1. Trang chủ
  2. » Shoujo Ai

Tin học 11 - Bài 15

11 11 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thñ tôc.[r]

Trang 1

Bµi 15

Gi¸o ¸n ®iÖn tö tin häc líp 11

Trang 2

Nhập vào họ tên của hai học sinh, in ra màn hình họ tên dài hơn?

H n

a N

A H

P

N e

y u

G N

A

B

Hãy xác định kiểu dữ liệu của hai biến

A,B?

Bài toán đặt vấn đề:

Trang 3

Xâu là dãy các kí tự trong bộ mã ASCII.

A

Trong đó:

 Khi tham chiếu đến kí tự thứ i của xâu ta viết A[i]

Ví dụ: A[5]= H ‘ ’

 Tên xâu: A ;

 Mỗi kí tự gọi là một phần tử của xâu;

Ví dụ:

 Độ dài của xâu (số kí tự trong xâu): 7 ;

H

1 Khái niệm

Trang 4

2 Khai báo kiểu dữ liệu xâu (trong Pascal)

Var <tên biến> : String [độ dài lớn nhất] ;

Ví dụ: Var hoten: String[26];

khi đó độ dài lớn nhất của xâu sẽ nhận giá trị ngầm định là 255.

Ví dụ: Var chuthich :String;

Trang 5

3 Các thao tác xử lí xâu

a Biểu thức xâu : Là biểu thức trong đó các toán hạng là

các biến xâu, biến kí tự.

Ví dụ: Ha + Noi ‘ ’ ‘ ’  Ha Noi‘ ’

* Phép ghép xâu: kí hiệu + dùng để ghép nhiều xâu thành một xâu“ ”

* Phép so sánh: =,<>, <,<=,>,>=

 ‘Ha N o i > Ha Na m

 ‘Xau’ < Xau ki tu‘ ’

* Quy ớc:

- Xâu A = B nếu chúng giống hệt nhau.

- Xâu A > B nếu:

+ Kí tự đầu tiên khác nhau giữa

chúng ở xâu A có mã ASCII

lớn hơn ở xâu B.

+ Xâu B là đoạn đầu của xâu A

- Xâu rỗng là xâu ‘’

 ‘Tin hoc’ =Tin hoc

Ví dụ

Trang 6

b C¸c thñ tôc vµ hµm chuÈn xö lÝ x©u

S1= 1 S2= Hinh 2‘ ’ ‘ ’

Insert(s1,s2,6) ’Hinh 1.2’

ChÌn x©u S1 vµo x©u

S2 b¾t ®Çu tõ vÞ trÝ vt

2 Insert(S1,S2,vt)

S = Song Hong‘ ’

Delete(S,1,5) ‘Hong’

Xo¸ n kÝ tù cña x©u S

b¾t ®Çu tõ vÞ trÝ vt

1 Delete(S,vt,n)

VÝ dô

ý nghÜa Thñ tôc

Trang 7

Ch= a‘ ’

UPCase(ch) = A‘ ’

Chuyển kí tự ch thành chữ hoa

4 UPCase(ch)

S1= 1 S2= Hinh 1.2‘ ’ ‘ ’

Pos(S1,S2) = 6

Cho vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu S1 trong xâu S2

3 Pos(S1,S2)

S = Xin chao‘ ’

Length(S) = 8

Cho giá trị là độ dài của xâu S

2 Length(S)

Ví dụ

ý nghĩa Hàm

S = Tin hoc‘ ’

Copy(S,5,3)= hoc‘ ’

Tạo xâu gồm n kí tự liên tiếp bắt đầu từ vị trí vt của xâu S

1 Copy(S,vt,n)

Trang 8

4 Mét sè vÝ dô

NhËp vµo hä tªn cña hai häc sinh, in ra mµn h×nh hä tªn dµi h¬n?

1

1 Khai b¸o x©u Var a,b: string;

2 NhËp x©u BEGIN

Write(‘ Nhap xau ho ten thu nhat :’); Readln(a); Write(‘Nhap xau ho ten thu hai :’); Readln(b);

3 Xö lÝ x©u IF Length(a)>Length(b) Then write(a)

else write(b);

Trang 9

Nhập vào hai xâu từ bàn phím, kiểm tra xem kí tự đầu tiên của xâu thứ nhất có trùng với kí tự cuối cùng của xâu thứ hai không?

2

Các b ớc:

1 Khai báo xâu : A,B

2 Nhập xâu

3 Xử lí xâu, trong đó:

Kí tự đầu tiên của xâu A: A[1]

Kí tự cuối cùng của xâu B: B[x] trong đó X là độ dài của xâu B

Dựa vào các b

ớc bên, hãy hoàn thiện ch

ơng trình?

Trang 10

Nhập vào một xâu từ bàn phím, đ a ra màn hình xâu thu đ ợc bằng cách loại bỏ các dấu cách từ xâu đã cho?

3

Hãy nêu thuật toán để giải bài toán trên?

Ví dụ:

- Xâu ban đầu : Mon Tin hoc

- Kết quả ra màn hình : MonTinho c

Thuật toán

B1 Khởi tạo xâu rỗng;

B2 Lần l ợt duyệt qua tất cả các phần tử của xâu vừa nhập,

Hãy viết ch ơng trình dựa theo thuật toán bên.

Trang 11

Hãy nhớ!

 Xâu là dãy các kí tự trong bộ mã

ASCII

 Khai báo: tên xâu, độ dài lớn

nhất của xâu.

 Tham chiếu phần tử của xâu:

Tên xâu[chỉ số]

 Các thao tác xử lí th ờng dùng:

+ Phép ghép xâu, so sánh xâu; + Các thủ tục và hàm chuẩn.

‘Xin chao cac ban!’

Var S : string[30]

S[1] = ‘ X ’

Ngày đăng: 26/01/2021, 22:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w