Từ dùng để mở đầu lời nói một cách lịch sự khi có việc phải làm phiền tới người khác.. Nãi lêi xin lçi xin.[r]
Trang 1Môn: Học vần
Bài: in- un (Tiết 2 )
Trang 4đèn pin
con giun nhà in
xin lỗi
mư a phùn vun xới
Trang 5Ủn à ủn ỉn
Chín chú lợn con
Ăn đã no tròn
Cả đàn đi ngủ.
Trang 6Ủn à ủn ỉn
Chín chú lợn con
Ăn đã no tròn
Cả đàn đi ngủ.
Ủn à ủn ỉn
Chín chú lợn con
Ăn đã no tròn
Cả đàn đi ngủ.
Trang 7đèn pin
p in
gi un
con giun
nhà in
xin lỗi
mư a phùn vun xới
Ủn à ủn ỉn Chín chú lợn con
Ăn đã no tròn Cả đàn đi ngủ.
Trang 11ng v t không x ng s ng, thân
Động vật không xương sống, thân ật không xương sống, thân ương sống, thân ống, thân
d p ho c tròn, thẹp hoặc tròn, thường có phân đốt… ặc tròn, thường có phân đốt… ường có phân đốt…ng có phân đống, thân …t Đèn điện cầm tay, dùng pin làm nguồn điện
Mưa nhỏ nhưng dày hạt, có thể kéo dài nhiều ngày,
thường có ở miền Bắc Việt Nam vào khoảng cuối mùa đông, đầu mùa xuân
Nơi chuyên làm các công việc về in ấn
Xới đất và vun gốc cho cây (nói khái quát)
- Vun xới mấy luống hoa
Chăm nom, săn sóc, tạo điều kiện cho phát triển
Xin được tha thứ vì đã biết lỗi
- Xin lỗi vì đã đến muộn
- Ngỏ lời xin lỗi
Từ dùng để mở đầu lời nói một cách lịch sự khi có việc phải làm phiền tới người khác
Trang 12iz iz iz iz
uz
Α˝z ↨izz ↨iz
cΪ giuz
Trang 14Nãi lêi xin lçi xin