Bước 2: Thực hiện các yêu cầu của Bài 2: Soạn thảo và định dạng đơn xin xét tuyển như nội dung văn bản đã nêu trong bài 2.. Củng cố và luyện tập: Gọi vài HS lần lượt thực hiện lại các [r]
Trang 1Tuần: Tiết PPCT: Ngày dạy:
§14
I tiêu:
1.Kiến thức:
#
2 Kĩ năng:
3.Thái độ:
Yêu thích môn
Hình thành tác phong công
II !
1 Giáo viên: máy tính, Projector.
2
III "#$% pháp ()* +: D (, < #
IV ,- trình ()* +:
1
2 Kiểm tra bài cũ:
Thao tác tìm
Thao tác thay
Thao tác gõ
Thao tác
3.Giảng bài mới
012, 34 5 ,0678
0<) =>% 1: Trình bày cách )<
@A
GV: 1 J thao tác * #
HS: Quan sát và ghi bài.
GV:
I.
=
Formatting
Trong
Trang 2và
GV: =H IJ =
Trong quá trình
# Word (V cung D, cho chúng
ta
* và trong (6 YFG"@H Z
là
GV: Y (1 chia thành 2
nhóm chung:
[6 là (* và kí /#
GV: 9" (* là gì?
Y kí / là gì?
HS: (* là các xác
(: (% toàn : H
Y kí / là các có các (O
GV: thích thêm
GV: chúng ta
giúp cho
GV:
cung
có
HS: `
GV: chúng ta có
theo
GV: có : ; quan trong
trong mà chúng ta P tìm
GV:
- yêu
paragrap,
Nháy OK
II.
N ;O NHANH VÀ 0P, QUÁN:
theo =
kiu phù hp nhu cPu ()nh d*ng
Bài 1: Khảo sát các kiểu ngầm định
Word
Bài 2: Áp dụng kiểu để định dạng
fA . áp các
Heading 1, Heading 2 và Normal (
4, T QUY ,U GÕ N ;O
W ;O
1 Không dùng phím Enter để điều khiển
xu ống dòng
Trong so*n tho vn bn trên máy tính hãy
xu;ng dòng Phím Enter chk dùng ( k%t thúc m:t (o*n vn bn hoàn chknh Chú ý r+ng (ihu này hoàn toàn ng1c l*i so v.i thói quen cMa máy chc V.i máy chc chúng ta luôn ph
xu;ng dòng cMa vn bn
Trang 3
-SGK trang 88
- Dùng
* trong quá trình làm
- Q1 và % thúc Word
0<) =>% 2: Trình bày cách GX
(% @A
GV: 1 J cách
#
HS: Quan sát và ghi bài.
0<) =>% 3: ,Z hành.
GV: Trình bày : dung bài 9, và
yêu
HS:
GV: Quan sát và 2 p (,
các
hành
2. Sử dụng dấu cách
Gica các tb chk dùng m:t dDu cách ( phân cách Không s dng dDu cách (Pu dòng cho vi
tính toán và
cách c2 các b và vì 9" ] (
3 Dấu ngắt câu
Các (;),
%, theo là : D cách % sau (6 J còn : dung
4 Dấu mở ngoặc và mở nháy
Các
theo
D này T1^ / các D (6 O
và cùng M2 b bên trái
Q1 . tên QUY-TAC.DOC
Bài 3: Định dạng theo kiểu và định dạng trực tiếp
G l QUY_TAC.DOC, thay
áp các khác nhau (
*#
4 Củng cố và luyện tập:
và
Trang 4máy
V Rút kinh %^C +
+ 5 sinh:
+ Giáo viên: 1 d: dung:
2
3
§15 0` ;M IN VÀ IN N ;O
I tiêu:
1 Kiến thức:
#
2 Kĩ năng:
h trang
Xem
3 Thái độ:
Yêu thích công
II !
1 Giáo viên: máy tính, Projector.
2
III "#$% pháp ()* +: / quan, D (, làm J < #
IV ,- trình ()* +:
1
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Giảng bài mới:
Trang 5012, 34 5 ,0678
TRÒ
4 DUNG BÀI 27
0<) =>% 1: a ^ b
c% =H kích #a trang in.
GV: Cho
HS: 0 `#
GV:
GV: Trình bày cách
tham ; (6#
HS: Quan sát và ghi bài.
0<) =>% 2: Trình bày thao tác
xem .#a khi in.
GV: [O D (hC 0* sao chúng ta
1. khi in?
HS: 0 `#
GV:
§15 0` ;M IN VÀ IN N ;O III 3H kích #a trang in:
1 Các tham ; (O 1 cho : trang in:
Qh trên M2 trang
[P trang
[: cao (P trang
Qh trái M2 trang
Qh 1. M2 trang
G; trang
Chân trang
[: cao chân trang
2
in sau:
Vào File Page Setup
IV Xem .#a khi in:
Xem 1. khi in ( tra ; trí các trang: ví
không, : dung M2 các trang (1 ; trí
ra sao, hình [ xem 1. khi in, ta nút
Trang 60<) =>% 3: Trình bày b
c% In Ic g
GV: Trình bày : dung bài 9, và
yêu
HS:
GV: Quan sát và 2 p (,
các
hành
0<) =>% 4: ,Z hành.
GV: Chia nhóm
và bài 2 SGK trang 83 và 95
HS:
GV: Quan sát thao tác
'#
Vào File Print phím Ctrl + P,
Print:
Sau
Khung Name:
Khung Pages Range:
o All: in toàn :
o Current Page: in trang
o Page: in các trang có ; trong ô Page
Number of Copies: G; 1 ] in
Print: dùng khi
(Even)
Zoom: In
trang D"#
IV ,Z hành:
1:
: dung (V nêu trong Bài 1 Sau
[O các tham ; cho trang in . các kích
Y tra 1. khi in
0% hành in #
Trang 7;#a 3: Q1 % thúc Word, '
máy
4 Củng cố và luyện tập:
và
máy
V Rút kinh %^C +
+ 5 sinh:
+ Giáo viên: 1 d: dung:
2
3
I tiêu
1 Kiến thức:
Ôn lại một số thao tác về soạn thảo văn bản
2.Kĩ năng:
Thành thạo một số thao tác cơ bản để soạn thảo văn bản.:
o Chèn o
"j 3 0k 12 ,0O1 N ;O WORD (tt)
ÔN ,p" "06 3
Trang 8o Chèn các o
o
3.Thái độ:
HS hình thành
II !
2 Học sinh: xem trước bài ở nhà.
III "#$% pháp ()* +
Phương pháp vấn đáp
Phương pháp thực hành
IV ,- trình ()* +
1
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Giảng bài mới:
0<) =>% qD giáo viên và + sinh > dung
0<) =>% 1: Ôn tập cách tổ chức
thông tin trong máy tính.
GV: Yêu
HS:
GV:
ÔN ,p" "06 3
I ,.r %^C
Câu 1: [ chèn hình vào ta
a Vào menu Insert Picture From Files…
b Vào menu Insert Picture Clip Art…
c Vào menu Insert Object Picture…
d Câu a và b (W#
Câu 2: [ chia thành hai : có (: : không
a
b
c
d
Trang 90<) =>% 2: Thực hành soạn thảo
văn bản.
GV: Nêu
bài 2 SGK trang 96, 97
HS:
GV: Quan sát và
Câu 3:
a Có công ( * #
b Vào menu Insert Columns ( chia
: #
c
d [ : ô ta vào menu Table Split Cells…
Câu 4: Trong Word, ; in ta
a Ctrl + P
b Shift + P
c Alt + P
d Ctrl + Shift + P
Câu 5: Cho % / khác nhau c2 nút
Ctrl + P?
a Nút còn Ctrl + P ] in toàn :
b Nút Print và Ctrl + P (h in toàn :
#
c Nút Print không cho tham ; 1. khi in
d Ctrl + P không cho tham ; khi in
Câu 6: Chèn ký
a Vào menu Insert Objects
b Vào menu Insert Symbols…
c Vào menu Insert Break…
d Vào menu Insert Field…
II <) g< Ic g
Bài 1 (SGK trang 96) Bài 2 (SGK trang 97)
Trình
Trang 10
Xem
Xem 1. bài 17 ;g% tính Excel.
V Rút kinh %^C
+
+ 5 sinh:
+ Giáo viên: 1 d: dung:
2
3
... class="text_page_counter">Trang 3
-SGK trang 88
- Dùng
* trình làm
- Q1 % thúc Word
0<) =>% 2: Trình bày... ghi bài.
GV:
I.
=
Formatting
Trong
Trang 2và... 4
máy
V Rút kinh %^C +
+ 5 sinh:
+ Giáo viên: d: dung:
? ?15 0` ;M IN VÀ IN N ;O