vào axitamin liên kết d Sự bổ sung tương ứng với côđon trên mARN

6/ Sự biểu hiện điều hòa hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ diễn ra ở

a Diễn ra hoàn toàn ở cấp độ trước phiên mã b Diễn ra hoàn toàn ở cấp độ sau dịch mã

c Diễn ra hoàn toàn ở cấp độ dịch mã d Diễn ra chủ yếu ở cấp độ phiên mã

7/ Một đoạn gen có trình tự nuclêôtit: 3’ AAXGTTGXGAXTGGT 5’(mạch bổ sung)

5’ TTGXAAXGXTGAXXA 3’(mạch mã gốc) Vậy trình tự nuclêôtit trên mARN khi đoạn ADN trên phiên mã sẽ là

8/ Mỗi Nuclêôxom (trong đơn vị cấu tạo của nhiễm sắc thể ) được cấu tạo từ 8 phân tử prôtêin histon và quấn quanh bởi phân tử

ADN dạng sợi gồm khoảng

a 134 cặp Nuclêôtit b 146 cặp Nuclêôtit c 140 cặp Nuclêôtit d 150 cặp Nuclêôtit

9/ Cơ chế có thể dẫn đến làm phát sinh đột biến số lượng NST

a NST bị đứt do các tác nhân gây đột biếnb Không hình thành thoi vô sắc trong quá trình phân bào

c Rối loạn trong nhân đôi của AND d Trao đổi chéo không bình thường giữa các crômatit

10/ Ở một loài thực vật thân cao là tính trạng trội hoàn toàn so với thân thấp, cho phép lai giữa dạng bố mẹ thuần chủng thân cao với

thân thấp được F1, cho các cây F1 tự thụ phấn thì tỷ lệ kiểu hình ở con lai F2 là

c 50% thân cao : 50% thân thấp d 75% thân thấp : 25% thân cao

11/ Ở một loài thực vật, gen A qui định thân cao, gen a qui định thân thấp; gen B qui định quả tròn, gen b qui định quả dài; các cặp

gen này cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể thường Lai phân tích cây thân cao, quả tròn thu được FB : 35% cây thân cao, quả dài; 35% cây thân thấp, quả tròn; 15% cây thân cao, quả tròn; 15% cây thân thấp, quả dài Kiểu gen và tần số hoán vị gen của P là

a (Ab/aB), 15% b (AB/ab), 30% c (AB/ab), 15% d (Ab/aB), 30%.

12/ Một giống cà chua có alen A quy định thân cao, a quy định thân thấp, B quy định quả tròn, b quy định quả bầu dục, các gen liên

kết hoàn toàn Phép lai nào dưới đây sẽ cho tỷ lệ kiểu gen và kiểu hình 1 : 2 : 1 ?

a Ab

aB

Ab

aB

aB

Ab ab

aB ab ×

13/ Một gen có 2346 liên kết hiđrô Hiệu số giữa Ađênin của gen với một loại nuclêôtit khác bằng 20% tổng số nuclêôtit của gen đó

Nuclêôtit từng loại của gen là

a A = T = 714 Nu; G = X = 306 Nu b A = T = 450 Nu; G = X = 550 Nu

c A = T = 720 Nu; G = X = 480 Nu d A = T = 408 Nu; G = X = 612 Nu

14/ Xét tổ hợp gen Ab

aB Dd với tần số hoán vị gen là 25% thì tỉ lệ % loại giao tử hoán vị của tổ hợp gen này là.

a AB D = Ab d = aB D = ab d = 12,5% b AB D = AB d = ab D = ab d = 6,25%

c AB D = Ab d = aB D = ab d = 6,25% d AB D = AB d = ab D = ab d = 12,5%

Trang 4

c Thay thế và thêm 1 cặp nuclêôtit d Thay thế và chuyển đổi vị trí của 1 cặp nuclêôtit

17/ Một gen có khối lượng phân tử là 372600 đvC, gen phiên mã 5 lần, mỗi bản mã sao đều có 8 riboxom, mỗi riboxom đều dịch mã

2 lượt Số lượt phân tử tARN tham gia vào quá trình dịch mã là.(Nếu mỗi tARN chỉ tham gia dịch mã 1 lần)

a 16560 lượt phân tử b 16480 lượt phân tử c 16400 lượt phân tử d 13296 lượt phân tử

18/ Theo quan niệm hiện đại quy luật phân li độc lập thực chất nói về

a Sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9: 3: 3: 1

b Sự phân li độc lập của các alen trong quá trình giảm phân

c Sự phân li độc lập của các tính trạng trong quá trình giảm phân

d Sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh

19/ Khi đem lai các cá thể thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản Menđen đã phát hiện được điều gì ở thế hệ con

lai

a Chỉ biểu hiện 1 trong 2 kiểu hình của bố hoặc mẹ b Luôn luôn biểu hiện kiểu hình giống mẹ

c Biểu hiện tính trạng trung gian giữa bố và mẹ d Luôn luôn biểu hiện kiểu hình giống bố

20/ Loại ARN nào mang đối mã?

21/ Một trong các đặc điểm của mã di truyền là : “một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axitamin ” Đó là đặc điểm nào sau đây.

a Mã di truyền có tính thoái hóa b Mã di truyền có tính phổ biến

c Mã di truyền là mã bộ ba d Mã di truyền có tính đặc hiệu

22/ Dạng đột biến nào sau đây là đột biến đồng nghĩa?

a Đột biến thay thế 1 cặp nu làm xuất hiện mã kết thúc

b Đột biến mất hoặc thêm 1 cặp nuclêôtit làm thay đổi nhiều aa ở chuỗi pôlipeptit

c Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit làm thay đổi 1 aa ở chuỗi pôlipeptit

d Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit không làm thay đổi aa ở chuỗi pôlipeptit

23/ Ở một loài thực vật, gen A qui định tính trạng quả đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định tính trạng lặn quả vàng Cho cây có

kiểu gen Aaaa giao phấn với cây có kiểu gen AAaa, kết quả phân tính về kiểu hình ở đời lai là

a 3 quả đỏ : 1 quả vàng b 11 quả đỏ: 1 quả vàng c 35 quả đỏ : 1 quả vàng d 15 quả đỏ : 1 quả vàng

24/ Một cá thể có KG: AaBbCcDdEeFf tự thụ.Tần số kiểu gen gồm có 4 alen trội ở F1 là

25/ Một gen tổng hợp 1 phân tử prôtêin có 498 axit amin, trong gen có tỷ lệ A/G = 2/3 Nếu sau đột biến, tỷ lệ A/G = 66,85% Đây

là đột biến

a Thay thế 2 cặp A-T ở 2 bộ 3 kế tiếp bằng 2 cặp G-X b Thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T

c Thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X d Thay thế 2 cặp G-X ở 2 bộ 3 kế tiếp bằng 2 cặp A-T

26/ Một gen có 1200 nuclêôtit và có 30% ađênin Do đột biến chiều dài của gen giảm 10,2 ăngstrong và kém 7 liên kết hydrô Số

nuclêôtit tự do từng loại mà môi trường phải cung cấp để cho gen đột biến tự nhân đôi liên tiếp hai lần

a A = T = 1440 ; G = X = 960 b A = T = 1080 ; G = X = 720

c A = T = 1074 ; G = X = 717 d A = T = 1432 ; G = X = 956

27/ Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường gây hậu quả lớn nhất thuộc về.

a Đảo đoạn, lặp đoạn b Lặp đoạn, chuyển đoạn c Mất đoạn, đảo đoạn d Mất đoạn, chuyển đoạn

28/ Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, một gen quy định một tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn Tính theo lý

thuyết, phép lai AaBbDdHh x AaBbDdHh sẽ cho kiểu hình mang 3 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn ở đời con chiếm tỉ lệ

29/ Quá trình tự nhân đôi của ADN, mạch bổ sung thứ 2 được tổng hợp từng đoạn ngắn gọi là các đoạn okazaki.Các đoạn này được

nối liền với nhau tạo thành mạch mới nhờ enzim

a ARN polimeraza b Enzim redulaza c ADN polimeraza d ADN ligaza

30/ Enzim ADN - pôlimeraza làm đứt 4050 liên kết hiđrô của một gen để tổng hợp nên hai gen con, đã đòi hỏi môi trường nội bào

cung cấp 3000 nuclêôtit tự do Số lượng từng loại nuclêôtit của gen mẹ

a A = T = 600 Nu; G = X = 900 Nu b A = T = 450 Nu; G = X = 1050 Nu

c A = T = 900 Nu; G = X = 600 Nu d A = T = 1050 Nu; G = X = 450 Nu

31/ Phương pháp được Menđen sử dụng trong nghiên cứu di truyền học là.

a Phương pháp phân tích cơ thể lai b Phương pháp lai phân tích

c Phương pháp tạp giao d Phương pháp tự thụ phấn

32/ Vùng điều hòa nằm ở đầu 3’ của mạch gốc của gen có chức năng

a Mang tín hiệu kết thúc phiên mã b Mã hóa thông tin các axitamin

c Vận hành quá trình phiên mã d Khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã

Trang 5

Tổ : Sinh - Công nghệ Môn : Sinh học 12 - Cơ bản

-Mã đề : 567

1/ Vùng điều hòa nằm ở đầu 3’ của mạch gốc của gen có chức năng

a Khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã b Mang tín hiệu kết thúc phiên mã

c Mã hóa thông tin các axitamin d Vận hành quá trình phiên mã

2/ Ở một loài thực vật gen D quy định hoa đỏ là trội hoàn toàn so với gen d quy định hoa trắng Phép lai tạo ra hiện tượng đồng tính

ở đời con là

a Dd x dd và dd x dd b DD x Dd và dd x dd c Dd x dd và DD x DD d DD x dd và Dd x dd

3/ Ở một loài thực vật thân cao là tính trạng trội hoàn toàn so với thân thấp, cho phép lai giữa dạng bố mẹ thuần chủng thân cao với

thân thấp được F1, cho các cây F1 tự thụ phấn thì tỷ lệ kiểu hình ở con lai F2 là

a 75% thân thấp : 25% thân cao b 75% thân cao : 25% thân thấp

c 50% thân cao : 50% thân thấp d 100% thân cao

4/ Một cá thể có KG: AaBbCcDdEeFf tự thụ.Tần số kiểu gen gồm có 4 alen trội ở F1 là

5/ Ở người, các triệu chứng: cổ ngắn, mắt một mí, khe mắt xếch, lưỡi dày và dài, ngón tay ngắn, chậm phát triển, si đần và thường

vô sinh là hậu quả của đột biến

a Chuyển đoạn nhỏ ở nhiễm sắc thể số 21 b Mất đoạn nhiễm sắc thể số 21

c Lệch bội ở cặp nhiễm sắc thể số 21 d Dị bội thể ở cặp nhiễm săc thể giới tính

6/ Cấu trúc của operon bao gồm những thành phần nào?

a Vùng khởi động, nhóm gen cấu trúc, vùng chỉ huy, gen điều hoà

b Gen điều hòa, nhóm gen cấu trúc, vùng chỉ huy, vùng vận hành

c Gen điều hòa, vùng khởi động, vùng vận hành, nhóm gen cấu trúc

d Gen điều hòa, vùng khởi động, vùng chỉ huy, nhóm gen cấu trúc

7/ Khi đem lai các cá thể thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản Menđen đã phát hiện được điều gì ở thế hệ con

lai

a Luôn luôn biểu hiện kiểu hình giống mẹ b Luôn luôn biểu hiện kiểu hình giống bố

c Chỉ biểu hiện 1 trong 2 kiểu hình của bố hoặc mẹ d Biểu hiện tính trạng trung gian giữa bố và mẹ

8/ Những loại đột biến gen nào sau đây ít gây hậu quả nghiêm trọng hơn cho sinh vật.

a Chuyển đổi vị trí và mất 1 cặp nuclêôtit b Thay thế và thêm 1 cặp nuclêôtit

c Thay thế và chuyển đổi vị trí của 1 cặp nuclêôtit d Thay thế và mất 1 cặp nuclêôtit

9/ Ở một loài thực vật, gen A qui định tính trạng quả đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định tính trạng lặn quả vàng Cho cây có

kiểu gen Aaaa giao phấn với cây có kiểu gen AAaa, kết quả phân tính về kiểu hình ở đời lai là

a 35 quả đỏ : 1 quả vàng b 15 quả đỏ : 1 quả vàng c 3 quả đỏ : 1 quả vàng d 11 quả đỏ: 1 quả vàng

10/ Một gen tổng hợp 1 phân tử prôtêin có 498 axit amin, trong gen có tỷ lệ A/G = 2/3 Nếu sau đột biến, tỷ lệ A/G = 66,85% Đây

là đột biến

a Thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T b Thay thế 2 cặp G-X ở 2 bộ 3 kế tiếp bằng 2 cặp A-T

c Thay thế 2 cặp A-T ở 2 bộ 3 kế tiếp bằng 2 cặp G-X d Thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X

11/ Cơ chế có thể dẫn đến làm phát sinh đột biến số lượng NST

a NST bị đứt do các tác nhân gây đột biến c Không hình thành thoi vô sắc trong quá trình phân bào

b Rối loạn trong nhân đôi của AND d Trao đổi chéo không bình thường giữa các crômatit

12/ Tính đặc thù của anticôdon (bộ ba đối mã trên tARN) là

a Sự bổ sung tương ứng với bộ ba trên ARN ribôxom b Có thể biến đổi phụ thuộc vào axitamin liên kết

c Sự bổ sung tương ứng với côđon trên mARN d Phân tử tARN liên kết với axitamin

13/ Theo quan niệm hiện đại quy luật phân li độc lập thực chất nói về

a Sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9: 3: 3: 1 b Sự phân li độc lập của các tính trạng trong quá trình giảm phân

c Sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinhd Sự phân li độc lập của các alen trong quá trình giảm phân

14/ Sự biểu hiện điều hòa hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ diễn ra ở

a Diễn ra hoàn toàn ở cấp độ trước phiên mã b Diễn ra hoàn toàn ở cấp độ sau dịch mã

c Diễn ra hoàn toàn ở cấp độ dịch mã d Diễn ra chủ yếu ở cấp độ phiên mã

15/ Ở một loài thực vật, gen A qui định thân cao, gen a qui định thân thấp; gen B qui định quả tròn, gen b qui định quả dài; các cặp

gen này cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể thường Lai phân tích cây thân cao, quả tròn thu được FB : 35% cây thân cao, quả dài; 35% cây thân thấp, quả tròn; 15% cây thân cao, quả tròn; 15% cây thân thấp, quả dài Kiểu gen và tần số hoán vị gen của P là

a (Ab/aB), 30% b (AB/ab), 30% c (AB/ab), 15% d (Ab/aB), 15%.

Trang 6

ADN dạng sợi gồm khoảng.

a 134 cặp Nuclêôtit b 146 cặp Nuclêôtit c 150 cặp Nuclêôtit d 140 cặp Nuclêôtit

18/ Phương pháp được Menđen sử dụng trong nghiên cứu di truyền học là.

a Phương pháp tạp giao b Phương pháp tự thụ phấn

c Phương pháp lai phân tích d Phương pháp phân tích cơ thể lai

19/ Cho 2 cây tứ bội (4n) có kiểu gen AAaa và AAAa giao phấn với nhau , kết quả thu được tỉ lệ phân li kiểu gen ở thế hệ sau là

a 1AAAA : 8AAAa : 18AAaa : 8Aaaa : 1aaaa b 3AAAA : 15AAAa : 15AAaa : 3Aaaa

c 3AAAA : 15AAAa : 15AAaa : 3aaaa d 1AAAA : 2AAAa : 4AAaa : 2Aaaa : 1aaaa

20/ Một gen có 1200 nuclêôtit và có 30% ađênin Do đột biến chiều dài của gen giảm 10,2 ăngstrong và kém 7 liên kết hydrô Số

nuclêôtit tự do từng loại mà môi trường phải cung cấp để cho gen đột biến tự nhân đôi liên tiếp hai lần

a A = T = 1432 ; G = X = 956 b A = T = 1074 ; G = X = 717

c A = T = 1080 ; G = X = 720 d A = T = 1440 ; G = X = 960

21/ Một trong các đặc điểm của mã di truyền là : “một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axitamin ” Đó là đặc điểm nào sau đây.

a Mã di truyền có tính phổ biến b Mã di truyền có tính đặc hiệu

c Mã di truyền có tính thoái hóa d Mã di truyền là mã bộ ba

22/ Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường gây hậu quả lớn nhất thuộc về.

a Lặp đoạn, chuyển đoạn b Mất đoạn, chuyển đoạn c Đảo đoạn, lặp đoạn d Mất đoạn, đảo đoạn

23/ Một gen có khối lượng phân tử là 372600 đvC, gen phiên mã 5 lần, mỗi bản mã sao đều có 8 riboxom, mỗi riboxom đều dịch mã

2 lượt Số lượt phân tử tARN tham gia vào quá trình dịch mã là.(Nếu mỗi tARN chỉ tham gia dịch mã 1 lần)

a 13296 lượt phân tử b 16560 lượt phân tử c 16480 lượt phân tử d 16400 lượt phân tử

24/ Quá trình tự nhân đôi của ADN, mạch bổ sung thứ 2 được tổng hợp từng đoạn ngắn gọi là các đoạn okazaki.Các đoạn này được

nối liền với nhau tạo thành mạch mới nhờ enzim

a Enzim redulaza b ARN polimeraza c ADN ligaza d ADN polimeraza

25/ Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, một gen quy định một tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn Tính theo lý

thuyết, phép lai AaBbDdHh x AaBbDdHh sẽ cho kiểu hình mang 3 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn ở đời con chiếm tỉ lệ

26/ Xét tổ hợp gen Ab

aB Dd với tần số hoán vị gen là 25% thì tỉ lệ % loại giao tử hoán vị của tổ hợp gen này là.

A AB D = AB d = ab D = ab d = 12,5% b AB D = AB d = ab D = ab d = 6,25%

c AB D = Ab d = aB D = ab d = 12,5% d AB D = Ab d = aB D = ab d = 6,25%

27/ Dạng đột biến nào sau đây là đột biến đồng nghĩa?

a Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit làm thay đổi 1 aa ở chuỗi pôlipeptit

b Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit không làm thay đổi aa ở chuỗi pôlipeptit

c Đột biến thay thế 1 cặp nu làm xuất hiện mã kết thúc

d Đột biến mất hoặc thêm 1 cặp nuclêôtit làm thay đổi nhiều aa ở chuỗi pôlipeptit

28/ Một đoạn gen có trình tự nuclêôtit: 3’ AAXGTTGXGAXTGGT 5’(mạch bổ sung)

5’ TTGXAAXGXTGAXXA 3’(mạch mã gốc) Vậy trình tự nuclêôtit trên mARN khi đoạn ADN trên phiên mã sẽ là

29/ Một gen có 2700 liên kết hiđrô, gen này tổng hợp một phân tử ARN có tỷ lệ các loại riboNu A:U:G:X = 1:2:3:4.Số lượng từng

loại riboNu A, U, G, X trong phân tử mARN

a 75, 150, 225 và 300 b 100, 200, 300 và 400 c 150, 300, 450 và 600 d 100, 400, 200 và 300

30/ Loại ARN nào mang đối mã?

31/ Một giống cà chua có alen A quy định thân cao, a quy định thân thấp, B quy định quả tròn, b quy định quả bầu dục, các gen liên

kết hoàn toàn Phép lai nào dưới đây sẽ cho tỷ lệ kiểu gen và kiểu hình 1 : 2 : 1 ?

aB

Ab

aB

aB

Ab ab

AB

ab × ab

32/ Một gen có 2346 liên kết hiđrô Hiệu số giữa Ađênin của gen với một loại nuclêôtit khác bằng 20% tổng số nuclêôtit của gen đó

Nuclêôtit từng loại của gen là

a A = T = 720 Nu; G = X = 480 Nu b A = T = 408 Nu; G = X = 612 Nu

c A = T = 714 Nu; G = X = 306 Nu d A = T = 450 Nu; G = X = 550 Nu

Trang 7

Tổ : Sinh - Công nghệ Môn : Sinh học 12 - Cơ bản

-Mã đề : 489

1/ Enzim ADN - pôlimeraza làm đứt 4050 liên kết hiđrô của một gen để tổng hợp nên hai gen con, đã đòi hỏi môi trường nội bào

cung cấp 3000 nuclêôtit tự do Số lượng từng loại nuclêôtit của gen mẹ

a A = T = 1050 Nu; G = X = 450 Nu b A = T = 600 Nu; G = X = 900 Nu

c A = T = 900 Nu; G = X = 600 Nu d A = T = 450 Nu; G = X = 1050 Nu

2/ Xét tổ hợp gen Ab

aBDd với tần số hoán vị gen là 25% thì tỉ lệ % loại giao tử hoán vị của tổ hợp gen này là.

a AB D = AB d = ab D = ab d = 12,5% b AB D = Ab d = aB D = ab d = 6,25%

c AB D = AB d = ab D = ab d = 6,25% d AB D = Ab d = aB D = ab d = 12,5%

3/ Mỗi Nuclêôxom (trong đơn vị cấu tạo của nhiễm sắc thể ) được cấu tạo từ 8 phân tử prôtêin histon và quấn quanh bởi phân tử

ADN dạng sợi gồm khoảng

a 146 cặp Nuclêôtit b 140 cặp Nuclêôtit c 134 cặp Nuclêôtit d 150 cặp Nuclêôtit

4/ Ở một loài thực vật, gen A qui định thân cao, gen a qui định thân thấp; gen B qui định quả tròn, gen b qui định quả dài; các cặp

gen này cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể thường Lai phân tích cây thân cao, quả tròn thu được FB : 35% cây thân cao, quả dài; 35% cây thân thấp, quả tròn; 15% cây thân cao, quả tròn; 15% cây thân thấp, quả dài Kiểu gen và tần số hoán vị gen của P là

a (AB/ab), 30% b (Ab/aB), 30% c (Ab/aB), 15% d (AB/ab), 15%.

5/ Một gen có khối lượng phân tử là 372600 đcV, gen phiên mã 5 lần, mỗi bản mã sao đều có 8 riboxom, mỗi riboxom đều dịch mã

2 lượt Số lượt phân tử tARN tham gia vào quá trình dịch mã là.(Nếu mỗi tARN chỉ tham gia dịch mã 1 lần)

a 16400 lượt phân tử b 16480 lượt phân tử c 13296 lượt phân tử d 16560 lượt phân tử

6/ Ở người, các triệu chứng: cổ ngắn, mắt một mí, khe mắt xếch, lưỡi dày và dài, ngón tay ngắn, chậm phát triển, si đần và thường

vô sinh là hậu quả của đột biến

a Chuyển đoạn nhỏ ở nhiễm sắc thể số 21 b Lệch bội ở cặp nhiễm sắc thể số 21

c Dị bội thể ở cặp nhiễm săc thể giới tính d Mất đoạn nhiễm sắc thể số 21

7/ Sự biểu hiện điều hòa hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ diễn ra ở

a Diễn ra chủ yếu ở cấp độ phiên mã b Diễn ra hoàn toàn ở cấp độ sau dịch mã

c Diễn ra hoàn toàn ở cấp độ dịch mã d Diễn ra hoàn toàn ở cấp độ trước phiên mã

8/ Loại ARN nào mang đối mã?

9/ Phương pháp được Menđen sử dụng trong nghiên cứu di truyền học là.

a Phương pháp lai phân tích b Phương pháp tự thụ phấn

c Phương pháp phân tích cơ thể lai d Phương pháp tạp giao

10/ Khi đem lai các cá thể thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản Menđen đã phát hiện được điều gì ở thế hệ con

lai

a Luôn luôn biểu hiện kiểu hình giống mẹ b Biểu hiện tính trạng trung gian giữa bố và mẹ

c Luôn luôn biểu hiện kiểu hình giống bố d Chỉ biểu hiện 1 trong 2 kiểu hình của bố hoặc mẹ

11/ Ở một loài thực vật gen D quy định hoa đỏ là trội hoàn toàn so với gen d quy định hoa trắng Phép lai tạo ra hiện tượng đồng

tính ở đời con là

a DD x Dd và dd x dd b Dd x dd và DD x DD c DD x dd và Dd x dd d Dd x dd và dd x dd 12/ Cấu trúc của operon bao gồm những thành phần nào?

a Gen điều hòa, vùng khởi động, vùng chỉ huy, nhóm gen cấu trúc

b Gen điều hòa, nhóm gen cấu trúc, vùng chỉ huy, vùng vận hành

c Vùng khởi động, nhóm gen cấu trúc, vùng chỉ huy, gen điều hoà

d Gen điều hòa, vùng khởi động, vùng vận hành, nhóm gen cấu trúc

13/ Một gen có 2346 liên kết hiđrô Hiệu số giữa Ađênin của gen với một loại nuclêôtit khác bằng 20% tổng số nuclêôtit của gen đó

Nuclêôtit từng loại của gen là

a A = T = 408 Nu; G = X = 612 Nu b A = T = 720 Nu; G = X = 480 Nu

c A = T = 450 Nu; G = X = 550 Nu d A = T = 714 Nu; G = X = 306 Nu

14/ Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, một gen quy định một tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn Tính theo lý

thuyết, phép lai AaBbDdHh x AaBbDdHh sẽ cho kiểu hình mang 3 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn ở đời con chiếm tỉ lệ

15/ Một cá thể có KG: AaBbCcDdEeFf tự thụ.Tần số kiểu gen gồm có 4 alen trội ở F1 là

16/ Theo quan niệm hiện đại quy luật phân li độc lập thực chất nói về

a Sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9: 3: 3: 1

b Sự phân li độc lập của các alen trong quá trình giảm phân

Trang 8

18/ Một gen có 1200 nuclêôtit và có 30% ađênin Do đột biến chiều dài của gen giảm 10,2 ăngstrong và kém 7 liên kết hydrô Số

nuclêôtit tự do từng loại mà môi trường phải cung cấp để cho gen đột biến tự nhân đôi liên tiếp hai lần

a A = T = 1074 ; G = X = 717 b A = T = 1440 ; G = X = 960

c A = T = 1432 ; G = X = 956 d A = T = 1080 ; G = X = 720

19/ Một giống cà chua có alen A quy định thân cao, a quy định thân thấp, B quy định quả tròn, b quy định quả bầu dục, các gen liên

kết hoàn toàn Phép lai nào dưới đây sẽ cho tỷ lệ kiểu gen và kiểu hình 1 : 2 : 1 ?

a Ab Ab

aB

Ab aB

aB

Ab ab

AB

ab × ab

20/ Ở một loài thực vật, gen A qui định tính trạng quả đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định tính trạng lặn quả vàng Cho cây có

kiểu gen Aaaa giao phấn với cây có kiểu gen AAaa, kết quả phân tính về kiểu hình ở đời lai là

a 35 quả đỏ : 1 quả vàng b 11 quả đỏ: 1 quả vàng c 3 quả đỏ : 1 quả vàngd 15 quả đỏ : 1 quả vàng

21/ Cho 2 cây tứ bội (4n) có kiểu gen AAaa và AAAa giao phấn với nhau , kết quả thu được tỉ lệ phân li kiểu gen ở thế hệ sau là

a 1AAAA : 8AAAa : 18AAaa : 8Aaaa : 1aaaa b 3AAAA : 15AAAa : 15AAaa : 3aaaa

c 3AAAA : 15AAAa : 15AAaa : 3Aaaa d 1AAAA : 2AAAa : 4AAaa : 2Aaaa : 1aaaa

22/ Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường gây hậu quả lớn nhất thuộc về.

a Mất đoạn, đảo đoạn b Lặp đoạn, chuyển đoạn c Mất đoạn, chuyển đoạn d Đảo đoạn, lặp đoạn 23/ Quá trình tự nhân đôi của ADN, mạch bổ sung thứ 2 được tổng hợp từng đoạn ngắn gọi là các đoạn okazaki.Các đoạn này được

nối liền với nhau tạo thành mạch mới nhờ enzim

a Enzim redulaza b ADN ligaza c ADN polimeraza d ARN polimeraza

24/ Một gen tổng hợp 1 phân tử prôtêin có 498 axit amin, trong gen có tỷ lệ A/G = 2/3 Nếu sau đột biến, tỷ lệ A/G = 66,85% Đây

là đột biến

a Thay thế 2 cặp A-T ở 2 bộ 3 kế tiếp bằng 2 cặp G-X b Thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X

c Thay thế 2 cặp G-X ở 2 bộ 3 kế tiếp bằng 2 cặp A-T d Thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T

25/ Một đoạn gen có trình tự nuclêôtit: 3’ AAXGTTGXGAXTGGT 5’(mạch bổ sung)

5’ TTGXAAXGXTGAXXA 3’(mạch mã gốc) Vậy trình tự nuclêôtit trên mARN khi đoạn ADN trên phiên mã sẽ là

26/ Dạng đột biến nào sau đây là đột biến đồng nghĩa?

a Đột biến mất hoặc thêm 1 cặp nuclêôtit làm thay đổi nhiều aa ở chuỗi pôlipeptit

b Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit làm thay đổi 1 aa ở chuỗi pôlipeptit

c Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit không làm thay đổi aa ở chuỗi pôlipeptit

d Đột biến thay thế 1 cặp nu làm xuất hiện mã kết thúc

27/ Ở một loài thực vật thân cao là tính trạng trội hoàn toàn so với thân thấp, cho phép lai giữa dạng bố mẹ thuần chủng thân cao với

thân thấp được F1, cho các cây F1 tự thụ phấn thì tỷ lệ kiểu hình ở con lai F2 là

a 75% thân thấp : 25% thân cao b 50% thân cao : 50% thân thấp

28/ Những loại đột biến gen nào sau đây ít gây hậu quả nghiêm trọng hơn cho sinh vật.

a Thay thế và chuyển đổi vị trí của 1 cặp nuclêôtit b Chuyển đổi vị trí và mất 1 cặp nuclêôtit

c Thay thế và mất 1 cặp nuclêôtit d Thay thế và thêm 1 cặp nuclêôtit

29/ Tính đặc thù của anticôdon (bộ ba đối mã trên tARN) là

a Có thể biến đổi phụ thuộc vào axitamin liên kết b Phân tử tARN liên kết với axitamin

c Sự bổ sung tương ứng với côđon trên mARN d Sự bổ sung tương ứng với bộ ba trên ARN ribôxom

30/ Một trong các đặc điểm của mã di truyền là : “một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axitamin ” Đó là đặc điểm nào sau đây.

a Mã di truyền có tính phổ biến b Mã di truyền là mã bộ ba

c Mã di truyền có tính thoái hóa d Mã di truyền có tính đặc hiệu

31/ Vùng điều hòa nằm ở đầu 3’ của mạch gốc của gen có chức năng

a Mã hóa thông tin các axitamin b Mang tín hiệu kết thúc phiên mã

c Khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã d Vận hành quá trình phiên mã

32/ Cơ chế có thể dẫn đến làm phát sinh đột biến số lượng NST

a Không hình thành thoi vô sắc trong quá trình phân bào c NST bị đứt do các tác nhân gây đột biến

b Trao đổi chéo không bình thường giữa các crômatit d Rối loạn trong nhân đôi của ADN

Trang 9

1[ 1]c 2[ 1]a 3[ 1]b 4[ 1]a 5[ 1]c 6[ 1]b 7[ 1]c 8[ 1]c 9[ 1]c 10[ 1]b 11[ 1]b 12[ 1]d 13[ 1]a 14[ 1]c 15[ 1]c 16[ 1]d 17[ 1]d 18[ 1]c 19[ 1]b 20[ 1]b 21[ 1]a 22[ 1]d 23[ 1]b 24[ 1]b 25[ 1]c 26[ 1]a 27[ 1]d 28[ 1]c 29[ 1]a 30[ 1]d 31[ 1]a 32[ 1]c

Đáp án của đề thi: 865

1[ 1]c 2[ 1]c 3[ 1]a 4[ 1]a 5[ 1]d 6[ 1]d 7[ 1]d 8[ 1]b 9[ 1]b 10[ 1]b 11[ 1]d 12[ 1]a 13[ 1]a 14[ 1]b 15[ 1]b 16[ 1]d 17[ 1]b 18[ 1]b 19[ 1]a 20[ 1]a 21[ 1]d 22[ 1]d 23[ 1]b 24[ 1]a 25[ 1]b 26[ 1]c 27[ 1]d 28[ 1]c 29[ 1]d 30[ 1]b 31[ 1]a 32[ 1]d

Đáp án của đề thi: 567

1[ 1]a 2[ 1]b 3[ 1]b 4[ 1]c 5[ 1]c 6[ 1]c 7[ 1]c 8[ 1]c 9[ 1]d 10[ 1]a 11[ 1]c 12[ 1]c 13[ 1]d 14[ 1]d 15[ 1]a 16[ 1]a 17[ 1]b 18[ 1]d 19[ 1]b 20[ 1]b 21[ 1]b 22[ 1]b 23[ 1]c 24[ 1]c 25[ 1]a 26[ 1]b 27[ 1]b 28[ 1]d 29[ 1]b 30[ 1]c 31[ 1]a 32[ 1]c

Đáp án của đề thi: 489

1[ 1]d 2[ 1]c 3[ 1]a 4[ 1]b 5[ 1]b 6[ 1]b 7[ 1]a 8[ 1]b 9[ 1]c 10[ 1]d 11[ 1]a 12[ 1]d 13[ 1]d 14[ 1]c 15[ 1]b 16[ 1]b 17[ 1]b 18[ 1]a 19[ 1]b 20[ 1]b 21[ 1]c 22[ 1]c 23[ 1]b 24[ 1]d 25[ 1]b 26[ 1]c 27[ 1]d 28[ 1]a 29[ 1]c 30[ 1]d 31[ 1]c 32[ 1]a

Ngày đăng: 30/10/2013, 14:11

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w