khí thiên nhiên.. Th y phủ ân etyl halogenua trong môi trường ki m.ề B... Dùng foocmon, nước đá B.. Dùng nước đá và nước đá khô D.. Dùng nước đá khô, foocmon Câu 12.. oxi trong không khí
Trang 1Ch ươ ng 9 HOÁ H C VÀ V N Đ Ọ Ấ Ề PHÁT TRI N KINH T – XÃ H I – MÔI TR Ể Ế Ộ ƯỜ NG
A TÓM T T LÝ THUY T Ắ Ế
I Hoá h c và v n đ phát tri n kinh t ọ ấ ề ể ế
1 V n đ năng l ấ ề ượ ng v à nhiên li u ệ
- Khai thác và s d ng nhiử ụ ên li u ệ ít gây ô nhi m cho mễ ôi trường nh nhiư ên li u h n h p, than đệ ỗ ợ á, than hoá h c,ọ … Ch hoế á d u m v n đang lầ ỏ ẫ à gi i phả áp quan tr ng nh t.ọ ấ
- Phát tri n năng lể ượng h t nhạ ân (kĩ thu t hi n đ i, đ u t l n, c n nh ng gi i phậ ệ ạ ầ ư ớ ầ ữ ả áp an toàn r tấ cao); Thu năng; Quang năng; Phong năng; Đ a năng; nhiỷ ị ên li u H,ệ …
- S d ng năng lử ụ ượng v i hi u qu cao h n, ti t ki m h n.ớ ệ ả ơ ế ệ ơ
- Nghiên c u s d ng cứ ử ụ ác nhiên li u ệ ít nh hả ưởng đ n mế ôi trường (nhiên li u H); ch t o v t li uệ ế ạ ậ ệ
ch t lấ ượng cao cho ngành năng lượng (pin m t tr i, năng lặ ờ ượng h t nhạ ân)
2 V n đ v t li u ấ ề ậ ệ
- V t li u composit:ậ ệ h n h p v t li u có tính ch t t t h n các v t li u ban đ uỗ ợ ậ ệ ấ ố ơ ậ ệ ầ
- V t li u nano: v t li u có kích thậ ệ ậ ệ ước siêu nh (dỏ ưới 100nm ho c dặ ưới 10nm)
- V t li u h u c – vô c : ví d th y tinh h u cậ ệ ữ ơ ơ ụ ủ ữ ơ
- V t li u siêu d n nhi t đ cao: v t li u có tính ch t siêu d n ngay nhi t đ thậ ệ ẫ ệ ộ ậ ệ ấ ẫ ở ệ ộ ường
II Hoá h c và v n đ xã h i ọ ấ ề ộ
1 Hoá h c và v n đ l ọ ấ ề ươ ng th c th c ph m: ự ự ẩ Nhu c u lầ ương th c th c ph m v lự ự ẩ ề ượng và ch tấ ngày càng tăng, vi c s n xu t ra lệ ả ấ ương th c th c ph m và s d ng lự ự ẩ ử ụ ương th c th c ph m m tự ự ẩ ộ cách h p lý.ợ
2 Hoá h c và v n đ may m c: ọ ấ ề ặ Dân s phát tri n, ch t lố ể ấ ượng cu c s ng nâng cao, yêu c u v sộ ố ầ ề ố
lượng, ch t lấ ượng v n đ v t li u may m c càng tăng ấ ề ậ ệ ặ
3 Hoá h c v i v n đ s c kho ọ ớ ấ ề ứ ẻ
- Dược ph m:ẩ Kháng sinh; Ch a b nh (vacxin, vitamin, gi m đau…); Ph gia, mĩ ph m…ữ ệ ả ụ ẩ
- Gây nghi n, ma túy: Cocain, amphetamin, thu c phi n, heroin, moocphin, thu c “l c”, ma tuý đá.ệ ố ệ ố ắ
Rượu, nicotin, cafein…
III Hoá h c và v n đ môi tr ọ ấ ề ườ ng
1 Ô nhi m không khí ễ
a) Nguyên nhân: Khí th i công nghi p; Khí th i giao thông v n t i; Khí th i sinh ho t.ả ệ ả ậ ả ả ạ
b) Các hiện tượng phổ biến
- Hiệu ứng nhà kính:
+) Gây hi n tệ ượng nóng lên toàn c u; Băng tan hai c c ầ ở ự → nước bi n dâng; Nhi t đ mùa hè tăngể ệ ộ cao; Bi n đ i khí h u, gây hi n tế ổ ậ ệ ượng thiên nhiên b t thấ ường
+) Nguyên nhân ch y u: Ch y u do hàm lủ ế ủ ế ượng CO2 trong không khí tăng cao Ngoài ra còn có các khí: CFC, CH4, NO2, O3,…
+) Bi n pháp: H n ch vi c th i COệ ạ ế ệ ả 2, CFC, CH4,… ra môi trường
Trang 2- M a axit ư : hi n tệ ượng nước m a có pH nh ư ỏ
+) Nguyên nhân: do nước m a hòa tan SOư 2, NO, NO2 sinh ra t khí th iừ ả
+) Tác h i: Có tính ăn mòn cao ạ → phá h y các công trình ki n trúc ngoài tr i b ng đá, s t thép,…ủ ế ờ ằ ắ +) Bi n pháp: H n ch s d ng phệ ạ ế ử ụ ương ti n cá nhân; S d ng nhiên li u s ch; S d ng b ph nệ ử ụ ệ ạ ử ụ ộ ậ
x lí khí th i t t.ử ả ố
- Th ng t ng ozon: ủ ầ
+) Nguyên nhân: Khí CFC (freon) và các h p ch t ch a halogen b phân h y thành các g c halogenợ ấ ứ ị ủ ố
t do, chuy n ozon thành oxi.ự ể
+) Tác h i: Tia c c tím chi u tr c ti p xu ng Trái đ t gây ung th , phá h y s s ng.ạ ự ế ự ế ố ấ ư ủ ự ố
+) Bi n pháp: C m s d ng CFC, thay th b ng ch t sinh hàn khác ệ ấ ử ụ ế ằ ấ
2 Ô nhi m n ễ ướ c
a) Nguyên nhân t nhiên: ch t th i t các sinh v t.ự ấ ả ừ ậ
b) Nguyên nhân do con người: ngu n nồ ước th i sinh ho t, nả ạ ước th i t các khu công nghi p, tả ừ ệ ừ quá trình s n xu t công nghi p, s d ng thu c tr sâu, phân bón hóa h c ả ấ ệ ử ụ ố ừ ọ
c) Các ngu n gây ô nhi m:ồ ễ
- Các ion kim lo i n ng: Hg, Pb, Sb, Cu, Mn, As,…khi xâm nh p vào c th m t ph n ng gi a cácạ ặ ậ ơ ể ấ ả ứ ữ enzim, tuy n n i ti t trong c th gây ng đ c, ung thế ộ ế ơ ể ộ ộ ư
- Các anion: − 3− 2−
NO , PO , SO ,…hàm lượng l n khi vào c th gây r i lo n ho t đ ng c a c th ớ ơ ể ố ạ ạ ộ ủ ơ ể
- Phân bón, thu c b o v th c v t: quá trình phân h y lâu khi vào c th gây ng đ c.ố ả ệ ự ậ ủ ơ ể ộ ộ
d) Bi n pháp:ệ
- Có ch đ dinh dế ộ ưỡng h p lý.ợ
- X lí nử ước th i trả ước khi x vào môi trả ường
- H n ch s d ng phân bón, thu c b o v th c v t, đ nông s n sau khi phun thu c đúng th iạ ế ử ụ ố ả ệ ự ậ ể ả ố ờ gian quy đ nh m i s d ng…ị ớ ử ụ
3 Ô nhi m đ t ễ ấ
a) Nguyên nhân: ho t đ ng kinh t , sinh ho t c a con ngạ ộ ế ạ ủ ườ ại t o ra ch t th i không phân h y vàoấ ả ủ không khí & nước b tích t trong đ t: Ion kim lo i n ng; Phân bón, thu c tr sâu; Hóa ch t chônị ụ ấ ạ ặ ố ừ ấ
l p trong đ t.ấ ấ
b) Tác h i: H y ho i môi trạ ủ ạ ường đ t s n xu t nông nghi p; Gây ô nhi m ngu n nấ ả ấ ệ ễ ồ ước ng m…ầ
B CÂU H I VÀ BÀI T P T LUY N Ỏ Ậ Ự Ệ
Câu 1 Nhiên li u đệ ược coi là s ch, ít gây ô nhi m mạ ễ ôi trường h n c lơ ả à
A c i g , than c c.ủ ỗ ố B than đá, xăng, d u.ầ C khí thiên nhiên D xăng, d u.ầ
Câu 2 Các ngu n năng lồ ượng, nhiên li u hệ óa th ch nh d u m , than đạ ư ầ ỏ á ngày càng c n ki t do bạ ệ ị khai thác quá nhi u Đ thay th m t ph n nhiề ể ế ộ ầ ên li u hệ óa th ch, ngạ ười ta s n xu t khả ấ í metan
b ng phằ ương pháp nào sau đây ?
A Lên men các ch t th i h u c nh phấ ả ữ ơ ư ân gia súc trong h m biogas.ầ
B Thu khí metan t khừ í bùn ao
C Lên men ngũ c c.ố
D Cho h i nơ ước qua than nóng đ trong lỏ ò
Câu 3 Hi n nay do s c n ki t ngu n d u m , con ngệ ự ạ ệ ồ ầ ỏ ườ ắ ầi b t đ u chuy n sang s d ng nhiể ử ụ ên li uệ thay th lế à etanol V i m c đớ ụ ích này, etanol được s n xu t ch y u b ng phả ấ ủ ế ằ ương pháp nào dưới đây?
A Th y phủ ân etyl halogenua trong môi trường ki m.ề
B Hiđro hóa (kh ) axetanđehit v i xử ớ úc tác Ni
Trang 3ÔN LUYỆN THI THPT QUỐC GIA 2019 – MÔN HÓA HỌC
C Lên men tinh b t.ộ
D Hiđrat hóa etilen thu đượ ừc t quá trình s n xu t d u m ả ấ ầ ỏ
Câu 4 Trong s cố ác ngu n năng lồ ượng: (1) thu đi n, (2) giỷ ệ ó, (3) m t tr i, (4) hoặ ờ á th ch, nh ngạ ữ ngu n năng lồ ượng s ch lạ à
A (2), (3), (4) B (1), (2), (4) C (1), (3), (4) D (1), (2), (3).
Câu 5 Trong các kim lo i sau, kim lo i nạ ạ ào thường được dùng làm t bế ào quang đi n ?ệ
Câu 6 Trước đây CFC đượ ử ục s d ng làm ch t sinh hấ àn trong các thi t b lế ị àm l nh, nh ng hi n nayạ ư ệ
ch t nấ ày đã b c m do gị ấ ây phá hu t ng ozon Ch t sinh hỷ ầ ấ àn trong các thi t b lế ị àm l nh hi n nay lạ ệ à
Câu 7 Dãy v t li u nậ ệ ào dướ ây ch g m ci đ ỉ ồ ác v t li u thu c nhậ ệ ộ óm “v t li u m iậ ệ ớ ” ?
A Đá vôi, cát, xi măng, kim lo i.ạ
B V t li u polime, composit, v t li u nano.ậ ệ ậ ệ
C Bê tông, h p kim, v t li u siợ ậ ệ êu d n nhi t đ cao.ẫ ệ ộ
D Composit, v t li u nano, v t li u siậ ệ ậ ệ êu d n nhi t đ cao.ẫ ệ ộ
Câu 8 Đ b sung vitamin A cho c th cể ổ ơ ể ó th ăn g c vể ấ ì trong qu g c chả ấ ín có ch aứ
A Enzim t ng h p Vitamin A.ổ ợ B Este c a Vitamin A.ủ
Câu 9 Thi u nguyế ên t nố ào dướ ây có th gi đ ể ây kém phát tri n trể í nh vớ à có th gể ây đ n đ n ?ầ ộ
Câu 10 Các lo i đ u ng cạ ồ ố ó "gas" khi u ng sẽ giố úp c th mơ ể át m , d ch u Ngoẻ ễ ị ài ra nó còn có tác
d ng kụ ích thích nh thẹ ành d dạ ày, tăng cường ti t d ch v , giế ị ị úp nhi u cho tiề êu hoá Tuy nhiên, u ngố nhi u đ u ng cề ồ ố ó "gas" có đường l i lạ à m t trong nh ng nguyộ ữ ên nhân chính gây nên b nh bệ éo phì
hi n nay Vệ ì v y khậ ông nên u ng nhi u đ u ng cố ề ồ ố ó đường, đ c bi t lặ ệ à v i tr em Gas đớ ẻ ở ây là khí nào ?
Câu 11 Cách b o qu n th t, cả ả ị á b ng cằ ách nào sau đây được coi là an toàn
A Dùng foocmon, nước đá B Dùng phân đ m, nạ ước đá
C Dùng nước đá và nước đá khô D Dùng nước đá khô, foocmon
Câu 12 Ngày T t, khi mu n lế ố àm bánh nướng ho c bặ ánh rán, đ bể ánh x p vố à ngon h n em cơ ó thể
tr n thộ êm "b t n " vộ ở ào b t lộ àm bánh "B t n " cộ ở ó thành ph n chính làầ
A Na2CO3 B K2CO3 C (NH4)2CO3 D NH4HCO3
Câu 13 Phát bi u nể ào sau đây không đúng ?
A Hóa ch t 3-MCPD (3-monoclopropan-1,2-điol) cấ ó trong nướ ươc t ng có th gể ây h i cho s c kh eạ ứ ỏ con người
B Saccarin (C7H5NO3S) là m t lo i độ ạ ường hóa h c cọ ó giá tr dinh dị ưỡng cao và đ ng t g p 500 l nộ ọ ấ ầ saccaroz nơ ên có th dể ùng cho người m c b nh ti u đắ ệ ể ường
C D u m qua s d ng nhi t đ cao (rầ ỡ ử ụ ở ệ ộ án, quay) n u tế ái s d ng cử ụ ó nguy c gơ ây ung th ư
D Melamine (công th c Cứ 3H6N6) không có giá tr dinh dị ưỡng trong s a, ngữ ượ ạ ó th gc l i c ể ây ung
th , s i th n.ư ỏ ậ
Câu 14 D u, m đ lầ ỡ ể âu ngày b ịôi thiu, nguyên nhân chính là do
A đã có s thu phự ỷ ân ch t bấ éo thành axit và ancol
B oxi trong không khí đã oxi hoá liên k t đế ôi C=C trong m ch cacbon thạ ành axit
C đã có s thu phự ỷ ân ch t bấ éo thành axit và ancol, r i ancol b oxi hoồ ị á thành anđehit
D oxi trong không khí đã oxi hoá liên k t đế ôi C=C trong m ch cacbon thạ ành anđehit, xeton
Trang 4A s i hoợ á h c vọ à s i t ng h p.ợ ổ ợ B s i hoợ á h c vọ à s i nhợ ân t o.ạ
C s i hoợ á h c vọ à s i t nhiợ ự ên D s i t nhiợ ự ên và s i nhợ ân t o.ạ
Câu 16 H p ch t nợ ấ ào sau đây có tác d ng nhu n trụ ậ àng, kích thích quá trình tiêu hóa ?
Câu 17 Khi b m, m t s c, nhi u ngị ố ấ ứ ề ườ ệi b nh thường được truy n d ch đề ị ường đ b sung nhanhể ổ năng lượng Khi đi thăm người b nh, nệ ên ch n lo i hoa qu nọ ạ ả ào dưới đây có ch a nhi u lo iứ ề ạ
đường mà ngườ ệi b nh d h p th nh t ?ễ ấ ụ ấ
Câu 18 Ch t gây nghi n trong thu c lá có kh năng gây ung th làấ ệ ố ả ư
Câu 19 Trong ch bi n th c ph m, khế ế ự ẩ ông nên dùng hoá ch t nấ ào dướ ây ?i đ
A Hàn the B Đường m ch nhaạ C K o đ ngẹ ắ D B t nộ ở
Câu 20 Trong quá trình s d ng thu c t y, tuy t đ i khử ụ ố ẩ ệ ố ông đượ ự ý tr n l n cc t ộ ẫ ác lo i thu c t yạ ố ẩ
v i nhau, vớ ì lí do chính nào dướ ây ?i đ
A Tránh tiêu t n thu c t y.ố ố ẩ
B Tránh làm m t tấ ác d ng t y c a thu c t y.ụ ẩ ủ ố ẩ
C Tránh t o ra cạ ác khí đ c, cộ ó th gể ây ng t ho c t vong.ạ ặ ử
D Tránh gây cháy n ổ
Câu 21 Nh ng ch t lữ ấ à “th ph mủ ạ ” chính gây ra các hi n tệ ượng: hi u ng nhệ ứ à kính; m a axit;ư
th ng t ng ozon (lủ ầ à các nguyên nhân c a s bi n đ i khủ ự ế ổ í h u toậ àn c u) tầ ương ng l n lứ ầ ượ àt l
A (CO2, CH4); (SO2, NO2); CFC (freon: CF2Cl2, CFCl3…)
B CFC (freon: CF2Cl2, CFCl3…); (CO, CO2); (SO2, H2S)
C (SO2, N2); (CO2, CH4); CFC (freon: CF2Cl2, CFCl3…)
D (N2, CH4); (CO2, H2S); CFC (freon: CF2Cl2, CFCl3…)
Câu 22 Các khí th i cả ông nghi p vệ à c a củ ác đ ng c ộ ơ ô tô, xe máy là nguyên nhân ch y u gây raủ ế
m a axit Nh ng thư ữ ành ph n hầ óa h c ch y u trong cọ ủ ế ác khí th i tr c ti p gả ự ế ây ra m a axit lư à
A SO2, CO, NO B SO2, CO, NO2 C NO, NO2, SO2 D NO2, CO2, CO
Câu 23 Ch t khấ í nào sau đây là nguyên nhân gây ra m a axit, nh ng khư ư ông có kh năng t y mả ẩ àu ?
Câu 24 Trường h p nợ ào sau đây được coi là môi trường ch a b ư ị ô nhi m ?ễ
A Nước trong ru ng lộ úa có ch a kho ng 1% thu c tr sứ ả ố ừ âu và phân bón hóa h c.ọ
B Nước th i t cả ừ ác b nh vi n, tr m xệ ệ ạ á, khu v sinh ch a các khu n gệ ứ ẩ ây b nh.ệ
C Không khí ch a 78% Nứ 2, 21% O2, 1% CO2, H2O, H2
D Trong đ t ch a cấ ứ ác đ c t nh asen, s t, chộ ố ư ắ ì, quá m c cho phứ ép
Câu 25 Phát bi u ể không đúng là:
A V t li u compozit, v t li u nano, v t li u quang đi n t lậ ệ ậ ệ ậ ệ ệ ử à nh ng v t li u m i cữ ậ ệ ớ ó nhi u tề ính năng đ c bi t.ặ ệ
B Các khí SO2, NO2 gây m a axit, khư í CO2 gây hi u ng nhệ ứ à kính còn h p ch t CFC gợ ấ ây th ng t ngủ ầ ozon
C Các ch t: Penixilin, amphetamin, erythromixin thu c lo i thu c khấ ộ ạ ố áng sinh, còn: Seduxen, moocphin, ampixilin thu c lo i ch t gộ ạ ấ ây nghi n.ệ
D Vi c s d ng cệ ử ụ ác ch t: Foocmon, ure, hấ àn the, phân đ m trong b o qu n vạ ả ả à ch bi n th c ph mế ế ự ẩ
là vi ph m v sinh an toạ ệ àn th c ph m.ự ẩ
Câu 26 Môi trường không khí, đ t, nấ ước, xung quanh m t s nhà máy hoá ch t thộ ố ấ ường b ị ô nhi m n ng b i khễ ặ ở í đ c, ion kim lo i n ng vộ ạ ặ à các hoá ch t Cấ ách làm nào sau đây không th ch ngể ố
ô nhi m mễ ôi trường ?
Trang 5ÔN LUYỆN THI THPT QUỐC GIA 2019 – MÔN HÓA HỌC
A Th c hi n chu trự ệ ình khép kín đ t n d ng ch t th i m t cể ậ ụ ấ ả ộ ách hi u qu ệ ả
B Thay đ i cổ ông ngh s n xu t, s d ng nhiệ ả ấ ử ụ ên li u s ch.ệ ạ
C X ch t th i tr c ti p ra khả ấ ả ự ế ông khí, sông, bi n.ể
D Có h th ng x lệ ố ử ý ch t th i trấ ả ước khi x ra ngoả ài h th ng khệ ố ông khí, sông, h , bi n.ồ ể
Câu 27 Trong phòng thí nghi m, đ x lệ ể ử í s b s ch t th i d ng dung d ch ch a ion Feơ ộ ố ấ ả ở ạ ị ứ 3+ và Cu2+
ta dùng lượng dư
A nước vôi trong B ancol etylic C gi m ăn ấ D dung d ch mu i ăn.ị ố
Câu 28 Nguyên li u chệ ính dùng đ s n xu t nhể ả ấ ôm là
A qu ng manhetit ặ B qu ng boxit ặ C qu ng đặ ôlômit D qu ng pirit.ặ
Câu 29 T l s ngỉ ệ ố ười ch t v b nh ph i do hế ề ệ ổ út thu c lố á g p hấ àng ch c l n s ngụ ầ ố ười không hút thu c lố á Ch t gấ ây nghi n vệ à gây ung th cư ó trong thu c lố á là
Câu 30 Tác nhân ch y u gủ ế ây m a axit lư à
A CO và CO2 B SO2 và NO2 C CH4 và NH3 D CO và CH4
Câu 31 H i thu ngơ ỷ ân r t đ c, b i v y khi lấ ộ ở ậ àm v nhi t k thu ngỡ ệ ế ỷ ân thì ch t b t đấ ộ ược dùng để
r c lắ ên thu ngỷ ân r i gom l i lồ ạ à
Câu 32 Dãy g m cồ ác ch t vấ à thu c đ u cố ề ó th gể ây nghi n cho con ngệ ườ ài l
A penixilin, paradol, cocain B heroin, seduxen, erythromixin
C cocain, seduxen, cafein D ampixilin, erythromixin, cafein.
Câu 33 ng d ng nỨ ụ ào sau đây không ph i c a ozon ?ả ủ
A Ch a sữ âu răng B T y tr ng tinh b t, d u ănẩ ắ ộ ầ
C Đi u ch oxi trong phề ế òng thí nghi mệ D Sát trùng nước sinh ho tạ
Câu 34 Phân bón nào sau đây làm tăng đ chua c a đ t?ộ ủ ấ
Câu 35 Ch t đấ ược dùng đ t y tr ng gi y vể ẩ ắ ấ à b t gi y trong cộ ấ ông nghi p lệ à
Câu 36 Phèn chua được dùng trong ngành công nghi p thu c da, cệ ộ ông nghi p gi y, ch t c m mệ ấ ấ ầ àu trong ngành nhu m v i, ch t lộ ả ấ àm trong nước Công th c hứ óa h c c a phọ ủ èn chua là:
A Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
C K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 37 H p ch t nợ ấ ào c a canxi đủ ược dùng đ để úc tượng, bó b t khi gộ ãy xương?
A Th ch cao nung (CaSOạ 4.H2O) B Th ch cao s ng (CaSOạ ố 4.2H2O)
Câu 38 Qu ng s t manhetit cặ ắ ó thành ph n lầ à
Câu 39 Nhóm nh ng ch t khữ ấ í (ho c h i) nặ ơ ào dướ ây đ u gi đ ề ây hi u ng nhệ ứ à kính khi n ng đ c aồ ộ ủ chúng trong khí quy n vể ượt quá tiêu chu n cho phẩ ép ?
A CH4 và H2O B CO2 và O2 C CO2 và CH4 D N2 và CO
Câu 40 Không khí trong phòng thí nghi m b ệ ị ô nhi m b i khễ ở í clo Đ kh đ c, cể ử ộ ó th x t vể ị ào không khí dung d ch nị ào sau đây?
A Dung d ch Hị 2SO4 loãng B Dung d ch NaCl.ị
C Dung d ch NaOH.ị D Dung d ch NHị 3
Câu 41 Qu ng nặ ào sau đây giàu s t nh t?ắ ấ
A Pirit s t.ắ B Hematit đ ỏ C Manhetit D Xiđerit.
Trang 6A Clo được dùng đ di t trể ệ ùng nước trong h th ng cung c p nệ ố ấ ướ ạc s ch.
B Amoniac được dùng đ đi u ch nhiể ề ế ên li u cho tệ ên l a.ử
C L u huỳnh đioxit đư ược dùng làm ch t ch ng th m nấ ố ấ ước
D Ozon trong không khí là nguyên nhân chính gây ra s bi n đ i khự ế ổ í h u.ậ
Câu 43 Thí nghi m v i HNOệ ớ 3 thường sinh ra khí đ c NOộ 2 Đ h n ch khể ạ ế í NO2 sinh thoát ra t ngừ ố nghi m, ngệ ười ta nút ng nghi m b ng:ố ệ ằ
(c) bông có t m nẩ ước vôi (d) bông t m gi m ăn.ẩ ấ
Trong 4 bi n phệ áp trên, bi n phệ áp có hi u qu nh t lệ ả ấ à
Câu 44 M t m u khộ ẫ í th i cả ó ch a COứ 2,NO2, N2 và SO2 đượ ục s c vào dung d ch Ca(OH)ị 2 d Trongư
b n khố í đó, s khố í b h p th lị ấ ụ à
Câu 45 Đ kh chua cho đ t ngể ử ấ ười ta thường s d ng ch t nào sau đây ?ử ụ ấ
A Mu i ănố B Th ch caoạ C Phèn chua D Vôi s ngố
Câu 46 Ch t khí nào sau đấ ây đượ ạc t o ra t bừ ình ch a chữ áy và dùng đ s n xu t thu c gi m đauể ả ấ ố ả
d dạ ày?
Câu 47 Khí X làm đ c nụ ước vôi trong và được dùng làm ch t t y tr ng b t g trong cấ ẩ ắ ộ ỗ ông nghi pệ
gi y Ch t X lấ ấ à
Câu 48 Đ lo i b l p c n trong m đun nể ạ ỏ ớ ặ ấ ướ âu ngày, ngc l ười ta có th dể ùng dung d ch nị ào sau đây?
A Gi m ăn.ấ B Nước vôi C Mu i ăn ố D C n 70ồ o
Câu 49 M t s axit cacboxylic nh axit oxalic, axit tactricộ ố ư … gây ra v chua cho qu s u xanh Trongị ả ấ quá trình làm món s u ngấ âm đường, người ta s d ng dung d ch nử ụ ị ào sau đây đ lể àm gi m v chuaả ị
c a qu s u?ủ ả ấ
A Nước vôi trong B Gi m ăn.ấ C Phèn chua D Mu i ăn.ố
Câu 50 Khi b m, m t s c, nhi u ngị ố ấ ứ ề ườ ệi b nh thường được truy n d ch đề ị ường đ b sung nhanhể ổ năng lượng Ch t trong d ch truy n cấ ị ề ó tác d ng trụ ên là
A Glucoz ơ B Saccaroz ơ C Fructoz ơ D Tinh b t.ộ
HỆ THỐNG CÁC KHÓA HỌC MÔN HÓA – 2019 TẠI
HOC24H.VN:
Khóa SUPER-1: LUYỆN THI THPT QG 2019: http://bit.ly/Super-1_2019Hoa
Khóa SUPER-PLUS: CHINH PHỤC CÁC DẠNG BÀI TẬP NÂNG CAO HÓA HỌC 2019:
http://bit.ly/SuperPlus2019HoaBT
Khóa SUPER-PLUS: CHINH PHỤC LÝ THUYẾT HÓA HỌC 2019:
http://bit.ly/SuperPlus2019HoaCPLT
Khóa SUPER-2: LUYỆN ĐỀ THI THỬ THPT QG 2019: http://bit.ly/LuyenDeHoa2019
Trang 7ÔN LUYỆN THI THPT QUỐC GIA 2019 – MÔN HÓA HỌC
Khóa LUYỆN ĐỀ BẮC TRUNG NAM 2019: http://bit.ly/LuyenDeBTN2019Hoa
Khóa SUPER-3: TỔNG ÔN CẤP TỐC 2019: http://bit.ly/TongOnHoa2019
Khóa CHINH PHỤC KIẾN THỨC HÓA HỌC 11: http://bit.ly/ChinhPhucKienThucHoa11
Khóa CHINH PHỤC CÁC CHUYÊN ĐỀ NÂNG CAO HÓA HỌC 11:
http://bit.ly/ChinhPhucHoa11NangCao
Khóa CHINH PHỤC KIẾN THỨC HÓA HỌC 10: http://bit.ly/ChinhPhucKienThucHoa10
http://bit.ly/ChinhPhucHoa10NangCao