a Chuyển đoạn nhỏ ở nhiễm sắc thể số 21 b Lệch bội ở cặp nhiễm sắc thể số 21 c Mất đoạn nhiễm sắc thể số 21 d Dị bội thể ở cặp nhiễm săc thể giới tính 11/ Ở một loài thực vật gen D quy đ
Trang 1Tổ : Sinh - Công nghệ Môn : Sinh học 12 - Cơ bản
-Mã đề : 987
1/ Phương pháp được Menđen sử dụng trong nghiên cứu di truyền học là.
a Phương pháp tự thụ phấn b Phương pháp lai phân tích
c Phương pháp phân tích cơ thể lai d Phương pháp tạp giao
2/ Một trong các đặc điểm của mã di truyền là : “một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axitamin ” Đó là đặc điểm nào sau đây.
a Mã di truyền có tính đặc hiệu b Mã di truyền có tính phổ biến
c Mã di truyền có tính thoái hóa d Mã di truyền là mã bộ ba
3/ Enzim ADN - pôlimeraza làm đứt 4050 liên kết hiđrô của một gen để tổng hợp nên hai gen con, đã đòi hỏi môi trường nội bào
cung cấp 3000 nuclêôtit tự do Số lượng từng loại nuclêôtit của gen mẹ
a A = T = 1050 Nu; G = X = 450 Nu b A = T = 450 Nu; G = X = 1050 Nu
c A = T = 600 Nu; G = X = 900 Nu d A = T = 900 Nu; G = X = 600 Nu
4/ Một giống cà chua có alen A quy định thân cao, a quy định thân thấp, B quy định quả tròn, b quy định quả bầu dục, các gen liên
kết hoàn toàn Phép lai nào dưới đây sẽ cho tỷ lệ kiểu gen và kiểu hình 1 : 2 : 1 ?
a Ab
aB
Ab
aB
aB
Ab ab
ab × ab
5/ Mỗi Nuclêôxom (trong đơn vị cấu tạo của nhiễm sắc thể ) được cấu tạo từ 8 phân tử prôtêin histon và quấn quanh bởi phân tử
ADN dạng sợi gồm khoảng
a 150 cặp Nuclêôtit b 134 cặp Nuclêôtit c 146 cặp Nuclêôtit d 140 cặp Nuclêôtit
6/ Xét tổ hợp gen Ab
aBDd với tần số hoán vị gen là 25% thì tỉ lệ % loại giao tử hoán vị của tổ hợp gen này là.
a AB D = Ab d = aB D = ab d = 6,25% b AB D = AB d = ab D = ab d = 6,25%
c AB D = AB d = ab D = ab d = 12,5% d AB D = Ab d = aB D = ab d = 12,5%
7/ Vùng điều hòa nằm ở đầu 3’ của mạch gốc của gen có chức năng
a Mã hóa thông tin các axitamin b Mang tín hiệu kết thúc phiên mã
c Khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã d Vận hành quá trình phiên mã
8/ Một gen tổng hợp 1 phân tử prôtêin có 498 axit amin, trong gen có tỷ lệ A/G = 2/3 Nếu sau đột biến, tỷ lệ A/G = 66,85% Đây là
đột biến
a Thay thế 2 cặp A-T ở 2 bộ 3 kế tiếp bằng 2 cặp G-X c Thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T
b Thay thế 2 cặp G-X ở 2 bộ 3 kế tiếp bằng 2 cặp A-T d Thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X
9/ Sự biểu hiện điều hòa hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ diễn ra ở
a Diễn ra hoàn toàn ở cấp độ dịch mã b Diễn ra hoàn toàn ở cấp độ trước phiên mã
c Diễn ra chủ yếu ở cấp độ phiên mã d Diễn ra hoàn toàn ở cấp độ sau dịch mã
10/ Ở người, các triệu chứng: cổ ngắn, mắt một mí, khe mắt xếch, lưỡi dày và dài, ngón tay ngắn, chậm phát triển, si đần và thường
vô sinh là hậu quả của đột biến
a Chuyển đoạn nhỏ ở nhiễm sắc thể số 21 b Lệch bội ở cặp nhiễm sắc thể số 21
c Mất đoạn nhiễm sắc thể số 21 d Dị bội thể ở cặp nhiễm săc thể giới tính
11/ Ở một loài thực vật gen D quy định hoa đỏ là trội hoàn toàn so với gen d quy định hoa trắng Phép lai tạo ra hiện tượng đồng
tính ở đời con là
a Dd x dd và dd x dd b DD x Dd và dd x dd c Dd x dd và DD x DD d DD x dd và Dd x dd
12/ Khi đem lai các cá thể thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản Menđen đã phát hiện được điều gì ở thế hệ con
lai
a Biểu hiện tính trạng trung gian giữa bố và mẹ b Luôn luôn biểu hiện kiểu hình giống mẹ
c Luôn luôn biểu hiện kiểu hình giống bố d Chỉ biểu hiện 1 trong 2 kiểu hình của bố hoặc mẹ
13/ Cơ chế có thể dẫn đến làm phát sinh đột biến số lượng NST
a Không hình thành thoi vô sắc trong quá trình phân bào c Rối loạn trong nhân đôi của ADN
b Trao đổi chéo không bình thường giữa các crômatit d NST bị đứt do các tác nhân gây đột biến
14/ Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, một gen quy định một tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn Tính theo lý
thuyết, phép lai AaBbDdHh x AaBbDdHh sẽ cho kiểu hình mang 3 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn ở đời con chiếm tỉ lệ
15/ Một gen có 2346 liên kết hiđrô Hiệu số giữa Ađênin của gen với một loại nuclêôtit khác bằng 20% tổng số nuclêôtit của gen đó
Nuclêôtit từng loại của gen là
a A = T = 408 Nu; G = X = 612 Nu b A = T = 720 Nu; G = X = 480 Nu
c A = T = 714 Nu; G = X = 306 Nu d A = T = 450 Nu; G = X = 550 Nu
Trang 2Vậy trình tự nuclêôtit trên mARN khi đoạn ADN trên phiên mã sẽ là.
18/ Ở một loài thực vật thân cao là tính trạng trội hoàn toàn so với thân thấp, cho phép lai giữa dạng bố mẹ thuần chủng thân cao với
thân thấp được F1, cho các cây F1 tự thụ phấn thì tỷ lệ kiểu hình ở con lai F2 là
a 75% thân thấp : 25% thân cao b 50% thân cao : 50% thân thấp
c 75% thân cao : 25% thân thấp d 100% thân cao
19/ Những loại đột biến gen nào sau đây ít gây hậu quả nghiêm trọng hơn cho sinh vật.
a Thay thế và thêm 1 cặp nuclêôtit b Thay thế và chuyển đổi vị trí của 1 cặp nuclêôtit
c Thay thế và mất 1 cặp nuclêôtit d Chuyển đổi vị trí và mất 1 cặp nuclêôtit
20/ Cấu trúc của operon bao gồm những thành phần nào
a Gen điều hòa, vùng khởi động, vùng chỉ huy, nhóm gen cấu trúc
b Gen điều hòa, vùng khởi động, vùng vận hành, nhóm gen cấu trúc
c Gen điều hòa, nhóm gen cấu trúc, vùng chỉ huy, vùng vận hành
d Vùng khởi động, nhóm gen cấu trúc, vùng chỉ huy, gen điều hoà
21/ Ở một loài thực vật, gen A qui định thân cao, gen a qui định thân thấp; gen B qui định quả tròn, gen b qui định quả dài; các cặp
gen này cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể thường Lai phân tích cây thân cao, quả tròn thu được FB : 35% cây thân cao, quả dài; 35% cây thân thấp, quả tròn; 15% cây thân cao, quả tròn; 15% cây thân thấp, quả dài Kiểu gen và tần số hoán vị gen của P là
a (Ab/aB), 30% b (Ab/aB), 15% c (AB/ab), 15% d (AB/ab), 30%.
22/ Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường gây hậu quả lớn nhất thuộc về.
a Lặp đoạn, chuyển đoạn b Đảo đoạn, lặp đoạn c Mất đoạn, đảo đoạn d Mất đoạn, chuyển đoạn
23/ Theo quan niệm hiện đại quy luật phân li độc lập thực chất nói về.
a Sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9: 3: 3: 1 b Sự phân li độc lập của các alen trong quá trình giảm phân
c Sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinhd Sự phân li độc lập của các tính trạng trong quá trình giảm phân
24/ Cho 2 cây tứ bội (4n) có kiểu gen AAaa và AAAa giao phấn với nhau , kết quả thu được tỉ lệ phân li kiểu gen ở thế hệ sau là
a 3AAAA : 15AAAa : 15AAaa : 3aaaa b 3AAAA : 15AAAa : 15AAaa : 3Aaaa
c 1AAAA : 2AAAa : 4AAaa : 2Aaaa : 1aaaa d 1AAAA : 8AAAa : 18AAaa : 8Aaaa : 1aaaa
25/ Một cá thể có KG: AaBbCcDdEeFf tự thụ.Tần số kiểu gen gồm có 4 alen trội ở F1 là
26/ Tính đặc thù của anticôdon (bộ ba đối mã trên tARN) là.
a Sự bổ sung tương ứng với côđon trên mARN b Có thể biến đổi phụ thuộc vào axitamin liên kết
c Phân tử tARN liên kết với axitamin d Sự bổ sung tương ứng với bộ ba trên ARN ribôxom
27/ Dạng đột biến nào sau đây là đột biến đồng nghĩa?
a Đột biến thay thế 1 cặp nu làm xuất hiện mã kết thúc
b Đột biến mất hoặc thêm 1 cặp nuclêôtit làm thay đổi nhiều aa ở chuỗi pôlipeptit
c Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit làm thay đổi 1 aa ở chuỗi pôlipeptit
d Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit không làm thay đổi aa ở chuỗi pôlipeptit
28/ Một gen có 1200 nuclêôtit và có 30% ađênin Do đột biến chiều dài của gen giảm 10,2 ăngstrong và kém 7 liên kết hydrô Số
nuclêôtit tự do từng loại mà môi trường phải cung cấp để cho gen đột biến tự nhân đôi liên tiếp hai lần
a A = T = 1432 ; G = X = 956 b A = T = 1080 ; G = X = 720
c A = T = 1074 ; G = X = 717 d A = T = 1440 ; G = X = 960
29/ Một gen có khối lượng phân tử là 372600 đvC, gen phiên mã 5 lần, mỗi bản mã sao đều có 8 riboxom, mỗi riboxom đều dịch mã
2 lượt Số lượt phân tử tARN tham gia vào quá trình dịch mã là.(Nếu mỗi tARN chỉ tham gia dịch mã 1 lần)
a 16480 lượt phân tử b 13296 lượt phân tử c 16400 lượt phân tử d 16560 lượt phân tử
30/ Quá trình tự nhân đôi của ADN, mạch bổ sung thứ 2 được tổng hợp từng đoạn ngắn gọi là các đoạn okazaki.Các đoạn này được
nối liền với nhau tạo thành mạch mới nhờ enzim
a ADN polimeraza b Enzim redulaza c ARN polimeraza d ADN ligaza
31/ Ở một loài thực vật, gen A qui định tính trạng quả đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định tính trạng lặn quả vàng Cho cây có
kiểu gen Aaaa giao phấn với cây có kiểu gen AAaa, kết quả phân tính về kiểu hình ở đời lai là
a 11 quả đỏ: 1 quả vàng b 3 quả đỏ : 1 quả vàng c 35 quả đỏ : 1 quả vàng d 15 quả đỏ : 1 quả vàng
32/ Loại ARN nào mang đối mã?
Trang 3Tổ : Sinh - Công nghệ Môn : Sinh học 12 - Cơ bản
-Mã đề : 865
1/ Cho 2 cây tứ bội (4n) có kiểu gen AAaa và AAAa giao phấn với nhau , kết quả thu được tỉ lệ phân li kiểu gen ở thế hệ sau là
a 1AAAA : 2AAAa : 4AAaa : 2Aaaa : 1aaaa b 3AAAA : 15AAAa : 15AAaa : 3Aaaa
c 3AAAA : 15AAAa : 15AAaa : 3aaaa d 1AAAA : 8AAAa : 18AAaa : 8Aaaa : 1aaaa
2/ Ở người, các triệu chứng: cổ ngắn, mắt một mí, khe mắt xếch, lưỡi dày và dài, ngón tay ngắn, chậm phát triển, si đần và thường
vô sinh là hậu quả của đột biến
a Mất đoạn nhiễm sắc thể số 21 b Dị bội thể ở cặp nhiễm săc thể giới tính
c Lệch bội ở cặp nhiễm sắc thể số 21 d Chuyển đoạn nhỏ ở nhiễm sắc thể số 21
3/ Ở một loài thực vật gen D quy định hoa đỏ là trội hoàn toàn so với gen d quy định hoa trắng Phép lai tạo ra hiện tượng đồng tính
ở đời con là
a DD x Dd và dd x dd b DD x dd và Dd x dd c Dd x dd và DD x DD d Dd x dd và dd x dd
4/ Cấu trúc của operon bao gồm những thành phần nào?
a Gen điều hòa, vùng khởi động, vùng vận hành, nhóm gen cấu trúc
b Gen điều hòa, vùng khởi động, vùng chỉ huy, nhóm gen cấu trúc
c Gen điều hòa, nhóm gen cấu trúc, vùng chỉ huy, vùng vận hành
d Vùng khởi động, nhóm gen cấu trúc, vùng chỉ huy, gen điều hoà
5/ Tính đặc thù của anticôdon (bộ ba đối mã trên tARN) là
a Sự bổ sung tương ứng với bộ ba trên ARN ribôxom b Phân tử tARN liên kết với axitamin
c Có thể biến đổi phụ thuộc vào axitamin liên kết d Sự bổ sung tương ứng với côđon trên mARN
6/ Sự biểu hiện điều hòa hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ diễn ra ở
a Diễn ra hoàn toàn ở cấp độ trước phiên mã b Diễn ra hoàn toàn ở cấp độ sau dịch mã
c Diễn ra hoàn toàn ở cấp độ dịch mã d Diễn ra chủ yếu ở cấp độ phiên mã
7/ Một đoạn gen có trình tự nuclêôtit: 3’ AAXGTTGXGAXTGGT 5’(mạch bổ sung)
5’ TTGXAAXGXTGAXXA 3’(mạch mã gốc) Vậy trình tự nuclêôtit trên mARN khi đoạn ADN trên phiên mã sẽ là
8/ Mỗi Nuclêôxom (trong đơn vị cấu tạo của nhiễm sắc thể ) được cấu tạo từ 8 phân tử prôtêin histon và quấn quanh bởi phân tử
ADN dạng sợi gồm khoảng
a 134 cặp Nuclêôtit b 146 cặp Nuclêôtit c 140 cặp Nuclêôtit d 150 cặp Nuclêôtit
9/ Cơ chế có thể dẫn đến làm phát sinh đột biến số lượng NST
a NST bị đứt do các tác nhân gây đột biếnb Không hình thành thoi vô sắc trong quá trình phân bào
c Rối loạn trong nhân đôi của AND d Trao đổi chéo không bình thường giữa các crômatit
10/ Ở một loài thực vật thân cao là tính trạng trội hoàn toàn so với thân thấp, cho phép lai giữa dạng bố mẹ thuần chủng thân cao với
thân thấp được F1, cho các cây F1 tự thụ phấn thì tỷ lệ kiểu hình ở con lai F2 là
c 50% thân cao : 50% thân thấp d 75% thân thấp : 25% thân cao
11/ Ở một loài thực vật, gen A qui định thân cao, gen a qui định thân thấp; gen B qui định quả tròn, gen b qui định quả dài; các cặp
gen này cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể thường Lai phân tích cây thân cao, quả tròn thu được FB : 35% cây thân cao, quả dài; 35% cây thân thấp, quả tròn; 15% cây thân cao, quả tròn; 15% cây thân thấp, quả dài Kiểu gen và tần số hoán vị gen của P là
a (Ab/aB), 15% b (AB/ab), 30% c (AB/ab), 15% d (Ab/aB), 30%.
12/ Một giống cà chua có alen A quy định thân cao, a quy định thân thấp, B quy định quả tròn, b quy định quả bầu dục, các gen liên
kết hoàn toàn Phép lai nào dưới đây sẽ cho tỷ lệ kiểu gen và kiểu hình 1 : 2 : 1 ?
a Ab
aB
Ab
aB
aB
Ab ab
aB ab ×
13/ Một gen có 2346 liên kết hiđrô Hiệu số giữa Ađênin của gen với một loại nuclêôtit khác bằng 20% tổng số nuclêôtit của gen đó
Nuclêôtit từng loại của gen là
a A = T = 714 Nu; G = X = 306 Nu b A = T = 450 Nu; G = X = 550 Nu
c A = T = 720 Nu; G = X = 480 Nu d A = T = 408 Nu; G = X = 612 Nu
14/ Xét tổ hợp gen Ab
aB Dd với tần số hoán vị gen là 25% thì tỉ lệ % loại giao tử hoán vị của tổ hợp gen này là.
a AB D = Ab d = aB D = ab d = 12,5% b AB D = AB d = ab D = ab d = 6,25%
c AB D = Ab d = aB D = ab d = 6,25% d AB D = AB d = ab D = ab d = 12,5%
Trang 4c Thay thế và thêm 1 cặp nuclêôtit d Thay thế và chuyển đổi vị trí của 1 cặp nuclêôtit
17/ Một gen có khối lượng phân tử là 372600 đvC, gen phiên mã 5 lần, mỗi bản mã sao đều có 8 riboxom, mỗi riboxom đều dịch mã
2 lượt Số lượt phân tử tARN tham gia vào quá trình dịch mã là.(Nếu mỗi tARN chỉ tham gia dịch mã 1 lần)
a 16560 lượt phân tử b 16480 lượt phân tử c 16400 lượt phân tử d 13296 lượt phân tử
18/ Theo quan niệm hiện đại quy luật phân li độc lập thực chất nói về
a Sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9: 3: 3: 1
b Sự phân li độc lập của các alen trong quá trình giảm phân
c Sự phân li độc lập của các tính trạng trong quá trình giảm phân
d Sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh
19/ Khi đem lai các cá thể thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản Menđen đã phát hiện được điều gì ở thế hệ con
lai
a Chỉ biểu hiện 1 trong 2 kiểu hình của bố hoặc mẹ b Luôn luôn biểu hiện kiểu hình giống mẹ
c Biểu hiện tính trạng trung gian giữa bố và mẹ d Luôn luôn biểu hiện kiểu hình giống bố
20/ Loại ARN nào mang đối mã?
21/ Một trong các đặc điểm của mã di truyền là : “một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axitamin ” Đó là đặc điểm nào sau đây.
a Mã di truyền có tính thoái hóa b Mã di truyền có tính phổ biến
c Mã di truyền là mã bộ ba d Mã di truyền có tính đặc hiệu
22/ Dạng đột biến nào sau đây là đột biến đồng nghĩa?
a Đột biến thay thế 1 cặp nu làm xuất hiện mã kết thúc
b Đột biến mất hoặc thêm 1 cặp nuclêôtit làm thay đổi nhiều aa ở chuỗi pôlipeptit
c Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit làm thay đổi 1 aa ở chuỗi pôlipeptit
d Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit không làm thay đổi aa ở chuỗi pôlipeptit
23/ Ở một loài thực vật, gen A qui định tính trạng quả đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định tính trạng lặn quả vàng Cho cây có
kiểu gen Aaaa giao phấn với cây có kiểu gen AAaa, kết quả phân tính về kiểu hình ở đời lai là
a 3 quả đỏ : 1 quả vàng b 11 quả đỏ: 1 quả vàng c 35 quả đỏ : 1 quả vàng d 15 quả đỏ : 1 quả vàng
24/ Một cá thể có KG: AaBbCcDdEeFf tự thụ.Tần số kiểu gen gồm có 4 alen trội ở F1 là
25/ Một gen tổng hợp 1 phân tử prôtêin có 498 axit amin, trong gen có tỷ lệ A/G = 2/3 Nếu sau đột biến, tỷ lệ A/G = 66,85% Đây
là đột biến
a Thay thế 2 cặp A-T ở 2 bộ 3 kế tiếp bằng 2 cặp G-X b Thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T
c Thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X d Thay thế 2 cặp G-X ở 2 bộ 3 kế tiếp bằng 2 cặp A-T
26/ Một gen có 1200 nuclêôtit và có 30% ađênin Do đột biến chiều dài của gen giảm 10,2 ăngstrong và kém 7 liên kết hydrô Số
nuclêôtit tự do từng loại mà môi trường phải cung cấp để cho gen đột biến tự nhân đôi liên tiếp hai lần
a A = T = 1440 ; G = X = 960 b A = T = 1080 ; G = X = 720
c A = T = 1074 ; G = X = 717 d A = T = 1432 ; G = X = 956
27/ Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường gây hậu quả lớn nhất thuộc về.
a Đảo đoạn, lặp đoạn b Lặp đoạn, chuyển đoạn c Mất đoạn, đảo đoạn d Mất đoạn, chuyển đoạn
28/ Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, một gen quy định một tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn Tính theo lý
thuyết, phép lai AaBbDdHh x AaBbDdHh sẽ cho kiểu hình mang 3 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn ở đời con chiếm tỉ lệ
29/ Quá trình tự nhân đôi của ADN, mạch bổ sung thứ 2 được tổng hợp từng đoạn ngắn gọi là các đoạn okazaki.Các đoạn này được
nối liền với nhau tạo thành mạch mới nhờ enzim
a ARN polimeraza b Enzim redulaza c ADN polimeraza d ADN ligaza
30/ Enzim ADN - pôlimeraza làm đứt 4050 liên kết hiđrô của một gen để tổng hợp nên hai gen con, đã đòi hỏi môi trường nội bào
cung cấp 3000 nuclêôtit tự do Số lượng từng loại nuclêôtit của gen mẹ
a A = T = 600 Nu; G = X = 900 Nu b A = T = 450 Nu; G = X = 1050 Nu
c A = T = 900 Nu; G = X = 600 Nu d A = T = 1050 Nu; G = X = 450 Nu
31/ Phương pháp được Menđen sử dụng trong nghiên cứu di truyền học là.
a Phương pháp phân tích cơ thể lai b Phương pháp lai phân tích
c Phương pháp tạp giao d Phương pháp tự thụ phấn
32/ Vùng điều hòa nằm ở đầu 3’ của mạch gốc của gen có chức năng
a Mang tín hiệu kết thúc phiên mã b Mã hóa thông tin các axitamin
c Vận hành quá trình phiên mã d Khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã
Trang 5Tổ : Sinh - Công nghệ Môn : Sinh học 12 - Cơ bản
-Mã đề : 567
1/ Vùng điều hòa nằm ở đầu 3’ của mạch gốc của gen có chức năng
a Khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã b Mang tín hiệu kết thúc phiên mã
c Mã hóa thông tin các axitamin d Vận hành quá trình phiên mã
2/ Ở một loài thực vật gen D quy định hoa đỏ là trội hoàn toàn so với gen d quy định hoa trắng Phép lai tạo ra hiện tượng đồng tính
ở đời con là
a Dd x dd và dd x dd b DD x Dd và dd x dd c Dd x dd và DD x DD d DD x dd và Dd x dd
3/ Ở một loài thực vật thân cao là tính trạng trội hoàn toàn so với thân thấp, cho phép lai giữa dạng bố mẹ thuần chủng thân cao với
thân thấp được F1, cho các cây F1 tự thụ phấn thì tỷ lệ kiểu hình ở con lai F2 là
a 75% thân thấp : 25% thân cao b 75% thân cao : 25% thân thấp
c 50% thân cao : 50% thân thấp d 100% thân cao
4/ Một cá thể có KG: AaBbCcDdEeFf tự thụ.Tần số kiểu gen gồm có 4 alen trội ở F1 là
5/ Ở người, các triệu chứng: cổ ngắn, mắt một mí, khe mắt xếch, lưỡi dày và dài, ngón tay ngắn, chậm phát triển, si đần và thường
vô sinh là hậu quả của đột biến
a Chuyển đoạn nhỏ ở nhiễm sắc thể số 21 b Mất đoạn nhiễm sắc thể số 21
c Lệch bội ở cặp nhiễm sắc thể số 21 d Dị bội thể ở cặp nhiễm săc thể giới tính
6/ Cấu trúc của operon bao gồm những thành phần nào?
a Vùng khởi động, nhóm gen cấu trúc, vùng chỉ huy, gen điều hoà
b Gen điều hòa, nhóm gen cấu trúc, vùng chỉ huy, vùng vận hành
c Gen điều hòa, vùng khởi động, vùng vận hành, nhóm gen cấu trúc
d Gen điều hòa, vùng khởi động, vùng chỉ huy, nhóm gen cấu trúc
7/ Khi đem lai các cá thể thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản Menđen đã phát hiện được điều gì ở thế hệ con
lai
a Luôn luôn biểu hiện kiểu hình giống mẹ b Luôn luôn biểu hiện kiểu hình giống bố
c Chỉ biểu hiện 1 trong 2 kiểu hình của bố hoặc mẹ d Biểu hiện tính trạng trung gian giữa bố và mẹ
8/ Những loại đột biến gen nào sau đây ít gây hậu quả nghiêm trọng hơn cho sinh vật.
a Chuyển đổi vị trí và mất 1 cặp nuclêôtit b Thay thế và thêm 1 cặp nuclêôtit
c Thay thế và chuyển đổi vị trí của 1 cặp nuclêôtit d Thay thế và mất 1 cặp nuclêôtit
9/ Ở một loài thực vật, gen A qui định tính trạng quả đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định tính trạng lặn quả vàng Cho cây có
kiểu gen Aaaa giao phấn với cây có kiểu gen AAaa, kết quả phân tính về kiểu hình ở đời lai là
a 35 quả đỏ : 1 quả vàng b 15 quả đỏ : 1 quả vàng c 3 quả đỏ : 1 quả vàng d 11 quả đỏ: 1 quả vàng
10/ Một gen tổng hợp 1 phân tử prôtêin có 498 axit amin, trong gen có tỷ lệ A/G = 2/3 Nếu sau đột biến, tỷ lệ A/G = 66,85% Đây
là đột biến
a Thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T b Thay thế 2 cặp G-X ở 2 bộ 3 kế tiếp bằng 2 cặp A-T
c Thay thế 2 cặp A-T ở 2 bộ 3 kế tiếp bằng 2 cặp G-X d Thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X
11/ Cơ chế có thể dẫn đến làm phát sinh đột biến số lượng NST
a NST bị đứt do các tác nhân gây đột biến c Không hình thành thoi vô sắc trong quá trình phân bào
b Rối loạn trong nhân đôi của AND d Trao đổi chéo không bình thường giữa các crômatit
12/ Tính đặc thù của anticôdon (bộ ba đối mã trên tARN) là
a Sự bổ sung tương ứng với bộ ba trên ARN ribôxom b Có thể biến đổi phụ thuộc vào axitamin liên kết
c Sự bổ sung tương ứng với côđon trên mARN d Phân tử tARN liên kết với axitamin
13/ Theo quan niệm hiện đại quy luật phân li độc lập thực chất nói về
a Sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9: 3: 3: 1 b Sự phân li độc lập của các tính trạng trong quá trình giảm phân
c Sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinhd Sự phân li độc lập của các alen trong quá trình giảm phân
14/ Sự biểu hiện điều hòa hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ diễn ra ở
a Diễn ra hoàn toàn ở cấp độ trước phiên mã b Diễn ra hoàn toàn ở cấp độ sau dịch mã
c Diễn ra hoàn toàn ở cấp độ dịch mã d Diễn ra chủ yếu ở cấp độ phiên mã
15/ Ở một loài thực vật, gen A qui định thân cao, gen a qui định thân thấp; gen B qui định quả tròn, gen b qui định quả dài; các cặp
gen này cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể thường Lai phân tích cây thân cao, quả tròn thu được FB : 35% cây thân cao, quả dài; 35% cây thân thấp, quả tròn; 15% cây thân cao, quả tròn; 15% cây thân thấp, quả dài Kiểu gen và tần số hoán vị gen của P là
a (Ab/aB), 30% b (AB/ab), 30% c (AB/ab), 15% d (Ab/aB), 15%.
Trang 6ADN dạng sợi gồm khoảng.
a 134 cặp Nuclêôtit b 146 cặp Nuclêôtit c 150 cặp Nuclêôtit d 140 cặp Nuclêôtit
18/ Phương pháp được Menđen sử dụng trong nghiên cứu di truyền học là.
a Phương pháp tạp giao b Phương pháp tự thụ phấn
c Phương pháp lai phân tích d Phương pháp phân tích cơ thể lai
19/ Cho 2 cây tứ bội (4n) có kiểu gen AAaa và AAAa giao phấn với nhau , kết quả thu được tỉ lệ phân li kiểu gen ở thế hệ sau là
a 1AAAA : 8AAAa : 18AAaa : 8Aaaa : 1aaaa b 3AAAA : 15AAAa : 15AAaa : 3Aaaa
c 3AAAA : 15AAAa : 15AAaa : 3aaaa d 1AAAA : 2AAAa : 4AAaa : 2Aaaa : 1aaaa
20/ Một gen có 1200 nuclêôtit và có 30% ađênin Do đột biến chiều dài của gen giảm 10,2 ăngstrong và kém 7 liên kết hydrô Số
nuclêôtit tự do từng loại mà môi trường phải cung cấp để cho gen đột biến tự nhân đôi liên tiếp hai lần
a A = T = 1432 ; G = X = 956 b A = T = 1074 ; G = X = 717
c A = T = 1080 ; G = X = 720 d A = T = 1440 ; G = X = 960
21/ Một trong các đặc điểm của mã di truyền là : “một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axitamin ” Đó là đặc điểm nào sau đây.
a Mã di truyền có tính phổ biến b Mã di truyền có tính đặc hiệu
c Mã di truyền có tính thoái hóa d Mã di truyền là mã bộ ba
22/ Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường gây hậu quả lớn nhất thuộc về.
a Lặp đoạn, chuyển đoạn b Mất đoạn, chuyển đoạn c Đảo đoạn, lặp đoạn d Mất đoạn, đảo đoạn
23/ Một gen có khối lượng phân tử là 372600 đvC, gen phiên mã 5 lần, mỗi bản mã sao đều có 8 riboxom, mỗi riboxom đều dịch mã
2 lượt Số lượt phân tử tARN tham gia vào quá trình dịch mã là.(Nếu mỗi tARN chỉ tham gia dịch mã 1 lần)
a 13296 lượt phân tử b 16560 lượt phân tử c 16480 lượt phân tử d 16400 lượt phân tử
24/ Quá trình tự nhân đôi của ADN, mạch bổ sung thứ 2 được tổng hợp từng đoạn ngắn gọi là các đoạn okazaki.Các đoạn này được
nối liền với nhau tạo thành mạch mới nhờ enzim
a Enzim redulaza b ARN polimeraza c ADN ligaza d ADN polimeraza
25/ Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, một gen quy định một tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn Tính theo lý
thuyết, phép lai AaBbDdHh x AaBbDdHh sẽ cho kiểu hình mang 3 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn ở đời con chiếm tỉ lệ
26/ Xét tổ hợp gen Ab
aB Dd với tần số hoán vị gen là 25% thì tỉ lệ % loại giao tử hoán vị của tổ hợp gen này là.
A AB D = AB d = ab D = ab d = 12,5% b AB D = AB d = ab D = ab d = 6,25%
c AB D = Ab d = aB D = ab d = 12,5% d AB D = Ab d = aB D = ab d = 6,25%
27/ Dạng đột biến nào sau đây là đột biến đồng nghĩa?
a Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit làm thay đổi 1 aa ở chuỗi pôlipeptit
b Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit không làm thay đổi aa ở chuỗi pôlipeptit
c Đột biến thay thế 1 cặp nu làm xuất hiện mã kết thúc
d Đột biến mất hoặc thêm 1 cặp nuclêôtit làm thay đổi nhiều aa ở chuỗi pôlipeptit
28/ Một đoạn gen có trình tự nuclêôtit: 3’ AAXGTTGXGAXTGGT 5’(mạch bổ sung)
5’ TTGXAAXGXTGAXXA 3’(mạch mã gốc) Vậy trình tự nuclêôtit trên mARN khi đoạn ADN trên phiên mã sẽ là
29/ Một gen có 2700 liên kết hiđrô, gen này tổng hợp một phân tử ARN có tỷ lệ các loại riboNu A:U:G:X = 1:2:3:4.Số lượng từng
loại riboNu A, U, G, X trong phân tử mARN
a 75, 150, 225 và 300 b 100, 200, 300 và 400 c 150, 300, 450 và 600 d 100, 400, 200 và 300
30/ Loại ARN nào mang đối mã?
31/ Một giống cà chua có alen A quy định thân cao, a quy định thân thấp, B quy định quả tròn, b quy định quả bầu dục, các gen liên
kết hoàn toàn Phép lai nào dưới đây sẽ cho tỷ lệ kiểu gen và kiểu hình 1 : 2 : 1 ?
aB
Ab
aB
aB
Ab ab
AB
ab × ab
32/ Một gen có 2346 liên kết hiđrô Hiệu số giữa Ađênin của gen với một loại nuclêôtit khác bằng 20% tổng số nuclêôtit của gen đó
Nuclêôtit từng loại của gen là
a A = T = 720 Nu; G = X = 480 Nu b A = T = 408 Nu; G = X = 612 Nu
c A = T = 714 Nu; G = X = 306 Nu d A = T = 450 Nu; G = X = 550 Nu
Trang 7Tổ : Sinh - Công nghệ Môn : Sinh học 12 - Cơ bản
-Mã đề : 489
1/ Enzim ADN - pôlimeraza làm đứt 4050 liên kết hiđrô của một gen để tổng hợp nên hai gen con, đã đòi hỏi môi trường nội bào
cung cấp 3000 nuclêôtit tự do Số lượng từng loại nuclêôtit của gen mẹ
a A = T = 1050 Nu; G = X = 450 Nu b A = T = 600 Nu; G = X = 900 Nu
c A = T = 900 Nu; G = X = 600 Nu d A = T = 450 Nu; G = X = 1050 Nu
2/ Xét tổ hợp gen Ab
aBDd với tần số hoán vị gen là 25% thì tỉ lệ % loại giao tử hoán vị của tổ hợp gen này là.
a AB D = AB d = ab D = ab d = 12,5% b AB D = Ab d = aB D = ab d = 6,25%
c AB D = AB d = ab D = ab d = 6,25% d AB D = Ab d = aB D = ab d = 12,5%
3/ Mỗi Nuclêôxom (trong đơn vị cấu tạo của nhiễm sắc thể ) được cấu tạo từ 8 phân tử prôtêin histon và quấn quanh bởi phân tử
ADN dạng sợi gồm khoảng
a 146 cặp Nuclêôtit b 140 cặp Nuclêôtit c 134 cặp Nuclêôtit d 150 cặp Nuclêôtit
4/ Ở một loài thực vật, gen A qui định thân cao, gen a qui định thân thấp; gen B qui định quả tròn, gen b qui định quả dài; các cặp
gen này cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể thường Lai phân tích cây thân cao, quả tròn thu được FB : 35% cây thân cao, quả dài; 35% cây thân thấp, quả tròn; 15% cây thân cao, quả tròn; 15% cây thân thấp, quả dài Kiểu gen và tần số hoán vị gen của P là
a (AB/ab), 30% b (Ab/aB), 30% c (Ab/aB), 15% d (AB/ab), 15%.
5/ Một gen có khối lượng phân tử là 372600 đcV, gen phiên mã 5 lần, mỗi bản mã sao đều có 8 riboxom, mỗi riboxom đều dịch mã
2 lượt Số lượt phân tử tARN tham gia vào quá trình dịch mã là.(Nếu mỗi tARN chỉ tham gia dịch mã 1 lần)
a 16400 lượt phân tử b 16480 lượt phân tử c 13296 lượt phân tử d 16560 lượt phân tử
6/ Ở người, các triệu chứng: cổ ngắn, mắt một mí, khe mắt xếch, lưỡi dày và dài, ngón tay ngắn, chậm phát triển, si đần và thường
vô sinh là hậu quả của đột biến
a Chuyển đoạn nhỏ ở nhiễm sắc thể số 21 b Lệch bội ở cặp nhiễm sắc thể số 21
c Dị bội thể ở cặp nhiễm săc thể giới tính d Mất đoạn nhiễm sắc thể số 21
7/ Sự biểu hiện điều hòa hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ diễn ra ở
a Diễn ra chủ yếu ở cấp độ phiên mã b Diễn ra hoàn toàn ở cấp độ sau dịch mã
c Diễn ra hoàn toàn ở cấp độ dịch mã d Diễn ra hoàn toàn ở cấp độ trước phiên mã
8/ Loại ARN nào mang đối mã?
9/ Phương pháp được Menđen sử dụng trong nghiên cứu di truyền học là.
a Phương pháp lai phân tích b Phương pháp tự thụ phấn
c Phương pháp phân tích cơ thể lai d Phương pháp tạp giao
10/ Khi đem lai các cá thể thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản Menđen đã phát hiện được điều gì ở thế hệ con
lai
a Luôn luôn biểu hiện kiểu hình giống mẹ b Biểu hiện tính trạng trung gian giữa bố và mẹ
c Luôn luôn biểu hiện kiểu hình giống bố d Chỉ biểu hiện 1 trong 2 kiểu hình của bố hoặc mẹ
11/ Ở một loài thực vật gen D quy định hoa đỏ là trội hoàn toàn so với gen d quy định hoa trắng Phép lai tạo ra hiện tượng đồng
tính ở đời con là
a DD x Dd và dd x dd b Dd x dd và DD x DD c DD x dd và Dd x dd d Dd x dd và dd x dd 12/ Cấu trúc của operon bao gồm những thành phần nào?
a Gen điều hòa, vùng khởi động, vùng chỉ huy, nhóm gen cấu trúc
b Gen điều hòa, nhóm gen cấu trúc, vùng chỉ huy, vùng vận hành
c Vùng khởi động, nhóm gen cấu trúc, vùng chỉ huy, gen điều hoà
d Gen điều hòa, vùng khởi động, vùng vận hành, nhóm gen cấu trúc
13/ Một gen có 2346 liên kết hiđrô Hiệu số giữa Ađênin của gen với một loại nuclêôtit khác bằng 20% tổng số nuclêôtit của gen đó
Nuclêôtit từng loại của gen là
a A = T = 408 Nu; G = X = 612 Nu b A = T = 720 Nu; G = X = 480 Nu
c A = T = 450 Nu; G = X = 550 Nu d A = T = 714 Nu; G = X = 306 Nu
14/ Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, một gen quy định một tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn Tính theo lý
thuyết, phép lai AaBbDdHh x AaBbDdHh sẽ cho kiểu hình mang 3 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn ở đời con chiếm tỉ lệ
15/ Một cá thể có KG: AaBbCcDdEeFf tự thụ.Tần số kiểu gen gồm có 4 alen trội ở F1 là
16/ Theo quan niệm hiện đại quy luật phân li độc lập thực chất nói về
a Sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9: 3: 3: 1
b Sự phân li độc lập của các alen trong quá trình giảm phân
Trang 818/ Một gen có 1200 nuclêôtit và có 30% ađênin Do đột biến chiều dài của gen giảm 10,2 ăngstrong và kém 7 liên kết hydrô Số
nuclêôtit tự do từng loại mà môi trường phải cung cấp để cho gen đột biến tự nhân đôi liên tiếp hai lần
a A = T = 1074 ; G = X = 717 b A = T = 1440 ; G = X = 960
c A = T = 1432 ; G = X = 956 d A = T = 1080 ; G = X = 720
19/ Một giống cà chua có alen A quy định thân cao, a quy định thân thấp, B quy định quả tròn, b quy định quả bầu dục, các gen liên
kết hoàn toàn Phép lai nào dưới đây sẽ cho tỷ lệ kiểu gen và kiểu hình 1 : 2 : 1 ?
a Ab Ab
aB
Ab aB
aB
Ab ab
AB
ab × ab
20/ Ở một loài thực vật, gen A qui định tính trạng quả đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định tính trạng lặn quả vàng Cho cây có
kiểu gen Aaaa giao phấn với cây có kiểu gen AAaa, kết quả phân tính về kiểu hình ở đời lai là
a 35 quả đỏ : 1 quả vàng b 11 quả đỏ: 1 quả vàng c 3 quả đỏ : 1 quả vàngd 15 quả đỏ : 1 quả vàng
21/ Cho 2 cây tứ bội (4n) có kiểu gen AAaa và AAAa giao phấn với nhau , kết quả thu được tỉ lệ phân li kiểu gen ở thế hệ sau là
a 1AAAA : 8AAAa : 18AAaa : 8Aaaa : 1aaaa b 3AAAA : 15AAAa : 15AAaa : 3aaaa
c 3AAAA : 15AAAa : 15AAaa : 3Aaaa d 1AAAA : 2AAAa : 4AAaa : 2Aaaa : 1aaaa
22/ Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường gây hậu quả lớn nhất thuộc về.
a Mất đoạn, đảo đoạn b Lặp đoạn, chuyển đoạn c Mất đoạn, chuyển đoạn d Đảo đoạn, lặp đoạn 23/ Quá trình tự nhân đôi của ADN, mạch bổ sung thứ 2 được tổng hợp từng đoạn ngắn gọi là các đoạn okazaki.Các đoạn này được
nối liền với nhau tạo thành mạch mới nhờ enzim
a Enzim redulaza b ADN ligaza c ADN polimeraza d ARN polimeraza
24/ Một gen tổng hợp 1 phân tử prôtêin có 498 axit amin, trong gen có tỷ lệ A/G = 2/3 Nếu sau đột biến, tỷ lệ A/G = 66,85% Đây
là đột biến
a Thay thế 2 cặp A-T ở 2 bộ 3 kế tiếp bằng 2 cặp G-X b Thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X
c Thay thế 2 cặp G-X ở 2 bộ 3 kế tiếp bằng 2 cặp A-T d Thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T
25/ Một đoạn gen có trình tự nuclêôtit: 3’ AAXGTTGXGAXTGGT 5’(mạch bổ sung)
5’ TTGXAAXGXTGAXXA 3’(mạch mã gốc) Vậy trình tự nuclêôtit trên mARN khi đoạn ADN trên phiên mã sẽ là
26/ Dạng đột biến nào sau đây là đột biến đồng nghĩa?
a Đột biến mất hoặc thêm 1 cặp nuclêôtit làm thay đổi nhiều aa ở chuỗi pôlipeptit
b Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit làm thay đổi 1 aa ở chuỗi pôlipeptit
c Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit không làm thay đổi aa ở chuỗi pôlipeptit
d Đột biến thay thế 1 cặp nu làm xuất hiện mã kết thúc
27/ Ở một loài thực vật thân cao là tính trạng trội hoàn toàn so với thân thấp, cho phép lai giữa dạng bố mẹ thuần chủng thân cao với
thân thấp được F1, cho các cây F1 tự thụ phấn thì tỷ lệ kiểu hình ở con lai F2 là
a 75% thân thấp : 25% thân cao b 50% thân cao : 50% thân thấp
28/ Những loại đột biến gen nào sau đây ít gây hậu quả nghiêm trọng hơn cho sinh vật.
a Thay thế và chuyển đổi vị trí của 1 cặp nuclêôtit b Chuyển đổi vị trí và mất 1 cặp nuclêôtit
c Thay thế và mất 1 cặp nuclêôtit d Thay thế và thêm 1 cặp nuclêôtit
29/ Tính đặc thù của anticôdon (bộ ba đối mã trên tARN) là
a Có thể biến đổi phụ thuộc vào axitamin liên kết b Phân tử tARN liên kết với axitamin
c Sự bổ sung tương ứng với côđon trên mARN d Sự bổ sung tương ứng với bộ ba trên ARN ribôxom
30/ Một trong các đặc điểm của mã di truyền là : “một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axitamin ” Đó là đặc điểm nào sau đây.
a Mã di truyền có tính phổ biến b Mã di truyền là mã bộ ba
c Mã di truyền có tính thoái hóa d Mã di truyền có tính đặc hiệu
31/ Vùng điều hòa nằm ở đầu 3’ của mạch gốc của gen có chức năng
a Mã hóa thông tin các axitamin b Mang tín hiệu kết thúc phiên mã
c Khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã d Vận hành quá trình phiên mã
32/ Cơ chế có thể dẫn đến làm phát sinh đột biến số lượng NST
a Không hình thành thoi vô sắc trong quá trình phân bào c NST bị đứt do các tác nhân gây đột biến
b Trao đổi chéo không bình thường giữa các crômatit d Rối loạn trong nhân đôi của ADN
Trang 91[ 1]c 2[ 1]a 3[ 1]b 4[ 1]a 5[ 1]c 6[ 1]b 7[ 1]c 8[ 1]c 9[ 1]c 10[ 1]b 11[ 1]b 12[ 1]d 13[ 1]a 14[ 1]c 15[ 1]c 16[ 1]d 17[ 1]d 18[ 1]c 19[ 1]b 20[ 1]b 21[ 1]a 22[ 1]d 23[ 1]b 24[ 1]b 25[ 1]c 26[ 1]a 27[ 1]d 28[ 1]c 29[ 1]a 30[ 1]d 31[ 1]a 32[ 1]c
Đáp án của đề thi: 865
1[ 1]c 2[ 1]c 3[ 1]a 4[ 1]a 5[ 1]d 6[ 1]d 7[ 1]d 8[ 1]b 9[ 1]b 10[ 1]b 11[ 1]d 12[ 1]a 13[ 1]a 14[ 1]b 15[ 1]b 16[ 1]d 17[ 1]b 18[ 1]b 19[ 1]a 20[ 1]a 21[ 1]d 22[ 1]d 23[ 1]b 24[ 1]a 25[ 1]b 26[ 1]c 27[ 1]d 28[ 1]c 29[ 1]d 30[ 1]b 31[ 1]a 32[ 1]d
Đáp án của đề thi: 567
1[ 1]a 2[ 1]b 3[ 1]b 4[ 1]c 5[ 1]c 6[ 1]c 7[ 1]c 8[ 1]c 9[ 1]d 10[ 1]a 11[ 1]c 12[ 1]c 13[ 1]d 14[ 1]d 15[ 1]a 16[ 1]a 17[ 1]b 18[ 1]d 19[ 1]b 20[ 1]b 21[ 1]b 22[ 1]b 23[ 1]c 24[ 1]c 25[ 1]a 26[ 1]b 27[ 1]b 28[ 1]d 29[ 1]b 30[ 1]c 31[ 1]a 32[ 1]c
Đáp án của đề thi: 489
1[ 1]d 2[ 1]c 3[ 1]a 4[ 1]b 5[ 1]b 6[ 1]b 7[ 1]a 8[ 1]b 9[ 1]c 10[ 1]d 11[ 1]a 12[ 1]d 13[ 1]d 14[ 1]c 15[ 1]b 16[ 1]b 17[ 1]b 18[ 1]a 19[ 1]b 20[ 1]b 21[ 1]c 22[ 1]c 23[ 1]b 24[ 1]d 25[ 1]b 26[ 1]c 27[ 1]d 28[ 1]a 29[ 1]c 30[ 1]d 31[ 1]c 32[ 1]a