1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI THI TỈNH LỚP 6

15 311 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Unit 8: Out And About Lesson 1: What Are You Doing?
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại bài thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 9,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

He is playing video games She is riding her bike He is driving his car They are walking to school They are traveling to school by bus They are waiting for a train I am playing video

Trang 2

A train

A bike

A motorbike

A plane

A bus

01

11 12

Trang 4

Lesson 1:What are you doing?-A1,2,3

- (to)ride a bike : đạp xe

- (to)drive a car : lái xe ô tô

- (to)wait for …: Chờ, đợi……

- (to)play video games :

Chơi điện tử

I/

Vocabulary

Trang 5

(to)ride a bike

(to)drive a car

(to)wait for … (to)play video games

(to) walk

E

F

B

*Checking vocab: Match the pictures tho the words

Trang 6

Lesson 1:What are you doing?-A1,2,3

A

C

D

B

II/ Odering

pictures:

Trang 7

He is playing

video games

She is riding her

bike

He is driving his

car

They are walking to

school

They are traveling to school by bus

They are waiting for a

train

I am playing

video games.

I am riding my

bike.

I am driving my

car.

We are walking to

school.

We are traveling to school by bus.

We are waiting for

a train.

Trang 8

Lesson 1:What are you doing?-A1,2,3

S2: He is playing video game

S1: What are they doing?

III/ Grammar Model

sentences:

Ba

S2: They are playing video game

Present progressive tense: ( Thỡ

hi n t i ti p di n)ệ ạ ế ễ

I am She / he / It + is You / we / they are

+ V – ing …

Form:

Use: Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả hành động đang

diễn ra tại thời điểm nói.

- What + am/ is / are + S + V-ing ?

- S + am/ is / are + V-ing

-Hỏi và trả lời ai đú

đang làm gỡ

S1: What is he doing?

Trang 9

Unit 8: Out and about

Lesson 1:What are you doing?-A1,2,3

play

go

do read listen

drive

watch

wait for walk

playing going

doing reading listening

driving

watching

waiting for

walking

write writing

Notes:

- Động từ có đuôi “e” trước nó là phụ âm, bỏ “e” rồi thêm “ing” Ex: drive - driving

- Động từ một âm tiết tận cùng là 1 nguyên âm + 1 phụ âm, gấp đôi phụ âm trước khi thêm “ing”.

Ex: get - getting

Trang 10

Lesson 1:What are you doing?-A1,2,3

IV/ Practice:

Picture Cue Drill

1 He/ read a book 2 They/ play volleyball 3 They/ watch TV

4 They/ eat 5 He/ play soccer 6 She/ listen to music

Ex: S1: What is he doing?.

S2: He is reading a book.

Trang 11

Unit 8: Out and about

Lesson 1:What are you doing?-A1,2,3

S2:

 Miming:

S1: What are you doing?

Trang 12

Lesson 1:What are you doing?-A1,2,3

- Học thuộc công thức của thì hiện tại tiếp diễn và quy tắc thêm “ing” sau

động từ.

- Viết 5 câu mô tả mọi người trong nhà đang làm gì khi em đang làm bài tập về nhà.

- Làm bài tập A1,2 trong sách bài tập

- Chuẩn bị unit 8 : Lesson 1 A4,5 trang

84, 85.

Trang 14

Lesson 1:What are you doing?-A1,2,3

Trang 15

Unit 8: Out and about

Lesson 1:What are you doing?-A1,2,3

 About

you:

Ngày đăng: 30/10/2013, 06:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w