KiÕn thøc : HiÓu mét sè tõ ng÷ vÒ t×nh c¶m, t¸c dông cña dÊu phÈy 2.Kĩ năng : -Biết ghép tiếng theo mẫu để tạo các từ chỉ tình cảm gia đình -Dùng một số từ tìm được để điền vào chỗ trống[r]
Trang 1Tuần 12 Thứ hai ngày 23 tháng 11 năm 2009
Tập đọc
Sự tích cây vú sữa
I Mục tiêu:
HiểuND : Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ đối với con.(trả lời câu hỏi 1,2,3,4)
-*(HS KG câu 5)
-Hiểu nghĩa các từ ngữ mới: vùng vằng, là cà, hiểu nghĩa diễn đạt qua các hình ảnh, mỏi mắt mong chờ (lá) đỏ hoe như mắt mẹ khóc chờ con (cây) xoè cành ôm cây.- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở các câu có nhiều dấu phẩy
-biết chăm học ,chăm làm ,lễ phép ,hiếu thảo,vâng lời mẹ
II.Đồ dùng:
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK,bảng phụ viết phần h.dẫn hs L.đọc
III.các hoạt động dạy học: Tiết 1
3-5’ A KIểm tra :- Đọc bài: Đi chợQua câu chuyện cho em biết điều gì
?
- Vài HS đọc + trả lời
- Sự ngốc nghếch buồn cười của cậu bé
B Bài mới
29’ 2 Luyện đọc
GV đọc mẫu toàn bài+ nêu cách đọc -Th.dõi, thầm sgk
H dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ
a Đọc từng câutrong đoạn: ph.đoạn
-GV uốn nắn sửa sai cho HS khi
đọc
-HS tiếp nối nhau đọc từng câu
-H.dẫn L.đọc từ khó
Đọc từng câu toàn bài
-Th.dõi + L.đọc từ khó -HS tiếp nối nhau đọc từng câu
b Đọc từng đoạn trước lớp - HS tiếp nối đọc từng đoạn trước lớp (đoạn 2 tách làm hai: "không biết
như mây" "hoa rụng…vỗ về".)
-H dẫn HS ngắt hơi các câu trên
bảng phụ
-Th.dõi + L.đọc ngắt nghỉ
- H.dẫn g nghĩa từ: Vùng vằng, La
Mỏi mắt chờ mong, Trổ ra
c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 4(2’)
5’ d Thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét - Các nhóm thi đọc đồng thanh cá nhân từng đoạn, cả bài Tiết 2:
- Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi ? - Cậu bé ham chơi bị mẹ mắng, vùng
vằng bỏ đi
- Vì sao cuối cùng cậu bé lại tìm
đường về nhà ? - Đi la cà khắp nơi cậu vừa đói vừa rét, lại bị trẻ lớn hơn đánh, cậu mới nhớ mẹ
và trở về nhà
Trang 2
3’
2'
- Trở về nhà không thấy mẹ cậu đã
làm gì ?
- Thứ quả lạ xuất hiện trên cây như
thế nào ?
- quả ở cây này có gì lạ ?
- Những nét nào ở cây gợi lên hình
ảnh của mẹ
- Theo en nếu được gặp lại mẹ cậu
bé sẽ nói gì ?-*(HS KG câu 5)
- Câu chuyện cho em biết điều gì ?
4 Luyện đọc lại: Y/cầu
- GV nhận xét, b.dương
-Hỏi+ chốt nội dung
-H.dẫn liên hệ + giáo dục hs
dặn dò: về nhà ônlại bài
- Chuẩn bị cho giờ kể chuyện
- Nhận xét tiết học,biểu dương
- Gọi mẹ khản cả tiếng rồi ôm lấy một cây xanh trong vườn mà khóc
- Từ các cành lá những cành hoa bé tí trổ ra, nở trắng như mây; rồi hoa rụng, quả xuất hiện…- Lớn nhanh da căng mịn lòng bé
- Lá đỏ hoe như mắt mẹ khóc chờ con Cây xoè xành ôm cậu bé như tay mẹ âu yếm vỗ về
- Con đã biết lỗi xin mẹ tha thứ cho con…
- Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ
đối với con
- Các nhóm thi đọc- lớp nh xét, bình chọn bạn đọc hay nhất
-Th.dõi ,trả lời
- Liên hệ + trả lời
-Th.dõi, thực hiện -Th.dõi ,biểu dương
Toán Tìm số bị trừ I/ Mục tiêu:
- Hiểu cách tìm X trong các bài tập dạng x-a=b(với a,b là các số có không quáhai chữ số )bằng sử dụng muối quan hệ giữ thành phần và kết quả của phép tính
- Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ
-vẽ được đoạn thẳng ,xác định điểm và giao của hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt tên
điểm đó
- Có tính độc lập, suy nghĩ ,làm bài cẩn thận, chính xác
II./ Các hoạt động dạy học
4’ A Kiểm tra:
Tìm x: Yêu cầu HS làm bảng con
- Nhận xét, chữa bài - 2 em lên bảng x + 18 = 52 x = 52 - 18
x = 34
27 + x = 82
x = 82 - 27
x = 55
B Bài mới:
2’ 1 Giới thiệu bài:
10’ - Giới thiệu cách tìm số bị trừ chưa
biết
- Có 10 ô vuông (đưa mảnh giấy
có 10 ô vuông) Hỏi còn bao nhiêu
ô vuông ?
- Còn lại 6 ô vuông
Trang 3- Làm thế nào để biết còn lại 6 ô
vuông - Thực hiện phép trừ10 - 4 = 6
- Hãy gọi tên và các thành phần
trong phép tính ? SBT ST Hiệu
- Gọi số ô vuông ban đầu chưa
biết là x Số ô vuông bớt đi là 4 Số
ô vuông còn lại là 6
- Đọc phép tính tương ứng còn lại
X= 10
- Xđược gọi là gì ? - X là số bị trừ chưa biết
- 6 được gọi là gì ? - 6 là số hiệu
- 4 được gọi là gì ? - 4 là số trừ
- Muốn tìm số bị trừ tư làm thế
- Nhiều HS nêu lại
2 Thực hành:
- GV hướng dẫn HS làm phần a
a) X -4 = 8
X = 8 + 4
X = 12
b)X - 9 = 18
X = 18 + 9
X = 27
d)X-8=24 X=24+8 X=32
- GV nhận xét, chữa bài
*c) X -10 = 25
X = 25 + 10
X = 35
e)X-7=21 X=21+7 X=28
*g)X-12=36 X=36+12 X=48 5’ Bài 2: Viết số thích hợp vào ô
- Cho HS nêu lại cách tìm hiệu, tìm
số bị trừ sau đó yêu cầu HS tự làm - HS làm bài vào sách- 3 HS lên bảng
Số bị trừ 11 21 49 *62 *94
4’ Bài 3: Số
- Bài toán cho biết gì về các số
cần điền ? - Là số bị trừ trong phép trừ.- 7 trừ 2 bằng 5 (điền 7)
- 10 trừ 4 bằng 6 (điền 10)
- * 5 trừ 5 bằng 0 (điền 5)
- Cho HS chấm 4 điểm và ghi tên
- Vẽ đoạn thẳng AB và đoạn thẳng
CD Cắt nhau tại điểm 0 Ghi tên
điểm 0
- Nhận xét chữa bài
Trang 4
2’ dặn dò: về nhà ôn bài.Chuẩn bị
bài sau
- Nhận xét tiết học,biểu dương
-Th.dõi, thực hiện -Th.dõi ,biểu dương
Âm nhạc
ôn bài hát: cọc cách tùng cheng
I Muùc tieõu:
- Haựt ủuựng giai ủieọu vaứ lụứi ca
- Taọp bieồu dieón baứi haựt
II.Chuaồn bũ:
- Nhaùc cuù quen duứng
- Sgk,thanh phaựch
III Caực hoaùt ủoọng Daùy_Hoùc chuỷ yeỏu:
1.OÅn ủũnh toồ chửực: ( ủieồm danh )
2.Vaứo baứi: Gọi hs leõn trỡnh baứy baứi haựt : Coọc caựch tuứng cheng
+ Hoaùt ủoọng 1: OÂn taọp baứi haựt
- Giaựo vieõn cho caỷ lụựp haựt laùi baứi haựt
- Chia ra tửứng nhoựm vaứ laàn lửụùc cho tửứng nhoựm haựt
- Gv cho hs haựt keỏt hụùp vụựi vaọn ủoọng phuù hoùa
- Giaựo vieõn hửụựng daón cho hs bieồu dieón trửụực lụựp
- Khuyeỏn khớch hs leõn bieồu dieónbaứi haựt dửụựi nhieàu
hỡnh thửực
- Hoùc sinh haựt
- Hs thửùc hieọn theo hửụựng daón
+ Hoaùt ủoọng 2: Giụựi thieọu moọt soỏ nhaùc cụ daõn toọc
- GV cho HS xem moọt soỏ nhaùc cuù daõn toọc qua
aỷnh
- Hửụựng daón HS taọp nhaọn bieỏt teõn caực nhaùc cuù:
Moừ, thanh la, song loan, troỏng
- HS quan saựt vaứ nhaọn bieỏt
4.Cuỷng cố, dặn dò:
- Cho caỷ lụựp haựt laùi baứi haựt vửứa oõn
- Hoùc thuoọc baứi vaứ taọp bieồu dieón
Hướng dẫn học
ÔN LUYệN TìM Số Bị TRừ I.Mục tiêu
-Củng cố và rèn kĩ năng tìm số bị trừ
II.Các bài luyện
Bài 1: Tìm x
X – 7 = 17 x – 8 = 32 x – 26 = 17
Bài 2: Viết số hích hợp vào chỗ trống
Trang 5… + 5 = 12 … - 11 = 29 … - 35 = 28
Bài 3: Nối ô trống với số thích hợp
58 … - 15 = 43
… - 25 = 47
72 …+ 19 = 72
65 53 … - 9 = 56
Bài 4: Người ta lấy ra 15 lít từ thùng lớn ra thùng nhỏ, trong thùng còn lại 75 lít
dầu.Hỏi trước khi lấy, thùng lớn có bao nhiêu lít dầu?
-Chấm chữa bài
Nhận xét tiết học
Dạy học tự chọn Luyện đọc bài :Sự tích cây vú sữa
I Mục tiêu:
- Đọc trơn toàn bài, biết ngắt hơi đúng ở các câu có nhiều dấu phảy
- Bước đầu biết bộc lộ cảm xúc qua giọng đọc
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: hát
2 Kiểm tra bài cũ: 3 học sinh kể nối tiếp bài: Cây xoài của ông em
3 Bài mới : Giới thiệu bài
A Luyện đọc:
1 Giáo viên đọc mẫu
2 Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
a) Đọc nối tiếp
b) Đọc đoạn trước lớp
- Giáo viên chia 3 đoạn
Đoạn 1:
- Hướng dẫn ngắt giọng
c) Đọc đoạn trong nhóm
d) Thi đọc
C Luyện đọc lại:
- Học sinh nghe
- Học sinh đọc nối tiếp mỗi em 1 câu
- Học sinh luyện đọc từ khó
- Học sinh đọc từng đoạn trước lớp
- Học sinh luyện đọc trong nhóm
- Các nhóm cử đại diện thi đọc
4 Củng cố- dặn dò:
? Câu chuyện này nói lên điều gì? (Tình yêu thương sâu nặng của mẹ đối với con)
Thứ ba ngày 24 tháng 11 năm 2009
Toán
13 trừ đi một số 13 – 5 I./ Mục tiêu:
1.Kiến thức : Hiểu bảng trừ có nhớ, dạng 13 - 5 ,bài toán có một phép trừ dạng 13-5 2.Kĩ năng :Tự lập bảng trừ có nhớ, dạng 13 - 5 và bước đầu học thuộc bảng trừ đó + Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 13-5
3.Thái độ : Tích cực,suy nghĩ, làm bài cẩn thận, chính xác
II./ Đồ dùng dạy học:
- 1 bó 1 chục que tính và 13 que tính rời
II /Các hoạt động dạy học:
Trang 6Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò.
4’ A.Kiểm tra : Y/cầu, gọi hs - 3 HS nêu cách đặt tính rồi tính
- Cả lớp làm bảng con
B Bài mới:
1’ 1 Giới thiệu bài:
GV nêu mục đích yêu cầu tiết học
2 Bài mới:
10’ 2.1 Giới thiệu phép trừ 13 -5:
Bước 1: Nêu vấn đề
Có 13 que tính bớt đi 5 que tính
Hỏi còn bao nhiêu que tính ?
- Nghe phân tích đề toán
- Muốn biết còn bao nhiêu que
tính ta phải làm thế nào ? - Thực hiện phép trừ
- Viết phép tính lên bảng 13 - 5
Bước 2: Tìm kết quả
- Yêu cầu HS sử dụng que tính
- Yêu cầu HS nêu cách bớt - Đầu tiên bớt 3 que tính Sau đó bớt
đi 2 que tính nữa ( vì 3+2=5)
- Vậy 13 que tính bớt đi 5 que
tính còn mấy que tính ? - Còn 8 que tính
- Viết 13 - 5 = 8
Bước 3: Đặt tính rồi tính
13 5
- Yêu cầu cả lớp đặt vào bảng
con
8
- Nêu cách đặt tính và tính - Viết 13 rồi viết 5 thẳng cột với 3
Viết dấu trừ kẻ vạch ngang
- Nêu cách thực hiện - Từ phải sang trái
*Bảng công thức 13 trừ đi một số
- Yêu cầu HS đọc thuộc các công
thức
3 Thực hành:
a) 9 + 4 = 13 8 + 5 = 13
4 + 9 = 13 5 + 8 = 13
13 - 9 = 4 13 -8 = 5
13 - 4 = 9 13 -5 = 8
*b) 13 - 3 - 5 = 5 13 - 3 -1 = 9
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết
quả
- Nêu cách tính nhẩm 12 -8 = 5 13 -8 = 5
Trang 7
-13 - 3 -1 = 9 13 - 3 - 4 = 6
13 - 4 = 9 13 -7 = 6 5’ Bài 2: Yêu cầu HS làm vào SGK - HS nêu yêu cầu
- Lớp làm vào SGK
6 9 7 4 5
- Nêu cách đặt tính rồi tính - Nhiều HS nêu
- Bài toán cho ta biết gì ? - Có 13 xe đạp, bán 6 xe đạp
- Bài toán hỏi gì ? - Hỏi cửa hàng còn mấy xe đạp
- Muốn biết cửa hàng còn lại mấy
xe đạp ta làm thế nào ? - Ta thực hiện phép trừ.
Có : 13 xe đạp Đã bán: 6 xe đạp Còn lại: … xe đạp?
Bài giải:
2’
-GV nhận xét chữa bài
Cửa hàng còn lại số xe đạp là:
13 -6 = 7 (xe đạp) Đáp số: 7 xe đạp -Y/cầu vài hs
Dặn dò: Về nhà học thuộc các
công thức 13 trừ đi một số
Nhận xét giờ học
-Vài hs nêu lạicác công thức 13 trừ đi một số
-Th.dõi, thực hiện -Th.dõi ,biểu dương
Kể chuyện
Sự tích cây vú sữa
I Mục tiêu
1 Kiến thức : Hiểu ND câuchuyện Sự tích cây vú sữa
2.Kĩ năng : +Dựa vào gợi ý kể lại được từng đoạn của câu chuyện sự tích cây vú sữa
*Biết kể đoạn kết của câu chuyện theo mong muốn ( tưởng tượng )của riêng mình BT3
+ Biết dựa theo từng ý tóm tắt, kể được phần chính của câuchuyện
+Tập trung theo dõi bạn kể, biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn 3.Thái độ : biết yêu thương,vâng lời mẹ , hiếu thảo
II./ Đồ Dùng Dạy Học:
- Tranh minh hoạ trong sách giáo khoa- Bảng phụ ghi các ý tóm tắt ở bài tập 2
III./ Hoạt động dạy học:
1’
4’ A ổn định tổ chức : hátB.Kiểm tra bài cũ:
- Kể lại câu chuyện: Bà cháu - 2 HS kể
- Nhận xét cho điểm
Trang 8C Bài mới:
3’ 1 Giới thiệu bài:
20’ 2 Hướng dẫn kể chuyện:
2.1 Kể từng đoạn 1 bằng lời kể của em - 1 HS đọc
- Kể bằng lời của mình nghĩa là như
+Gợi ý:
- Cậu bé là người như thế nào ?
- Cậu với ai ? Tại sao cậu bỏ nhà ra
đi ? khi cậu ra đi mẹ làm gì ?
- Ngày xưa có một cậu bé rất lười biếng và ham chơi Cậu ở cùng mẹ trong một ngôi nhà nhỏ có vườn rộng
Mẹ cậu luôn vất vả một hôm do mải chơi…đợi con về
- Gọi nhiều HS kể lại - Nhiều HS kể bằng lời của mình
- GV theo dõi nhận xét
Kể lại phần chính theo từng ý tóm tắt
- Đại điện các nhóm kể trước lớp 7’ 3.* Kể đoạn kết của chuyện theo
mong muốn tưởng tượng - HS tập kể theo nhóm- 1 HS đọc yêu cầu.
- Thi kể trước lớp - Đại diện các nhóm kể trước lớp
*1 HS kể toàn bài 3’ Dặn dò: Về nhà kể lại câu chuyện
cho người thân nghe.Chuẩn bị câu
chuyện mới
Thể dục : Trò chơi: "Nhóm ba, nhóm bảy" ôn bài thể dục
I Mục tiêu:
1.Kiến thức : Hiểu trò chơi: Nhóm ba, nhóm bảy
2.Kĩ năng : Biết cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi
3.Thái độ : Tự giác tích cực tham gia chơi trò chơi
II Địa điểm – phương tiện:
- Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh an toàn nơi tập
- Phương tiện: Chuẩn bị 1 còi
III Các hoạt động dạy học
A phần Mở đầu:
3’ -H,dẫn hs
- Lớp trưởng tập trung báo cáo sĩ số
- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội
dung tiết học
ĐHTT: X X X X X
X X X X X
X X X X X
4’ 2 Khởi động:
- Xoay các khớp cổ chân, tay đầu
gối, hông…
X X X X X
X X X X X
- Cán sự điều khiển
Trang 9- Đứng tại chỗ vỗ tay hát.
- Đi thường theo vòng tròn và hít thở
sâu
- Ôn bài thể dục phát triển chung đã
học
- Cán sự lớp hô
25’ B Phần cơ bản:
- Trò chơi: "Nhóm ba, nhóm bảy" - GV nêu tên giải thích làm mẫu trò
chơi
- Đi thường
- Hệ thống bài
- Giáo viên nhận xét giờ học và giao
bài tập về nhà
- Th.dõi, trả lời -Th.dõi ,biểu dương
Chính tả: (Nghe viết):
Sự tích cây vú sữa
I Mục tiêu:
1.Kiến thức :Hiểu ND bài chính tả, bài tập
2.Kĩ năng : Nghe viết chính xác bài chính tả ,trình bài đúng hình thức đoạn văn xuôi .Làm đúng các bài tập phân biệt ng/ngh, tr/ch hoặc ac/at.(BT2;BT(3)a/b;hoặc bài tập chính tả phương ngữ do GV soạn
3.Thái độ : Rèn chữ viết chữ đúng mẫu -Trình bài sạch, đẹp
II/ Đồ dùng dạy học:
-Bảng lớp viết quy tắc chính tả với ng/ngh
- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2, 3
III./ Hoạt động dạy học
4’ A Kiểm tra : H.dẫn hs viết lại những lỗi sai bài trước
-Vai hs viết bảng- lớp nháp
B Bài mới:
2’ 1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
10’ 2 Hướng dẫn nghe viết:
2.1 Hướng dẫn chuẩn bị:
- 2 HS đọc lại
- Từ các cành lá những đài hoa
xuất hiện như thế nào ?
- Trổ ra bé tí nở trắng như mây
- Quả trên cây xuất hiện ra sao ? - Lớn nhanh, da căng mịn xanh óng
ánh rồi chín
- Bài chính tả có mấy câu ? - Có 4 câu
-Những câu nào có dấu phẩy, em
hãy đọc lại câu đó ?
- HS đọc câu 1, 2, 4
*Viết từ khó
Trang 10- GV đọc cho HS viết bảng con - HS viết bảng con.
Trổ ra, nở trắng
- Chỉnh sửa lỗi cho HS
13’ 2.2 HS chép bài vào vở:
- GV đọc cho HS viết - HS viết bài
- Đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi ghi ra lề vở
2.3 Chấm chữa bài:
- Chấm 5-7 bài nhận xét
7’ 3 Hướng dần làm bài tập:
Bài 2: Điền vào chỗ trống ng/ngh - 1 HS đọc yêu cầu
- Cả lớp làm SGK
- GV cho HS nhắc lại quy tắc chính
tả
- Người cha, con nghé, suy nghĩ ngon miệng
- Nhận xét bài của HS - 2HS nhắc lại : ngh+i,ê,e ; ng+a,o
,ô,u,ư…
Bài 3: a
- Bài yêu cầu gì ? - 1 HS đọc yêu cầu
- Điền vào chỗ trống tr/ch:
Con trai, cái chai, trồng cây, chồng bát
- Nhận xét, chữa bài
Củng cố : yêu cầu hs +HS nêu qui trình bài viết
dặn dò: về nhà ôn bài.Chuẩn bị
bài sau Viết lại những chữ đã viết
sai.- Nhận xét tiết học,biểu dương
-Th.dõi, thực hiện -Th.dõi ,biểu dương
Đạo đức QUAN TÂM GiúP Đỡ BạN
I Mục tiêu
- HS bieỏt : Quan taõm giuựp ủụừ baùn laứ luoõn vui veỷ, thaõn aựi vụựi caực baùn, saỹn saứng giuựp ủụừ baùn khi gaởp khoự khaờn
- Sửù caàn thieỏt cuỷa vieọc quan taõm giuựp ủụừ baùn Quyeàn khoõng bũ phaõn bieọt ủoỏi xửỷ cuỷa treỷ em
- Reứn cho hoùc sinh coự haứnh vi quan taõm, giuựp ủụừ baùn beứ trong cuoọc soỏng haống ngaứy
II.Chuẩn bị
-Tranh, caõu chuyeọn : Giụứ ra chụi Phieỏu hoùc taọp
- Xem baứi trửụực
III.Các hoạt động dạy học
1 OÅn ủũnh : (1 phuựt ) Haựt
2 Kieồm tra baứi cuừ : (4 phuựt)
-Vỡ sao caàn phaỷi chaờm chổ hoùc taọp ?
- Kieồm tra VBT - Nhaọn xeựt, ủaựnh giaự