Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”; https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. Slide sinh học ppt dành cho sinh viên chuyên ngành Y dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn sinh học bậc cao đẳng đại học chuyên ngành Y dược
Trang 1PHẦN II CHƯƠNG 1
NĂNG LƯỢNG SINH HỌC VÀ TRAO
ĐỔI CHẤT TRONG TẾ BÀO
Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay
nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất” ;
https://123doc.net/users/home/user_home.php?
use_id=7046916
Trang 2Năng lượng tự do của 1 chất là gì?
Sự biến đổi năng lượng tự do
- Là sự biến đổi năng lượng diễn ra trong một phản ứng (ở điều kiện nhiệt độ và áp suất không đổi)
∆G = ∆G o + RT.ln[G3P]/[DHAP]
Trong đó: ∆G : Sự biến đổi năng lượng tự do
∆G o : Sự biến đổi năng lượng tự do tiêu chuẩn.
Trang 3Với phản ứng : A + B C + D
ta có: ∆G = ∆Go + RT.ln[C][D]/[A][B]
- ∆G có thể mang giá trị âm, dương hoặc bằng 0
do của sản phẩm cao hơn chất tham gia phản
ứng)
của sản phẩm thấp hơn chất tham gia phản ứng)
Trang 4Năng lượng hoạt hóa
- Năng lượng hoạt hóa là năng lượng giúp phá
vỡ các liên kết vốn có của phân tử chất tham gia phản ứng
- Phản ứng tỏa nhiệt có xu thế diễn ra tự phát
Trang 5- Vận tốc của một phản ứng không phụ thuộc vào việc nó giải phóng ra bao nhiêu năng lượng mà phụ thuộc vào mức năng lượng để hoạt hóa
- Các phản ứng có mức năng lượng lớn hơn
thường diễn ra chậm hơn
- NLHH phụ thuộc vào trạng thái của các liên kết trong phân tử
Trang 6ATP (Adenosin triphosphate)
- Cấu tạo:
• Gốc adenin
• Đường ribose
• Ba gốc phosphate liền nhau
- Ba gốc phosphate quyết định đặc tính của phân tử ATP
- Liên kết của ba gốc phosphate là liên kết giàu năng lượng
Trang 7Công thức cấu tạo ATP
Trang 8- ATP phân tách thành ADP và gốc phosphate và
giải phóng năng lượng Năng lượng giải phóng ra
sẽ được sử dụng để gắn gốc gốc phosphate với
hoạt động Quá trình này gọi là sự phosphoryl
hóa
- ATP được tạo ra theo hai cách là phosphoryl hóa mức cơ chất và tổng hợp hóa thẩm
Trang 9* Phosphoryl hóa mức cơ chất
- Là sự hình thành ATP thông qua việc gắn ADP
Ví dụ: Phosphoenolpyruvat + ADP Pyruvat + ATP
(Phản ứng tỏa nhiệt vì có ∆G âm)
* Tổng hợp hóa thẩm
- Là quá trình tổng hợp ATP thông qua sự thẩm
biệt trong tế bào (ty thể, lục lạp)
Trang 10- Sự vận động của các ion H+ sẽ tạo động lực
để enzyme gắn ADP với gốc phosphate vô cơ
và tạo nên phân tử ATP.
- So với tổng hợp theo phương thức phosphoryl hóa mức cơ chất, tổng hợp hóa thẩm có hiệu suất cao hơn rất nhiều
Trang 11SỰ TRAO ĐỔI CHẤT TRONG TẾ BÀO
- Quá trình trao đổi chất trong cơ thể diễn ra theo
hai hướng là đồng hóa và dị hóa
lớn, phức tạp thành các sản phẩm đơn giản và có
kích thước nhỏ hơn (giải phóng năng lượng)
giản thành các sản phẩm lớn, có cấu trúc phức tạp (cần cung cấp năng lượng, chủ yếu từ ATP)
Trang 13Câu hỏi củng cố
Câu 1: ATP được cấu tạo từ 3 thành phần
A Adenin, đường ribose và nhóm phosphate
B Adenin, đường deoxyribose và nhóm phosphate
C Adenin, đường ribose và ba nhóm phosphate
D Adenin, đường deoxyribose và ba nhóm phosphate
Trang 14Câu 2: Đồng hóa là
A Tập hợp tất cả các phản ứng sinh hóa xảy ra bên trong tế bào.
B Tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau.
C Quá trình tổng hợp các hợp chất hữu cơ phức tạp từ các
chất đơn giản.
D Quá trình phân giải các hợp chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản.
Trang 15Câu 3: Đặc điểm của quá trình dị hóa
A Cần cung cấp năng lượng
B Giải phóng năng lượng
C Không tạo ra năng lượng
D Tổng hợp chất hữu cơ
Trang 16Câu 4: Thành phần mấu chốt quyết định đặc tính của
Trang 17Câu 5: ∆G mang giá trị dương gọi là
Trang 18Câu 6: Quá trình nào cung cấp cho tế bào nguồn năng
Trang 19Câu 7: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Năng lượng hoạt hóa là một hằng số cố định
B Năng lượng hoạt hóa không phụ thuộc vào trạng thái các liên kết trong phân tử
C Năng lượng hoạt hóa giúp phá vỡ các liên kết vốn có của phân tử chất tham gia phản ứng
D Vận tốc phản ứng không phụ thuộc vào năng lượng hoạt hóa
Trang 20Câu 8: Khi ∆G mang giá trị âm, đều này có nghĩa
A Mức năng lượng tự do của sản phẩm cao hơn mức
năng lượng tự do của các chất tham gia phản ứng
B Mức năng lượng tự do của sản phẩm thấp hơn mức
năng lượng tự do của các chất tham gia phản ứng
C Mức năng lượng tự do của sản phẩm bằng với mức
năng lượng tự do của các chất tham gia phản ứng
D Không liên qua đến mức năng lượng tự do của sản
phẩm và mức năng lượng tự do của các chất tham gia phản ứng
Trang 21Câu 9: Phản ứng …… thường có xu thế diễn ra một
Trang 22Câu 9: Phản ứng …… thường có xu thế diễn ra một
Trang 23Câu 10: R là ký hiệu của
A Sự biến đổi năng lượng tự do tiêu chuẩn
B Sự biến đổi năng lượng tự do
C Hằng số khí
D Nhiệt độ tuyệt đối