Các yếu tố này phải được kế toán trong doanh nghiệp xây lắp theo dõi ghi chép, kiểm tra để đáp ứng tốt các yêu cầu quản lý tài sản, quản lý tình hình và kết quả hoạt động của doa[r]
Trang 5M ờ i n ỗ i đ ầ u
Xây dựng cơ bản là ngành sản xuất vật chất quan trọng của nền kinh tế, tạo ra cơ sở vật chất - kỹ thuật để thực hiện quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
Hiệu quả hoạt động của các doanh nghiệp xây lắp không chỉ có ý
nghĩa nội bộ mà còn có ý nghĩa kinh tế- xã bội to lớn
Để quản lý tốt tình hình lú biêu quả hoạt động xây lắp, thì thông tin
kê toán cố ý nghĩa đặc biệt qtlan trọng Chính nó là nguồn thông tin giúp cho các nhà quản trị doanh nghiệp, các nhà đầu tư, các cơ quan chức năng của Nhà nước và các đối tượng khác có liên quan để thực hiện việc hoạch định, kiểm soát và ra qtiyết định kinh tế cần thiết, đúng đắn Nhằm giúp cho các doanh nghiệp xây lắp, có tài liệu tham khảo để thực hành công tác kế toán, chúng tôi biên soạn cuốn sách này Cuốn sách bao gồm các nội dung cơ bản:
- Các nội dung cơ bản trong công tác kế toán ở doanh nghiệp xây
lắp
- Hệ thống chứng từ kế toán, sổ kế toán và các bảng phân bổ sử
dụng trong doanh nghiệp xây lắp
- Một số văn bản pháp lý liên quan đến hoạt động xây dựng cơ bản
Rất mong nhận đi (ỌC ý kiến đóng góp, xây dựng của bạn đọc
Tác giả
Trang 7C h ư ơ n g m ở đ ầ u
CÁC ĐẶC ĐIỂM NGÀNH CHI
PHỐI ĐẾN KẾ TOÁN DOANH
NGHIỆP XÂY LẮP
Xây dựng cơ bản (XDCB) là ngành sản xuất vật chất có vị trí
h ế t sức q u a n t r ọ n g t r o n g n ề n k i n h t ế của m ỗ i quốc gia X â y d ự n g
Trang 8l à m l ạ i Sai l ầ m t r o n g X D C B v ừ a g â y l ã n g p h í , v ừ a đ ể l ạ i h ậ u q u ả
Trang 9x ử lý v à g h i n h ậ n t h ô n g t i n t r ẽ n c á c T K , l ậ p v à t r ì n h b à y b á o c á o
Trang 101121
1122
1123
Tiền gửi ngân hàng
Tiền Việt Nam Ngoại tệ Vàng bạc, kim khí quý, đá quý
Chi tiết theo từng
1281
1288
Đầu tư ngắn hạn khác Tiền gửi có kỳ hạn Đầu tư ngắn hạn khác
1331 Thuế GTGT được khấu trừ của hàng
1331
hóa, dịch vụ
1332 Thuế GTGT được khấu trừ của tài sản cố định
1361 Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực Chỉ dùng ở đơn vị
1361
1362 Tạm ứng giá trị khối lượng xây lắp
1368 Phải thu nội bộ khác
Trang 11STT SỐ HIỆU TK TÊN TÀI KHOẢN GHI CHÚ STT
1381 Tài sản thiếu chờ xử lý
1385 Phải thu về cổ phần hóa
1388 Phải thu khác
Trang 12STT SO HIỆU TK TÊN TÀI KHOẢN GHI CHÚ STT
1567 Hàng hóa bất động sản
lập kho bảo thuế
1591 Dự phòng giảm giá nguyên liệu, vật
Máy móc, thiết bị
Phương tiện vận tải, truyền dẫn
Thiết bị, dụng cụ quản lý Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho
sản phẩm
Dàn giáo, cốp pha Tài sản cố định khác
Trang 13STT SỐ HIỆU TK TÊN TÀI KHOẢN GHI CHÚ STT
Phải trả cho người bán
Phải trả cho đối tượng khác
Chi tiết theo đối
Thuế thu nhập doanh nghiệp Thuế thu nhập cá nhàn Thuế tài nguyên
Trang 14STT SỐ HIỆU TK Tc AI TAI IXI_I Ả KI GHI CHÚ STT
Phải trả người lao dộng
Phải trả công nhân viên
Phải trả người lao động khác
Phải trả nội bộ khác
hợp đổng xây dựng
DN xây lắp có thanh toán theo tiến độ kế
Kinh phí công đoàn
Bảo hiểm xã hội
Bảo hiểm y tế
Phải trả về cổ phần hóa Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn
Doanh thu chưa thực hiện
Phụ trội trái phiếu
Trang 15STT SO HIỆU TK TÊN TÀI KHOẢN GHI CHÚ STT
cuối năm tài chính
4132 Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai
4132
đoạn đầu XDCB
Doanh thu bán hàng hóa
5112 Doanh thu bán các thành phẩm quản lý Chi tiết theo yêu cầu
51121 Dĩ bán sản phẩm xây lắp
Chi tiết theo yêu cầu quản lý
51122 Dĩ bán sản phẩm khác
5113 Doanh thu cung cấp dịch vụ
5114 Doanh thu trợ cấp, trợ giá
Trang 16SÍT SO HIỆU TK TÊM TÀI tí*u f Ả t> 1 GHI CHỦ
Doanh thu bán hàng nội bộ
Doanh thu bán hàng hóa
5123 Doanh thu cung cấp dịch vụ
Chỉ phí sử dụng máy thi công
Chi phí nhân công Chi phí vật liệu Chi phí dụng cụ săn xuất Chi phí khấu hao máy thi công Chi phí dịch vụ mua ngoài
Chi phí săn xuất chung
Chi phí nhân viên phân xưởng
Chi phí vật liệu Chi phí dụng cụ sản xuất Chi phí khấu hao TSCĐ Chi phí dịch vụ mua ngoài
Chi phí bằng tiền khác
Trang 17Chi phí quản lý doanh nghiệp
6421 Chi phí nhân viên quản lý
6422 Chi phí vật liệu quản lý
LOẠI TK 8: CHI PHÍ KHÁC Chi phí khác
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
LOẠI TK 9: XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ
KINH DOANH Xác định kết quả kinh doanh LOẠI TK 0:TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG Tài sản thuê ngoài
Chi tiết theo hoạt
động
Chi tiết theo hoạt
động
TRUỒNG W M
Trang 18SÍT SỐ HI ỆUTK TÊN TÀI KHOẢN GHI CHÚ SÍT
Dự toán chi sự nghiệp, dự án
Chi tiết theo yêu cầu quản lý
Trang 20t ỷ g i á " S ố d ư của c á c t à i k h o ả n v ố n b ằ n g t i ề n l à n g o ạ i t ệ p h ả i được đ i ề u c h ỉ n h theo t ỷ g i á t h ự c t ế ở t h ờ i đ i ể m b á o c á o
Trang 24* K ế t o á n t ổ n g h ợ p sử d ụ n g T K 112 " T i ề n g ử i N g â n h à n g " d ể theo d õ i s ố h i ệ n có v à t ì n h h ì n h b i ế n đ ộ n g t ă n g , g i ả m của t i ề n g ử i
N ợ T K 112 ( 1 1 2 1 , 1122)
C ó T K I U ( l i u , 1112)
(2) N h ậ n được g i ấ y b á o C ó của N g â n h à n g v ề k h o ả n t i ề n đ a n g
Trang 291.2 K Ế T O Á N T I Ề N Đ A N G C H U Y Ể N :
T i ề n đ a n g c h u y ể n bao g ồ m t i ề n V i ệ t N a m v à n g o ạ i t ệ của
d o a n h n g h i ệ p đ ã n ộ p v à o N g â n h à n g , k h o b ạ c n h ư n g c h ư a n h ậ n được g i ấ y b á o của N g â n h à n g , k h o bạc hoặc đ ã l à m t h ủ tục c h u y ể n
t i ề n qua b ư u đ i ệ n đ ể t h a n h t o á n n h ư n g c h ư a n h ậ n đư ợ c g i ấ y b á o của đ ơ n vị được t h ụ h ư ở n g
N ợ T K 113 - T i ề n đ a n g c h u y ê n
C ó T K I U - T i ề n m ặ t
Trang 33(+) c á c c h i p h í m à b ê n n h ậ n p h ả i c h i r a t í n h đ ế n t h ờ i đ i ể m đ ư a
T S C Đ v à o t r ạ n g t h á i s ẩ n s à n g sử d ụ n g n h ư : C h i p h í v ậ n c h u y ể n , bốc d ỡ , c h i p h í n â n g c ấ p , l ắ p đ ặ t , c h ạ y t h ử ; l ệ p h í t r ư ớ c b ạ ( n ế u
2.2.2 Xác định nguyên giá tài sản cố định vô hình:
a Tài sản cố định vô hình loại mua sắm:
của t à i s ả n c ố đ ị n h v ô h ì n h theo quy đ ị n h v ố n h ó a c h i p h í l ã i vay
b Tài sản cố định vô hình mua dưới hình thức trao đổi:
N g u y ê n g i á t à i s ả n c ố đ ị n h v ô h ì n h m u a d ư ớ i h ì n h t h ứ c t r a o
đ ổ i v ớ i m ộ t t à i s ả n c ố đ ị n h v ô h ì n h k h ô n g t ư ơ n g t ự h o ặ c t à i s ả n
k h á c l à g i á t r ị h ợ p l ý của t à i s ả i ! cố đ ị n h v ô h ì n h n h ậ n v ề , h o ặ c
Trang 37lý )
Dư Nợ: N g u y ê n g i á T S C Đ h i ệ n có
- T K 214 "Hao m ò n T S C Đ " : T à i k h o ả n n à y được d ù n g đ ể đ i ề u
c h ỉ n h g i ả m g i á t r ị của T S C Đ , có k ế t c ấ u n h ư sau:
Bên Nợ: giá t r ị hao m ò n g i ả m x u ố n g
Bên Có: giả t r ị hao m ò n t ă n g l ê n
Dư Có: giả t r ị hao m ò n h i ệ n có
n à y n h ư sau:
Bên Nợ: S ố t h u ế G T G T n ộ p k h i mua c á c l o ạ i t à i s ả n , dịch v ụ ' Bên Có: s ố t h u ế G T G T được k h ấ u t r ừ , m i ễ n g i ả m
Dư Nợ: S ố t h u ế G T G T đ ầ u v à o h i ệ n c h ư a được k h ấ u t r ừ
T K 133 có 2 T K c ấ p 2:
1 3 3 Ị - T h u ế G T G T được k h ấ u t r ừ của h à n g h ó a , dịch' v ụ
Trang 38N ợ T K 133
C ó T K 3 3 3 1 2 " T h u ế G T G T h à n g n h ậ p k h ẩ u "
Trang 39Lưu ý: C á c d o a n h n g h i ệ p k h ô n g t h u ộ c d i ệ n n ộ p t h u ế G T G T
t h e o p h ư ơ n g p h á p k h ấ u t r ừ t h ì k h o ả n t h u ế G T G T n ộ p k h i m u a
T S C Đ t r o n g n ư ớ c c ũ n g n h ư n h ậ p k h ẩ u p h ả i t í n h v à o n g u y ê n g i á + N ế u T S C Đ được m u a s ắ m t ừ c á c q u ỹ c h u y ê n d ù n g t h ì k ế t o á n
Trang 44* Đối với TSCĐ vô hình:
Trang 51Mức
khấu hao Mức khấu hao Mức khấu hao Mức khấu hao của = trung bình đầu + tăng thêm - giảm bớt trong tháng tháng này trong tháng này tháng này này
Mức khấu hao tăng giảm được xác định theo nguyên tắc: việc
t í n h h o ặ c t h ô i t í n h k h ấ u hao T S C Đ được t h ự c h i ệ n b ắ t đ ầ u t ừ n g à y (theo s ố n g à y của t h á n g ) m à T S C Đ t ă n g g i ả m h o ặ c n g ừ n g t h a m gia
Trang 52l ạ i t h ờ i g i a n t r í c h k h ấ u hao v à p h ư ơ n g p h á p k h ấ u hao T S C Đ v ô
h ì n h n ế u có s ự t h a y đ ổ i mứ c k h ấ u hao c ầ n p h ả i đ i ề u c h ỉ n h s ố k h ấ u hao g h i t r ê n sổ k ế t o á n n h ư sau:
Sửa c h ữ a T S C Đ được c h i a t h à n h 2 l o ạ i : sửa chữa n h ỏ ( c ò n g ọ i
l à sửa chữa t h ư ờ n g x u y ê n ) v à sửa chữa l ớ n
2 4 1 K ế t o á n s ử a c h ữ a n h ỏ T S C Đ
- Sửa c h ữ a n h ỏ l à l o ạ i sửa chữa có c á c đ ặ c đ i ể m , m ứ c đ ộ h ư
Trang 53h ỏ n g n h ẹ n ê n k ỹ t h u ậ t sửa chữa đ ơ n g i ả n C ô n g v i ệ c sửa c h ữ a có
t h ể do d o a n h n g h i ệ p t ự t h ự c h i ệ n , t h ờ i g i a n sửa chữa n g ắ n , c h i p h í sửa c h ữ a p h á t s i n h í t n ê n được h ạ c h t o á n t o à n b ộ m ộ t l ầ n v à o c h i
- Sửa c h ữ a l ớ n l à l o ạ i sửa chữa có c á c đ ặ c đ i ể m : mức đ ộ h ư
h ỏ n g n ặ n g n ê n k ỹ t h u ậ t sửa chữa phức t ạ p , c ô n g v i ệ c sửa chữa có
- T à i k h o ả n c h u y ê n d ù n g : đ ể theo d õ i c h i p h í sửa c h ữ a l ớ n
T S C Đ , k ế t o á n sử d ụ n g T K 2413 "sửa chữa l ớ n T S C Đ " , k ế t c à u cua
Trang 56* N ế u s ố t r í c h t r ư ớ c < c h i p h í sửa ch ữ a t h ự c t ế t h ì p h ả i t r í c h b ổ sung t í n h v à o c h i p h í của đ ố i t ư ợ n g sử d ụ n g T S C Đ :
Trang 58* Nhiên liệu: L à m ộ t l o ạ i v ậ t l i ệ u p h ụ d ù n g đ ể cung c ấ p n h i ệ t
* Vật liệu và thiết bị xây dựng cơ bản: L à n h ữ n g l o ạ i v ậ t l i ệ u
v à t h i ế t b ị được sử d ụ n g cho c ô n g v i ệ c x â y d ự n g cơ b ả n bao g ồ m cả
t h i ế t b ị c ầ n l ắ p , k h ô n g c ầ n l ắ p , c ô n g cụ, k h í cụ v à v ậ t k ế t c ấ u
d ù n g đ ể l ắ p đ ặ t c á c c ô n g t r ì n h x â y d ự n g cơ b ả n
3.1.2 Kế toán chi tiết tình hình nhập xuất vật liệu:
T ổ chức t ố t k ế t o á n c h i t i ế t v ậ t l i ệ u có ý n g h ĩ a q u a n t r ọ n g đ ố i
Trang 59VL
Bảng tổng hợp nhập
xuất tồn
Trang 60I
B ả n g t ổ n g h ợ p n h ậ p , x u ấ t , t ồ n v ậ t l i ệ u
T h á n g n ă m
í > ơ n v ị Danh
điểm VL
Tên vật liêu
Tồn đ ầ u tháng
Nhập trong tháng
Xuất h à n q
t h á n g
Tồn cuối
t h á n g NVL chính
Trang 61Sơ đồ: Bảng kê cuối tháng
s ổ đ ố i
c h i ế u luân chuyển Bảng kê
Đơn giá
Đơn giá
Số dư đẩu
Số dư đầu tháng 2
Trang 62Sổ số dư < •> nhập xuất, tổn Bảng lũy kế
Phiếu giao nhận
chứng từ xuất
Trang 63P h i ế u g i a o n h ậ n c h ứ n g t ừ n h ậ p ( x u ấ t )
T ừ n g à y đ ế n n g à y t h á n g n ă m
Nhóm vát liêu S ố lượng chứng từ Số hiêu của chứng từ S ố tiền
Ngày tháng năm Người nhận Người giao
Từ
ngày
đến ngày
Cộng
Từ
ngày
đến ngày
Từ
ngày
đến ngày
Cộng
Tồn cuối tháng
T r o n g đ i ề u k i ệ n t h ự c h i ệ n k ế t o á n b ằ n g p h ư ơ n g p h á p t h ủ c ô n g
t h ì p h ư ơ n g p h á p sổ s ố d ư được coi l à p h ư ơ n g p h á p có n h i ề u ưu
đ i ể m : h ạ n c h ế g h i c h é p t r ù n g l ắ p g i ữ a k h o v à p h ò n g k ế t o á n , cho
p h é p k i ể m t r a t h ư ờ n g x u y ê n c ô n g v i ệ c g h i c h é p ở k h o , đ ả m b ả o s ố
Trang 67- Đ ố i v ớ i g i á t r ị t h i ế t bị b ê n A giao hoặc uy q u y ề n cho b ê n B
Trang 68(1) C ấ p cho đ ơ n v ị t r ự c t h u ộ c :
Trang 693.1.4 kế toán một số trường hợp khác về vật liệu
à) Kề toán kiểm hè vật liệu:
Trang 75T K 334 p h ả i h ạ c h t o á n chi t i ế t theo 2 n ộ i dung: T h a n h t o á n lương
v à t h a n h t o á n cá c k h o ả n k h á c
T K 334 có 2 T K cấp 2:
* T K 3341 - P h ả i t r ả CNV: D ù n g đ ể p h ả n á n h c á c k h o ả n p h ả i t r ả
v à t ì n h h ì n h t h a n h t o á n các k h o ả n p h ả i t r ả cho C N V của doanh
n g h i ệ p x â y l ắ p v ề t i ề n lương, lương phụ, phụ cấp lưu động, t i ề n chi cho lao đ ộ n g n ữ , t i ề n công , cá c k h o ả n m a n g t í n h c h ấ t t i ề n lương ,
B H X H v à c ác k h o ả n p h ả i t r ả k h á c thuộc v ề thu n h ậ p của C N V (thuộc
b i ê n c h ế của doanh nghiệp)
* T K 3348 - P h ả i t r ả cho lao động k h á c : D ù n g đ ể p h ả n á n h các
k h o ả n p h ả i t r ả v à t ì n h h ì n h t h a n h t o á n các k h o ả n p h ả i t r ả cho các
lao đ ộ n g t h u ê n g o à i k h ô n g thuộc b i ê n c h ế của doanh n g h i ệ p
4.1.2 TK 338 - Phải trả, phải nôp khác!
T à i k h o ả n n à y d ù n g đ ể p h ả n á n h t ì n h h ì n h t h a n h t o á n v ề các
k h o ả n p h ả i t r ả , p h ả i n ộ p n g o à i n ộ i dung đ ã p h ả n á n h ở các T K k h á c ( t ừ 331 đ ế n 336)
Nội dung và phạm vi phản ánh của TK này gồm các nghiệp vụ chủ yếu sau:
- C á c k h o ả n l ã i p h ả i t r ả cho cá c b ê n t h a m gia l i ê n doanh
- C á c k h o ả n đi vay, đi m ư ợ n v ậ t tư, t i ề n v ố n có t í n h c h ấ t t ạ m
Trang 76- B H X H , B H Y T v à K P C Đ đ ã t r í c h c h ư a n ộ p đủ cho cơ quan q u ả n
lý hoặc số q u ỹ đ ể l ạ i cho đ ơ n vị c h ư a chi h ế t
Trang 77s ả n t h ừ a c h ư a x á c đ ị n h r õ n g u y ê n n h â n , c ò n chờ quyết đ ị n h x ử lý của cấp có t h ẩ m quyền
4.2 PHƯƠNG PHÁP PHẢN ÁNH:
4.2.1 Kế toán tổng hợp tiền lương, tiền công, tiền thưởng:
- H à n g t h á n g , c ă n cứ v à o b ả n g t ổ n g h ợ p t h a n h t o á n t i ề n lương v à các chứng t ừ h ạ c h t o á n lao động, k ế t o á n x á c đ ị n h s ố t i ề n lương p h ả i
Trang 78lương p h ụ , p h ụ cấp lương, p h ụ cấp lưu động, t i ề n ă n giữa ca, t i ề n chi cho lao đ ộ n g n ữ , cá c k h o ả n m a n g t í n h chấ t n h ư lươn g theo quy đ ị n h
n h ư t i ề n t h ư ở n g t r o n g quỹ lương của C N trực t i ế p s ả n x u ấ t , c ô n g n h â n
trực t i ế p đ i ề u k h i ể n xe m á y t h i c ô n g v à phục vụ m á y t h i c ô n g , n h â n
v i ê n p h â n xưởng, n h â n v i ê n q u ả n lý đ ộ i x â y dựng, n h â n v i ê n b á n
h à n g , n h â n v i ê n q u ả n lý doanh nghiệp, C N V bộ p h ậ n x â y d ư n g cơ
b ả n
T i ề n ă n giữa ca của c ô n g n h â n x â y l ắ p t r o n g cá c doanh n g h i ệ p
x â y l ắ p k h ô n g được t í n h v à o T K 622 n h ư các doanh n g h i ệ p k h á c được
t í n h v à o T K 627 (6271)
C ô n g n h â n x â y l ắ p t r o n g các doanh n g h i ệ p x â y l ắ p bao g ồ m c ô n g
n h â n n ề , mộc, s ơ n , b ê t ô n g , t h á o l ắ p cốp pha, n h ú n g gạch v à o nước bảo d ư ỡ n g b ê t ô n g , lau m á y trước k h i l ắ p , c ô n g n h â n v ậ n chuyển v ậ t
l i ệ u t r o n g p h ạ m v i t h i công
C ô n g n h â n phục vụ m á y t h i c ô n g bao g ồ m c ô n g n h â n v ậ n chuyển cung cấp n h i ê n l i ệ u , v ậ t l i ệ u cho xe, m á y t h i công