1. Trang chủ
  2. » Hóa học

Chương 1: Máy phát điện đồng bộ 3 pha

77 70 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 8,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rôto cực lồi Loại rôto cực lồi được dùng trong máy phát kéo bởi tuốc bin vận tốc chậm (tuốc bin thủy điện)... Hình anh rotor nhà máy thủy điện đang đươc llp đăt.[r]

Trang 1

CHƯƠNG 1

MÁY PHÁT ĐIỆN ĐỒNG BỘ 3 PHA

Trang 3

Ứng dụng

Máy phát ba pha công suất lớn, phát điện cho các khu, tòa nhà văn

phòng, siêu thị, bệnh viện…

Trang 4

Ứng dụng

Máy phát trong nhà máy nhiệt điện, thủy điện, điện nguyên tử.

Trang 5

8.1 ĐẠI CƯƠNG VỀ MÁY ĐIỆN ĐỒNG BỘ

Hệ số công suất định mức Dòng điện kích từ định mức

Công suất - được viết theo công suất biểu kiến Tốc độ quay định mức

- Uktđm(V) Điện áp kích từ định mức

Trang 6

8.2 CẤU TẠO MÁY ĐIỆN ĐỒNG BỘ

8.2.1 Stator: giống như stator của máy điện không đồng bộ

Ba cuộn dây được quấn lệch nhau 120 0 trong không gian trên stator

Trang 7

8.2.1 Stator máy phát đông bộ 3 pha

8.2.1 Stator: giống như stator của máy điện không đồng bộ

Trang 8

Stator đang đươc thi công

8.2.1 Stator máy phát đông bộ 3 pha

Trang 9

Stator máy phát đang đươc bao trì

8.2.1 Stator máy phát đông bộ 3 pha

Trang 10

Stator nhà máy thủy điện đang đươc llp đăt

8.2.1Stator máy phát đông bộ 3 pha

Trang 11

Stator máy phát của NM nhiệt điện

8.2.1 Stator máy phát đông bộ 3 pha

(stator máy phát nhiệt điệṇ

Trang 12

8.2 CẤU TẠO MÁY ĐIỆN ĐỒNG BỘ

8.2.2 Rotor: Có hai loại rotor: rotor cực ẩn và rotor cực lồi

Măt clt của rotor

Trang 13

8.2.2 Rotor máy phát đông bộ ba pha

Trang 14

8.2.2 Rotor máy phát đông bộ ba pha

(Rotor cực tư ṇ

Dây quấn rotor đang đươc sửa chửa

Trang 15

8.2.2 Rotor máy phát đông bộ ba pha

(Rotor cực tư ṇ

Măt clt rotor của máy phát cực tư n hoat động

Trang 16

Rôto cực lồi Loại rôto cực lồi được dùng trong máy phát kéo bởi tuốc bin vận tốc chậm (tuốc bin thủy điện)

8.2.2 Rotor máy phát đông bộ ba pha

(Rotor cực tư lôị

Trang 17

8.2.2 Rotor máy phát đông bộ ba pha

(Rotor cực tư lôị

Trang 18

Hình anh rotor nhà máy thủy điện đang đươc llp đăt

8.2.2 Rotor máy phát đông bộ ba pha

(Rotor cực tư lôị

Trang 19

8.2.2 Rotor máy phát đông bộ ba pha

(Rotor cực tư lôị

Măt clt rotor của máy phát cực tư lôi hoat động

Trang 20

Dây quấn kích từ trên rôto được cung cấp dòng một chiều để tạo ra từ thông không đổi theo thời gian

8.2.3 Bộ kkch tư

Từ thông trong máy phát kích từ cực từ lồi

Trang 21

8.2.3 Bộ kkch tư

Từ thông trong máy phát kích từ cực từ ẩn

Trang 22

Máy phát điện kkch tư trực tiêp

8.2.3 Bộ kkch tư (Kkch tư trực tiêp̣

Trang 23

Bộ kích từ không chổi than

8.2.3 Bộ kkch tư (Kkch tư không chôi thaṇ

Trang 24

8.2.3 Bộ kkch tư (Kkch tư không chôi thaṇ

Trang 25

8.2.3 Bộ kkch tư (Kkch tư không chôi thaṇ

Trang 26

Máy phát điện co dung máy phát

đâu trục

8.2.3 Bộ kkch tư

(Kkch tư không chôi thaṇ

Trang 27

8.3 Nguyên ly hoat động

Tư thông nhân đươc trên các cuộn dây

) cos(

Trang 28

) sin(

.

N

e AXdqm  

) 120 sin(

.

e BY dq m  

) 240 sin(

.

e CZ dq m  

Sưc điện động cam ưng trên 1 pha co N vòng dây

Tương tự ta tknh đươc sưc điện động cam ưng trên 2 pha còn lai:

8.3 Nguyên ly hoat động

) sin(

.

)) cos(

.

(

t dt

t

d dt

d

Sưc điện động cam ưng trên 1 vòng dây

Trang 29

) sin(

.

2

) sin(

.

44 , 4 2

) sin(

44 , 4

2

) sin(

2

2

2

) sin(

2

.

.

) sin(

.

.

t E

t f

k N

t f

k N

t f

k N

t f

k N

t k

N e

p

m dq

m dq

m dq

m dq

m dq

Với f

Trang 30

Tư công thưc trên ta ŕt ra đươc.

Trang 31

Gọi n là tốc độ quay của rotor [vòng/giây]

f là tần số máy phát ra [Hz]

p là số đôi cực từ (căp)

Máy phát có 1 đôi cực từ khi thực hiện quay một vòng/giây thì điện áp cảm ứng trên stator của thực hiện được một chu kỳ/giây hay 1 Hz

Tương tự, vơi máy phát có hai đôi cực từ thì khi quay một vòng thì sức điện động cảm ứng thực hiện được 2 chu kỳ/giây hay 2 Hz

8.3 Nguyên ly hoat động (Mối quan hệ tân số – tốc độ quaỵ

Trang 32

Và Nếu n có đơn vị là vòng/phút

Hay

p f

n  60

Trang 33

8.4 Tư trương trong máy phát đông bộ

Trang 34

8.4 Tư trương trong máy đông bộ

Tư trương trong máy phát đông bộ.

Khi hoạt động không tải thì từ trường trong máy phát là từ trường do kích từ trên rotor tạo ra.

Khi hoạt động có tải thì trên stator cung sinh

ra một từ trường quay cùng chiều và cùng tốc độ vơi từ trường trên rotor Lúc này từ trường trong

máy phát là từ trường tổng hợp của từ trường rotor

và từ trường stator.

Khi có sự xuất hiện của từ trường stator tác động lại từ trường rotor, ta gọi hiện tượng

này là phản ứng phần ứng.

Trang 35

8.4 Tư trương trong máy phát đông bộ

(Hiện tương phan ưng phân ưng̣

Trang 36

8.4 Tư trương trong máy phát đông bộ

(Hiện tương phan ưng phân ưng̣

Trang 37

8.5 Mach tương đương MF cực tư n

Phương trình cân băng

jX R

I U

E

t

s f

.

) (

U

Trang 38

 Goc công suât

 Goc lêch pha giữa dong

va ap caa aay phat

8.5 Mach tương đương MF cực tư n

(Gian đô vectoṛ

Trang 39

8.6 Độ thay đôi phân trăm điện áp

%

f

f f

Trang 40

8.7 Máy phát mang tai

(tai co tknh caṃ

Lưu y khi tknh toán đối

với tai mang tknh cam:

- Khi Uf làm chuẩn:

0 sin

; 0 cos

i

máy phát E f sẽ co giá trị lớn hơn giá trị điện áp U f

Trang 41

Dựa vào gian đô vectơ, tknh theo pp hình hoc ta đươc

Dựa vào mach điện, tknh băng phương pháp số phưc:

8.7 Máy phát mang tai

(tai co tknh caṃ

) ( s

p p

E     

Trang 42

;0cos

i u

8.7 Máy phát mang tai

(tai co tknh dung̣

Khi tai co tknh dung cân lưu y:

Công thưc tknh toán cho máy

đươc trình bày trong phân tai

cam, tuy nhiên cân lưu y vê

giá trị cos và sin phi

Ch́ y: Khi máy phát mang tai dung, thương sưc điện động sẽ co giá trị nho hơn điện áp của máy phát.

Trang 43

Vk dụ

Trang 44

Như vậy khi chuyển chế độ làm việc của máy phát từ trạng thái phát ra nguồn áp tần số 60Hz sang trạng thái nguồn

áp tần số 500Hz, ta cần giảm tốc độ quay của động cơ sơ cấp Ngoài ra muốn đảm bảo điều kiện duy trì sức điện động hiệu dụng Ẹp = 380V Như vậy ta phải thay đổi từ thông của kích từ.

Trang 45

Vk dụ

Ta có:

Tóm lại: Muốn duy trì điện áp không đổi, ta phải tmng từ thông của kích từ lên.

Trang 46

Vk dụ 2

Trang 49

6 , 0 )

87 , 36 sin(

87 , 36

87 , 36 8

, 0 cos

100 127

127 23

Trang 50

d j I X

E   

d

d X I

d I jX I jX

U E

Hay  0      

Trang 51

Phương trình điện áp của máy phát điện đồng bộ cực lồi

(Không bo qua điện trở phân ửng)

8.9 Phương trình máy phát cực tư lôi

q q

d

jX I

R U

Iq = I.cosDong điên ngang truc

Id = I.sinDong điên dọc truc

Trang 52

8.9 Phương trình máy phát cực tư lôi

Trang 53

8.10 Đăc tknh goc – công suất ơ trang thái xác lâp máy cực tư n

Trang 54

8.10 Đăc tknh goc – công suất ơ trang thái xác lâp máy cực tư n

Trang 55

8.10 Đăc tknh goc – công suất ơ trang thái xác lâp máy cực tư n

Trang 56

8.10 Đăc tknh goc – công suất ơ

trang thái xác lâp máy cực tư n

(1̣

Trang 57

8.10 Đăc tknh goc – công suất ơ trang thái xác lâp máy cực tư n

(2̣

(3̣

Trang 58

8.10 Đăc tknh goc – công suất ơ trang thái xác lâp máy cực tư n

Trang 59

8.10 Đăc tknh goc – công suất ơ trang thái xác lâp máy cực tư n

Trang 60

8.10 Đăc tknh goc – công suất ơ trang thái xác lâp máy cực tư n

Tương tự ta tknh cho công suất phan kháng

Trang 61

8.10 Đăc tknh goc – công suất ơ trang thái xác lâp máy cực tư n

Tương tự ta tknh cho công suất phan kháng

Trang 62

8.10 Đăc tknh goc – công suất ơ trang thái xác lâp máy cực tư n

Trang 63

8.10 Đăc tknh goc – công suất ơ trang thái xác lâp máy cực tư n

Tương tự ta tknh cho công suất cho nguôn phát

Trang 64

8.10 Đăc tknh goc – công suất ơ trang thái xác lâp máy cực tư n

Trang 65

8.10 Đăc tknh goc – công suất ơ trang thái xác lâp máy cực tư n

Trang 66

8.10 Đăc tknh goc – công suất ơ trang thái xác lâp máy cực tư n

Trang 67

8.11 ĐẶC TUYẾN CỦA MÁY PHÁT ĐỒNG

BỘ.

8.11.1 Đặc tuyến không tải

Mối quan hệ giưa dòng kích từ và điện áp phát ra

I kt

E 0

0

Trang 68

Đăc tuyến ngoài miêu tả mối quan

hệ giưa điện áp phát ra và dòng tải

Ẹ0

It0

8.11 ĐẶC TUYẾN CỦA MÁY PHÁT

ĐỒNG BỘ.

Trang 69

8.11 ĐẶC TUYẾN CỦA MÁY PHÁT

ĐỒNG BỘ.

Trang 70

8.12 Hiệu suất của máy phát điện

đông bộ

- Tổng tổn hao: Pth = Pmq+ Pp + Pkt + Pcu + PFe = P1 - P2

100 P

P

P

th 2

Trang 71

8.13 Máy phát đông bộ làm việc

song song

Hoà đồng bộ máy phát vào hệ thống

Trang 72

Đ́ng thư tự pha, đ́ng điện áp

nhưng khác tân số.

R ’ T’

S’

R T

S’

R

T S

Trang 73

Đ́ng điện áp, khác thư tự pha và

khác tân số

R ’ S’

T’

R T

S

Trang 74

8.14 Hai hay nhiêu máy phát kêt nối song song cung cung cấp cho tai.

Trang 75

Tknh công suất biểu kiên và hệ số

công suất cho môi máy

Tính hệ số công suất cho máy 1

Tính hệ số công suất cho máy 2

t

I I

I1   2     

Trang 76

Bài tâp

Trang 77

Bai 4: May phat đồng bộ 3 pha 250 kVA, nối Y, 6

cực, 660 V co điên khang đồng bộ xđb = 1,2  (xea aay co rotor cực ẩn) May phat được kéo quay ở tốc độ 1000 vong/phút May được nối vao aột bus

vô hạn co điên ap va tần số không thay đổi Tính:

a Tần số caa điên ap phat ra

b Vẽ giản đồ vectơ caa aay với tải định aức co hê

số công suât bằng 0,8 trễ

c Điên ap kích từ Ekt (đại lượng pha va dây)

d Goc công suât tương ứng

Ngày đăng: 28/01/2021, 16:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình anh rotor nhà máy thủy điện đang đươc llp đăt - Chương 1: Máy phát điện đồng bộ 3 pha
Hình anh rotor nhà máy thủy điện đang đươc llp đăt (Trang 18)
Dựa vào gian đô vectơ, tknh theo pp hình hoc ta đươc - Chương 1: Máy phát điện đồng bộ 3 pha
a vào gian đô vectơ, tknh theo pp hình hoc ta đươc (Trang 41)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w