1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 7 HKI 2010-2011

3 308 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kì I
Trường học Trường THCS Mỹ Hiệp
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 167 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi M là trung điểm của BC.. Cho hình bên.

Trang 1

Phịng GD và ĐT Chợ Mới ĐỀ THI HỌC KÌ I (Năm học : 2010-2011)

Họ và tên: ………

Lớp:………

I.Trắc nghiệm: ( 3 điểm )

Khoanh trịn vào chữ cái (A,B,C,D)đứng trước đầu câu em cho là đúng:

1) Chọn câu sai trong các câu sau :

A 2 2

− = B 4 4

5 = −5 C 6 2

3 = D 0 = 0

2 ) Điền vào chỗ trống ( )

A a a m n= B 3 3 2 = C

    =

 ÷  ÷

    D

2

3 4

  =

 ÷

  ;

3) Chọn câu đúng trong các câu sau : 25 = ?

A −5 B 5 ; C ± 5 D 25

4 ) Kết quả của phép tính : 7 2 ?

9 − =9

A 7

9 B 2

9 C 5

9 D 9

9

5 ) Nếu a b// và c a⊥ thì :

A c a// B c b C A , B đều đúng D A ,B đều sai.

6 ) Tam giác ABC có µA = °90 ; Bµ = °50 Vậy Cµ ?=

A 400 B 50 0 C 30 0 D.20 0

II Tự luận : ( 7 điểm)

1) Thực hiện phép tính : 3 5 5 2 4

5 11 11 5 11× + × − (1 điểm ) 2) Tìm hai số x ; y biết :

= và x – y = 36 ( 1 điểm ).

3) Cho hai đại lượng x và y tỉ nghịch với nhau và khi x = 8 và y = 5

a Tìm hệ số tỉ lệ a của y đối với x ( 1 điểm )

b Hãy biểu diễn y theo x ( 0,5 điểm )

c Tính giá trị của y khi x = 10 ( 0,5 điểm ).

4 ) Cho tam giác ABC có µA= °90 và AB = AC Gọi M là trung điểm của BC

a Vẽ hình và ghi giả thiết , kết luận ( 0,5 điểm ).

b Chứng minh rằng : ABM = ∆ACM ( 1 điểm ).

c Chứng minh AMBC ( 0,5 điểm ).

5 Cho hình bên

a vì sao a // b ? ( 0,5 điểm )

b Tìm số đo µB1 ( 0,5 điểm )

Ma trận

D

A

1 b a

45°

Trang 2

0,5

1

0,5

0,5

1

0,5

0,5

1

1

2

1,5 Từ vuông góc đến song

song

2

0,5

1

0,5

3

1,5 Tổng ba góc của tam

giác

1

0,5

1

0,5 Các trường hợp bằng

nhau của tam giác

1

0,5

1

0,5

1

1

3

2 T/c của dãy tỉ số bằng

nhau

1

1

1

1

0,5

1

1

1

0,5

3

2 GTTĐ của 1 số hữu tỉ. 1

0,5

1

0,5

3

4

2,5

6

4,5

16

10

Đáp Aùn

Trang 3

I Trắc nghiệm : Mỗi câu 0,5 điểm

Câu 1 : a ; Câu 2 :

5

m n

 ÷

  ; Câu 3: b ; Câu 4:

5

9 ; Câu 5: b ; Câu 6 : a

II Tự luận : ( 7 điểm ).

1) Thực hiện phép tính :

× + × − =  + ÷− = × − = − =

2 ) Ta có :

10 6

x = y và x - y = 36

Aùp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau :

Vậy :

36 9

10

6

x

x y

y

= ⇒ = × =

= ⇒ = × =

Hai số x = 90 và y = 54 ( 1 điểm )

3 ) x và y tỉ lệ nghịch ta có : y a

x

=

a a = y x= × =5 8 40 ( 1 điểm )

b y 40

x

= ( 0,5 điểm )

c Nếu x = 10 thì : 40 4

10

y = = ( 0,5 điểm )

4 ) GT ABC A: µ = °90 ; AB AC MB MC= ; = ( 0,5 điểm)

KL AM AMBBC= ∆AMC

CM: AMB và AMC∆ có :

• AM : cạnh chung ; MB = MC ( gt ) ; AB = AC ( gt )

Thì : AMB = ∆AMC c c c( ) ;⇒ M¶ 1=M¶ 2 ( 2 góc tương ứng ) ( 1 điểm )

Mà : ¶M1 +M¶ 2 =180° ( 2 góc kề bù ) ¶ 1 ¶ 2

180

90 2

⇒ = = = °

Nên AM BC ( 0,5 điểm )

5 ) a CD b CD⊥ ; ⊥ ⇒ a b// ( t/c 1 ) ( 0,5 điểm )

µB1 = µA = 45° ( 2 góc so le trong ) ( 0,5 điểm )

A

2 1 M

Ngày đăng: 30/10/2013, 11:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

5 . Cho hình bên . - Toán 7 HKI 2010-2011
5 Cho hình bên (Trang 1)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w