1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐÈ THI CUỐI học kì 1 SINH 7

6 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 21,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngành động vật nguyên sinh Biết đặc điểm cấu tạo của trùng roi Biết vai trò của động vật nguyên sinh Hiểu được đặc điểm của một số động vật nguyên sinh.. Ngành thân mềm Các đặc điểm s

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Cuối học kỳ I năm học 2020 – 2021 môn: Sinh học lớp 7

Chủ đề

Mức độ nhận thức

Tổng

Trắc nghiệm Tự luận nghiệm Trắc Tự luận Thấp Cao

1 Ngành

động vật

nguyên sinh

Biết đặc điểm cấu tạo của trùng roi

Biết vai trò của động vật nguyên sinh

Hiểu được đặc điểm của một số động vật nguyên sinh.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ (%)

1 0,25 2,5

1 1 10

1 1 10

3 2,25 22,5

2 Ngành ruột

khoang

Biêt đặc điểm chung của nghành ruột khoang

Cấu tạo

và đặc điểm sinh

lí của nghành ruột khoang

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ (%)

1 0,25 2,5

1 2 20

2 2,25 22,5

3 Các ngành

giun

- Đặc điểm của giun tròn

- Vai trò của giun đất trong nông

nghiệp

Tác hại của giun đối với sức khỏe con người từ

đó đưa

ra biện pháp phòng trừ

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ (%)

2 0,5 5

1 2 20

3 2,5 25

4 Ngành thân

mềm

Các đặc điểm sinh

lí của trai

Giải thích hiện tượng trong tự nhiên

Số câu

Trang 2

Tỉ lệ (%) 10 10 20

5 Ngành

chân khớp

Hiểu được đời sống của nhện

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ (%)

1 1 10

1 1 10 Tổng số câu

Tổng số điểm

Tổng tỉ lệ(%)

4 1 10

2 3 30

2 2 20

1 2 20

½ 1 10

½ 1 10

10 10 100

Trang 3

ĐỀ KIỂM TRA Cuối học kỳ I năm học 2020 – 2021 môn: Sinh học lớp 7

Thời gian 45 phút (Không kể thời gian giao đề)

I Trắc nghiệm: (3 điểm)

Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1 Đặc điểm cấu tạo nào chứng tỏ sứa thích nghi với lối sống di chuyển tự do?

A Cơ thể hình dù, lỗ miệng ở dưới, có đối xứng tỏa tròn

B Cơ thể hình trụ

C Có đối xứng tỏa tròn

D Có 2 lớp tế bào và có đối xứng tỏa tròn

Câu 2 Lớp cuticun bọc ngoài cơ thể giun tròn có tác dụng gì?

A Như bộ áo giáp tránh sự tấn công của kẻ thù

B Như bộ áo giáp giúp không bị tiêu hủy bởi dịch tiêu hóa trong ruột non

C Giúp cơ thể luôn căng tròn

D Giúp cơ thể dễ di chuyển

Câu 3 Vai trò của giun đất đối với đất trồng trọt là

A làm cho đất tơi xốp B làm tăng độ màu cho đất

C làm mất độ màu của đất D làm cho đất tơi xốp và tăng độ màu cho đất

Câu 4 Trùng roi xanh tiến về nơi có ánh sáng được là nhờ

A roi B diệp lục

C điểm mắt D roi và điểm mắt

Câu 5 Hãy chọn những từ thích hợp trong số các từ sau: bắt mồi, có lợi, ban đêm,

có hại, để điền vào chỗ trống.

Nhện hoạt động chủ yếu về (1) ……… có các tập tính chăng lưới và (2)

……… sống Trừ một số đại diện (3) ……… (như cái ghẻ, ve bò…) còn đa số nhện đều (4) ……… Chúng săn bắt sâu bọ có hại

Câu 6 Hãy chọn những nội dung ở cột B sao cho phù hợp với cột A rồi điền vào cột trả lời:

lời

Trang 4

1 Trùng kiết lị và trùng sốt rét

2 Trùng biến hình

3 Trùng roi xanh

4 Trùng giày

A là một cơ thể động vật đơn bào, di chuyển nhờ roi, vừa tự dưỡng, vừa dị dưỡng, hô hấp qua màng cơ thể, bài tiết và điều chỉnh áp suất thẩm thấu nhờ không bào co bóp, sinh sản vô tính theo cách phân đôi

B là động vật đơn bào có cấu tạo rất đơn giản, di chuyển và bắt mồi bằng chân giả, dinh dưỡng nhờ không bào tiêu hóa

C là động vật đơn bào nhưng có cấu tạo đã phân hóa thành nhiều bộ phận như: nhân lớn, nhân nhỏ, không bào

co bóp, miệng, hầu

D thích nghi cao với lối sống kí sinh,

cả hai đều hủy hoại hồng cầu gây bệnh nguy hiểm

1

2

3

4

II Tự luận:(7 điểm) Câu 1: (1 điểm ) Trùng kiết lị có hại như thế nào với sức khỏe con người? Câu 2: (2 điểm ) Cấu tạo ruột khoang sống bám và ruột khoang bơi lội tự do có đặc điểm gì chung? Câu 3: (2 điểm) Nêu tác hại của giun đũa với sức khỏe con người? Biện pháp phòng chống giun đũa kí sinh ở người? Câu 4: (2 điểm) Cách dinh dưỡng của trai có ý nghĩa như thế nào với môi trường nước? nhiều ao đào thả cá, trai không thả mà tự nhiên có tại sao?

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA Cuối học kỳ I năm học 2020 – 2021 môn: Sinh học lớp 7

I Trắc nghiệm (3 điểm)

Trang 5

Đáp án A B D D

1 – ban đêm

2 – bắt mồi

3 – có hại

4 – có lợi

1 – D

2 – B

3 – A

4 – C

II Tự luận: ( 7 điểm )

1

- Trùng kiết lị gây các vết loét hình miệng núi lửa ở thành ruột

để nuốt hồng cầu ở đó gây ra chảy máu Chúng sinh sản rất

nhanh để lan ra khắp thành ruột, làm người bệnh đi ngoài liên

tiếp, suy kiệt sức lực rất nhanh và có thể nguy hiểm đến tính

mạng nếu không được chữa chạy kịp thời

1

2

Ruột khoang sống bám (Thủy tức , hải quỳ , san hô) và ruột

khoang bơi lội tự do (sứa) có đặc điểm chung sau:

+ Cơ thể đều có đối xứng tỏa tròn

+ Thành cơ thể đều có hai lớp tế bào: Lớp ngoài, lớp trong, giữa

là tầng keo

+ Đều có tế bào gai tự vệ ruột ở dạng túi: Miệng vừa nhận thức

ăn, vừa thải bã

0,5 0,5 0,5 0,5

3

- Giun đũa gây hại cho sức khỏe của người ở chỗ: lấy tranh thức

ăn, gây tắc ruột, tắc ống mật và còn tiết độc tố gây hại cho cơ

thể người Sau nữa một người mắc bệnh giun đũa sẽ trở thành

một “ổ ” để phát tán bệnh này cho cộng đồng Vì thế ở nhiều

nước phát triển, trước khi cho người ở nơi khác đến nhập cư,

người ta yêu cầu họ phải tẩy rửa giun sán trước

*/ Biện pháp phòng chống giun đũa: cần ăn uống hợp vệ sinh,

không ăn rau sống, uống nước lã , rửa tay sau khi ăn , dùng lồng

bàn, trừ diệt triệt để ruồi, nhặng, kết hợp với vệ sinh xã hội ở

cộng đồng Vì thế phòng chống bệnh giun sán còn là vấn đề lâu

dài của cộng đồng

1

1

4

- Trai dinh dưỡng theo kiểu hút nước để lọc lấy vụn hữu cơ,

động vật nguyên sinh, các động vật nhỏ khác góp phần lọc sạch

môi trường nước vì cơ thể trai giống như những máy lọc sống

- Giải Thích: Nhiều ao thả cá không thả trai mà tự nhiên có, vì

ấu trùng trai thường bám vào mang và da cá, khi mưa cá vượt bờ

mang theo ấu trùng trai vào ao

1

1

Ngày đăng: 27/01/2021, 12:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Trùng kiết lị gây các vết loét hình miệng núi lửa ở thành ruột để nuốt hồng cầu ở đó gây ra chảy máu - ĐÈ THI CUỐI học kì 1 SINH 7
r ùng kiết lị gây các vết loét hình miệng núi lửa ở thành ruột để nuốt hồng cầu ở đó gây ra chảy máu (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w