1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Toán lớp 6-đợt 2.doc

12 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 691,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1. b) TÝch cña hai sè nguyªn cïng dÊu lµ mét sè .... e) TÝch cña hai sè nguyªn kh¸c dÊu lµ mét sè nguyªn ©m. f) TÝch cña hai sè nguyªn kh¸c dÊu lµ mét sè nguyªn d-¬ng.. ĐỀ KIỂM TRA MỘT[r]

Trang 1

Trường THCS Quang Trung

Tổ: Toỏn – Tin KHỐI 6 BÀI TẬP ễN LUYỆN MễN TOÁN 6 TRONG DỊP PHềNG CHỐNG DỊCH COVID - 19 Đ9 Quy tắc chuyển vế 1 Điền vào chỗ chấm: Khi chuyển một số hạng tử từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải

: dấu “+” đổi thành dấu “ ” và dấu “  ” đổi thành dấu “ ”

2 Tìm số nguyên x, biết: a) x 2 3 b) x 15 20 c) x + 3 = 2 x = 3 + x = x 2

x = ; .; x ;

d) x + 20 = 15 e) 2 x 3 g) 15 x 20 ; x 2

; x

3 Tìm số nguyên a, biết: a) a 1 Ta có: a = 1 hoặc a   ;

b) a 2 Ta có: a = hoặc a = ;

c) a 5 .;

d) a 17

4 Cho a  Z Tìm số nguyên x, biết: a) a x 2 b) a x 2 2

x  x a .

c) a x 5 d) a x 5 5

x  x

4 Cho a, b  Z Tìm số nguyên x, biết: a) a x b  b) a x b  x b  x a 

5 Một đội bóng đá trong một mùa giải ghi đ-ợc 15 bàn thắng và để thủng l-ới 25 bàn Tính

hiệu số bàn thắng - thua của đội đó

Trang 2

Bài giải Hiệu số bàn thắng – thua của đội đó là:

 = (bàn)

Đáp số:

6 Tính các tổng sau một cách hợp lý: a) 85 13 –84 –10 85 84   13   .;    

b) 91 52 90 –50  .   ;

c) 84 10 –85 –13 84    10   +        ;

d) 90 50 95 –52  ;  

e) 80 52 –85 –50 ; 

7 Tính nhanh: a)  11 209 11       11 209 ;   

b) 201 209 201 ;  

c) 250 645 250   ;

d) 43–163 – 137 –57  43 163–137      43 57 – 163      ;  

e) 26 54 – 46 74    

Đ10 Nhân hai số nguyên khác dấu 1 Điền vào chỗ chấm: Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân

rồi đặt dấu “ ” trước kết quả tìm được 2 Thực hiện phép tính: a)  2 3   2.3   ; b) 4 3         ;

c)  2 4   ; d) 5 3.   ;

e)  5 10   ; g) 8 6     

3 Biết 4.10 40 Từ đó suy ra kết quả của: a)  10 4 40; b) 10 4   ;

c) 4 10   ; d)    4 10 

Trang 3

a)  10 5  ; b)    5 10  ;

c) 5 10   ; d)  5 10 

5 Điền kí hiệu   , ,  thích hợp vào ô trống: a) 15 0 b)  5 3 0

c)  3 5 5 3  d) 10 2 15 

Đ11 Nhân hai số nguyên cùng dấu 1 Điền vào chỗ chấm trong các phát biểu sau: a) Muốn nhân hai số nguyên âm, ta nhân

b) Tích của hai số nguyên cùng dấu là một số

c) Tích của hai số nguyên khác dấu là một số

2 Tính: a)    3 2   3.2      ; b)    3 2 3.2 

c)    5 6  d)    8 6 

e)    5 3  g)  3 2 

h)    6 5  i)    12 10 

3 Tính 10 3   Từ đó suy ra kết quả của: a)    10 3  ; b)    10 3  ;

c)    10 3  ; d)    10 3 

4 Điền kí hiệu thích hợp   , ,  vào ô trống: a)    3 2 0 b)    3 2 0

c)    3 2 3 2      d)    3 2 3 2     

luyện tập

Trang 4

  

2 Tính:

a)  4 5  ; b)  6 3  ;

c) 4 15   ; d) 6 20   ;

e) 100 1   0  g)      2

4 4 4

     3 Điền số thích hợp vào ô trống cho đúng: a -3 10 4 b 4 -3 -5 a b -30 6 -20 5 4 Sử dụng máy tính bỏ túi để tính: a)  56 7 ; b) 17 52   ;

c) 163 5   2  ; d) 148 7   6 

Đ12 tính chất của phép nhân 1 Thực hiện phép tính: a) 5.13.2 13 .   ;

b) 2.17.5  ;

c) 2 17 5    ;

d)  5 17.2 

2 Tính: a) 5 10 8  5 5 .    ;

b) 6 5 10   ;

c) 8 20 5  8 8 .    ;

d) 3 30 5  3 3 .    ;

e) 5.18 5 10     ;

f) 8 15 8 20     ;

Trang 5

3 TÝnh nhanh:

a)  2 76 5         2 76 76     ;

b)  4 87 25   ;

c)  2 84 5      ;

d)  2 84 5     

e)  5 51 20   ;

4 ViÕt c¸c tÝch sau d-íi d¹ng mét lòy thõa: a)      2 2 2 2     ; b)      2 2 2   ;

c)      3 3 3   ; d)        4 4 4 4   

LuyÖn tËp 1 §iÒn sè hoÆc ch÷ thÝch hîp vµo chç chÊm: a) 5 7 = 7 ; (1) a b = b ;

b) (5 7) 9 = 5 ( 7 .); (2) a b c = a    

c) 8 1 = ; (3) a 1 = 1 = ;

d) 5 7 14  5 7 5  ; (4) a b + c = a + .  ;

e) 5 7 14  5 7 5  ; (5) a b - c = a - .  ;

2 TÝnh: a)         3  1 1 1 1 1

        ; b) 03 0 ;

c) 13 

3 TÝnh: a) 6 35 6 15 6 .    6  ;

b) 6 35 –6 15 .     .   ;

c) 10 5 5 110 5 110 10 5 5 110           .   ;

d) 8 7  8 17     ;

4 §iÒn kÝ hiÖu >, < hoÆc = vµo « trèng:

Trang 6

a)    5 10 0 b)    5 10 20 0

c)      5 10 20 0  d)  5 10.20 0

5 TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc:

a)    3 a víi a5

Thay a5 vµo biÓu thøc    3 a , ta cã:    3 5  ;

b)    5 a víi a4

c)    3 a víi a10

Thay a10vµo biÓu thøc    3 a , ta cã:   3  

d)    5 a víi a4

a) 5 20 5 3 20 3     ; b) 6 30 6 30 10     ;

c) 5 45 10   5   5 10 d) 6 25 10   6  10

§13 Béi vµ -íc cña mét sè nguyªn

1 §iÒn vµo chç chÊm:

Ta cßn nãi a lµ cña b vµ b lµ cña a

d) a c vµ b c  a b  vµ a b 

2 Trong c¸c sè sau: 0;2; 2;3; 3;4; 4;5; 5;6; 6     Sè nµo lµ béi cña: 2; 2 ?

Gi¶i: a) Béi cña 2 lµ: 0; 2; -2; ; ; ;

b) Béi cña 2 lµ:

3 §iÒn sè thÝch hîp vµo dÊu chÊm:

a) TÊt c¶ c¸c -íc cña 2 lµ: 1; ; ; 2;

Trang 7

b) Tất cả các -ớc của 4 là: 1; ; ; 1; ; ;

c) Tất cả các -ớc của 4 là:

d) Tất cả các -ớc của 5 là:

đ) Tất cả các -ớc của 1 là:

4 Điền kí hiệu ; thích hợp vào ô trống: a) 26 + 4 2 b) 26 + 5 2 c) 21 3 2

d) 23 3 2 e) 26 4 2 g) 26 5 2

h)  13 5 3 i)  12 5 3 k)  10 7 2 

5 Tìm số nguyên x, biết: a) 3x 15 b) 3x 6  15 : 3 x   x 6 :

xx

2 x  hoặc x

c) 5x 20 b) 5 x 20

xx

xx

x  hoặc x

(Chú ý: Muốn chia số nguyên a cho số nguyên b khác 0, ta chia hai giá trị tuyệt đối của chúng

rồi đặt dấu của phép chia tr-ớc kết quả theo quy tắc cùng dấu thì (+) mà khác dấu thì ():

          :    :              :    :    )

6 Điền số thích hợp vào ô trống:

ôn tập ch-ơng II

1 Trên trục số cho điểm 1 và điểm 3 Hãy:

Trang 8

b) Tính  3 ; 3  Xác định các điểm 3 ; 3 trên trục số

c) Hãy điền kí hiệu (>; <) thích hợp vào ô trống:

i) 1 0 ii) 3 0 iii) 3 1

2 Cho số nguyên a > 0, hãy điền kí hiệu (>, < ) thích hợp vào ô trống: a) a a b) a 0

3 Điền đúng (Đ), sai (S) thích hợp vào ô trống: a) Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm b) Tổng của hai số nguyên d-ơng là một số nguyên d-ơng c) Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên âm d) Tích của hai số nguyên d-ơng là một số nguyên d-ơng e) Tích của hai số nguyên khác dấu là một số nguyên âm f) Tích của hai số nguyên khác dấu là một số nguyên d-ơng 4 Tính các tổng sau: a)    10  12  ;

b)       10  12  15      ;

c)      10  15  25  ;

d) 50  40 80   ;

e) 40  30 60  

5 Liệt kê và tính tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn: a)   3 x 3

Các số nguyên x thỏa mãn - 3 < x < 3 là các số:  2; 1;0; ; ;

Tổng các số nguyên đó là:   2 0 2      2 2  1   0   

b)   5 x 5

c)   4 x 2 Các số nguyên x thỏa mãn   4 x 2 là các số:  4; ; ; ;0; ; ; 

Tổng các số nguyên đó là: ………

Trang 9

d)   5 x 4

6 T×m a  Z biÕt : a) a 5 b) a 10 Ta cã a5 hoÆc a

c) a  5 d) a  7

a

a hoÆc a

e)  2 a  12 g) 3.a  21    12 :

a  

a

a hoÆc a

7 TÝnh: a)            2 5 9    2 5    9 9  

b)            2 13 5          

c) 6 8    5 

d) 10 5    4 

8 TÝnh: a)  2 3     2

5 2 5 5 2.2.2

      ; b)  2 3    

3 4 3 3

     ; c) 3 2

3 2  ;

d) 3  2

5 3 

9 T×m sè nguyªn x, biÕt: a) x 5 15 b) x 7 8 15

x 

x

Trang 10

c) 2x 13 11 d) 2x 15 25

2x 11

2x

:

x

x

e) 3x26 5 f) 3x + 15 = 6 3x  5

3x

:

x

x

10 TÝnh b»ng hai c¸ch: a)12 8 3 4 6 b) 8 10 2 4 5 C¸ch 1: 12 8 3 4 6 C¸ch 1:

72

 

C¸ch 2: 12 8 3 4 6 C¸ch 2 :

1 2 8 12

 

  12 8

 

c) 25 5 6 5    d) 15 3 8 5    C¸ch 1: 25 5 11 C¸ch 1: =

25

 

 

  

C¸ch 2: 25 30 25  C¸ch 2: =………

25 25 

  

 

ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT (THAM KHẢO)

Trang 11

MÔN SỐ HỌC 6 - CHƯƠNG II Câu 1(0,75đ): Tìm số đối của các số – 17; 0 ; 128

Câu 2(0,5đ): Tìm số liền trước và liền sau của số – 199

Câu 3(0,5đ): Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: – 32; 26 ; 0; 12; – 23

Câu 4(0,5đ): Viết bốn số là bội của – 8

Câu 5(3,5đ) Tính: a) (– 138) + (– 23)

b) 43 + (–26) – ( – 31)

c) (–4)3 +(– 23) – 3 27

Câu 6 (2,0đ) Tính nhanh: a) 87 + (– 33) + ( – 387) + ( – 167)

Trang 12

b) 38 (88 – 56) + 88 (56 – 38)

Câu 7 (2,25đ) Tìm x, biết: a) (–43) – x = 15

b) x + 25 = 6 (– 32)

Ngày đăng: 27/01/2021, 19:35

w