1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 11

Hướng dẫn ôn tập Toán 9

40 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường thẳng DM cắt (O) tại điểm thứ hai là K. Đường tròn tâm O đường kính BC cắt các cạnh AB; AC lần lượt tại E; D.. Gọi F là giao điểm AB và MN; G là giao điểm EO và MN. Kẻ các đường [r]

Trang 1

A NỘI DUNG TỰ HỌC TOÁN 9

I TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1 GÓC Ở TÂM

2 GÓC NỘI TIẾP

HỆ QUẢ: TRONG MỘT ĐƯỜNG TRÒN

1) Các góc nội tiếp bằng nhau chắn các cung bằng nhau

2) Các góc nội tiếp cùng chắn một cung hoặc chắn những cung bằng nhau thì chúng bằng nhau

3) Góc nội tiếp   90  có số đo bằng nửa số đo góc ở tâm cùng chắn một cung 4) Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là góc vuông

3 GÓC TẠO BỞI TIẾP TUYẾN VÀ DÂY CUNG

m n

O

A

B

m O

A

C B

Định lí: Số đo góc ở tâm bằng số đo cung bị chắn

AOBSd AmB

Định lí: Số đo góc nội tiếp bằng nửa số đo cung bị chắn

1 2

ABCSd AmC

Định lí: Số đo góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung bằng nửa số đo cung bị chắn

1 2

BAxSd AmB

x m

y

O

A B

Trang 2

4 GÓC CÓ ĐỈNH BÊN TRONG ĐƯỜNG TRÒN

5 GÓC CÓ ĐỈNH BÊN NGOÀI ĐƯỜNG TRÒN

6 TỨ GIÁC NỘI TIẾP

CÁC CÁCH CHỨNG MINH MỘT

TỨ GIÁC LÀ TỨ GIÁC NỘI TIẾP

1) Tứ giác có tổng hai góc đối bằng 180 là tứ giác nội tiếp

2) Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện thì

tứ giác đó nội tiếp

m

O D

B

C

E

O A

B

C D

Định lí: Số đo góc có đỉnh bên trong đường tròn bằng nửa tổng số đo hai cung bị chắn

Trang 3

3) Tứ giác có 4 đỉnh cách đều một đỉnh (đỉnh đó ta xác định được) là tứ giác nội tiếp

4) Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại dưới một góc thì tứ giác đó nội tiếp

7 CÔNG THỨC TÍNH ĐỘ DÀI ĐƯỜNG TRÒN (CHU VI ĐƯỜNG TRÒN)

C 2 R hoặc C d (d 2R)

8 CÔNG THỨC TÍNH ĐỘ DÀI CUNG TRÒN:

Trên đường tròn bán kính R, độ dài l của một cung n0 được tính theo công thức:

10 CÔNG THỨC TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH QUẠT TRÒN

Diện tích hình quạt tròn bán kính R, cung n0 được tính theo công thức:

Trang 4

II BÀI TẬP:

Bài 1: Cho (O;R) và một điểm M nằm ngoài đường tròn sao cho MO = 2R Từ M kẻ

tiếp tuyến MA với (O) Tia OM cắt đường tròn tại B

a) Tính số đo góc AOB và số đo cung AB nhỏ

b) Kẻ tiếp tuyến MC với (O) ( C là tiếp điểm ) Chứng minh: OM vuông góc với AC

c) Gọi H là giao điểm của AC và OB Chứng minh: HA.HC = HB.HM và OABC là hình thoi

Bài 2: Cho (O;R) và một điểm K nằm ngoài đường tròn Kẻ tiếp tuyến KE với (O)

Tia OK cắt đường tròn tại F Cho biết OK = R 2

a) Tính số đo cung nhỏ EF

b) Đường thẳng qua E vuông góc OK và cắt (O) tại điểm thứ hai là M Chứng minh: KM là tiếp tuyến của (O)

Bài 3: Cho (O;R) và dây cung BC =R

a) Tính số đo góc BOC và suy ra số đo cung nhỏ BC, số đo cung lớn BC b) Kẻ tiếp tuyến tại B và C của (O) cắt nhau tại A và đường kính BOD Chứng minh: OA//CD

Bài 4: Cho (O;R) và hai dây cung AB, AC tùy ý ( O nằm trong góc BAC)

Kẻ đường kính AD

a) Chứng minh: BADBCD và BD vuông góc AB

b) Lấy E thuộc (O) sao cho điểm D là điểm chính giữa cung nhỏ BE Chứng minh: CA là tia phân giác BCE

Bài 5: Cho (O;R) và một điểm S nằm ngoài đường tròn.Kẻ SA là tiếp tuyến của

đường tròn ( A thuộc (O)) và AK là đường kính SK cắt (O) tại điểm thứ hai là I

Trang 5

Bài 7: Cho (O;R), đường kính BC Từ một điểm A ở ngoài đường tròn sao cho ABC

nhọn và các đường thẳng AB, AC cắt (O) lần lượt tại E và D Gọi H là giao điểm BD,

CE, AH cắt nhau tại K

a) Chứng minh: BD, CE lần lượt là các đường cao của ABC

b) Chứng minh: AD AC = AE.AB = AH.AK

c) Giả sử BAC  60 Chứng minh: DOE đều và tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác trên

d) Tiếp tuyến của (O) cắt AK tại I Chứng minh O, I, D, E, K cùng thuộc một đường tròn Xác định tâm của đường tròn trên

Bài 8: Cho (O;R) và một điểm S nằm ngoài đường tròn Kẻ tiếp tuyến SA với (O) ( A

là tiếp điểm ) và cát tuyến SCD (SD > SC)

TCTF TO và TC là tiếp tuyến của (O)

Bài 9: Cho (O), đường kính AB = 2R Trên đường thẳng AB ở ngoài (O) lấy điểm D

Kẻ DC là tiếp tuyến tại C của đường tròn M là điểm chính giữa cung AB ( M khác phía C đối với AB) CM cắt AB tại E

a) Chứng minh: 2

.

b) Chứng minh: OMABvà DCEcân

c) Gọi H là hình chiếu của C trên AD Đường thẳng DM cắt (O) tại điểm thứ hai

là K Chứng minh: CB là phân giác của DCH và OE.CH = HE.R

d) Chứng minh: HKDM

Bài 10: Cho ABC có ba góc nhọn và AB<AC Đường tròn tâm O đường kính BC cắt các cạnh AB; AC lần lượt tại E; D

a) Chứng minh: AD.AC = AE.AB

b) Gọi H là giao điểm của BD và CE; K là giao điểm của AH và BC Chứng minh: AH BC

c) Từ A kẻ tiếp tuyến AN đến (O) với N là các tiếp điểm ( N nằm cùng phía với Cđối với AH) Chứng minh: 4 điểm A, K, O, N cùng thuộc một đường tròn d) Chứng minh: AN2 AH AK. và ANHAKN

Bài 11: Trên (O) lấy 3 điểm A, B, C Gọi M, N, P theo thứ tự là điểm chính giữa các

cung AB, BC, CA BP cắt AN tại I; MN cắt AB tại E

a) Chứng minh: BNIcân

Trang 6

b) Chứng minh: AE BN = BE AN

Bài 13: Cho (O;R) và điểm S ở ngoài đường tròn Kẻ các tiếp tuyến SA, SB và cát

tuyến SMN đến (O) ( M nằm giữa S và N) Phân giác MANcắt dây MN tại D và cắt (O) tại E Gọi F là giao điểm AB và MN; G là giao điểm EO và MN

a) Chứng minh:

2

b) Chứng minh:

2

c) Chứng minh: SD = SA

Bài 14: Cho MEKcó 3 góc nhọn Kẻ các đường cao MH, KB,EA cắt nhau tại I

Chứng minh: Tứ giác MBIA, EBIH,KAIH, EBAK, MEHA, MBHK nội tiếp Xác định tâm và bán kính của các đường tròn ngoại tiếp tứ giác trên

Bài 15: Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp (O;R) có đường cao BE và CF cắt nhau tại H

a)Chứng minh tứ giác BFEC nội tiếp và OA vuông góc EF

b)Kẻ đường kính AD của (O),BC cắt HD tại I.Chứng minh OI vuông góc BC

Bài 16: Cho ABCcó 3 góc nhọn Kẻ các đường cao BD, CE của ABC

a) Chứng minh: Tứ giác BECD nội tiếp Xác định tâm O của đường tròn đó

b) Chứng minh: Tứ giác ADHE nội tiếp

c) Gọi H là giao điểm của BD và CE Kẻ HK vuông góc BC tại K Chứng minh:

a) Chứng minh: Tứ giác CEHD , ACDF nội tiếp

b) Chứng minh: DA là phân giác của EDF

c) Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác BEFC Vẽ (O)

d) Chứng minh: FDEFOE từ đó suy ra tứ giác DFEO nội tiếp

Trang 7

Bài 18: Cho điểm A nằm ngoài đường tròn (O;R) Vẽ các tiếp tuyến AB ; AC với

đường tròn (O) tại B và C

a) CM : Tứ giác ABOC nội tiếp được đường tròn

b) Vẽ cát tuyến ADE với đường tròn (O) ( cát tuyến ADE không qua tâm O ; D

nằm giữa A và E ) CM : AB2 = AD.AE = OA2 – R2

c) Gọi H là giao điểm của BC và OA CM : Tứ giác HDEO nội tiếp

Bài 19: Cho tam giác nhọn ABC (AB < AC) nội tiếp đường tròn (O) Vẽ hai đường

cao BE và CF cắt nhau tại H

a) Chứng minh tứ giác BFHD nội tiếp được đường tròn Xác định tâm và bán kính của đường tròn này

b) Gọi K và Q lần lượt là giao điểm của BE và CF với đường tròn (O) Chứng minh EF song song KQ

Bài 20: Cho đường tròn (O;R) Từ điểm M ở ngoài (O), kẻ hai tiếp tuyến MB và MC

với (O) (B và C là hai tiếp điểm)

a/ Chứng minh tứ giác MBOC nội tiếp

b/ Vẽ cát tuyến MKN không qua tâm O Chứng minh: MB2 = MK MN

c/ Trên (O) lấy điểm A thuộc cung lớn BC sao cho AB song song với KN AC

cắt KN tại I Chứng minh I là trung điểm của KN

Bài 21: Từ một điểm A ở ngoài đường tròn (O;R) vẽ tiếp tuyến AB và cát tuyến

ACD

a/ CMR :AB2 = AC AD

b/ Vẽ tiếp tuyến AE với đường tròn (O) , E là tiếp điểm CMR : tứ giác ABOE

nội tiếp (K) , xác định K

c/ Gọi I là trung điểm CD CMR : I thuộc đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABOE

Bài 22: Cho đường tròn (O;R) có đường kính AB = 2R Trên tiếp tuyến Ax lấy điểm M sao

cho OM > 2R Kẻ dây AC của (O) vuông góc với OM tại H MB cắt đường tròn (O) và AC

a) Tính độ dài cung 60o

của một đường tròn có bán kính 2dm

b) Tính chu vi vành xe đạp có đường kính 650mm

Trang 8

Bài 2: Máy kéo nông nghiệp có hai bánh sau to hơn hai bánh trước Khi bơm căng, bánh xe sau có đường kính là 1,672m và bánh xe trước có đường kính là 88cm Hỏi khi bánh xe sau lăn được 10 vòng thì bánh xe trước lăn được mấy vòng?

Bài 3: Bánh xe của một ròng rọc có chu vi là 540mm Dây cua-roa bao bánh xe theo

cung AB có độ dài 200mm Tính góc AOB

Bài 4: Vĩ độ của Hà Nội là 20 o

01' Mỗi vòng kinh tuyến của Trái Đất dài khoảng

40 000km Tính độ dài cung kinh tuyến từ Hà Nội đến xích đạo

Bài 6: Hãy tính diện tích miền gạch sọc trong các hình 69, 70, 71 (đơn vị độ dài:

cm)

Bài 7: Tính diện tích phần tô màu trên hình sau (theo kich thước đã cho trên hình)

Trang 9

- Chọn ẩn, tìm đơn vị và điều kiện cho ẩn;

- Biểu diễn mối quan hệ còn lại qua ẩn và các đại lượng đã biết;

- Lập hệ phương trình

* Bước 2: Giải hệ phương trình

* Bước 3: Đối chiếu với điều kiện để trả lời

II BÀI TẬP

Bài 1 Một ô tô và một xe đạp chuyển động đi từ hai đầu một quãng đường dài 156km,

sau 3 giờ thì hai xe gặp nhau Nếu đi cùng chiều và xuất phát tại một địa điểm, sau 1 giờ hai xe cách nhau 28 km Tính vận tốc xe đạp và ô tô

Hướng dẫn Gọi vận tốc xe đạp là x (km/h), vận tốc của ô tô là y (km/h)

156 3

3

y

x x

y

y x

Vậy vận tốc xe đạp là 12 (km/h), vận tốc của ô tô là 40 (km/h)

Bài 2 Một ô tô dự định đi từ A đến B trong một thời gian nhất định Nếu xe chạy với

vận tốc 35 km/h thì sẽ đến chậm 2 giờ so với dự định Nếu xe chạy với vận tốc 50 km/h thì sẽ đến B sớm hơn 1 giờ so với dự định Tính quãng đường AB và thời gian dự định

đi từ A đến B

Hướng dẫn Gọi quãng đường AB là x(km), thời gian ô tô dự định đi từ A đến B là y

(giờ) (x > 0 ; y > 1)

Trang 10

2 35

y

x x

y

y x

Vậy quãng đường AB là 350(km), thời gian ô tô dự định đi từ A đến B là 8 (giờ)

Bài 3 Hai ca nô cùng khởi hành từ A đến B cách nhau 85 km và đi ngược chiều nhau

Sau 1 giờ 40 phút thì gặp nhau Tính vận tốc thật của mỗi ca nô, biết rằng vận tốc ca nô

đi xuôi dòng lớn hơn vận tốc ca nô đi ngược dòng là 9 km/h và vận tốc dòng nước là 3km/h

Hướng dẫn Gọi vận tốc thật của ca nô đi xuôi dòng là x(km/h), vận tốc ca nô đi ngược

) 3 ( 3

5 ) 3 ( 3 5

9 ) 3 ( 3

y

x y

x

y x

Vậy vận tốc thật của ca nô đi xuôi dòng là 27(km/h), vận tốc ca nô đi ngược dòng là 24 (km/h)

Bài 4 Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng ngắn hơn chiều dài 45 m Tính diện

tích thửa ruộng, biết rằng nếu chiều dài giảm đi 2 lần và chiều rộng tăng lên 3 lần thì chu vi thửa ruộng không thay đổi

Hướng dẫn Gọi chiều rộng của thửa ruộng là x (m), chiều dài của thửa ruộng là y

(m) (x > 0, y > 0) Hệ phương trình :

45

15 60

2

y x

x y

Diện tích của thửa ruộng là : 900 m 2

Bài 5: Tìm hai số tự nhiên có hai chữ số, biết tổng các chữ số của nó bằng 11, nếu đổi

chỗ hai chữ số hàng chục và hàng đơn vị cho nhau thì nó tăng thêm 27 đơn vị

Hướng dẫn Gọi số tự nhiên có hai chữ số là ab ( 0 a 9 , 0 b 9 ) Hệ phương trình :

7 27

Trang 11

Vậy số cần tìm là 47

III BAI TẬP LUYỆN TẬP

Bài 1 Một ô tô đi từ tỉnh A đến tỉnh B với một vận tốc đã định nếu vận tốc tăng thêm

20 km/h thì thời gian giảm đi 1 giờ, nếu vận tốc giảm bớt đi 10 km/h thì thời gian tăng lên 1 giờ Tính vận tốc và thời gian dự định của ô tô

Bài 2 Hai người ở hai địa điểm A và B cách nhau 3,6 km, khởi hành cùng một lúc , đi

ngược chiều nhau và gặp nhau tại một địa điểm cách A 2 km Nếu cả hai cùng giữ nguyên vận tốc, nhưng người đi chậm hơn xuất phát trước người kia 6 phút thì họ sễ gặp nhau ở chính giữa quãng đường Tính vận tốc của mỗi người

Bài 3 Quãng đường AB gồm một đoạn lên dốc dài 4km và một đoạn xuống dốc dài

5km Một người đi xe đạp từ A đến B hết 40 phút, từ B về A hết 41 phút (vận tốc lên dốc

và xuống dốc lúc đi và lúc về như nhau) Tính vận tốc lúc lên dốc và vận tốc lúc xuống dốc

Bài 4 Tìm số tự nhiên có hai chữ số, biết chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị

là 3 đơn vị Nếu đổi hai chữ số hàng chục và hàng đơn vị cho nhau thì nó giảm 27 đơn

vị

Bài 5 Cho một hình chữ nhật Nếu tăng chiều dài lên 10 m, tăng chiều rộng lên 5 m thì

diện tích tăng 500 m 2 Nếu giảm chiều dài 15 m và giảm chiều rộng 9 m thì diện tích giảm 600 m 2 Tính chiều dài, chiều rộng ban đầu

Bài 6 Hai ô tô cùng khởi hành một lúc từ hai tỉnh A và B cách nhau 160 km, đi ngược

chiều nhau và gặp nhau sau 2 giờ Tìm vận tốc của mỗi ô tô biết rằng nếu ô tô đi từ A tăng vận tốc thêm 10 km/h sẽ bằng hai lần vận tốc ôtô đi từ B

Bài 7 Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 9km/h Khi đi từ B về A người ấy đi

đường khác dài hơn 6 km, với vận tốc 12km/h nên thời gian ít hơn thời gian khi đi là

20 phút Tính quãng đường AB?

Bài 8 Hai ca nô cùng khởi hành từ hai bến A, B cách nhau 85 km , đi ngược chiều nhau

và gặp nhau sau 1 giờ 40 phút.Tính vận tốc riêng của mỗi ca nô biết rằng vận tốc của ca

nô xuôi dòng lớn hơn vận tốc của ca nô ngược dòng là 9 km/h (có cả vận tốc dòng nước) và vận tốc dòng nước là 3 km/h

Trang 12

Bài 9 Hai thùng đựng dầu: Thùng thứ nhất có 120 lít, thùng thứ hai có 90 lít Sau khi

lấy ra ở thùng thứ nhất một lượng dầu gấp ba lượng dầu lấy ra ở thùng thứ hai, thì lượng dầu còn lại trong thùng thứ hai gấp đôi lượng dầu còn lại trong thùng thứ nhất Hỏi đã lấy ra bao nhiêu lít dầu ở mỗi thùng?

Bài 10 Hai trường A, B có 250 HS lớp 9 dự thi vào lớp 10, kết quả có 210 HS đã trúng

tuyển Tính riêng tỉ lệ đỗ thì trường A đạt 80%, trường B đạt 90% Hỏi mỗi trường có bao nhiêu HS lớp 9 dự thi vào lớp 10

Bài 11 Hai vòi nước cùng chảy vào một bể không có nước sau 2 giờ 55 phút thì đầy bể

Nếu chảy riêng thì vòi thứ nhất cần ít thời gian hơn vòi thứ hai là 2 giờ Tính thời gian

để mỗi vòi chảy riêng thì đầy bể

Bài 12 Hai tổ cùng làm chung một công việc hoàn thành sau 15 giờ Nếu tổ một làm

trong 5 giờ, tổ hai làm trong 3 giờ thì được 30% công việc Hỏi nếu làm riêng thì mỗi tổ hoàn thành trong bao lâu

Bài 13 Một thửa ruộng có chu vi 200m nếu tăng chiều dài thêm 5m, giảm chiều rộng

đi 5m thì diện tích giảm đi 75 2

m Tính diện tích thửa ruộng đó

Bài 14 Một phòng họp có 360 ghế được xếp thành từng hàng và mỗi hàng có số ghế

ngồi bằng nhau Nhưng do số người đến họp là 400 nên phải kê thêm 1 hàng và mỗi hàng phải kê thêm 1 ghế mới đủ chỗ Tính xem lúc đầu phòng họp có bao nhiêu hàng ghế và mỗi hàng có bao nhiêu

-

Trang 13

TUẦN 4

ÔN TẬP CHƯƠNG III : HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN Bài 1 Giải các hệ phương trình sau

Trang 14

Bài 4 Tổng kết năm học 2016 – 2017, lớp 9a2 đạt danh hiệu lớp xuất sắc của trường vì chỉ có học sinh tiên tiến và học sinh giỏi Tìm số học sinh giỏi lớp 9a 2 biết rằng số học giỏi hơn số học sinh khá là 28 em và tổng số học sinh của lớp 9a2 là 36 em ?

Bài 5 Bác Năm mua một thùng trái cây cân nặng 16kg gồm hai loại là táo và xoài, táo

giá 50 ngàn đồng/kg , xoài giá 70 ngàn đồng/kg Hỏi Bác Năm mua bao nhiêu kg táo và xoài mỗi loại biết rằng giá tiền của thùng trái cây là 900 ngàn đồng

Trang 15

Bài 6 Mẹ hơn Lan 24 tuổi 2 năm nữa tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi Lan Hỏi hiện giờ Lan bao

nhiêu tuổi ?

Bài 7 Có hai thùng dầu, thùng thứ nhất đựng ít hơn thùng thứ hai 24 lít dầu và 5 lần

thùng thứ nhất bằng 3 lần thứ hai Hỏi mỗi thùng đựng bao nhiêu lít dầu?

Bài 8 Một người mua tám cái bánh và bốn chai nước, tổng số tiền phải trả là 128 nghìn

đồng Biết rằng giá mỗi cái bánh gấp 1,5 lần giá một chai nước Tính giá mỗi cái bánh

Bài 9 Nam đem 72.000 đồng vào nhà sách mua hết bút và vở Mỗi cây bút giá 6.000 đồng,

mỗi quyển vở giá 12.000 đồng Nam mua được số bút gấp đôi số vở Tìm số bút và vở mà Nam đã mua

Bài 10 Có hai kho thóc, biết rằng số thóc ở kho I gấp đôi số thóc ở kho II Nếu chuyển 30

tạ thóc từ kho I sang kho II thì số thóc còn lại ở kho I bằng 8

7 số thóc ở kho II Tính số thóc ở mỗi kho lúc đầu

TUẦN 5 & TUẦN 6

Trang 16

II Đồ thị hàm số y = ax 2 (a ≠

 Là một đường cong Parabol

 Đi qua gốc tọa độ (nhận O làm đỉnh)

 Nhận trục tung làm trục đối xứng

 Nằm phía trên trục hoành và có đỉnh O là điểm thấp nhất (nếu a > 0)

 Nằm phía dưới trục hoành và có đỉnh O là điểm cao nhất (nếu a < 0)

Lưu ý: khi vẽ đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0)

- Bảng giá trị: tính tọa độ ít nhất 5 điểm, trong đó có tọa độ của điểm thấp nhất (a > 0)

hoặc điểm cao nhất (a < 0)

- Vẽ đồ thị và nhận xét: đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0) là một đường cong parabol

Ví dụ

a) Xác định hàm số y = ax2 , biết đồ thị của nó đi qua điểm A(2; 1) Vẽ đồ thị vừa tìm

được

b) Các điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số: M(–8; –16) và N(–6;9)

c) Xác định tọa độ các điểm R, Q thuộc đồ thị hàm số biết điểm R có hoành độ là 2,

Trang 17

b) điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số: M(–8; –16) và N(–6;9)

Trang 18

x x

Trang 19

Ví dụ: Giải các phương trình sau:

x 3

   + Nếu   0 thì pt có 2 nghiệm phân biệt:

+ nếu   0 thì pt vô nghiệm

Công thức nghiệm thu gọn

Ngày đăng: 28/01/2021, 11:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

9. CƠNG THỨC TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH TRỊN - Hướng dẫn ôn tập Toán 9
9. CƠNG THỨC TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH TRỊN (Trang 3)
Bài 7: Tính diện tích phần tơ màu trên hình sau (theo kich thước đã cho trên hình) - Hướng dẫn ôn tập Toán 9
i 7: Tính diện tích phần tơ màu trên hình sau (theo kich thước đã cho trên hình) (Trang 8)
Bài 6: Hãy tính diện tích miền gạch sọc trong các hình 69, 70, 71 (đơn vị độ dài: cm) - Hướng dẫn ôn tập Toán 9
i 6: Hãy tính diện tích miền gạch sọc trong các hình 69, 70, 71 (đơn vị độ dài: cm) (Trang 8)
Bài 3. Một mảnh đất hình chữ nhật cĩ chu vi là 350m, chiều rộng bằng 3 - Hướng dẫn ôn tập Toán 9
i 3. Một mảnh đất hình chữ nhật cĩ chu vi là 350m, chiều rộng bằng 3 (Trang 14)
- Bảng giá trị: tính tọa độ ít nhất 5 điểm, trong đĩ cĩ tọa độ của điểm thấp nhất (a &gt; 0) hoặc điểm cao nhất (a &lt; 0). - Hướng dẫn ôn tập Toán 9
Bảng gi á trị: tính tọa độ ít nhất 5 điểm, trong đĩ cĩ tọa độ của điểm thấp nhất (a &gt; 0) hoặc điểm cao nhất (a &lt; 0) (Trang 16)
 của gĩc AOB (như hình - Hướng dẫn ôn tập Toán 9
c ủa gĩc AOB (như hình (Trang 30)
Để tránh làm tổn thương mơ, bác sĩ đặt nguồn tia cách khối u (trên mặt da) 8,3cm (xem hình vẽ) - Hướng dẫn ôn tập Toán 9
tr ánh làm tổn thương mơ, bác sĩ đặt nguồn tia cách khối u (trên mặt da) 8,3cm (xem hình vẽ) (Trang 32)
Bài 18:Hai chiếc thuyề nA và Bở vị trí được minh họa như hình vẽ dưới đây. Tính khoảng - Hướng dẫn ôn tập Toán 9
i 18:Hai chiếc thuyề nA và Bở vị trí được minh họa như hình vẽ dưới đây. Tính khoảng (Trang 35)
một con dốc như hình vẽ dưới. Cho biết đoạn AB dài 762m, gĩc A= 60, gĩc B= 40. - Hướng dẫn ôn tập Toán 9
m ột con dốc như hình vẽ dưới. Cho biết đoạn AB dài 762m, gĩc A= 60, gĩc B= 40 (Trang 35)
Bài 25:Kim tử tháp kê ốp – Ai Cập cĩ dạng hình chĩp đều, đáy là hình vuơng, các mặt bên là - Hướng dẫn ôn tập Toán 9
i 25:Kim tử tháp kê ốp – Ai Cập cĩ dạng hình chĩp đều, đáy là hình vuơng, các mặt bên là (Trang 37)
a) Tính theo mét chiều cao h của kim tự tháp (làm trịn đến chữ số thập phân thứ nhất) b) Tính gĩc tạo bởi cạnh bên của kim tự tháp so với mặt đất (làm trịn đến phút)   - Hướng dẫn ôn tập Toán 9
a Tính theo mét chiều cao h của kim tự tháp (làm trịn đến chữ số thập phân thứ nhất) b) Tính gĩc tạo bởi cạnh bên của kim tự tháp so với mặt đất (làm trịn đến phút) (Trang 37)
các tam giác cân chung đỉnh (hình vẽ). Mỗi cạnh bên của kim tự tháp dài 214m, cạnh đáy của nĩ dài 230m - Hướng dẫn ôn tập Toán 9
c ác tam giác cân chung đỉnh (hình vẽ). Mỗi cạnh bên của kim tự tháp dài 214m, cạnh đáy của nĩ dài 230m (Trang 37)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w