Câu 3: Chất nào sau đây hòa tan được CuOH2?. Câu 4: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom.. Giá trị của m là Câu 6: Ancol etylic có nhiệt độ sôi cao hơn et
Trang 1ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA ANCOL -PHENOL
Đề 02
A Trắc nghiệm
Câu 1: Tên thay thế của ancol: CH3—CH2—CH2OH là:
Câu 2: Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là:
A CnH2n+6 ; n 6 B CnH2n-6 ; n 3 C CnH2n-6 ; n 6 D CnH2n-6 ; n 6
Câu 3: Chất nào sau đây hòa tan được Cu(OH)2 ?
Câu 4: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom X có thể là
Câu 5: Để hòa tan vừa hết m gam Cu(OH) 2 cần phải dung 9,2 gam glixerol Giá trị của m là
Câu 6: Ancol etylic có nhiệt độ sôi cao hơn etylen hay etan là do ancol có
A liên kết hyđro giữa các phân tử B liên kết ion giữa các phân tử
C Khối lượng phân tử lớn hơn D có nhiều nguyên tố hóa học hơn
Câu 7: Khi trên vòng benzen có sẵn nhóm thế -X, thì nhóm thứ hai sẽ ưu tiên thế vào vị trí o- và p-
Vậy -X là những nhóm thế nào ?
A -CnH2n+1, -OH, -NH2 B -OCH3, -NH2, -NO2
C -CH3, -NH2, -COOH D -NO2, -COOH, -SO3H
Câu 8: Cho dãy các chất: C2H5OH, CH2=CH-CH2OH, C6H5CH3 (toluen), C6H6 (benzen), C6H5OH (phenol) Có mấy chất trong dãy phản ứng được với dung dịch nước brom ?
Câu 9 Cho sơ đồ: C6H6 → X → Y → C6H5OH Chất Y là
Câu 10: Lên men 41,4 gam glucozơ với hiệu suất 80%, lượng khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào
dung dịch nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là:
Câu 11 Phản ứng nào sau đây không xảy ra:
A Benzen + Cl2 (as) B Benzen + H2 (Ni, p, to)
C Benzen + HNO3 (đ) /H2SO4 (đ) D Benzen + Br2 (dd)
Câu 12 Chất nào sau đây là ancol benzylic ?
A CH2=CH-CH2-OH B C6H5OH C C2H5OH D C 6H5CH2-OH
Câu 13: Ancol nào sau đây có nguyên tử cacbon bằng số nhóm –OH?
A Ancol bezylic B Ancol etylic C Glixerol D Propan-1,2-điol Câu 14: Có bao nhiêu ancol thơm, công thức C8H10O khi tác dụng với CuO đun nóng cho ra anđehit?
Câu 15 Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp 2 ancol liên tiếp thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic thu được 22
gam CO 2 và 11,7 gam H 2 O Vậy phần trăm theo khối lượng mỗi ancol trong hỗn hợp là:
A 28,85% và 71,15% B 70,87% và 38,14% C 61,86% và 38,14% D 21,28% và 78,72%.
Câu 16: Thuốc nổ TNT được điều chế trực tiếp từ
A benzen B metyl benzen C vinyl benzen D p-xilen
Câu 17: Cho sơ đồ chuyển hóa : But-1-en ⎯+ HCl⎯ → ⎯
A ⎯⎯ →+ NaOH ⎯
B ⎯+⎯ H⎯SO⎯⎯170⎯o C→
đăc 4
Tên của E là
Câu 18: Phản ứng giữa ancol và axit hữu cơ (có mặt H2SO4 đặc) gọi là phản ứng:
Câu 19: Để phân biệt benzen, toluen, stiren ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là:
Câu 20: Đun nóng hỗn hợp 3 ancol no, đơn chức, mạch hở khác nhau với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thì có thể thu được tối đa bao nhiêu ete?
Câu 21: Có bao nhiêu ancol bậc III, có công thức phân tử C6H14O ?
Trang 2A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 21: Để phân biệt hai chất glyxerol và propan-1-ol có thể dùng chất nào sau đây?
Câu 22: Cho các chất sau: (1) NaOH ; (2) Na ; (3) HCl ; (4) Br2 ; (5) Na2CO3 ; (6) NaHCO3 Các chất tác dụng được với phenol gồm có:
A (1), (2), (3) B (1), (2), (4), (6) C (1), (2), (3), (6) D (1), (2), (4), (5)
Câu 23: Đun nóng hỗn hợp n ancol đơn chức khác nhau với H2SO4 đặc ở 140oC thì số ete thu được tối đa
là
A
2
1)
n(n +
2
1) 2n(n +
2
2 n
Câu 24 Đun hỗn hợp gồm 12 gam CH3 COOH và 11,5 g C 2 H 5 OH (có mặt H 2 SO 4 đặc ) Sau phản ứng thu được 11,44 gam este Hiệu suất phản ứng là:
B Tự luận
Câu 25 Hoàn thành chuỗi chuyển hoá sau (ghi rõ điều kiện phản ứng-nếu có)
Câu 26 Hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức và kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Khi cho 7,6 gam X
tác dụng hết với Na dư thu được 1,68 lít khí hiđro (đktc) Vậy % khối lượng của ancol có phân tử khối nhỏ hơn là:
a Xác định CTPT của 2 ancol
b Xác định phần trăm theo khối lượng của mỗi ancol trong hỗn hợp
c Xác định thể tích O2 (đktc) cần để đốt hết 7,6 gam hỗn hợp trên