1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Kế toán doanh nghiệp xây lắp phần 1

188 42 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 188
Dung lượng 16,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các yếu tố này phải được kế toán trong doanh nghiệp xây lắp theo dõi ghi chép, kiểm tra để đáp ứng tốt các yêu cầu quản lý tài sản, quản lý tình hình và kết quả hoạt động của doa[r]

Trang 5

M ờ i n ỗ i đ ầ u

Xây dựng cơ bản là ngành sản xuất vật chất quan trọng của nền kinh tế, tạo ra cơ sở vật chất - kỹ thuật để thực hiện quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

Hiệu quả hoạt động của các doanh nghiệp xây lắp không chỉ có ý

nghĩa nội bộ mà còn có ý nghĩa kinh tế- xã bội to lớn

Để quản lý tốt tình hình lú biêu quả hoạt động xây lắp, thì thông tin

kê toán cố ý nghĩa đặc biệt qtlan trọng Chính nó là nguồn thông tin giúp cho các nhà quản trị doanh nghiệp, các nhà đầu tư, các cơ quan chức năng của Nhà nước và các đối tượng khác có liên quan để thực hiện việc hoạch định, kiểm soát và ra qtiyết định kinh tế cần thiết, đúng đắn Nhằm giúp cho các doanh nghiệp xây lắp, có tài liệu tham khảo để thực hành công tác kế toán, chúng tôi biên soạn cuốn sách này Cuốn sách bao gồm các nội dung cơ bản:

- Các nội dung cơ bản trong công tác kế toán ở doanh nghiệp xây

lắp

- Hệ thống chứng từ kế toán, sổ kế toán và các bảng phân bổ sử

dụng trong doanh nghiệp xây lắp

- Một số văn bản pháp lý liên quan đến hoạt động xây dựng cơ bản

Rất mong nhận đi (ỌC ý kiến đóng góp, xây dựng của bạn đọc

Tác giả

Trang 7

C h ư ơ n g m ở đ ầ u

CÁC ĐẶC ĐIỂM NGÀNH CHI

PHỐI ĐẾN KẾ TOÁN DOANH

NGHIỆP XÂY LẮP

Xây dựng cơ bản (XDCB) là ngành sản xuất vật chất có vị trí

h ế t sức q u a n t r ọ n g t r o n g n ề n k i n h t ế của m ỗ i quốc gia X â y d ự n g

Trang 8

l à m l ạ i Sai l ầ m t r o n g X D C B v ừ a g â y l ã n g p h í , v ừ a đ ể l ạ i h ậ u q u ả

Trang 9

x ử lý v à g h i n h ậ n t h ô n g t i n t r ẽ n c á c T K , l ậ p v à t r ì n h b à y b á o c á o

Trang 10

1121

1122

1123

Tiền gửi ngân hàng

Tiền Việt Nam Ngoại tệ Vàng bạc, kim khí quý, đá quý

Chi tiết theo từng

1281

1288

Đầu tư ngắn hạn khác Tiền gửi có kỳ hạn Đầu tư ngắn hạn khác

1331 Thuế GTGT được khấu trừ của hàng

1331

hóa, dịch vụ

1332 Thuế GTGT được khấu trừ của tài sản cố định

1361 Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực Chỉ dùng ở đơn vị

1361

1362 Tạm ứng giá trị khối lượng xây lắp

1368 Phải thu nội bộ khác

Trang 11

STT SỐ HIỆU TK TÊN TÀI KHOẢN GHI CHÚ STT

1381 Tài sản thiếu chờ xử lý

1385 Phải thu về cổ phần hóa

1388 Phải thu khác

Trang 12

STT SO HIỆU TK TÊN TÀI KHOẢN GHI CHÚ STT

1567 Hàng hóa bất động sản

lập kho bảo thuế

1591 Dự phòng giảm giá nguyên liệu, vật

Máy móc, thiết bị

Phương tiện vận tải, truyền dẫn

Thiết bị, dụng cụ quản lý Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho

sản phẩm

Dàn giáo, cốp pha Tài sản cố định khác

Trang 13

STT SỐ HIỆU TK TÊN TÀI KHOẢN GHI CHÚ STT

Phải trả cho người bán

Phải trả cho đối tượng khác

Chi tiết theo đối

Thuế thu nhập doanh nghiệp Thuế thu nhập cá nhàn Thuế tài nguyên

Trang 14

STT SỐ HIỆU TK Tc AI TAI IXI_I Ả KI GHI CHÚ STT

Phải trả người lao dộng

Phải trả công nhân viên

Phải trả người lao động khác

Phải trả nội bộ khác

hợp đổng xây dựng

DN xây lắp có thanh toán theo tiến độ kế

Kinh phí công đoàn

Bảo hiểm xã hội

Bảo hiểm y tế

Phải trả về cổ phần hóa Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn

Doanh thu chưa thực hiện

Phụ trội trái phiếu

Trang 15

STT SO HIỆU TK TÊN TÀI KHOẢN GHI CHÚ STT

cuối năm tài chính

4132 Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai

4132

đoạn đầu XDCB

Doanh thu bán hàng hóa

5112 Doanh thu bán các thành phẩm quản lý Chi tiết theo yêu cầu

51121 Dĩ bán sản phẩm xây lắp

Chi tiết theo yêu cầu quản lý

51122 Dĩ bán sản phẩm khác

5113 Doanh thu cung cấp dịch vụ

5114 Doanh thu trợ cấp, trợ giá

Trang 16

SÍT SO HIỆU TK TÊM TÀI tí*u f Ả t> 1 GHI CHỦ

Doanh thu bán hàng nội bộ

Doanh thu bán hàng hóa

5123 Doanh thu cung cấp dịch vụ

Chỉ phí sử dụng máy thi công

Chi phí nhân công Chi phí vật liệu Chi phí dụng cụ săn xuất Chi phí khấu hao máy thi công Chi phí dịch vụ mua ngoài

Chi phí săn xuất chung

Chi phí nhân viên phân xưởng

Chi phí vật liệu Chi phí dụng cụ sản xuất Chi phí khấu hao TSCĐ Chi phí dịch vụ mua ngoài

Chi phí bằng tiền khác

Trang 17

Chi phí quản lý doanh nghiệp

6421 Chi phí nhân viên quản lý

6422 Chi phí vật liệu quản lý

LOẠI TK 8: CHI PHÍ KHÁC Chi phí khác

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

LOẠI TK 9: XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ

KINH DOANH Xác định kết quả kinh doanh LOẠI TK 0:TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG Tài sản thuê ngoài

Chi tiết theo hoạt

động

Chi tiết theo hoạt

động

TRUỒNG W M

Trang 18

SÍT SỐ HI ỆUTK TÊN TÀI KHOẢN GHI CHÚ SÍT

Dự toán chi sự nghiệp, dự án

Chi tiết theo yêu cầu quản lý

Trang 20

t ỷ g i á " S ố d ư của c á c t à i k h o ả n v ố n b ằ n g t i ề n l à n g o ạ i t ệ p h ả i được đ i ề u c h ỉ n h theo t ỷ g i á t h ự c t ế ở t h ờ i đ i ể m b á o c á o

Trang 24

* K ế t o á n t ổ n g h ợ p sử d ụ n g T K 112 " T i ề n g ử i N g â n h à n g " d ể theo d õ i s ố h i ệ n có v à t ì n h h ì n h b i ế n đ ộ n g t ă n g , g i ả m của t i ề n g ử i

N ợ T K 112 ( 1 1 2 1 , 1122)

C ó T K I U ( l i u , 1112)

(2) N h ậ n được g i ấ y b á o C ó của N g â n h à n g v ề k h o ả n t i ề n đ a n g

Trang 29

1.2 K Ế T O Á N T I Ề N Đ A N G C H U Y Ể N :

T i ề n đ a n g c h u y ể n bao g ồ m t i ề n V i ệ t N a m v à n g o ạ i t ệ của

d o a n h n g h i ệ p đ ã n ộ p v à o N g â n h à n g , k h o b ạ c n h ư n g c h ư a n h ậ n được g i ấ y b á o của N g â n h à n g , k h o bạc hoặc đ ã l à m t h ủ tục c h u y ể n

t i ề n qua b ư u đ i ệ n đ ể t h a n h t o á n n h ư n g c h ư a n h ậ n đư ợ c g i ấ y b á o của đ ơ n vị được t h ụ h ư ở n g

N ợ T K 113 - T i ề n đ a n g c h u y ê n

C ó T K I U - T i ề n m ặ t

Trang 33

(+) c á c c h i p h í m à b ê n n h ậ n p h ả i c h i r a t í n h đ ế n t h ờ i đ i ể m đ ư a

T S C Đ v à o t r ạ n g t h á i s ẩ n s à n g sử d ụ n g n h ư : C h i p h í v ậ n c h u y ể n , bốc d ỡ , c h i p h í n â n g c ấ p , l ắ p đ ặ t , c h ạ y t h ử ; l ệ p h í t r ư ớ c b ạ ( n ế u

2.2.2 Xác định nguyên giá tài sản cố định vô hình:

a Tài sản cố định vô hình loại mua sắm:

của t à i s ả n c ố đ ị n h v ô h ì n h theo quy đ ị n h v ố n h ó a c h i p h í l ã i vay

b Tài sản cố định vô hình mua dưới hình thức trao đổi:

N g u y ê n g i á t à i s ả n c ố đ ị n h v ô h ì n h m u a d ư ớ i h ì n h t h ứ c t r a o

đ ổ i v ớ i m ộ t t à i s ả n c ố đ ị n h v ô h ì n h k h ô n g t ư ơ n g t ự h o ặ c t à i s ả n

k h á c l à g i á t r ị h ợ p l ý của t à i s ả i ! cố đ ị n h v ô h ì n h n h ậ n v ề , h o ặ c

Trang 37

lý )

Dư Nợ: N g u y ê n g i á T S C Đ h i ệ n có

- T K 214 "Hao m ò n T S C Đ " : T à i k h o ả n n à y được d ù n g đ ể đ i ề u

c h ỉ n h g i ả m g i á t r ị của T S C Đ , có k ế t c ấ u n h ư sau:

Bên Nợ: giá t r ị hao m ò n g i ả m x u ố n g

Bên Có: giả t r ị hao m ò n t ă n g l ê n

Dư Có: giả t r ị hao m ò n h i ệ n có

n à y n h ư sau:

Bên Nợ: S ố t h u ế G T G T n ộ p k h i mua c á c l o ạ i t à i s ả n , dịch v ụ ' Bên Có: s ố t h u ế G T G T được k h ấ u t r ừ , m i ễ n g i ả m

Dư Nợ: S ố t h u ế G T G T đ ầ u v à o h i ệ n c h ư a được k h ấ u t r ừ

T K 133 có 2 T K c ấ p 2:

1 3 3 Ị - T h u ế G T G T được k h ấ u t r ừ của h à n g h ó a , dịch' v ụ

Trang 38

N ợ T K 133

C ó T K 3 3 3 1 2 " T h u ế G T G T h à n g n h ậ p k h ẩ u "

Trang 39

Lưu ý: C á c d o a n h n g h i ệ p k h ô n g t h u ộ c d i ệ n n ộ p t h u ế G T G T

t h e o p h ư ơ n g p h á p k h ấ u t r ừ t h ì k h o ả n t h u ế G T G T n ộ p k h i m u a

T S C Đ t r o n g n ư ớ c c ũ n g n h ư n h ậ p k h ẩ u p h ả i t í n h v à o n g u y ê n g i á + N ế u T S C Đ được m u a s ắ m t ừ c á c q u ỹ c h u y ê n d ù n g t h ì k ế t o á n

Trang 44

* Đối với TSCĐ vô hình:

Trang 51

Mức

khấu hao Mức khấu hao Mức khấu hao Mức khấu hao của = trung bình đầu + tăng thêm - giảm bớt trong tháng tháng này trong tháng này tháng này này

Mức khấu hao tăng giảm được xác định theo nguyên tắc: việc

t í n h h o ặ c t h ô i t í n h k h ấ u hao T S C Đ được t h ự c h i ệ n b ắ t đ ầ u t ừ n g à y (theo s ố n g à y của t h á n g ) m à T S C Đ t ă n g g i ả m h o ặ c n g ừ n g t h a m gia

Trang 52

l ạ i t h ờ i g i a n t r í c h k h ấ u hao v à p h ư ơ n g p h á p k h ấ u hao T S C Đ v ô

h ì n h n ế u có s ự t h a y đ ổ i mứ c k h ấ u hao c ầ n p h ả i đ i ề u c h ỉ n h s ố k h ấ u hao g h i t r ê n sổ k ế t o á n n h ư sau:

Sửa c h ữ a T S C Đ được c h i a t h à n h 2 l o ạ i : sửa chữa n h ỏ ( c ò n g ọ i

l à sửa chữa t h ư ờ n g x u y ê n ) v à sửa chữa l ớ n

2 4 1 K ế t o á n s ử a c h ữ a n h ỏ T S C Đ

- Sửa c h ữ a n h ỏ l à l o ạ i sửa chữa có c á c đ ặ c đ i ể m , m ứ c đ ộ h ư

Trang 53

h ỏ n g n h ẹ n ê n k ỹ t h u ậ t sửa chữa đ ơ n g i ả n C ô n g v i ệ c sửa c h ữ a có

t h ể do d o a n h n g h i ệ p t ự t h ự c h i ệ n , t h ờ i g i a n sửa chữa n g ắ n , c h i p h í sửa c h ữ a p h á t s i n h í t n ê n được h ạ c h t o á n t o à n b ộ m ộ t l ầ n v à o c h i

- Sửa c h ữ a l ớ n l à l o ạ i sửa chữa có c á c đ ặ c đ i ể m : mức đ ộ h ư

h ỏ n g n ặ n g n ê n k ỹ t h u ậ t sửa chữa phức t ạ p , c ô n g v i ệ c sửa chữa có

- T à i k h o ả n c h u y ê n d ù n g : đ ể theo d õ i c h i p h í sửa c h ữ a l ớ n

T S C Đ , k ế t o á n sử d ụ n g T K 2413 "sửa chữa l ớ n T S C Đ " , k ế t c à u cua

Trang 56

* N ế u s ố t r í c h t r ư ớ c < c h i p h í sửa ch ữ a t h ự c t ế t h ì p h ả i t r í c h b ổ sung t í n h v à o c h i p h í của đ ố i t ư ợ n g sử d ụ n g T S C Đ :

Trang 58

* Nhiên liệu: L à m ộ t l o ạ i v ậ t l i ệ u p h ụ d ù n g đ ể cung c ấ p n h i ệ t

* Vật liệu và thiết bị xây dựng cơ bản: L à n h ữ n g l o ạ i v ậ t l i ệ u

v à t h i ế t b ị được sử d ụ n g cho c ô n g v i ệ c x â y d ự n g cơ b ả n bao g ồ m cả

t h i ế t b ị c ầ n l ắ p , k h ô n g c ầ n l ắ p , c ô n g cụ, k h í cụ v à v ậ t k ế t c ấ u

d ù n g đ ể l ắ p đ ặ t c á c c ô n g t r ì n h x â y d ự n g cơ b ả n

3.1.2 Kế toán chi tiết tình hình nhập xuất vật liệu:

T ổ chức t ố t k ế t o á n c h i t i ế t v ậ t l i ệ u có ý n g h ĩ a q u a n t r ọ n g đ ố i

Trang 59

VL

Bảng tổng hợp nhập

xuất tồn

Trang 60

I

B ả n g t ổ n g h ợ p n h ậ p , x u ấ t , t ồ n v ậ t l i ệ u

T h á n g n ă m

í > ơ n v ị Danh

điểm VL

Tên vật liêu

Tồn đ ầ u tháng

Nhập trong tháng

Xuất h à n q

t h á n g

Tồn cuối

t h á n g NVL chính

Trang 61

Sơ đồ: Bảng kê cuối tháng

s ổ đ ố i

c h i ế u luân chuyển Bảng kê

Đơn giá

Đơn giá

Số dư đẩu

Số dư đầu tháng 2

Trang 62

Sổ số dư < •> nhập xuất, tổn Bảng lũy kế

Phiếu giao nhận

chứng từ xuất

Trang 63

P h i ế u g i a o n h ậ n c h ứ n g t ừ n h ậ p ( x u ấ t )

T ừ n g à y đ ế n n g à y t h á n g n ă m

Nhóm vát liêu S ố lượng chứng từ Số hiêu của chứng từ S ố tiền

Ngày tháng năm Người nhận Người giao

Từ

ngày

đến ngày

Cộng

Từ

ngày

đến ngày

Từ

ngày

đến ngày

Cộng

Tồn cuối tháng

T r o n g đ i ề u k i ệ n t h ự c h i ệ n k ế t o á n b ằ n g p h ư ơ n g p h á p t h ủ c ô n g

t h ì p h ư ơ n g p h á p sổ s ố d ư được coi l à p h ư ơ n g p h á p có n h i ề u ưu

đ i ể m : h ạ n c h ế g h i c h é p t r ù n g l ắ p g i ữ a k h o v à p h ò n g k ế t o á n , cho

p h é p k i ể m t r a t h ư ờ n g x u y ê n c ô n g v i ệ c g h i c h é p ở k h o , đ ả m b ả o s ố

Trang 67

- Đ ố i v ớ i g i á t r ị t h i ế t bị b ê n A giao hoặc uy q u y ề n cho b ê n B

Trang 68

(1) C ấ p cho đ ơ n v ị t r ự c t h u ộ c :

Trang 69

3.1.4 kế toán một số trường hợp khác về vật liệu

à) Kề toán kiểm hè vật liệu:

Trang 75

T K 334 p h ả i h ạ c h t o á n chi t i ế t theo 2 n ộ i dung: T h a n h t o á n lương

v à t h a n h t o á n cá c k h o ả n k h á c

T K 334 có 2 T K cấp 2:

* T K 3341 - P h ả i t r ả CNV: D ù n g đ ể p h ả n á n h c á c k h o ả n p h ả i t r ả

v à t ì n h h ì n h t h a n h t o á n các k h o ả n p h ả i t r ả cho C N V của doanh

n g h i ệ p x â y l ắ p v ề t i ề n lương, lương phụ, phụ cấp lưu động, t i ề n chi cho lao đ ộ n g n ữ , t i ề n công , cá c k h o ả n m a n g t í n h c h ấ t t i ề n lương ,

B H X H v à c ác k h o ả n p h ả i t r ả k h á c thuộc v ề thu n h ậ p của C N V (thuộc

b i ê n c h ế của doanh nghiệp)

* T K 3348 - P h ả i t r ả cho lao động k h á c : D ù n g đ ể p h ả n á n h các

k h o ả n p h ả i t r ả v à t ì n h h ì n h t h a n h t o á n các k h o ả n p h ả i t r ả cho các

lao đ ộ n g t h u ê n g o à i k h ô n g thuộc b i ê n c h ế của doanh n g h i ệ p

4.1.2 TK 338 - Phải trả, phải nôp khác!

T à i k h o ả n n à y d ù n g đ ể p h ả n á n h t ì n h h ì n h t h a n h t o á n v ề các

k h o ả n p h ả i t r ả , p h ả i n ộ p n g o à i n ộ i dung đ ã p h ả n á n h ở các T K k h á c ( t ừ 331 đ ế n 336)

Nội dung và phạm vi phản ánh của TK này gồm các nghiệp vụ chủ yếu sau:

- C á c k h o ả n l ã i p h ả i t r ả cho cá c b ê n t h a m gia l i ê n doanh

- C á c k h o ả n đi vay, đi m ư ợ n v ậ t tư, t i ề n v ố n có t í n h c h ấ t t ạ m

Trang 76

- B H X H , B H Y T v à K P C Đ đ ã t r í c h c h ư a n ộ p đủ cho cơ quan q u ả n

lý hoặc số q u ỹ đ ể l ạ i cho đ ơ n vị c h ư a chi h ế t

Trang 77

s ả n t h ừ a c h ư a x á c đ ị n h r õ n g u y ê n n h â n , c ò n chờ quyết đ ị n h x ử lý của cấp có t h ẩ m quyền

4.2 PHƯƠNG PHÁP PHẢN ÁNH:

4.2.1 Kế toán tổng hợp tiền lương, tiền công, tiền thưởng:

- H à n g t h á n g , c ă n cứ v à o b ả n g t ổ n g h ợ p t h a n h t o á n t i ề n lương v à các chứng t ừ h ạ c h t o á n lao động, k ế t o á n x á c đ ị n h s ố t i ề n lương p h ả i

Trang 78

lương p h ụ , p h ụ cấp lương, p h ụ cấp lưu động, t i ề n ă n giữa ca, t i ề n chi cho lao đ ộ n g n ữ , cá c k h o ả n m a n g t í n h chấ t n h ư lươn g theo quy đ ị n h

n h ư t i ề n t h ư ở n g t r o n g quỹ lương của C N trực t i ế p s ả n x u ấ t , c ô n g n h â n

trực t i ế p đ i ề u k h i ể n xe m á y t h i c ô n g v à phục vụ m á y t h i c ô n g , n h â n

v i ê n p h â n xưởng, n h â n v i ê n q u ả n lý đ ộ i x â y dựng, n h â n v i ê n b á n

h à n g , n h â n v i ê n q u ả n lý doanh nghiệp, C N V bộ p h ậ n x â y d ư n g cơ

b ả n

T i ề n ă n giữa ca của c ô n g n h â n x â y l ắ p t r o n g cá c doanh n g h i ệ p

x â y l ắ p k h ô n g được t í n h v à o T K 622 n h ư các doanh n g h i ệ p k h á c được

t í n h v à o T K 627 (6271)

C ô n g n h â n x â y l ắ p t r o n g các doanh n g h i ệ p x â y l ắ p bao g ồ m c ô n g

n h â n n ề , mộc, s ơ n , b ê t ô n g , t h á o l ắ p cốp pha, n h ú n g gạch v à o nước bảo d ư ỡ n g b ê t ô n g , lau m á y trước k h i l ắ p , c ô n g n h â n v ậ n chuyển v ậ t

l i ệ u t r o n g p h ạ m v i t h i công

C ô n g n h â n phục vụ m á y t h i c ô n g bao g ồ m c ô n g n h â n v ậ n chuyển cung cấp n h i ê n l i ệ u , v ậ t l i ệ u cho xe, m á y t h i công

Ngày đăng: 28/01/2021, 02:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

NHÀ XUẤT BẢNG IAO THÔNG VẬN TẢI - Kế toán doanh nghiệp xây lắp phần 1
NHÀ XUẤT BẢNG IAO THÔNG VẬN TẢI (Trang 3)
Tài sản cố định hữu hình Nhà cửa, vật kiến trúc  Máy móc, thiết bị  - Kế toán doanh nghiệp xây lắp phần 1
i sản cố định hữu hình Nhà cửa, vật kiến trúc Máy móc, thiết bị (Trang 12)
Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ - Kế toán doanh nghiệp xây lắp phần 1
u ỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ (Trang 15)
-T K211 &#34; TSCĐ hữu hình &#34; có các tài khoản cấp 2: 2112 -  N h à cửa,  v ậ t  k i ế n  t r ú c  - Kế toán doanh nghiệp xây lắp phần 1
211 &#34; TSCĐ hữu hình &#34; có các tài khoản cấp 2: 2112 - N h à cửa, v ậ t k i ế n t r ú c (Trang 36)
với công tác bảo quản vật liệu và công tác kiểm tra tình hình cung c ấ p , sử  d ụ n g  v ậ t  l i ệ u  - Kế toán doanh nghiệp xây lắp phần 1
v ới công tác bảo quản vật liệu và công tác kiểm tra tình hình cung c ấ p , sử d ụ n g v ậ t l i ệ u (Trang 59)
Sơ đồ: Bảng kê cuối tháng - Kế toán doanh nghiệp xây lắp phần 1
Bảng k ê cuối tháng (Trang 61)
Bảng lũy kế nhập, xuất, tồn được mở riêng cho từng kho và m ỗ i  d a n h  đ iể m  v ậ t  l i ệ u đượ c  g h i  r i ê n g Ì  d ò n g  - Kế toán doanh nghiệp xây lắp phần 1
Bảng l ũy kế nhập, xuất, tồn được mở riêng cho từng kho và m ỗ i d a n h đ iể m v ậ t l i ệ u đượ c g h i r i ê n g Ì d ò n g (Trang 62)
Bảng lũy kế nhập, xuất, tồn vật liệu T h á n g . . .  n ă m . . .  - Kế toán doanh nghiệp xây lắp phần 1
Bảng l ũy kế nhập, xuất, tồn vật liệu T h á n g . . . n ă m . . . (Trang 63)
1) Theo bảng tổng hợp các chứng từ xuất nguyên vật liệu, trị g i á  n g u y ê n  v ậ t  l i ệ u  đã  x u ấ t cho  h o ạ t  độn g  t h i  c ô n g  x â y  lắp :  - Kế toán doanh nghiệp xây lắp phần 1
1 Theo bảng tổng hợp các chứng từ xuất nguyên vật liệu, trị g i á n g u y ê n v ậ t l i ệ u đã x u ấ t cho h o ạ t độn g t h i c ô n g x â y lắp : (Trang 99)
Khi bảng quyết toán tạm ứng về giá trị khối lượng xây lắp h o à n  t h à n h  đã  b à n giao được  d u y ệ t -  p hầ n  g i á  t r ị  n h â n  c ô n g  g h i :  - Kế toán doanh nghiệp xây lắp phần 1
hi bảng quyết toán tạm ứng về giá trị khối lượng xây lắp h o à n t h à n h đã b à n giao được d u y ệ t - p hầ n g i á t r ị n h â n c ô n g g h i : (Trang 103)
NợTK 211 &#34; Tài sản cố định hữu hình &#34; : nguyên giá. - Kế toán doanh nghiệp xây lắp phần 1
211 &#34; Tài sản cố định hữu hình &#34; : nguyên giá (Trang 152)
-Bên Nợ: - phản ánh tình hình chi tiê u, sử dụng quỹ dự phòng t à i  c h í n h .  - Kế toán doanh nghiệp xây lắp phần 1
n Nợ: - phản ánh tình hình chi tiê u, sử dụng quỹ dự phòng t à i c h í n h . (Trang 175)
* Kết oán chi tiết phải theo dõi từng nguồn hình thành vốn đầu  t ư  x â y  d ự n g cơ  b ả n , theo  từ n g  c ô n g  t r ì n h ,  h ạ n g  m ụ c  c ô n g  t r ì n h  - Kế toán doanh nghiệp xây lắp phần 1
t oán chi tiết phải theo dõi từng nguồn hình thành vốn đầu t ư x â y d ự n g cơ b ả n , theo từ n g c ô n g t r ì n h , h ạ n g m ụ c c ô n g t r ì n h (Trang 181)
Nguồn kinh phí sự nghiệp c ũng có thể được hình thành từ các 183  - Kế toán doanh nghiệp xây lắp phần 1
gu ồn kinh phí sự nghiệp c ũng có thể được hình thành từ các 183 (Trang 183)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w