1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NGÂN HÀNG câu hỏi ESTE 0001 1000 đề

118 98 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 118
Dung lượng 2,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[H12] [01] [0101] Thủy phân hoàn toàn este E no, mạch hở, chứa một loại nhóm chức trong dung dịch NaOH, thu được etylen glicol và muối của một axit cacboxylic đơn chức... [H12] [01] [01

Trang 1

LÝ THUYẾT ESTE CƠ BẢN

A ĐỀ BÀI 2

1 KHÁI NIỆM – CẤU TẠO – PHÂN LOẠI 2

1.1 Khái niệm 2

1.2 Cấu tạo 2

1.3 Phân loại 4

2 DANH PHÁP 5

2.1 Xác định danh pháp từ công thức phân tử 5

2.2 Xác định danh pháp từ công thức cấu tạo 6

2.3 Xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo từ danh pháp 7

3 DÃY ĐỒNG ĐẲNG CỦA ESTE 9

3.1 Đồng đẳng este no, đơn chức 9

3.2 Đồng đẳng este no, đa chức 10

3.3 Đồng đẳng este không no 10

4 XÁC ĐỊNH ĐỒNG PHÂN ESTE 11

4.1 Xác định số đồng phân este no, đơn chức 11

4.2 Xác định số đồng phân este không no, đơn chức 12

4.3 Xác định số đồng phân este đơn chức chứa vòng benzen 13

4.4 Xác định số đồng phân este đa chức 14

4.5 Xác định số đồng phân este từ phân tử khối và thành phần phân tử 15

4.6 Xác định đồng phân từ phản ứng đốt cháy 16

4.7 Xác định đồng phân từ phản ứng este hóa 17

4.8 Xác định đồng phân từ phản ứng tráng bạc 18

4.9 Xác định đồng phân từ phản ứng xà phòng hóa 19

5 TÍNH CHẤT VẬT LÝ – ỨNG DỤNG 21

5.1 Tính chất vật lí chung 21

5.2 So sánh nhiệt độ sôi 22

5.3 Ứng dụng 24

6 ĐIỀU CHẾ ESTE 25

6 Phản ứng este hóa – điều chế este 25

7 TÍNH CHẤT HÓA HỌC ESTE 27

7.1 Thủy phân este no, đơn chức 27

7.2 Thủy phân este không no, đơn chức, mạch hở 29

7.3 Thủy phân este đa chức; tạp chức 31

7.4 Thủy phân este chứa vòng benzen hoặc este tạp chức 34

7.5 Các phản ứng cộng hiđro; brom; tráng gương của este 40

7.6 Nhận biết 43

8 LÝ THUYẾT ESTE TỔNG HỢP 44

8.1 Sơ đồ chuyển hóa 44

8.2 Nhận xét – phát biểu – mệnh đề 48

B BẢNG ĐÁP ÁN 53

C ĐÁP ÁN CHI TIẾT 54

Trang 2

A ĐỀ BÀI

1 KHÁI NIỆM – CẤU TẠO – PHÂN LOẠI

1.1 Khái niệm

Câu 1 [H12] [01] [0001] Metyl axetat là hợp chất hữu cơ thuộc loại:

O A chất béo O B amin O C este O D cacbohidrat

Câu 2 [H12] [01] [0002] Trong phân tử este có chứa nhóm chức

O A –COO– O B –COOH O C =C=O O D –OH

Câu 3 [H12] [01] [0003] Chất nào sau đây là este?

O A HCOOCH3 O B CH3CHO O C HCOOH O D CH3OH

Câu 4 [H12] [01] [0004] Chất nào sau đây là este?

O A CH3OOCC2H5 O B HOOCCH3 O C C2H5Cl O D (CH3CO)2O

Câu 5 [H12] [01] [0005] Chất nào sau đây không phải là este ?

O A HCOOCH3 O B C2H5OC2H5 O C CH3COOC2H5 O D C3H5(COOCH3)3

Câu 6 [H12] [01] [0006] Cho các chất: HCHO, HCOOH, C2H2, CH3COOH, CH3COOCH=CH2,

HCOOCH3 Số chất thuộc loại este là

Câu 7 [H12] [01] [0007] Cho các chất sau: HCOOC2H5, CH3COOH, C2H5OH, CH3COOC2H5,

H2NCH2COOH, CH3COONH4, C3H5(OOCC15H31)3, CH3OOC-COOC2H5 Có bao nhiêu chất thuộc loại este?

Câu 8 [H12] [01] [0008] Cho các chất có công thức cấu tạo sau: C2H3COOCH3, C2H5OC2H5,

HCOOC6H5, CH3COC2H5, CH3OOCCH3 Số chất không thuộc loại este là

Câu 9 [H12] [01] [0009] Cho các chất: HCOO-CH3, CH3-COOH, CH3-COOCH=CH2, CH3-CH2-CHO

và (COOCH3)2 Số chất trong dãy thuộc loại este là

Câu 10 [H12] [01] [0010] Các chất: (1) dầu bôi trơn động cơ, (2) mỡ lợn, (3) sáp ong, (4) xà phòng, (5)

dầu thực vật Những chất nào có chứa cùng một loại nhóm định chức (xét chất hóa học là thành phần hoá học chính của chất)?

Trang 3

Câu 14 [H12] [01] [0014] Cho các este có công thức cấu tạo sau:

Số este có chứa một liên kết pi (π) trong phân tử là

Câu 15 [H12] [01] [0015] Cho các hợp chất hữu cơ sau:

(1) HCOOCH3; (2) HOCOC2H5; (3) C6H5COOC2H5;

(4) CH3OCOCH3; (5) CH3COOH; (6) HCOOC3H5

Số este chỉ chứa một liên kết π trong phân tử là

Câu 16 [H12] [01] [0016] Cho các este có công thức cấu tạo sau:

Số este có chứa hai liên kết pi (π) trong phân tử là

Câu 17 [H12] [01] [0017] Cho các công thức cấu tạo sau:

Hai công thức cấu tạo cùng biểu diễn một este là

Trang 4

Câu 20 [H12] [01] [0020] Este Y mạch hở, có công thức phân tử là C5HnO2 Biết tổng số liên kết pi (π) trong một phân tử Y bằng 3 Giá trị của n là

O A 10 O B 8 O C 6 O D 4

Câu 21 [H12] [01] [0021] Este của CH3COOH và C2H5OH có công thức cấu tạo là

O A CH3COOCH3 O B CH3COOC2H5 O C C2H5COOCH3 O D HCOOC2H5

Câu 22 [H12] [01] [0022] Este X được tạo thành từ axit axetic và ancol metylic có công thức phân tử là

Câu 23 [H12] [01] [0023] Este X mạch hở có công thức phân tử C5H8O2, được tạo bởi một axit Y và một ancol Z Chất Y không thể là

O A CH3COOH O B C2H5COOH O C C3H5COOH O D HCOOH

Câu 24 [H12] [01] [0024] Một este có CTPT là C2H4O2 được tạo thành từ ancol metylic và axit nào sau đây?

O A Axit propionic O B Axit axetic O C Axit fomic O D Axit oxalic

Câu 25 [H12] [01] [0025] Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là

O A C2H5COOH O B CH3COOCH3 O C HOC2H4CHO O D HCOOC2H5

1.3 Phân loại

Câu 26 [H12] [01] [0026] Chất nào sau đây là este no, đơn chức, mạch hở ?

O A HCOOC2H5 O B CH3COOC6H5 O C (HCOO)2C2H4 O D CH3COOCH=CH2

Câu 27 [H12] [01] [0027] Chất nào sau đây thuộc loại este no, đơn chức, mạch hở ?

O A CH3-COOC6H5 O B CH2=CH-COOCH3 O C CH3-COOCH=CH2

O D CH3-COOC2H5

Câu 28 [H12] [01] [0028] Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây:

(1) CH3CH2COOCH3; (2) CH3OOCCH3; (3) HCOOC2H5;

(4) CH3COOH; (5) CH3OCOC2H3;

Số chất thuộc loại este đơn chức là

Câu 29 [H12] [01] [0029] Cho dãy gồm các este có công thức cấu tạo sau:

Số este no, mạch hở trong dãy là

Câu 30 [H12] [01] [0030] Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây:

(1) CH3OOC-COOCH=CH2; (2) HOOCCH2COOH; (3) (COOC2H5)2;

(4) HCOOCH2CH2OOCH; (5) (CH3COO)3C3H5;

Trang 5

Số chất thuộc loại este đa chức là

Câu 31 [H12] [01] [0031] Đốt cháy hoàn toàn một este thu được một số mol CO2 và H2O theo tỉ lệ 1:1 Este đó thuộc loại nào sau đây?

O A Este không no 1 liên kết đôi, đơn chức mạch hở

O B Este no, đơn chức mạch hở

O C Este đơn chức

O D Este no, 2 chức mạch hở

Câu 32 [H12] [01] [0032] Khi phân tích thành phần este X (mạch hở) thu được phần trăm khối lượng các nguyên tố: C = 40,00%, H = 6,67%, còn lại là oxi X thuộc dãy đồng đẳng

O A este no, đơn chức O B este có một nối đôi C=C, đơn chức

O C este no, hai chức O D este no, ba chức

2 DANH PHÁP

2.1 Xác định danh pháp từ công thức phân tử

Câu 33 [H12] [01] [0033] Este X mạch hở có công thức phân tử C3H4O2 Vậy X là

O A vinyl axetat O B metyl axetat O C metyl fomat O D vinyl fomat

Câu 34 [H12] [01] [0034] Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2 ?

O A Phenyl axetat O B Vinyl axetat O C Etyl axetat O D Propyl axetat

Câu 35 [H12] [01] [0035] Este nào sau đây có công thức phân tử C4H6O2?

O A Phenyl axetat O B Vinyl axetat O C Propyl axetat O D Etyl axetat

Câu 36 [H12] [01] [0036] Cho este mạch hở có công thức phân tử là C4H6O2 có gốc ancol là metyl thì tên gọi của axit tương ứng của nó là:

O A axit oxalic O B axit axetic O C axit acrylic O D axit propionic

Câu 37 [H12] [01] [0037] Este nào sau đây có phân tử khối là 88?

O A Etyl axetat O B Metyl fomat O C Vinyl fomat O D Metyl axetat

Câu 38 [H12] [01] [0038] Este nào dưới đây có tỉ khối hơi so với oxi là 2,75?

O A vinyl acrylat O B etyl axetat O C metyl fomat O D phenyl propionat

Câu 39 [H12] [01] [0039] Este mạch hở, đơn chức, chứa 50% C (về khối lượng) có tên gọi là?

O A Vinylaxetat O B Metylaxetat O C Etylaxetat O D Vinylfomat

Câu 40 [H12] [01] [0040] Este X được tạo thành từ ancol etylic và một axit cacboxylic Y Biết 1 thể tích

X nặng gấp 2,3125 lần 1 thể tích khí O2 (đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Tên gọi của Y là

O A axit axetic O B axit fomic O C axit acrylic O D axit oxalic

Câu 41 [H12] [01] [0041] Đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức, mạch hở thì thể tích khí CO2 sinh

ra luôn bằng thể tích khí O2 cần cho phản ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Tên gọi của este đem đốt là

O A etyl axetat O B metyl fomiat O C metyl axetat O D propyl fomiat

Câu 42 [H12] [01] [0042] Đốt cháy hoàn toàn este đơn chức X thấy VCO2 = VO2 cần dùng và gấp 1,5 lần

VH2O ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Tên gọi của X là

O A metyl fomat O B vinyl fomat O C etyl fomat O D vinyl axetat

Trang 6

2.2 Xác định danh pháp từ công thức cấu tạo

Câu 43 [H12] [01] [0043] Cho các công thức cấu tạo sau:

Các công thức cấu tạo đều ứng với etyl fomat là

O A (1), (2), (3) O B (2), (3) O C (2), (3), (4) O D (1), (5)

Câu 44 [H12] [01] [0044] Cho các công thức cấu tạo sau:

Các công thức cấu tạo đều ứng với etyl axetat là

O A (1), (4), (5) O B (1), (5) O C (1), (2), (3) O D (3), (4)

Câu 45 [H12] [01] [0045] Cho các este thơm có công thức cấu tạo sau:

Công thức cấu tạo ứng với tên gọi isoamyl axetat (có mùi thơm của chuối chín) là

O A (4) O B (2) O C (1) O D (3)

Câu 46 [H12] [01] [0046] Cho các este thơm có công thức cấu tạo sau:

Công thức cấu tạo ứng với tên gọi benzyl axetat (có mùi thơm hoa nhài) là

O A (1) O B (4) O C (3) O D (2)

Câu 47 [H12] [01] [0047] Chất X có công thức cấu tạo thu gọn HCOOCH3 Tên gọi của X là:

O A metyl fomat O B etyl axetat O C etyl fomat O D metyl axetat

Câu 48 [H12] [01] [0048] Hợp chất X có công thức cấu tạo HCOOC2H5 X có tên gọi nào sau đây?

O A Etyl fomat O B Metyl fomat O C Propyl axetat O D Metyl axetat

Câu 49 [H12] [01] [0049] Este HCOOCH2CH3CH3 có tên là:

O A isopropyl fomat O B etyl axetat O C propyl axetat O D propyl fomat

Câu 50 [H12] [01] [0050] Tên gọi của este HCOOCH(CH3)2 là:

O A propyl axetat O B etyl axetat O C isopropyl fomat O D propyl fomat

Câu 51 [H12] [01] [0051] Hợp chất X có công thức cấu tạo như sau: CH3COOCH3 Tên gọi đúng của X

Trang 7

O A metyl axetat O B axeton O C etyl axetat O D đimetyl axetat

Câu 52 [H12] [01] [0052] Chất X có công thức: CH3COOC2H5 Tên gọi của X là

O A vinyl propioat O B vinyl axetat O C etyl axetat O D etyl propioat

Câu 53 [H12] [01] [0053] Este X có công thức cấu tạo thu gọn CH3COOCH2CH2CH3 Vậy tên gọi của X

O A metyl butirat O B propyl axetat O C etyl propionat O D isopropyl axetat

Câu 54 [H12] [01] [0054] Este C2H5COOC2H5 có tên gọi là

O A etyl fomat O B vinyl propionat O C etyl propionat O D etyl axetat

Câu 55 [H12] [01] [0055] Este C2H5COOCH3 có tên là

O A Metyl propionat O B Metyl etyl este O C Etyl metyl este O D Etyl propionat

Câu 56 [H12] [01] [0056] Hợp chất X có công thức cấu tạo là HCOOCH=CH2 Tên gọi của X là:

O A vinyl fomat O B etyl axetat O C vinyl axetat O D metyl fomat

Câu 57 [H12] [01] [0057] Chất Y có công thức cấu tạo CH3COOCH=CH2 Tên gọi của Y là

O A metyl acrylat O B propyl fomat O C metyl axetat O D vinyl axetat

Câu 58 [H12] [01] [0058] CH3CH2COOCH=CH2 có tên gọi là

O A vinyl propionat O B vinyl acrylat O C etyl acrylat O D etyl propionat

Câu 59 [H12] [01] [0059] X có công thức cấu tạo CH2=CHCOOCH3 Tên gọi của X là

O A vinyl axetat O B metyl acrylat O C metyl fomat O D metyl axetat

Câu 60 [H12] [01] [0060] Cho este có công thức cấu tạo: CH2=C(CH3)COOCH3 Tên gọi của este đó là

O A metyl acrylat O B metyl metacrylat O C metyl metacrylic O D metyl acrylic

Câu 61 [H12] [01] [0061] Este CH2=C(CH3)COOCH2CH3 có tên gọi là

O A vinyl propionat O B metyl acrylat O C etyl fomat O D etyl metacylat

Câu 62 [H12] [01] [0062] Chất X có công thức cấu tạo CH2=CHCOOCH=CH2 Tên gọi của X là:

O A Etyl axetat O B Vinyl acrylat O C Propyl metacrylat O D Vinyl

metacrylat

Câu 63 [H12] [01] [0063] Etse X có công thức cấu tạo CH3COOCH2C6H5 (C6H5: gốc phenyl) Tên gọi của X là

O A phenyl axetat O B benzyl axetat O C phenyl axetic O D metyl benzoat

Câu 64 [H12] [01] [0064] CH3COOC6H5 có tên gọi là:

O A Phenyl axetat O B metyl phenolat O C metyl benzoat O D benzylaxetat

2.3 Xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo từ danh pháp

Câu 65 [H12] [01] [0065] Khối lượng mol (g/mol) của este có mùi chuối chín là

O A 144 O B 130 O C 102 O D 116

Câu 66 [H12] [01] [0066] Benzyl propionat có mùi hương hoa nhài (lài), được dùng làm hương liệu

cho nước hoa và một số loại hóa mỹ phẩm khác Chất này có phân tử khối bằng

Trang 8

O A HCOOCH3 O B CH3COOC2H5 O C CH3COOCH3 O D HCOOC2H5

Câu 69 [H12] [01] [0069] Công thức phân tử của este có tên gọi etyl axetat là

Câu 70 [H12] [01] [0070] Metyl axetat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo:

O A C3H7COOH O B HCOOC3H7 O C C2H5COOCH3 O D CH3COOCH3

Câu 71 [H12] [01] [0071] Metyl axetat có công thức phân tử là

Câu 72 [H12] [01] [0072] Ở điều kiện thích hợp, 2 chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành

metylaxetat:

O A HCOOH và CH3OH O B CH3COOH và C2H5OH

O C CH3COOH và CH3OH O D HCOOH và C2H5OH

Câu 73 [H12] [01] [0073] Metyl fomat có CTPT là:

O A CH3COOCH3 O B CH3COOC2H5 O C HCOOC2H5 O D HCOOCH3

Câu 74 [H12] [01] [0074] Este etyl fomiat có công thức là

O A HCOOCH=CH2 O B CH3COOCH3 O C HCOOCH3 O D HCOOC2H5

Câu 75 [H12] [01] [0075] Este vinyl fomiat có công thức cấu tạo là

Câu 78 [H12] [01] [0078] Este vinyl axetat có công thức là

O A CH3COOCH=CH2 O B CH3COOCH3 O C CH2=CHCOOCH3 O D HCOOCH3

Câu 79 [H12] [01] [0079] Metyl propionat là tên gọi của hợp chất

O A CH3COOC2H5 O B CH3COOC3H7 O C C3H7COOCH3 O D C2H5COOCH3

Câu 80 [H12] [01] [0080] Công thức cấu tạo của este isoamyl isovalerat là

Trang 9

Câu 83 [H12] [01] [0083] Dân gian có câu ca dao: “Chẳng thơm cũng thể hoa nhài, dẫu không thanh lịch cũng người Tràng An”

Benzyl axetat, este tạo nên mùi thơm hoa nhài có công thức cấu tạo là

3 DÃY ĐỒNG ĐẲNG CỦA ESTE

3.1 Đồng đẳng este no, đơn chức

Câu 84 [H12] [01] [0084] Este được tạo thành từ axit no, đơn chức và ancol no, đơn chức có công thức cấu tạo là

Câu 87 [H12] [01] [0087] Thủy phân hoàn toàn este E (no, mạch hở) trong dung dịch NaOH, thu được

ancol metylic và muối của một axit cacboxylic đơn chức Công thức phân tử của E có dạng là

O A CnH2n – 4O2 O B CnH2n – 2O2 O C CnH2n – 2O4 O D CnH2nO2

Câu 88 [H12] [01] [0088] Các chất hữa cơ đơn chức Z1, Z2, Z3 có CTPT tương ứng là CH2O, CH2O2,

C2H4O2 Chúng thuộc các dãy đồng đẳng khác nhau Công thức cấu tạo của Z3 là

O A HCOOCH3 O B CH3-O-CHO O C HO-CH2-CHO O D CH3COOCH3

Câu 89 [H12] [01] [0089] Hợp chất hữu cơ mạch hở X có CTPT C4H8O2 Chất X có thể là

O A Axit hay este đơn chức no O B Ancol 2 chức, không no, có 1 liên kết pi

O C Xeton hay anđehit no 2 chức O D A và B đúng

Câu 90 [H12] [01] [0090] Hợp chất hữu cơ mạch hở X có CTPT C3H6O2 X có thể là

O A Axit hay este đơn chức no O B Ancol 2 chức, không no, có 1 liên kết pi

O C Xeton hay anđehit no 2 chức O D Tất cả đều đúng

Câu 91 [H12] [01] [0091] Tổng số liên kết σ trong một phân tử este có công thức tổng quát CnH2nO2 là

O A 3n + 2 O B 3n O C 3n + 1 O D 2n

Câu 92 [H12] [01] [0092] Đối với este no, đơn chức, n nguyên tử C ngoài tạo liên kết với nhau, liên kết

với hai nguyên tử O, còn liên kết với 2n nguyên tử H, hình thành công thức phân tử tổng quát

CnH2nO2 Số electron hóa trị dùng để tạo liên kết giữa các nguyên tử cacbon là

O A 2n – 2 O B 2n O C 3n – 1 O D 2n – 4

Trang 10

3.2 Đồng đẳng este no, đa chức

Câu 93 [H12] [01] [0093] Công thức tổng quát của este no hai chức mạch hở là

Câu 97 [H12] [01] [0097] Hợp chất hữu cơ Y (mạch hở, chứa hai chức este) tạo bởi một axit cacboxylic

no, đơn chức và một ancol no, ba chức Công thức phân tử của Y có dạng là

O A CnH2n – 4O6 O B CnH2n – 2O5 O C CnH2n – 4O5 O D CnH2n – 2O4

Câu 98 [H12] [01] [0098] Hợp chất hữu cơ T (mạch hở, chứa một chức este) tạo bởi một ancol no, hai

chức và một axit cacboxylic no, đơn chức Công thức phân tử của T có dạng là

O A CnH2n – 2O2 O B CnH2nO3 O C CnH2nO2 O D CnH2n – 2O3

Câu 99 [H12] [01] [0099] Este E (ba chức, mạch hở) tạo bởi một ancol no, ba chức và một axit

cacboxylic no, đơn chức Công thức phân tử của E có dạng là

O A CnH2nO6 O B CnH2n – 2O6 O C CnH2n – 4O6 O D CnH2n – 6O6

Câu 100 [H12] [01] [0100] Công thức tổng quát của hợp chất hữu cơ (chỉ chứa một

loại nhóm chức) được tạo bởi axit no, hai chức, mạch hở và ancol no, ba chức, mạch hở là

Câu 101 [H12] [01] [0101] Thủy phân hoàn toàn este E (no, mạch hở, chứa một loại

nhóm chức) trong dung dịch NaOH, thu được etylen glicol và muối của một axit cacboxylic đơn chức Công thức phân tử của E có dạng là

O A CnH2nO2 O B CnH2n – 2O2 O C CnH2n – 2O4 O D CnH2nO4

Câu 102 [H12] [01] [0102] Đun nóng (có xúc tác H2SO4 đặc) hỗn hợp gồm một ancol

no, hai chức và một axit cacboxylic no, đơn chức, thu được sản phẩm có chứa hợp chất hữu cơ T (mạch hở, chứa một chức este) Công thức phân tử của T có dạng là

O A CnH2n– 2O2 O B CnH2nO3 O C CnH2nO2 O D CnH2n – 2O3

3.3 Đồng đẳng este không no

Câu 103 [H12] [01] [0103] Este Y (hai chức, mạch hở), phân tử có chứa một liên kết

đôi C=C.Công thức phân tử của Y có dạng là

O A CnH2n – 4O4 O B CnH2n – 4O2 O C CnH2n – 2O4 O D CnH2n – 2O2

Trang 11

Câu 104 [H12] [01] [0104] Este E (đơn chức, mạch hở), phân tử có chứa 2 liên kết pi (π) Công thức phân tử của E có dạng là

Câu 107 [H12] [01] [0107] Este X (hai chức, mạch hở) tạo bởi một ancol no, hai chức

và một axit cacboxylic có một liên kết đôi C=C, đơn chức Công thức phân tử của X có dạng là

O A CnH2n – 2O4 O B CnH2nO4 O C CnH2n – 6O4 O D CnH2n – 4O4

Câu 108 [H12] [01] [0108] Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi ancol no, 2

chức mạch hở và axit cacboxylic không no, có một liên kết đôi C=C, đơn chức mạch hở là

O A CnH2n – 2O4 O B CnH2n + 2O2 O C CnH2n – 6O4 O D CnH2n – 4O4

Câu 109 [H12] [01] [0109] Este mạch hở X tạo bởi ancol không no (có một nối đôi C=C), đơn chức, mạch cacbon phân nhánh và axit cacboxylic no, đơn chức Công thức phân tử tổng quát của X là

4.1 Xác định số đồng phân este no, đơn chức

Câu 111 [H12] [01] [0111] Hợp chất hữu cơ E (mạch hở, bền ở điều kiện thường) có

công thức phân tử C2H4O2 Số đồng phân cấu tạo của E thỏa mãn là

Câu 112 [H12] [01] [0112] Hợp chất hữu cơ T (mạch hở, bền ở điều kiện thường) có công thức phân tử C3H6O2 Biết T chỉ chứa các nhóm chức ancol, anđehit, axit và este Số đồng phân cấu tạo của T thỏa mãn là

Câu 113 [H12] [01] [0113] Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

Câu 114 [H12] [01] [0114] Có bao nhiêu hợp chất đơn chức có công thức phân tử

C3H6O2 mà không phải là este?

Trang 12

Câu 115 [H12] [01] [0115] Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử

Câu 123 [H12] [01] [0123] Este E (no, mạch hở) có công thức đơn giản nhất là

C2H4O Số đồng phân cấu tạo chứa chức este của E là

4.2 Xác định số đồng phân este không no, đơn chức

Câu 127 [H12] [01] [0127] Số đồng phân là este mạch hở, có công thức phân tử

C3H4O2 là

Trang 13

Câu 128 [H12] [01] [0128] Số este mạch hở có công thức C4H6O2 được tạo ra từ axit

Câu 130 [H12] [01] [0130] Este T (đơn chức, mạch hở) có công thức đơn giản nhất

là C2H3O Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn của T là

Câu 131 [H12] [01] [0131] Hợp chất hữu cơ E (đơn chức, mạch hở) có công thức

phân tử C4H6O2 và có đồng phân hình học Số công thức cấu tạo thỏa mãn của E là

Câu 132 [H12] [01] [0132] Este E mạch hở, có công thức phân tử là C4H6O2 Thủy phân hoàn toàn E trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm có chứa anđehit Số công thức cấu tạo phù hợp với E là

Câu 133 [H12] [01] [0133] Số công thức cấu tạo este mạch hở có công thức C5H8O2

được tạo ra từ axit và ancol tương ứng là

Câu 137 [H12] [01] [0137] Hợp chất X không no mạch hở có công thức phân tử

C5H8O2, khi tham gia phản ứng xà phòng hóa thu được một anđehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức cấu tạo thu gọn phù hợp với X (không kể đồng vị phân hình học)

4.3 Xác định số đồng phân este đơn chức chứa vòng benzen

Câu 138 [H12] [01] [0138] Este X (chứa vòng benzen) có công thức phân tử C8H8O2

Số công thức cấu tạo thỏa mãn của X là

Trang 14

Câu 139 [H12] [01] [0139] Số công thức cấu tạo este chứa vòng benzen có công thức

C8H8O2 được tạo ra từ axit và ancol tương ứng là

Câu 140 [H12] [01] [0140] Este E (C8H8O2) có thành phần gồm gốc axit cacboxylic liên kết với nguyên tử cacbon của vòng benzen Số đồng phân cấu tạo của E thỏa mãn là

Câu 141 [H12] [01] [0141] Trong cấu tạo của este T (công thức phân tử C9H10O2

chứa vòng thơm) có nguyên tử oxi liên kết với nguyên tử cacbon no của gốc hiđrocacbon và không chứa gốc fomat Số đồng phân cấu tạo của T thỏa mãn là

Câu 142 [H12] [01] [0142] Este T (C9H10O2) có thành phần gồm gốc axit cacboxylic liên kết với gốc hiđrocacbon của ancol thơm Số đồng phân cấu tạo của T thỏa mãn là

4.4 Xác định số đồng phân este đa chức

Câu 143 [H12] [01] [0143] Hợp chất hữu cơ E (mạch hở) có công thức phân tử là

C4H6O4 Đun nóng E với dung dịch NaOH (dư) tới phản ứng hoàn toàn, thu được ancol X và muối của axit cacboxylic Y Biết X, Y đều chỉ chứa một loại nhóm chức Số công thức cấu tạo phù hợp với E là

Câu 146 [H12] [01] [0146] Este X hai chức, mạch hở có công thức phân tử C5H8O4.X

có phản ứng tráng gương Thủy phân hoàn toàn X trong môi trường axit, thu được hỗn hợp gồm ba chất hữu cơ, trong đó hai chất hữu cơ đơn chức Số công thức cấu tạo của X là

Câu 147 [H12] [01] [0147] Este X có công thức phân tử C6H10O4; thủy phân hoàn toàn X trong dung dịch NaOH thu được 1 muối và hỗn hợp hai ancol Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là:

Câu 148 [H12] [01] [0148] Cho este đa chức X (có công thức phân tử C6H10O4) tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm một muối của axit cacboxylic Y và một ancol Z Biết X không có phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

Trang 15

4.5 Xác định số đồng phân este từ phân tử khối và thành phần phân tử

Câu 149 [H12] [01] [0149] Este X có tỉ khối hơi so với He bằng 22 Số đồng phân cấu tạo của X là:

Câu 150 [H12] [01] [0150] Tổng số đồng phân (bền) ứng với công thức phân tử

CxHyOz (M = 60u) đều phản ứng được với Na là:

Câu 151 [H12] [01] [0151] Chất hữu cơ X (chứa C, H, O) có phân tử khối bằng 74 (u) Số đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử của X có phản ứng tráng gương là

Câu 152 [H12] [01] [0152] Este X đơn chức, mạch hở có tỉ khối so với oxi bằng

3,125 Thủy phân X trong môi trường axit thu được axit cacboxylic Y và ancol metylic Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn của X là:

Câu 153 [H12] [01] [0153] Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với H2 bằng

50 và khi tham gia phản ứng xà phòng hoá tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo phù hợp với X?

Câu 154 [H12] [01] [0154] Có bao nhiêu đồng phân este no, đơn chức mạch hở có %

khối lượng cacbon là 40%?

Câu 155 [H12] [01] [0155] Este T đơn chức, mạch hở, phân tử chứa một nối đôi C=C

và có phần trăm khối lượng nguyên tố cacbon bằng 60% Số đồng phân cấu tạo của T có chứa gốc axit không no là

Câu 156 [H12] [01] [0156] Trong phân tử este đơn chức, mạch hở X có chứa 37,21 %

oxi về khối lượng Số công thức cấu tạo thoả mãn công thức phân tử của este X là:

Câu 157 [H12] [01] [0157] Một este đơn chức có %O = 37,21% Số đồng phân của

este mà sau khi thủy phân chỉ cho một sản phẩm tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 158 [H12] [01] [0158] Trong phân tử este X no, đơn chức, mạch hở, oxi chiếm 36,36% khối lượng Số công thức cấu tạo của X là:

Câu 159 [H12] [01] [0159] Este T (no, đơn chức, mạch cacbon phân nhánh) có tỉ lệ

khối lượng các nguyên tố mC : mO = 15 : 8 Số đồng phân cấu tạo của T thỏa mãn là

Câu 160 [H12] [01] [0160] Este E (đơn chức, mạch hở, phân tử chứa hai liên kết pi)

có tỉ lệ khối lượng các nguyên tố mC : mH = 8 : 1 Số đồng phân cấu tạo của E thỏa mãn là

Trang 16

O A 5 O B 4 O C 2 O D 3

Câu 161 [H12] [01] [0161] Este E (đơn chức, mạch hở, phân tử chứa hai liên kết π)

có tỉ lệ khối lượng các nguyên tố Thủy phân E trong môi trường NaOH thu được sản phẩm có chứa ancol Số công thức cấu tạo phù hợp của E là

Câu 162 [H12] [01] [0162] Hợp chất hữu cơ E (mạch hở, bền ở điều kiện thường) có

phần trăm khối lượng các nguyên tố C, H và O lần lượt bằng 40,00%, 6,67% và 53,33% Biết rằng một thể tích hơi của E nặng gấp 30 lần một thể tích khí H2 ở cùng điều kiện Số công thức cấu tạo của E thỏa mãn là

Câu 163 [H12] [01] [0163] Este T (chứa gốc axit cacboxylic không no) có phần trăm khối lượng các nguyên tố là 60%C, 8%H, còn lại là oxi Hóa hơi hoàn toàn 2 gam T, thu được thể tích hơi bằng thể tích của 0,56 gam khí N2 ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Số đồng phân cấu tạo của T thỏa mãn là

Câu 164 [H12] [01] [0164] Este G (đơn chức, mạch hở) có khối lượng nguyên tố oxi

gấp 4 lần nguyên tố hiđro Thủy phân hoàn toàn G trong dung dịch NaOH, thu được muối của một axit cacboxylic (chứa một nối đôi C=C) và một ancol no Số công thức cấu tạo của G thỏa mãn là

Câu 166 [H12] [01] [0166] Đốt cháy hoàn toàn 5,1 gam este A thu được 11 gam CO2

và 4,5 gam nước A có phản ứng tráng bạc Số đồng phân este A thỏa mãn tính chất trên là:

Câu 167 [H12] [01] [0167] Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam este, thu được 0,22 gam

CO2 và 0,09 gam H2O Số đồng phân của este là

Câu 168 [H12] [01] [0168] Đốt cháy hoàn toàn 1,85 gam một este X đơn chức thu

được 3,30 gam CO2 và 1,35 gam H2O Số este đồng phân của X là

Câu 169 [H12] [01] [0169] Đốt cháy hoàn toàn a mol một este no, đơn chức mạch

hở X, cần b mol O2, tạo ra c mol hỗn hợp CO2 và H2O Biết c = 2(b-a) Số đồng phân este của X là

Câu 170 [H12] [01] [0170] Este đơn chức T, mạch hở, phân tử chứa không quá 2 liên kết π Đốt cháy hoàn toàn T cần số mol O2 bằng số mol CO2 tạo thành Số công thức cấu tạo phù hợp với T là

C H

m : m  8 :1

Trang 17

O A 2 O B 1 O C 3 O D 4

Câu 171 [H12] [01] [0171] Đốt cháy hoàn toàn este no, hai chức mạch hở X Sục

toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, sau phản ứng thu được 5,0 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 2,08 gam Biết khi xà phòng hóa X chỉ thu được muối của axit cacboxylic và ancol Số đồng phân của X là

Câu 174 [H12] [01] [0174] Este E (no, hai chức, mạch hở) được tạo thành từ axit

cacboxylic và ancol đều chỉ chứa một loại nhóm chức Đốt cháy hoàn toàn 2,36 gam E bằng O2, thu được 1,792 lít khí CO2 (đktc) và 1,08 gam H2O Số đồng phân cấu tạo của E thỏa mãn là

4.7 Xác định đồng phân từ phản ứng este hóa

Câu 175 [H12] [01] [0175] Từ các ancol C3H8O và các axit C4H8O2 có thể tạo ra số este là đồng phân cấu tạo của nhau là:

Câu 176 [H12] [01] [0176] Khi đun nóng hỗn hợp các đồng phân của axit

C3H7COOH với hỗn hợp các đồng phân của C4H9OH (có mặt H2SO4đặc) thì số este thu được là:

Câu 177 [H12] [01] [0177] Đun nóng hỗn hợp gồm axit malonic, ancol metylic và ancol etylic với H2SO4 đặc, thu được tối đa m hợp chất hữu cơ chứa chức este Giá trị của m là

Câu 178 [H12] [01] [0178] Đun nóng hỗn hợp gồm etylen glicol, axit axetic và axit

propionic với H2SO4 đặc, thu được tối đa k hợp chất hữu cơ chứa chức este Giá trị của k là

Câu 179 [H12] [01] [0179] Đun nóng hỗn hợp axit oxalic với hỗn hợp metanol,

etanol (có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác) có thể thu được tối đa bao nhiêu hợp chất chứa chức este là:

Câu 180 [H12] [01] [0180] Cho C2H4(OH)2 phản ứng với hỗn hợp gồm CH3COOH

và HCOOH trong môi trường axit (H2SO4), thu được tối đa số đieste là:

Trang 18

Câu 181 [H12] [01] [0181] Cho etylen glicol tác dụng với một axit cacboxylic đơn chức (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng), thu sản phẩm hữu cơ có chứa chất E (C6H10O3) mạch hở Số công thức cấu tạo phù hợp với E là

Câu 182 [H12] [01] [0182] Cho một ancol no, hai chức tác dụng với một axit

cacboxylic đơn chức (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng), thu sản phẩm hữu cơ có chứa chất T (C6H10O3) mạch hở Số công thức cấu tạo phù hợp với T là

Câu 183 [H12] [01] [0183] Cho glixerol tác dụng với axit axetic thì có thể sinh ra tối

đa bao nhiêu chất có chức este?

Câu 184 [H12] [01] [0184] Đun nóng hỗn hợp gồm glixerol, axit axetic và axit

propionic với H2SO4 đặc, thu được tối đa k hợp chất hữu cơ chứa một chức este Giá trị của k là

Câu 187 [H12] [01] [0187] Thủy phân este mạch hở X có công thức phân tử C4H6O2

thu được các sản phẩm đều tham gia phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo phù hợp với X là

Câu 190 [H12] [01] [0190] Thuỷ phân este X(C5H10O2) trong môi trường axit thu được sản phẩm có phản ứng tráng gương Số công thức cấu tạo của X là

Câu 191 [H12] [01] [0191] Thủy phân este mạch hở X có công thức phân tử

C6H10O2, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

O A 2 O B 3 O C 4 O D 6

Trang 19

Câu 192 [H12] [01] [0192] Bốn este có công thức phân tử: C3H4O2, C3H6O2, C4H6O2,

C4H8O2 Công thức phân tử ứng với 2 este khi bị thuỷ phân cho ra hai chất hữu cơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là

O A C3H4O2 và C4H8O2 O B C3H4O2 và C4H6O2 O C C3H4O2 và C3H6O2

O D C4H6O2 và C4H8O2

Câu 193 [H12] [01] [0193] Cho 5,16 gam một este đơn chức mạch hở X phản ứng

hoàn toàn với lượng dư AgNO3 trong NH3 thì thu được 12,96 gam Ag Biết MX < 150 Số đồng phân cấu tạo của X là

Câu 194 [H12] [01] [0194] Cho 2,58 gam một este đơn mạch hở X tác dụng với

lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 6,48 gam Ag Số đồng phân cấu tạo của X là

4.9 Xác định đồng phân từ phản ứng xà phòng hóa

Câu 195 [H12] [01] [0195] Một hợp chất hữu cơ X mạch hở (chứa C, H, O) có khối

lượng phân tử là 74 X tác dụng được với dung dịch NaOH Số chất thoả mãn giả thiết trên là

Câu 196 [H12] [01] [0196] X, Y, Z đều có công thức phân tử là C3H6O2 Trong đó: X làm quì tím hóa đỏ Y tác dụng với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với Na kim loại Z tác dụng được với Na và cho được phản ứng tráng gương Tổng số đồng phân cấu tạo thỏa mãn của X, Y,

Z là:

Câu 197 [H12] [01] [0197] Este X mạch hở, có tỉ khối hơi so với CO2 không vượt quá 2 Thủy phân hoàn toàn X trong dung dịch NaOH, thu được một muối và một anđehit Số công thức cấu tạo phù hợp với X là

Câu 198 [H12] [01] [0198] Este T mạch hở, có phân tử khối nhỏ hơn 88 và chứa

không quá 2 liên kết π Thuỷ phân hoàn toàn a mol T trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch G Cho toàn bộ G tác dụng với AgNO3 dư (trong dung dịch NH3, đun nóng), thu được 2a mol

Ag Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Số công thức cấu tạo phù hợp với T là

Câu 199 [H12] [01] [0199] Số đồng phân cấu tạo của este có công thức phân tử

C4H6O2 khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axit fomic là

Câu 200 [H12] [01] [0200] X là C4H6O2 mạch hở, tác dụng được với dung dịch NaOH, cho sản phẩm là một muối và một anđehit Số công thức cấu tạo của X là

Trang 20

Câu 201 [H12] [01] [0201] Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử là C4H6O2 Thủy phân X trong môi trường axit, đun nóng thu được một axit cacboxylic và một ancol Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn là

Câu 206 [H12] [01] [0206] Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH đun nóng, sản phẩm thu được có chứa natri fomat Số công thức cấu tạo thỏa mãn của X là:

Câu 207 [H12] [01] [0207] Trong số các hợp chất hữu cơ có công thức C4H8O2, số hợp chất đơn chức mạch hở tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với Na là

Câu 208 [H12] [01] [0208] Tổng số chất hữu cơ đơn chức có công thức phân tử

C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH nhưng không tráng bạc là

Câu 210 [H12] [01] [0210] Hợp chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử

C4H8O2 Cho X tác dụng với H2 (xt: Ni, to) sinh ra ancol Y có khả năng hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Số chất bền phù hợp của X là

Câu 211 [H12] [01] [0211] Chất X có công thức C5H10O2, đun nóng X với dung dịch NaOH thu được ancol có phân tử khối bằng 32 Số công thức cấu tạo của X là

Trang 21

Câu 212 [H12] [01] [0212] Tổng số đồng phân cấu tạo của hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C5H10O2, phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là

Câu 213 [H12] [01] [0213] Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau Khi

hoá hơi 1,85 gam X, thu được thể tích hơi bằng thể tích của 0,7 gam N2 (đo ở cùng điều kiện) Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là

O A HCOOC2H5 và CH3COOCH3 O B C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3

O C C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2 O D HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5

5 TÍNH CHẤT VẬT LÝ – ỨNG DỤNG

5.1 Tính chất vật lí chung

Câu 214 [H12] [01] [0214] Trong các chất:CH3COOH, CH3CH2OH, HCOOCH3,

CH3OH, chất ít tan nhất trong nước là:

O A CH3COOH O B CH3OH O C CH3CH2OH O D HCOOCH3

Câu 215 [H12] [01] [0215] Cho các chất: HCOOCH3 (1), CH3COOCH3 (2), C2H5OH (3), HCOOH (4), CH3COOH (5) Dãy sắp xếp các chất theo chiều tăng dần của độ tan trong nước là

O A (1) < (2) < (3) < (4) < (5) O B (2) < (1) < (3) < (5) < (4)

O C (5) < (4) < (3) < (2) < (1) O D (4) < (5) < (3) < (1) < (2)

Câu 216 [H12] [01] [0216] Tính chất vật lí nào sau đây không phải của este?

O A dễ bay hơi O B có mùi thơm O C tan tốt trong nước O D nhẹ hơn nước

Câu 217 [H12] [01] [0217] Đặc tính nào sau đây là của este?

O A Tan tốt trong nước O B Không bị thủy phân

O C Hầu như không tan trong nước O D Các este đều không có mùi thơm

Câu 218 [H12] [01] [0218] Este nào sau đây có mùi hoa nhài?

O A Etyl butirat O B Benzyl axetat O C Geranyl axetat O D Etyl propionat

Câu 219 [H12] [01] [0219] Este X có mùi thơm của hoa nhài Công thức của X là

O A C6H5COOCH3 O B CH3COOCH2C6H5

O C CH3COOC6H5 O D C6H5CH2COOCH3

Câu 220 [H12] [01] [0220] Este nào sau đây có mùi chuối chín?

O A Etyl fomat O B Benzyl axetat O C Isoamyl axetat O D Etyl butirat

Câu 221 [H12] [01] [0221] Các este thường có mùi thơm dễ chịu: isoamyl axetat có

mùi chuối chín, etyl butirat có mùi dứa chín, etyl isovalerat có mùi táo,…Este có mùi chuối chín có công thức cấu tạo thu gọn là

O A CH3COOCH2CH(CH3)2 O B CH3COOCH2CH2CH(CH3)2

O C CH3COOCH2CH(CH3)CH2CH3 O D CH3COOCH(CH3)CH2CH2CH3

Câu 222 [H12] [01] [0222] Este nào sau đây có mùi táo:

O A etyl butirat O B Isoamyl axetat O C Etyl isovalerat O D Gerayl axetat

Trang 22

Câu 223 [H12] [01] [0223] Phát biểu nào sau đây là sai?

O A Isoamyl axetat có mùi chuối chín O B Etyl axetat tan nhiều trong nước

O C Phân tử metyl axetat có 1 liên kết pi O D Benzyl axetat có mùi thơm hoa nhài

5.2 So sánh nhiệt độ sôi

Câu 224 [H12] [01] [0224] So với các axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon thì

este có nhiệt độ sôi là:

O A Thấp hơn do khối lượng phân tử este nhỏ hơn nhiều

O B Thấp hơn do giữa các phân tử este không có liên kết hiđro

O C Cao hơn do khối lượng phân tử của este nhỏ hơn nhiều

O D Cao hơn do giữa các phân tử este có liên kết hiđro bền vững

Câu 225 [H12] [01] [0225] Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

O A C4H9OH O B C3H7COOH O C CH3COOC2H5 O D C6H5OH

Câu 226 [H12] [01] [0226] Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?

O A HCOOCH3 O B CH3COOH O C C2H5OH O D H2O

Câu 227 [H12] [01] [0227] Cho dãy gồm các chất: metyl fomat, axit axetic, ancol

etylic, ancol propylic Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất trong dãy là

O A axit axetic O B ancol etylic O C metyl fomat O D ancol propylic

Câu 228 [H12] [01] [0228] Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao

nhất?

O A CH3COOH O B CH3CHO O C CH3CH2OH O D HCOOCH3

Câu 229 [H12] [01] [0229] Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

O A C2H5OH O B CH3COOH O C HCOOCH3 O D CH3CHO

Câu 230 [H12] [01] [0230] Dãy gồm các chất được xếp theo chiều giảm dần của

nhiệt độ sôi là:

O A CH3COOH, C2H5OH, HCOOCH3 O B CH3COOCH3, CH3COOH, C2H5OH

O C CH3COOH, HCOOCH3, C2H5OH O D HCOOCH3, C2H5OH, CH3COOH

Câu 231 [H12] [01] [0231] Cho các chất sau: ancol etylic (1), đimetyl ete (2), axit axetic (3), metyl axetat (5), etyl clorua (6) Sắp xếp theo chiều giảm nhiệt độ sôi là

O A 3 > 1 > 5 > 2 > 6 O B 3 > 1 > 5 > 6 > 2 O C 3 > 1 > 6 > 5 > 2 O D 3 > 1 > 6 > 2 > 5

Câu 232 [H12] [01] [0232] Cho dãy các chất: CH3CH2COOH (1), CH3COOCH3 (2),

CH3CH2CH2OH (3), CH3CH(OH)CH3 (4); CH3CH2CH3 (5) Dãy các chất xếp theo thứ nhiệt độ sôi giảm dần là:

O A (3) > (5) > (1) > (4) > (2) O B (3) > (1) > (4) > (5) > (2)

O C (1) > (3) > (4) > (2) > (5) O D (1) > (2) > (3) > (4) > (5)

Câu 233 [H12] [01] [0233] Sắp xếp các chất sau theo trật tự giảm dần nhiệt độ sôi:

CH3COOH, HCOOCH3, CH3COOCH3, C3H7OH

O A CH3COOH, HCOOCH3, CH3COOCH3, C3H7OH

O B CH3COOCH3, ,HCOOCH3,C3H7OH, CH3COOH

Trang 23

O C HCOOCH3, C3H7OH,CH3COOH, CH3COOCH3

O D CH3COOH, C3H7OH, CH3COOCH3, HCOOCH3

Câu 234 [H12] [01] [0234] Sắp xếp các chất sau đây theo giảm dần nhiệt độ sôi:

CH3COOH (1), HCOOCH3 (2), CH3CH2COOH (3), CH3COOCH3 (4), CH3CH2CH2OH (5)

O A (3) > (5) > (1) > (2) > (4) O B (3) > (1) > (5) > (4) > (2)

O C (1 ) > (3) > (4) > (5 ) > (2) O D (3) > (1) > (4) > (5) > (2)

Câu 235 [H12] [01] [0235] Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là

O A C3H8, C3H7OH, HCOOCH3, CH3COOH O B C3H7OH, C3H8, CH3COOH, HCOOCH3

O C C3H8, HCOOCH3, C3H7OH, CH3COOH O D C3H8, CH3COOH, C3H7OH, HCOOCH3

Câu 236 [H12] [01] [0236] Dãy có nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là:

O A CH3COOCH3, CH3COOH, C2H5OH O B C2H5OH, CH3COOH, CH3COOCH3

O C CH3COOCH3, C2H5OH, CH3COOH O D CH3COOH, C2H5OH, CH3COOCH3

Câu 237 [H12] [01] [0237] Cho các chất sau: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol

propylic (Z) và metyl axetat (T) Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là

Câu 239 [H12] [01] [0239] Cho các chất hữu cơ: C2H5OH (1); CH3CHO (2);

CH3COOH (3); C2H5NH2 (4) và C3H8 (5) Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi các chất là

O A HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H7OH < CH3COOH < C2H5COOH

O B CH3COOCH3 < HCOOCH3 < C3H7OH < CH3COOH < C2H5COOH

O C HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H5OH < C2H5COOH < CH3COOH

O D C2H5COOH < CH3COOH < C3H7OH < CH3COOCH3 < HCOOCH3

Câu 242 [H12] [01] [0242] Dãy chất sau đây sắp xếp đúng theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi ?

O A HCOOH < CH3–CH2–OH < CH3–CH2–Cl < CH3COOH

O B C2H5Cl < C4H9Cl < CH3–CH2–OH < CH3–COOH

O C CH3–COOH < C4H9Cl < CH3CH2OH < HCOOCH3

O D CH3CH2OH < C4H9Cl < HCOOH < CH3COOH

Trang 24

Câu 243 [H12] [01] [0243] Hai chất X, Y (đơn chức mạch hở, đều chứa C, H, O và đều có 53,33% Oxi về khối lượng) Biết MX> MY và X, Yđều tan được trong nước Nhiệt độ sôi của X là

118oC, của Y là -19o O C Các chất X, Y tương ứng là

O A CH3COOH và HCHO O B HCOOCH3 và HCHO

O C CH3COOH và HCOOCH3 O D HOCH2-CH=O và HO-CH2-CH2-COOH

Câu 244 [H12] [01] [0244] X, Y, Z, và T là các chất khác nhau trong số 4 chất: etyl

axetat; propan-1-ol; axit axetic; metyl fomat Nhiệt độ sôi của chúng được ghi trong bảng sau:

Nhật xét nào sau đây là đúng?

O A X là etyl axetat O B Y là propanol-1-ol

O C Z là axit axetic O D T là metyl fomat

Câu 245 [H12] [01] [0245] Xem các chất: (I): HCHO; (II): CH3CHO; (III):

CH3CH2OH; (IV): CH3OCH3; (V): HCOOCH3; (VI): CH3COOH; (VII): NH3; (VIII): PH3 Nhiệt độ sôi lớn hơn trong mỗi cặp chất như sau

O A (II) > (I); (III) > (IV); (VI) > (V); (VIII) > (VII)

O B (II) > (I); (III) > (IV); (VI) > (V); (VII) > (VIII)

O C (I) > (II); (IV) > (III); (VI) > (V); (VIII) > (VII)

O D (II) > (I); (III) > (IV); (V) > (VI); (VII) > (VIII)

5.3 Ứng dụng

Câu 246 [H12] [01] [0246] Phát biểu nào sau đây không đúng?

O A Isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín

O B Các este thường dễ tan trong nước

O C Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài

O D Một số este của axit phtalic được dùng làm chất dẻo

Câu 247 [H12] [01] [0247] Isoamyl axetat là một este lỏng không màu, tan ít trong

nước, có mùi thơm tương tự mùi chuối và lê; có thể được dùng làm hương liệu dưới dạng dầu chuối Phân tử khối của isoamyl axetat bằng

O A 130 O B 118 O C 132 O D 116

Câu 248 [H12] [01] [0248] Một số este có mùi thơm hoa quả rất dễ chịu, không độc

Trong đó isoamyl axetat có mùi thơm của loại hoa (quả) nào sau đây?

O A mùi dứa O B mùi táo O C mùi chuối chín O D mùi hoa nhài

Câu 249 [H12] [01] [0249] Monome dùng đề điều chế thủy tinh hữu cơ là

O A CH2=C(CH3)–COOC2H5 O B CH2=C(CH3)–COOCH3

O C CH3COOCH=CH2 O D CH2=CH–COOC2H5

Câu 250 [H12] [01] [0250] Một số este có mùi thơm, không độc, được dùng làm

chất tạo mùi hương trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm Benzyl axetat có mùi thơm của loại hoa (quả) nào sau đây?

O A Hoa nhài O B Chuối chín O C Hoa hồng O D Dứa chín

Trang 25

Câu 251 [H12] [01] [0251] Etyl fomat là chất mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm Nó có phân tử khối là

O A 74 O B 60 O C 88 O D 68

Câu 252 [H12] [01] [0252] Một số este có mùi thơm đặc trưng, không độc, được dùng làm hương liệu trong công nghiệp mỹ phẩm, thực phẩm Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa Công thức của etyl propionat là

O A CH3COOCH3 O B HCOOC2H5 O C C2H5COOC2H5 O D C2H5COOCH3

Câu 253 [H12] [01] [0253] Khi chúng ta ăn chè, bánh trôi, bánh chay, người bán

thường cho thêm vài giọt dung dịch không màu, có mùi thơm được gọi là dầu chuối Dầu chuối có tên hóa học là

O A isoamyl axetat O B benzyl axetat O C glixerol O D etyl axetat

6 ĐIỀU CHẾ ESTE

6 Phản ứng este hóa – điều chế este

Câu 254 [H12] [01] [0254] Phản ứng hóa học giữa axit cacboxylic và ancol được gọi

là phản ứng

O A este hóa O B trung hòa O C kết hợp O D ngưng tụ

Câu 255 [H12] [01] [0255] Các este thường được điều chế bằng cách đun sôi hỗn hợp nào sau đây khi có axit H2SO4 đặc làm xúc tác?

O A Phenol và axit cacboxylic O B Ancol và axit cacbonyl

O C Phenol và axit cacbonyl O D Ancol và axit cacboxylic

Câu 256 [H12] [01] [0256] Khi đun axit axetic với ancol etylic thu được este nào sau

đây?

O A HCOOC2H5 O B C2H5COOCH3 O C CH3COOC2H5 O D CH3COOCH3

Câu 257 [H12] [01] [0257] Đun nóng axit acrylic với ancol etylic có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác, thu được este có công thức cấu tạo là

O A C2H5COOC2H5 O B CH3COOCH=CH2

O C CH2=CHCOOC2H5 O D C2H5COOCH3

Câu 258 [H12] [01] [0258] Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit propionic là

O A propyl propionat O B metyl propionat O C propyl fomat O D metyl axetat

Câu 259 [H12] [01] [0259] Este CH3COOC2H5 được điều chế trực tiếp từ phản ứng giữa hai chất nào sau đây?

O A CH3COOH và C2H5OH O B C2H5COOH và CH3OH

O C HCOOH và C3H7OH O D CH3COOH và CH3OH

Câu 260 [H12] [01] [0260] Propyl fomat được điều chế từ

O A axit axetic và ancol propylic O B axit fomic và ancol propylic

O C axit propionic và ancol metylic O D axit fomic và ancol metylic

Trang 26

Câu 261 [H12] [01] [0261] Dầu chuối là este có tên là iso-amyl axetat, được điều chế

từ

O A CH3OH, CH3COOH O B C2H5COOH, CH3OH

O C (CH3)2CH-CH2OH, CH3COOH O D CH3COOH, (CH3)2CH-CH2-CH2OH

Câu 262 [H12] [01] [0262] Este nào sau được điều chế trực tiếp từ axit và ancol?

O A Etyl axetat O B Vinyl fomat O C Phenyl axetat O D Vinyl axetat

Câu 263 [H12] [01] [0263] Este nào sau đây không được điều chế từ axit cacboxylic

và ancol tương ứng

O A CH2=CHCOOCH3 O B CH3COOCH=CH2

O C CH3OOC-COOCH3 O D HCOOCH2CH=CH2

Câu 264 [H12] [01] [0264] Este vinyl axetat (CH3COOCH=CH2) được điều chế từ

O A ancol vinylic và axit axetic O B axetilen và axit axetic

O C anđehit axetic và axit axetic O D etilen và axit axetic

Câu 265 [H12] [01] [0265] Metyl acrylat được điều chế từ axit và rượu nào?

O A CH2=C(CH3)COOH và CH3OH O B CH2=CHCOOH và C2H5OH

O C CH2=CHCOOH và CH3OH O D CH2=C(CH3)COOH và C2H5OH

Câu 266 [H12] [01] [0266] Điều chế thủy tinh hữu cơ (plexiglat), người ta tiến hành trùng hợp chất

O A CH2=CHCH=CH2 O B CH3COOC(CH3)=CH2

O C CH2=C(CH3)COOCH3 O D CH3COOCH=CH2

Câu 267 [H12] [01] [0267] Phenyl axetat được điều chế trực tiếp từ:

O A axit axetic và phenol O B anhiđrit axetic và phenol

O C axit axetic và ancol benzylic O D anhiđrit axetic và ancol benzylic

Câu 268 [H12] [01] [0268] Cho hợp chất p-HO-C6H4-CH2OH tác dụng với lượng dư axit axetic có H2SO4 đặc làm xúc tác, đun nóng Giả thiết phản ứng xảy ra hoàn toàn Vậy sản phẩm tạo ra là:

O A CH3-COO-C6H4-CH2OH O B HO-C6H4-CH2OOC-CH3

O C CH3-COO-C6H4-CH2OOC-CH3 O D Hỗn hợp gồm tất cả các chất trên

Câu 269 [H12] [01] [0269] Dãy hoá chất nào sau đây cần sử dụng để điều chế được benzyl axetat?

O A axit benzoic và ancol metylic O B phenol, axit axetic và axit sunfuric đặc

O C phenol và anhiđrit axetic O D ancol benzylic và axit axetic

Câu 270 [H12] [01] [0270] Trong số các Este mạch hở C4H6O2:

Trang 27

HCOO-CH=CH-CH3 (1) ; HCOO-CH2-CH=CH2 (2) ; HCOO-C(CH3)=CH2 (3); CH3COO-CH=CH2 (4);

CH2=CH-COO-CH3 (5) ; CH3COOC6H5 (6)

O A (2) , (4), (6) O B (2) và (5) O C (3) và (4) O D (1) và (3)

Câu 272 [H12] [01] [0272] Cho các este sau đây; vinyl axetat (1), metyl axetat (2), benzyl fomat (3), phenyl axetat (4), etyl propionat (5) Số este có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (có H2SO4 đặc làm xúc tác) là

Câu 273 [H12] [01] [0273] Xét các este sau: vinyl axetat, vinyl benzoat, etyl axetat,

isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat Số este có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (có H2SO4 đặc làm xúc tác) là

Câu 274 [H12] [01] [0274] Đun nóng hỗn hợp gồm etylen glicol và một axit

cacboxylic T (hai chức, có mạch cacbon phân nhánh) với xúc tác H2SO4 đặc, thu sản phẩm hữu cơ chứa chất G mạch hở, có tỉ lệ khối lượng các nguyên tố mC : mH : mO = 9 : 1 : 10 Biết G có công thức phân tử

trùng với công thức đơn giản nhất Phát biểu nào sau đây đúng?

O A Phân tử chất G chứa 4 nguyên tử oxi O B Chất T có đồng phân hình học

O C Phân tử chất G có chứa 1 liên kết pi O D Chất T có phản ứng cộng brom

Câu 275 [H12] [01] [0275] Đun nóng hỗn hợp gồm axit ađipic và một ancol X (no,

đơn chức, mạch hở) với xúc tác H2SO4 đặc, thu sản phẩm hữu cơ có chứa chất Y mạch hở

Đốt cháy hoàn toàn một lượng Y cần vừa đủ a mol khí O2, thu được b mol CO2 và c mol H2O (a + c =

2b) Phát biểu nào sau đây sai?

O A X có khả năng tách nước tạo anken O B X có nhiệt độ sôi cao hơn axetanđehit

O C Phân tử chất Y có chứa 1 chức este O D Phân tử chất Y có chứa 2 liên kết pi

7 TÍNH CHẤT HÓA HỌC ESTE

7.1 Thủy phân este no, đơn chức

Câu 276 [H12] [01] [0276] Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng được gọi là phản ứng:

O A este hóa O B hóa hợp O C xà phòng hóa O D trung hòa

Câu 277 [H12] [01] [0277] Thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản

ứng

O A este hóa O B trùng ngưng O C xà phòng hóa O D tráng gương

Câu 278 [H12] [01] [0278] Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH?

O A Metyl axetat O B Phenol O C Axit acrylic O D Ancol metylic

Câu 279 [H12] [01] [0279] Thủy phân este nào sau đây thu được ancol metylic?

O A CH3COOCH3 O B HCOOC2H5 O C HCOOCH=CH2 O D CH3COOC2H5

Câu 280 [H12] [01] [0280] Etyl axetat có phản ứng với chất nào sau đây?

O A FeO O B NaOH O C Na O D HCl

Trang 28

Câu 281 [H12] [01] [0281] Cho hỗn hợp gồm X (C3H6O2) và Y (C2H4O2) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 1 muối và 1 rượu Vậy

O A X là axit, Y là este O B X là este, Y là axit

O C X, Y đều là axit O D X, Y đều là este

Câu 282 [H12] [01] [0282] Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được

CH3COOH và CH3OH Công thức cấu tạo của X là

O A CH3COOCH3 O B HCOOC2H5 O C CH3COOC2H5 O D C2H5COOCH3

Câu 283 [H12] [01] [0283] Thủy phân este nào sau đây thì thu được hỗn hợp

CH3OH và CH3COOH?

O A metyl axetat O B metyl fomat O C metyl propionat O D etyl axetat

Câu 284 [H12] [01] [0284] Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa Công thức cấu tạo của X là

O A C2H5COOH O B CH3COOCH3 O C CH3COOC2H5 O D HCOOC2H5

Câu 285 [H12] [01] [0285] Chất phản ứng với dung dịch NaOH tạo CH3COONa và

C2H5OH

O A HCOOCH3 O B CH3COOCH3 O C HCOOC2H5 O D CH3COOC2H5

Câu 286 [H12] [01] [0286] Thủy phân este X trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được natri axetat và metanol X là

O A HCOOC2H5 O B CH3COOC2H5 O C CH3COOCH3 O D HCOOCH3

Câu 287 [H12] [01] [0287] X là hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức C3H6O2 X tác dụng với dung dịch NaOH thu được một muối và ancol etylíc, X không tác dụng với Na Công thức cấu tạo của X là

O A C2H5COOH O B CH3-COOCH3 O C HOCH2-CH2CHO O D HCOOC2H5

Câu 288 [H12] [01] [0288] Đun nóng este CH3COOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:

O A HCOONa và CH3OH O B HCOONa và C2H5OH

O C CH3COONa và CH3OH O D CH3COONa và C2H5OH

Câu 289 [H12] [01] [0289] Thủy phân este X trong dung dịch NaOH thu được

CH3COONa và C2H5OH Công thức cấu tạo của X là

O A C2H5COOCH3 O B CH3COOC2H5 O C CH3COOCH3 O D C2H5COOC2H5

Câu 290 [H12] [01] [0290] Thuỷ phân hoàn toàn este X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được natri axetat và etanol Công thức của X là

O A CH3COOC2H5 O B CH3COOC2H3 O C C2H3COOCH3. O D C2H5COOCH3

Câu 291 [H12] [01] [0291] Cho CH3COOC2H5 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là

O A C2H5COONa và CH3OH O B C2H5OH và CH3COOH

O C CH3COOH và C2H5ONa O D CH3COONa và C2H5OH

Câu 292 [H12] [01] [0292] Đun nóng etyl axetat trong dung dịch NaOH, thu được

muối là

O A C2H5COONa O B C2H5ONa O C CH3COONa O D HCOONa

Trang 29

Câu 293 [H12] [01] [0293] Chất X có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng, sau phản ứng thu được chất Y có công thức CH2ONa Công thức của

X là:

O A CH3COOC2H5 O B HCOOC2H5 O C HCOOC3H7 O D C2H5COOCH3

Câu 294 [H12] [01] [0294] Chất X có công thức phân tử C4H8O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức phân tử C2H3O2Na Công thức cấu tạo của X là

O A HCOOC3H7 O B C2H5COOCH3 O C CH3COOC2H5 O D HCOOC3H5

Câu 295 [H12] [01] [0295] Chất X có công thức phân tử C4H8O2 khi tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C3H5O2Na X thuộc loại chất nào sau đây?

O A Axit O B Este O C Andehit O D Ancol

Câu 296 [H12] [01] [0296] Este C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra ancol etylic Công thức cấu tạo của este đó là:

O A HCOOC3H7 O B HCOOC3H5 O C C2H5COOCH3 O D CH3COOC2H5

Câu 297 [H12] [01] [0297] Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16 X có công thức là

O A HCOOC3H7 O B CH3COOC2H5 O C HCOOC3H5 O D C2H5COOCH3

Câu 298 [H12] [01] [0298] Hỗn hợp gồm các este, đơn chức, no có công thức phân

tử C4H8O2 và C5H10O2 khi thủy phân trong môi trường kiềm thì thu được tối đa 6 ancol khác nhau và một muối duy nhất Vậy muối đó là:

O A CH3COONa O B HCOONa O C C3H7COONa O D C2H5COONa

Câu 299 [H12] [01] [0299] Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 với xúc tác axit vô cơ loãng, thu được hai sản phẩm hữu cơ X, Y (chỉ chứa các nguyên tử C, H, O) Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y là phản ứng duy nhất Chất X là

O A axit fomic O B etyl axetat O C axit propionic O D ancol etylic

Câu 300 [H12] [01] [0300] Đun nóng hai chất hữu cơ X, Y có công thức phân tử là

C5H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai muối natri của hai axit C3H6O2 (X1) và C3H4O2

(Y1) và hai sản phẩm khác tương ứng là X2 và Y2 Tính chất hóa học nào giống nhau giữa X2 và Y2 ?

O A Bị oxi hóa bởi KMnO4 trong môi trường axit mạnh

O B Tác dụng với Na

O C Bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3 trong NH3

O D Bị khử bởi H2

7.2 Thủy phân este không no, đơn chức, mạch hở

Câu 301 [H12] [01] [0301] Este nào sau đây xà phòng hoá tạo ra andehit?

O A CH2=CH-COOCH3 O B HCOOC2H5 O C CH3COOCH=CH2 O D CH3COOCH3.

Câu 302 [H12] [01] [0302] Thuỷ phân este nào sau đây không thu được ancol?

O A HCOOCH2CH=CH2 O B CH3COOC2H5

O C CH3COOCH2C6H5 O D CH3COOCH=CH2

Trang 30

Câu 303 [H12] [01] [0303] Thủy phân hoàn toàn este nào sau đây trong dung dịch

NaOH (đun nóng) không thu được ancol?

O A etyl axetat O B metyl acrylat O C anlyl fomat O D vinyl axetat

Câu 304 [H12] [01] [0304] Thủy phân este X trong môi trường kiềm thu được anđehit Công thức cấu tạo thu gọn của X có thể là

O A HCOOCH=CH2 O B CH2=CHCOOCH3

O C HCOOCH2-CH=CH2 O D HCOOC2H5

Câu 305 [H12] [01] [0305] Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm là:

O A CH2=CHOH và CH3COONa O B CH2=CHCOOH và CH3OH

O C CH2=CHCOONa và CH3OH O D CH2=CHCH2OH và CH3ONa

Câu 306 [H12] [01] [0306] Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với dung dịch KOH thì thu được

O A CH3COOK và CH2=CHOH O B CH2=CHCOOK và CH3OH

O C C2H5COOK và CH3OH O D CH3COOK và CH3CHO

Câu 307 [H12] [01] [0307] Khi thủy phân este vinyl axetat bằng dung dịch NaOH,

đun nóng thu được:

O A CH3COONa và CH3CHO O B CH3COONa và CH2 =CHOH

O C CH3COONa và C2H5OH O D CH3COONa và CH3OH

Câu 308 [H12] [01] [0308] Khi thủy phân vinyl axetat trong môi trường axit thu

được :

O A axit axetic và ancol etylic O B axit axetat và ancol viny

O C axit axetic và andehit axetic O D axit axetic và ancol vinylic

Câu 309 [H12] [01] [0309] Este nào sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH đun

nóng, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm CH3COONa và CH3CHO ?

O A CH2=CHCOOCH3 O B CH3COOCH=CHCH3

O C HCOOCH=CH2 O D CH3COOCH=CH2

Câu 310 [H12] [01] [0310] Đun nóng este E với dung dịch NaOH đến khi phản ứng

xảy ra hoàn toàn, thu được sản phẩm có chứa ancol Este nào sau đây thỏa mãn tính chất của E?

O A CH3CH2COOCH=CH2 O B CH3COOC(CH3)=CH2

O C CH3COOCH2CH=CH2 O D CH3COOCH=CHCH3

Câu 311 [H12] [01] [0311] Thủy phân hoàn toàn este X trong môi trường axit thu

được axit axetic và axetanđehit Công thức phân tử của X là

Câu 312 [H12] [01] [0312] Xà phòng hoá este mạch hở có CTPT là C3H4O2 thu được sản phẩm là

O A HCOONa và CH3CHO O B HCOONa và CH2=CH-OH

O C HCOONa và C2H5OH O D CH3COONa và CH3OH

Câu 313 [H12] [01] [0313] Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được anđehit Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là

Trang 31

O A HCOOCH2CH=CH2 O B HCOOCH=CHCH3

O C CH2=CHCOOCH3 O D HCOOC(CH3)=CH2

Câu 314 [H12] [01] [0314] Este X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O2 Đun nóng

X trong dung dịch NaOH thu được dung dịch Y không tráng bạc Công thức cấu tạo của X là

O A CH3OH O B CH3CHO O C (CHO)2 O D C2H5OH

Câu 319 [H12] [01] [0319] Este T (đơn chức, mạch hở, phân tử chứa một nối đôi C=C) có chứa 60% nguyên tố cacbon về khối lượng Thủy phân T trong môi trường NaOH thu được sản phẩm có chứa ancol no Số đồng phân cấu tạo của T thỏa mãn là

Câu 320 [H12] [01] [0320] Cho các chất sau: (1) CH3COOCH=CH2; (2)

CH2=CHCOOCH3; (3) (CH3COO)2CH-CH3; (4) CH3COOC(CH3)=CH2; (5) CH3COOCH=CHCH3

Những chất khi thủy phân trong NaOH thì thu được muối và anđehit?

O A (1), (4), (5) O B (1), (2), (3) O C (1), (3), (5) O D (2), (3), (4)

7.3 Thủy phân este đa chức; tạp chức

Câu 321 [H12] [01] [0321] Hợp chất hữu cơ T có phân tử khối bằng 132 và mạch

cacbon không phân nhánh Đun nóng T với dung dịch NaOH (dư) tới phản ứng hoàn toàn, thu được muối của một axit cacboxylic no, hai chức và một ancol no, đơn chức Số công thức cấu tạo phù hợp với T là

Trang 32

Câu 322 [H12] [01] [0322] X là este 2 chức có tỉ khối hơi so với H2 bằng 83 X phản ứng tối đa với NaOH theo tỉ lệ mol 1:4 và nếu cho 1 mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3

trong NH3, cho tối đa 4 mol Ag Số công thức cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của X là

Câu 323 [H12] [01] [0323] Thủy phân hoàn toàn este E (mạch hở) trong dung dịch

NaOH, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ gồm ancol metylic và natri ađipat (có số mol bằng nhau) Công thức phân tử của E là

Câu 324 [H12] [01] [0324] Thủy phân hoàn toàn este Y mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ gồm: natri axetat, natri acrylat và etylen glicol Tổng số nguyên tử hiđro trong một phân tử Y là

O A 6 O B 8 O C 10 O D 12

Câu 325 [H12] [01] [0325] Thủy phân hoàn toàn este X mạch hở trong dung dịch

NaOH, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ gồm: (COONa)2, CH3CHO và C2H5OH Công thức phân tử của X là

Câu 326 [H12] [01] [0326] Hai chất hữu cơ X và Y đều có công thức phân tử

C4H6O4 X tác dụng với NaHCO3, giải phóng khí CO2 Y có phản ứng tráng gương Khi cho X hoặc Y tác dụng với NaOH đun nóng, đều thu được một muối và một ancol Công thức cấu tạo của X và Y tương ứng là:

O A CH3-OOC-CH2-COOH và H-COO-CH2-OOC-CH3

O B CH3-OOC-CH2-COOH và H-COO-CH2-CH2-OOC-H

O C HOOC-COO-CH2-CH3 và H-COO-CH2-COO-CH3

O D CH3-COO-CH2-COOH và H-COO-CH2-OOC-CH3

Câu 327 [H12] [01] [0327] Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O4 Thủy phân hoàn toàn X trong dung dịch NaOH thu được một muối của axit cacboxylic Y và ancol Z Biết dung dịch của Z hòa tan được Cu(OH)2 tạo thành màu xanh lam Công thức cấu tạo của X là

O A HCOOCH2CH2OOCCH3 O B HCOOCH2CH2CH2OOCH

O C CH3COOCH2CH2OOCCH3 O D HCOOCH2CH(CH3)OOCH

Câu 328 [H12] [01] [0328] Este đa chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H8O4

tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm một muối của một axit cacboxylic Y và một ancol Z Biết X không có phản ứng tráng bạc Phát biểu nào sau đây đúng?

O A Z hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường O B Chỉ có hai công thức cấu tạo thỏa mãn X

O C Phân tử X có 3 nhóm -CH3 O D Chất Y không làm mất màu nước brom

Câu 329 [H12] [01] [0329] Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử

C6H10O4 Thuỷ phân X tạo ra hai ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp Công thức cấu tạo của X là

O A CH3COOCH2COOC2H5 O B C2H5COOCH2COOCH3

O C CH3OCOCH2COOC2H5 O D CH3OCOCH2CH2COOC2H5

Câu 330 [H12] [01] [0330] Este X có công thức phân tử C6H10O4 Xà phòng hóa hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH, thu được ba chất hữu cơ Y, Z, T Biết Y tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung

Trang 33

dịch màu xanh lam Nung nóng Z với hỗn hợp rắn gồm NaOH và CaO, thu được CH4 Phát biểu nào

sau đây sai?

O A X có hai công thức cấu tạo phù hợp

O B Y có mạch cacbon phân nhánh

O C T có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

O D Z không làm mất màu dung dịch brom

Câu 331 [H12] [01] [0331] A là một este có công thức thực nghiệm (C3H5O2)n Một mol A tác dụng vừa đủ hai mol KOH trong dung dịch, tạo một muối và hai rượu hơn kém nhau một nguyên tử cacbon trong phân tử A là

O A metyl etyl malonat O B metyl vinyl malonat

O C vinyl anlyl oxalat O D metyl etyl ađipat

Câu 332 [H12] [01] [0332] T là hợp chất hữu cơ chỉ chứa một loại nhóm chức, có

công thức phân tử C6H10O4 T tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được một ancol X và chất

Y có công thức C2H3O2Na Chất X là

O A ancol etylic O B ancol butylic O C etylen glicol O D propan-1,2-điol

Câu 333 [H12] [01] [0333] Xà phòng hoá este X (C6H10O4) mạch không phân nhánh trong dung dịch NaOH thu đuợc 1 muối A và 1 ancol B (số mol A gấp đôi số mol B) Số đồng phân cấu tạo của X là

Câu 334 [H12] [01] [0334] E là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C7H12O4 E tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng tạo ra một muối hữu cơ và hai ancol là etanol và propan-2-ol Tên gọi của E là

O A etyl isopropyl oxalat O B metyl isopropyl axetat

O C etyl isopropyl malonat O D đietyl ađipat

Câu 335 [H12] [01] [0335] Đun nóng a mol hợp chất hữu cơ E (C7H12O6, mạch hở) cần vừa đủ dung dịch chứa 2a mol NaOH, thu được glixerol và muối natri của axit cacboxylic T (có mạch cacbon không phân nhánh và chỉ chứa nhóm chức cacboxyl) Công thức cấu tạo của T là

O A CH3CH2CH2COOH O B CH3COOH O C HOOCCH2CH2COOH O D HOOCCOOH

Câu 336 [H12] [01] [0336] Thủy phân hoàn toàn a mol este no, hai chức, mạch hở X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ Y Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 8a mol Ag Số nguyên tử H trong phân tử X bằng

O A 6 O B 8 O C 10 O D 4

Câu 337 [H12] [01] [0337] Este X không tác dụng với Na X tác dụng dung dịch NaOH thu được một ancol duy nhất là CH3OH và muối của axit Y Xác định công thức phân tử của X biết rằng khi cho axit Y trùng ngưng với một điamin thu được nilon-6,6

Câu 338 [H12] [01] [0338] Hai chất hữu cơ X, Y chứa các nguyên tố C, H, O và có khối lượng phân tử đều bằng 74 Biết X tác dụng được với Na; cả X, Y đều tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch AgNO3/NH3 Vậy X, Y có thể là

O A OHC-COOH; HCOOC2H5 O B OHC-COOH; C2H5COOH

Trang 34

O C C4H9OH; CH3COOCH3 O D CH3COOCH3; HOC2H4CHO

Câu 339 [H12] [01] [0339] X là một hợp chất có CTPT C6H10O5:

X + 2NaOH –––to–→ 2Y + H2O

Y + HClloãng → Z + NaCl

Hãy cho biết 0,1 mol Z tác dụng với Na dư thì thu được bao nhiêu mol H2 ?

O A 0,1 mol O B 0,15 mol O C 0,05 mol O D 0,2 mol

Câu 340 [H12] [01] [0340] Hợp chất hữu cơ E (mạch hở) có công thức phân tử là

C6H10O3 Đun nóng E với dung dịch NaOH (dư) tới phản ứng hoàn toàn, thu được etylen glicol và muối của một axit cacboxylic đơn chức Số công thức cấu tạo phù hợp với E là

7.4 Thủy phân este chứa vòng benzen hoặc este tạp chức

Câu 341 [H12] [01] [0341] Thủy phân este nào sau đây trong môi trường axit không

phải là phản ứng thuận nghịch?

O A Phenyl axetat O B Benzyl axetat O C Etyl axetat O D Propylfomat

Câu 342 [H12] [01] [0342] Cho các chất: C6H5OH (phenol), C6H5-CH2-OH,

CH3COOCH3, HCOO-C6H5, C6H5-COOH Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

Câu 343 [H12] [01] [0343] Đun nóng este phenyl axetat với lượng dư dung dịch

NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là

O A axit axetic và phenol O B natri axetat và natri phenolat

O C axit axetic và natri phenolat O D phenol và natri axetat

Câu 344 [H12] [01] [0344] Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối?

O A CH3COO-[CH2]2-OOCCH2CH3 O B C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat)

O C CH3COOC6H5 (phenyl axetat) O D CH3OOC-COOCH3

Câu 345 [H12] [01] [0345] Thủy phân chất nào sau đây trong dung dịch NaOH dư

tạo hai muối?

O C CH3COOCH2C6H5 O D CH3COOCH= CH2

Câu 346 [H12] [01] [0346] Khi thủy phân HCOOC6H5 trong môi trường kiềm dư thì thu được

O A 2 rượu và nước O B 2 muối và nước O C 1 muối và 1 ancol O D 2 Muối

Câu 347 [H12] [01] [0347] Este nào sau đây khi thủy phân trong môi trường kiềm

tạo ra hai muối?

O A Benzyl axetat O B Etyl fomat O C Đimetyl oxalat O D Phenyl axetat

Câu 348 [H12] [01] [0348] Este nào sau đây khi thuỷ phân trong môi trường bazơ

thu được hai muối và một nước:

Trang 35

O A CH3COOC2H5 O B CH3COOC6H5 O C CH2 = CH - COOCH3 O D HCOOCH =

CH2

Câu 349 [H12] [01] [0349] Este khi thủy phân trong môi trường kiềm thu được hai

muối là

O A CH3COOC2H5 O B C6H5COOCH3 O C HCOO-CH2-C6H5 O D HCOOC6H5

Câu 350 [H12] [01] [0350] Chất nào trong các chất sau tác dụng với dung dịch

NaOH dư, sản phẩm thu được gồm hỗn hợp muối và nước?

O A Vinyl axetat O B Phenyl axetat O C Đietyl oxalat O D Metyl benzoat

Câu 351 [H12] [01] [0351] Cho dãy gồm các chất: (1) benzyl fomat, (2) vinyl axetat, (3) metyl benzoat, (4) phenyl axetat Số chất trong dãy khi thủy phân hoàn toàn trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm muối và ancol là

Câu 352 [H12] [01] [0352] Este nào sau đây tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol

tương ứng 1 : 2?

O A C2H5COOCH3 O B C6H5COOCH3 O C CH3COOC6H5 O D HCOOCH3

Câu 353 [H12] [01] [0353] Este nào sau đây phản ứng với dung dịch KOH theo tỉ lệ

neste : nKOH = 1 : 2?

O A Metyl axetat O B Phenyl axetat O C Benzyl axetat O D Etyl axetat

Câu 354 [H12] [01] [0354] Khi thủy phân hoàn toàn 1 mol este nào sau đây trong dung dịch NaOH dư, đun nóng thì thu được khối lượng muối lớn nhất (biết C6H5- là phenyl)?

O A CH3COOC6H5 O B CH3COOC2H5 O C C6H5COOCH3 O D CH3COOCH2C6H5

Câu 355 [H12] [01] [0355] Cho cùng một số mol mỗi chất: (1) phenyl axetat, (2)

vinyl axetat, (3) benzyl fomat, (4) metyl metarylat tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (dư, đun nóng) Ứng với chất nào thì lượng NaOH phản ứng nhiều nhất?

Câu 357 [H12] [01] [0357] Cho các phản ứng xảy ra trong các điều kiện thích hợp:

(a) CH3COOC2H5 + NaOH → (b) HCOOCH=CH2 + NaOH →

(c) C6H5COOCH3 + NaOH → (d) C6H5COOH + NaOH →

(e) CH3OOCCH=CH2 + NaOH → (g) C6H5COOCH=CH2 + NaOH →

Số phản ứng thu được sản phẩm có ancol là

Câu 358 [H12] [01] [0358] Cho các este CH3COOC6H5 (1); CH3COOCH=CH2 (2);

CH2=CHCOOCH=CHCH3 (3); HCOOCH2CH=CH2 (4); CH3COOCH2C6H5 (5) Những este bị thủy

phân không tạo ra ancol là

Trang 36

O A 1, 2, 5 O B 1, 2, 3 O C 1, 2, 4, 5 O D 1, 2, 3, 4, 5

Câu 359 [H12] [01] [0359] Cho các este sau thủy phân trong môi trường kiềm:

C6H5COOCH3, HCOOCH=CH-CH3, CH3COOCH=CH2, C6H5OOCCH=CH2, CH3COOCH2C6H5,

C6H5OOCCH3, HCOOC2H5, C2H5OOCCH3 Số este khi thủy phân thu được ancol là

Câu 360 [H12] [01] [0360] Cho các chất thơm có cùng công thức phân tử C8H8O2:

Các chất tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH thu được ancol là

O A (1) và (2) O B (3) và (4) O C (2) và (5) O D (1) và (3)

Câu 361 [H12] [01] [0361] Este X (C8H8O2) tác dụng với lượng dư dung dịch KOH, đun nóng thu được hai muối hữu cơ và nước X có tên gọi là

O A metyl benzoat O B phenyl axetat O C benzyl fomat O D phenyl fomat

Câu 362 [H12] [01] [0362] Este X (chứa vòng benzen) có công thức phân tử là

C8H8O2 Đun nóng X với dung dịch NaOH (dư), thu được dung dịch Y chứa hai muối Cho dung dịch

H2SO4 (loãng, dư) vào Y, thu được hai chất hữu cơ đều có khả năng tác dụng với nước Br2

Công thức cấu tạo của X là

Câu 363 [H12] [01] [0363] X là hợp chất hữu cơ đơn chức, là dẫn xuất của benzen

có công thức phân tử C8H8O2 X tác dụng với NaOH dư theo tỉ lệ mol tương ứng 1:1 Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn X là:

Câu 364 [H12] [01] [0364] Este đơn chức X có vòng benzen ứng với công thức phân

tử C8H8O2 Biết X tham gia phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là

Câu 365 [H12] [01] [0365] Este X có công thức phân tử là C8H8O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm có chứa hai muối Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là

Câu 366 [H12] [01] [0366] Hợp chất X (C8H8O2) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được dung dịch chứa hai muối X có phản ứng tráng gương Số công thức cấu tạo của X phù hợp là:

Câu 367 [H12] [01] [0367] Hợp chất thơm X thuộc loại este có công thức phân tử

C8H8O2 X không thể điều chế được từ phản ứng của axit và ancol tương ứng, đồng thời X có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công thức của X là

CH  COO C H  HCOO C H  6 4 CH3

C H  COO CH  HCOO CH  2 C H6 5

Trang 37

O A CH3COOC6H5 O B HCOOC6H4CH3 O C HCOOCH2C6H5 O D C6H5COOCH3

Câu 368 [H12] [01] [0368] Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng

dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là:

O A CH3OH và C6H5ONa O B CH3COOH và C6H5OH

O C CH3COONa và C6H5ONa O D CH3COOH và C6H5ONa

Câu 369 [H12] [01] [0369] X và Y đều là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử

là C8H10O2 X tác dụng với dung dịch NaOH theo tỷ lệ mol nX: nNaOH = 1 : 1 Còn Y tác dụng với dung dịch NaOH theo tỷ lệ mol nY : nNaOH = 1 : 2 Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là

O A CH3OCH2C6H4OH và C2H5C6H3(OH)2 O B CH3OCH2C6H4OH và CH3COOC6H5

O C CH3OC6H4CH2OH và C2H5C6H3(OH)2 O D CH3C6H4COOH và C2H5COOC6H5

Câu 370 [H12] [01] [0370] Hợp chất hữu cơ X (C9H8O2) cộng với brom trong nước theo tỉ lệ 1 : 1, tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra 2 muối và nước Phân tử khối mỗi muối đều lớn hơn 82u Vậy công thức cấu tạo của chất X là

O A CH2=CHCOOC6H5 O B C6H5COOCH=CH2

O C HCOOCH=CHC6H5 O D HCOOC6H4CH=CH2

Câu 373 [H12] [01] [0373] Hai este A, B là dẫn xuất của benzen có công thức phân

tử là C9H8O2, A và B đều cộng hợp với brom theo tỉ lệ mol là 1:1 A tác dụng với dd NaOH cho một muối và một andehit B tác dụng với dd NaOH dư cho 2 muối và nước, các muối đều có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của CH3COONa Công thức cấu tạo thu gọn của A và B lần lượt là

O A C6H5COOCH=CH2 và C6H5CH=CHCOOH

O B C6H5COOCH=CH2 và CH2=CHCOOC6H5

O C HCOOC6H5CH=CH2 và HCOOCH=CHC6H5

O D HCOOC6H5CH=CH2 và CH2=CHCOOC6H5

Câu 374 [H12] [01] [0374] Cho các este có cùng công thức phân tử C9H10O2:

Số este tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH thu được ancol là

Trang 38

Câu 375 [H12] [01] [0375] Este X (chứa vòng benzen) có công thức phân tử là

C9H10O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, tạo ra hai muối đều có phân tử khối lớn hơn 82 Công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây của X thỏa mãn

Câu 377 [H12] [01] [0377] Hợp chất hữu cơ X có CTPT C9H10O2 Đung nóng X với

dd NaOH dư thu được hỗn hợp 2 muối CTCT của X là:

O A CH3-COOCH2C6H5 O B HCOOCH2CH2C6H5

O C CH3CH2COOC6H5 O D HCOOCH2C6H4CH3

Câu 378 [H12] [01] [0378] X là este thơm có công thức phân tử là C9H8O4 Khi thủy phân hoàn toàn X trong môi trường kiềm tạo ba muối hữu cơ và nước Số đồng phân cấu tạo X thỏa mãn điều kiện trên là

Câu 380 [H12] [01] [0380] Một hỗn hợp gồm 2 este đều đơn chức Lấy hai este này

phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng thì thu được một anđehit no mạch hở và 2 muối hữu cơ, trong đó có 1 muối có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của 2 este có thể

O A CH3COOCH=CH2; CH3COOC6H5 O B HCOOCH=CHCH3; HCOOC6H5

O C HCOOC2H5; CH3COOC6H5 O D HCOOC2H5; CH3COOC2H5

Câu 381 [H12] [01] [0381] Một este X có công thức là: CxHyCOOC6Hn (dX/O2 < 4,5) Khi xà phòng hóa X bằng dung dịch NaOH dư thu được hai muối có tỉ lệ khối lượng là 1,4146 CTCT của X là

O A HCOOC6H5 O B CH3COOC6H5 O C CH3COOC6H13 O D C2H5COOC6H5

Câu 382 [H12] [01] [0382] Este X có công thức cấu tạo là CH3-OOC-CH2-COO-C6H5

(C6H5- là gốc phenyl) Thủy phân hoàn toàn X trong dung dịch NaOH dư, đun nóng, sản phẩm hữu

cơ thu được gồm:

O A 1 muối, 1 ancol và 1 phenol O B 2 muối và 1 phenol

O C 3 muối O D 2 muối và 1 ancol

Trang 39

Câu 383 [H12] [01] [0383] Axit axetylsalixylic có công thức là CH3COO–C6H4–COOH và được dùng làm thuốc cảm (aspirin) Để phản ứng hoàn toàn với a mol axit axetylsalixylic cần vừa đủ dung dịch chứa b mol KOH, đun nóng Giá trị của là

Câu 384 [H12] [01] [0384] Cho axit salixylic (X) (axit o-hiđroxibenzoic) phản ứng

với metanol có H2SO4 đặc xúc tác thu được metyl salixylat (Y) dùng làm thuốc giảm đau Cho Y phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có muối Z Công thức cấu tạo của

Z là

O A o-NaOC6H4COOCH3 O B o-HOC6H4COONa

O C o-NaOOCC6H4COONa O D o-NaOC6H4COONa

Câu 385 [H12] [01] [0385] Xà phòng hóa hoàn toàn este X (chỉ chứa nhóm chức

este) trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ gồm: CH3COONa, NaO-C6H4CH2OH

và H2O Công thức phân tử của X là

Câu 386 [H12] [01] [0386] Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C7H6O3, X chứa nhân thơm X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:2, X tham gia phản ứng tráng gương Số đồng phân của X là:

Câu 389 [H12] [01] [0389] Cho 5 hợp chất thơm p-HOCH2C6H4OH,

p-HOC6H4CH2OOCCH3, p-HOC6H4COOH, p-HOOCC6H4OOCCH3 , p-HOOCC6H4COOC2H5 Có bao nhiêu chất trong dãy thỏa mãn cả hai điều kiện sau

• 1 mol chất đó phản ứng tối đa được với 1 mol Na

• 1 mol chất đó phản ứng tối đa được với 2 mol KOH ?

Câu 390 [H12] [01] [0390] Cho dãy các hợp chất thơm: p-HO-CH2-C6H4-OH,

p-HO-C6H4-COOC2H5, p-HO-C6H4-COOH, p-HCOO-C6H4-OH, p-CH3O-C6H4-OH, m-HO-CH2-C6H4-COOH

Có bao nhiêu chất trong dãy thỏa mãn đồng thời 2 điều kiện sau ?

ba

Trang 40

(a) Chỉ tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1

(b) Tác dụng được với Na (dư) tạo ra số mol H2 bằng số mol chất phản ứng

7.5 Các phản ứng cộng hiđro; brom; tráng gương của este

Câu 391 [H12] [01] [0391] CH3COOC2H3 phản ứng với chất nào sau đây tạo ra được este no?

O A SO2 O B KOH O C HCl O D H2 (Ni, t0)

Câu 392 [H12] [01] [0392] Chất nào sau đây không phản ứng được với metyl

acrylat (CH2=CH-COOCH3)?

O A dung dịch Br2 O B H2 (xt, t0) O C CaCO3 O D dung dịch NaOH

Câu 393 [H12] [01] [0393] Este CH3COOCH=CH2 không tác dụng với hóa chất nào sau đây?

O A H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) O B H2 (xúc tác Ni, đun nóng)

O C Kim loại Na O D Dung dịch NaOH, đun nóng

Câu 394 [H12] [01] [0394] Este CH2=CHCOOCH3 không tác dụng với

O A H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) O B H2 (xúc tác Ni, đun nóng)

O C kim loại Na O D dung dịch NaOH, đun nóng

Câu 395 [H12] [01] [0395] Metyl acrylat không tác dụng được với chất nào sau

O A axit etanoic O B 3-metylbutanal O C 2-metylbutanal O D anđehit isovaleric

Câu 398 [H12] [01] [0398] Cho vinyl axetat tác dụng với dung dịch Br2, sau đó thuỷ phân hoàn toàn sản phẩm thu được muối natri axetat và chất hữu cơ X Công thức của X là

O A CH2=CHOH O B O=CHCH2OH O C CH3CH=O O D C2H4(OH)2

Câu 399 [H12] [01] [0399] Chất không phản ứng với dung dịch brom là

O A etilen (CH2=CH2) O B axetilen (HC≡CH)

O C metyl axetat (CH3COOCH3) O D phenol (C6H5OH)

Câu 400 [H12] [01] [0400] Este nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2 ở điều kiện thường?

O A phenyl axetat O B etyl axetat O C etyl propionat O D metyl acrylat

Ngày đăng: 28/01/2021, 10:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w