d Tất cả các peptit đều có phản ứng với CuOH2 tạo hợp chất màu tím.. Câu 4: Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este là đồng phân cấu tạo của nhau.. Câu 11: Hợp chất hữu cơ X C
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC GIANG
(Đề kiểm tra gồm có 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2019-2020 MÔN: HOÁ HỌC LỚP 12
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề 301
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; K = 39; Ca = 40; Ag = 108.
A PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm).
Câu 1: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
(b) Glucozơ thuộc loại monosaccarit
(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí
(d) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím
(e) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm tơ nhân tạo và thuốc súng không khói
(g) Thủy phân hoàn toàn anbumin thu được hỗn hợp α-amino axit
Số phát biểu đúng là
Câu 2: Este nào sau đây là este không no?
A CH2=CHCOOCH3 B HCOOCH3 C CH3COOCH2CH3 D CH3COOCH3
Câu 3: Cho vào ống nghiệm 3 - 4 giọt dung dịch CuSO4 2% và 2 - 3 giọt dung dịch NaOH 10% Tiếp tục nhỏ 2 - 3 giọt dung dịch chất X vào ống nghiệm, lắc nhẹ, thu được dung dịch màu xanh lam Chất X là chất nào sau đây?
A Etyl axetat B Saccarozơ C Anilin D Tinh bột.
Câu 4: Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este là đồng phân cấu tạo của nhau?
Câu 5: Cho các chất sau: etyl fomat, glucozơ, saccarozơ, tinh bột, glyxin Số chất bị thủy phân trong môi
trường axit là
Câu 6: K t qu thí nghi m c a các ch t X, Y, Z v i các thu c th đế ả ệ ủ ấ ớ ố ử ược ghi b ng sau:ở ả
Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 Tạo kết tủa Ag
Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A Gly-Ala-Gly, etyl fomat, anilin B Gly-Ala-Gly, anilin, etyl fomat.
C Etyl fomat, Gly-Ala-Gly, anilin D Anilin, etyl fomat, Gly-Ala-Gly.
Câu 7: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A tính oxi hóa B tính axit C tính khử D tính bazơ.
Câu 8: Cho 5,90 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thu được
9,55 gam muối Số nguyên tử H trong phân tử X là
Câu 9: Cho 0,9 gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được
m gam Ag Giá trị của m là
Câu 10: Công thức của axit stearic là
A C2H5COOH B C15H31COOH C C17H35COOH D CH3COOH
Trang 2Câu 11: Hợp chất hữu cơ X (C7H13O4N) tác dụng với dung dịch NaOH (dư) đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm muối đinatri glutamat và ancol Số công thức cấu tạo của X là
Câu 12: Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là
Câu 13: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
B Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc fructozơ.
C Glucozơ không có phản ứng tráng bạc.
D Saccarozơ không tham gia phản ứng phản ứng thủy phân.
Câu 14: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
A CH3CH2NHCH3 B CH3NH2 C (CH3)3N D CH3NHCH3
Câu 15: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Alanin là hợp chất có tính lưỡng tính.
B Gly-Ala có phản ứng màu biure.
C Tripeptit mạch hở có ba liên kết peptit.
D Đimetylamin là amin bậc ba.
Câu 16: Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là
A CH3COONa B C2H5ONa C C2H3COONa D C2H5COONa
Câu 17: Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch KOH (vừa đủ) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 18: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm: metyl fomat, etyl fomat, metyl axetat và etyl axetat, thu được
CO2 và m gam H2O Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2, thu được 35 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ, thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 5,04 gam H2O Giá trị của m là
Câu 21: Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng
những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
A trùng hợp B trùng ngưng C xà phòng hóa D thủy phân.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Trùng hợp axit ε-aminocaproic thu được policaproamit.
B Poli(metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
C Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
D Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Câu 23: Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác Ở điều kiện thường, X là
chất lỏng Kim loại X là
Câu 24: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được 2 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val Mặt
khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp gồm các amino axit và các peptit (trong đó có Ala-Gly
và Gly-Val) Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là
Câu 25: Tơ nào sau đây được sản xuất từ xenlulozơ?
A Tơ nitron B Tơ capron C Tơ visco D Tơ nilon–6,6.
Trang 2/5 - Mã đề 301
Trang 3B PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (3,0 điểm).
Câu 1 (2,0 điểm): Hồn thành phương trình hĩa học của các phản ứng sau:
a C2H5COOCH3 + NaOH ��� t o
b C6H12O6 (glucozơ) o
men rượu
30 35 C
�����
c H2N-CH2-COONa + HCl (dư) ���
d CH2=CH-Cl ����xt,t ,po
Câu 2 (1,0 điểm): Cho ancol metylic tác dụng với amino axit X (trong phân tử chỉ chứa 1 nhĩm -NH2 và
1 nhĩm -COOH) ở điều kiện thích hợp, thu được este Y Tỉ khối của Y so với H2 bằng 44,5
a Xác định cơng thức cấu tạo của X và Y.
b Peptit T mạch hở được tạo bởi chỉ từ amino axit X Thủy phân hồn tồn 3,6 gam T bằng dung dịch
NaOH (vừa đủ), thu được 5,82 gam muối Xác định số liên kết peptit trong T
- HẾT
-(Học sinh khơng được sử dụng Bảng tuần hồn các nguyên tố hĩa học)
Họ tên học sinh: Số báo danh:
Trang 4A PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
- Mỗi câu trả lời đúng được 0,28 điểm
Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án
B PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (3,0 điểm).
Câu 1 (2,0 điểm):
a. C2H5COOCH3 + NaOH ��� Ct o 2H5COONa + CH3OH 0,5
b. C6H12O6(glucozơ) o
men rượu
30 35 C
c. H2N-CH2-COONa + 2HCl ���ClH3N-CH2-COOH + NaCl 0,5
d.
nCH2=CH-Cl
o xt,t ,p trùnghợp
Câu 2 (1,0 điểm):
a * Amino axit X: H2N-R-COOH
H2N-R-COOH + CH3OH ���xt,t o� H2N-R-COOCH3 + H2O
Trang 4/5 - Mã đề 301
Trang 5R là CH2; X là H2N-CH2-COOH (Glyxin)
Este Y là: H2N-CH2-COOCH3
0,25
b * Công thức của T: Gly-(Gly)n-2-Gly � MT = 75n - 18(n-1) = 57n + 18
T
3,6
57n 18
�
- Phương trình hóa học:
* Bảo toàn khối lượng
n 6
�
T là hexapeptit; số liên kết peptit trong T là 5
0,25
0,25
* L u ý ư : + Có nhi u cách làm khác nhau, n u h c sinh làm đúng v n cho đi m t i đa theo t ng ề ế ọ ẫ ể ố ừ
ph n ầ
+ PTHH không cân b ng tr n a s đi m c a PTHH đó, vi t sai m t công th c trong PTHH ằ ừ ử ố ể ủ ế ộ ứ thì không cho đi m ể
- Hết