1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

8 ma de kt hoa hidrocacbon thom ancol phenol

17 577 9

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong ancol, một nguyên tử cacbon có thể liên kết với nhiều nhóm OH... Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?. Trong ancol

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ - VINH

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG ANCOL, PHENOL

MÔN: Hóa 11

Thời gian làm bài: 45 phút;

(25 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 123

Họ, tên thí sinh: Lớp:

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52;

Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137.

PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI

Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng

Benzen(C6H6) Br2

Fe

→ C6H5Br →NaOHd X →CO H O 2 + 2 Y Các chất X, Y lần lượt là?

A C6H5ONa, C6H5OH B C6H6, C6H5OH C C6H5OH, C6H5ONa D C6H6, C6H5ONa

Câu 2: Toluen là tên gọi chất nào sau đây?

A C6H5-CH3 B C6H5-CH=CH2 C C6H6 D C6H5-CH2CH3

Câu 3: Công thức chung của Ancol no, đơn chức, mạch hở là?

A CnH2n+2(n ≥ 1) B CnH2n+1OH (n ≥ 1) C CnH2n-1OH (n ≥ 1) D CnH2n+2O(n ≥ 2)

Câu 4: Phản ứng sau thuộc loại phản ứng gì?

+ B r2, F e

1 : 1

Br

Câu 5: Phenol tác dụng được với bao nhiêu chất sau đây: Na, NaOH, Br2, HNO3đặc(H2SO4đặc), HCl

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn một ancol X, mạch hở, đơn chức thu được 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O Công thức cấu tạo X là?

Câu 7: (KB – 2010): Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 2 ancol (đều no, đa chức, mạch hở, có cùng số

nhóm -OH) cần vừa đủ V lít khí O2, thu được 11,2 lít khí CO2 và 12,6 gam H2O (các thể tích khí đo ở đktc) Giá trị của V là

Câu 8: Bao nhiêu chất sau đây hoàn tan được Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam:

CH3OH, CH3OCH3, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3, propan -1,2-diol, propan-1,3-diol

Câu 9: Một ancol no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là C5HyO Giá trị y là?

Câu 10: Bao nhiêu chất sau đây làm mất màu dung dịch nước Brom: CH4; CH2=CH2; CH≡CH; CH2=CH-CH=CH2; benzen; stiren?

Câu 11: Để nhận biết các dung dịch không màu riêng biệt: Benzen, Stiren, Phenol ta dùng một thuốc thử nào sau

đây?

Câu 12: Cho 0,2 mol C2H5OH tác dụng hoàn toàn với kim loại Na thu được V lít khí H2(đktc) Giá trị V là?

Câu 13: Phát biểu sai là?

A Trong ancol nhóm OH liên kết với nguyên tử Cacbon no.

B Chất CH2=CH-OH không tồn tại

C Trong ancol, một nguyên tử cacbon có thể liên kết với nhiều nhóm OH

Trang 2

D Nhiệt độ sôi của C2H5OH cao hơn CH3OH

Câu 14: Chất nào sau đây không tác dụng với Na?

Câu 15: Cho phản ứng CH3CH2OH 2 4d

0

170

H SO C

→X + H2O Tên gọi của X là?

Câu 16: 1,2,4-trimetyl benzen là tên gọi chất nào sau đây?

A

CH3

CH3 C

CH3

CH3

CH3 C

C

CH3

CH3

CH2

CH3

CH3

CH3

Câu 17: Cho sơ đồ phản ứng: CH3COONa → CH4 → X → Chất X có thể là?

Câu 18: Chất sau C3H5(OH)3 có tên gọi thông thường là?

Câu 19: Ancol metylic là tên gọi thường của chất nào sau đây?

Câu 20: Ancol C4H10O có bao nhiêu đồng phân?

Câu 21: (TSĐH - 2014) Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X

Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?

A NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc) to→ NaHSO4 + HCl

B NH4Cl + NaOH to→ NaCl + NH3 + H2O

C C2H5OH H SO2 4 đ, to→ C2H4 + H2O

D CH3COONa (r) + NaOH (r) →CaO,to Na2CO3 + CH4

Câu 22: Chất nào sau đây không thuộc phenol?

A

OH

OH

C

OH

OH

Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức thu được 3,36 lít CO2(đktc) và 4,5g H2O Tên của ancol có phân tử khối nhỏ hơn là?

Câu 24: Cho phản ứng CH3CH2OH + CuO →t0 X + H2O + Cu Công thức cấu tạo X là?

Câu 25: Đun nóng hỗn hợp X gồm 2 ancol CH3OH, C2H5OH với H2SO4 đặc, 1400C thu được tối đa bao nhiêu ete?

- HẾT

Trang 3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ - VINH

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG ANCOL, PHENOL

MÔN: Hóa 11

Thời gian làm bài: 45 phút;

(25 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 234

Họ, tên thí sinh: Lớp:

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52;

Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137.

PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI

Câu 1: Để nhận biết các dung dịch không màu riêng biệt: Benzen, Stiren, Phenol ta dùng một thuốc thử nào sau

đây?

Câu 2: Phát biểu sai là?

A Trong ancol nhóm OH liên kết với nguyên tử Cacbon no.

B Trong ancol, một nguyên tử cacbon có thể liên kết với nhiều nhóm OH

C Nhiệt độ sôi của C2H5OH cao hơn CH3OH

D Chất CH2=CH-OH không tồn tại

Câu 3: Chất nào sau đây không tác dụng với Na?

Câu 4: Toluen là tên gọi chất nào sau đây?

A C6H5-CH3 B C6H5-CH=CH2 C C6H6 D C6H5-CH2CH3

Câu 5: Cho sơ đồ phản ứng

Benzen(C6H6) Br2

Fe

→ C6H5Br →NaOHd X →CO H O 2 + 2 Y Các chất X, Y lần lượt là?

A C6H6, C6H5ONa B C6H5OH, C6H5ONa C C6H5ONa, C6H5OH D C6H6, C6H5OH

Câu 6: (KB – 2010): Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 2 ancol (đều no, đa chức, mạch hở, có cùng số

nhóm -OH) cần vừa đủ V lít khí O2, thu được 11,2 lít khí CO2 và 12,6 gam H2O (các thể tích khí đo ở đktc) Giá trị của V là

Câu 7: Phản ứng sau thuộc loại phản ứng gì?

+ B r2, F e

1 : 1

Br

Câu 8: Một ancol no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là C5HyO Giá trị y là?

Câu 9: Công thức chung của Ancol no, đơn chức, mạch hở là?

A CnH2n+2(n ≥ 1) B CnH2n+2O(n ≥ 2) C CnH2n-1OH (n ≥ 1) D CnH2n+1OH (n ≥ 1)

Câu 10: Bao nhiêu chất sau đây làm mất màu dung dịch nước Brom: CH4; CH2=CH2; CH≡CH; CH2=CH-CH=CH2; benzen; stiren?

Câu 11: Cho phản ứng CH3CH2OH 2 4d

0

170

H SO C

→X + H2O Tên gọi của X là?

Câu 12: Đun nóng hỗn hợp X gồm 2 ancol CH3OH, C2H5OH với H2SO4 đặc, 1400C thu được tối đa bao nhiêu ete?

A 4 B 3 C 5 D 2

Câu 13: Phenol tác dụng được với bao nhiêu chất sau đây: Na, NaOH, Br2, HNO3đặc(H2SO4đặc), HCl

Câu 14: Bao nhiêu chất sau đây hoàn tan được Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam:

Trang 4

CH3OH, CH3OCH3, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3, propan -1,2-diol, propan-1,3-diol

Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng: CH3COONa → CH4 → X → Chất X có thể là?

Câu 16: Chất nào sau đây không thuộc phenol?

A

OH

B

OH

OH

OH

Câu 17: Chất sau C3H5(OH)3 có tên gọi thông thường là?

Câu 18: Ancol metylic là tên gọi thường của chất nào sau đây?

Câu 19: Ancol C4H10O có bao nhiêu đồng phân? A 7 B 3 C 4 D 2

Câu 20: (TSĐH - 2014) Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X

Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?

A NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc) to→ NaHSO4 + HCl

B NH4Cl + NaOH to→ NaCl + NH3 + H2O

C C2H5OH H SO2 4 đ, to→ C2H4 + H2O

D CH3COONa (r) + NaOH (r) →CaO,to Na2CO3 + CH4

Câu 21: Cho 0,2 mol C2H5OH tác dụng hoàn toàn với kim loại Na thu được V lít khí H2(đktc) Giá trị V là?

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức thu được 3,36 lít CO2(đktc) và 4,5g H2O Tên của ancol có phân tử khối nhỏ hơn là?

Câu 23: Cho phản ứng CH3CH2OH + CuO →t0 X + H2O + Cu Công thức cấu tạo X là?

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn một ancol X, mạch hở, đơn chức thu được 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O Công thức cấu tạo X là?

Câu 25: 1,2,4-trimetyl benzen là tên gọi chất nào sau đây?

A

CH3

CH3 C

CH3

CH3

CH3 C

C

CH3

CH3

CH2

CH3

CH3

CH3

- HẾT

-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG ANCOL, PHENOL

Trang 5

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ - VINH MÔN: Hóa 11

Thời gian làm bài: 45 phút;

(25 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 345

Họ, tên thí sinh: Lớp:

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52;

Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137.

PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI

Câu 1: Phản ứng sau thuộc loại phản ứng gì?

+ B r2, F e

1 : 1

Br

Câu 2: Toluen là tên gọi chất nào sau đây?

A C6H5-CH3 B C6H5-CH=CH2 C C6H6 D C6H5-CH2CH3

Câu 3: Phát biểu sai là?

A Trong ancol nhóm OH liên kết với nguyên tử Cacbon no.

B Chất CH2=CH-OH không tồn tại

C Trong ancol, một nguyên tử cacbon có thể liên kết với nhiều nhóm OH

D Nhiệt độ sôi của C2H5OH cao hơn CH3OH

Câu 4: Cho sơ đồ phản ứng

Benzen(C6H6) Br 2

Fe

→ C6H5Br →NaOHd X →CO H O 2 + 2 Y Các chất X, Y lần lượt là?

A C6H5ONa, C6H5OH B C6H5OH, C6H5ONa C C6H6, C6H5ONa D C6H6, C6H5OH

Câu 5: Ancol C4H10O có bao nhiêu đồng phân?

Câu 6: Bao nhiêu chất sau đây hoàn tan được Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam:

CH3OH, CH3OCH3, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3, propan -1,2-diol, propan-1,3-diol

Câu 7: Ancol metylic là tên gọi thường của chất nào sau đây?

Câu 8: Công thức chung của Ancol no, đơn chức, mạch hở là?

A CnH2n+2(n ≥ 1) B CnH2n+2O(n ≥ 2) C CnH2n-1OH (n ≥ 1) D CnH2n+1OH (n ≥ 1)

Câu 9: Bao nhiêu chất sau đây làm mất màu dung dịch nước Brom: CH4; CH2=CH2; CH≡CH; CH2=CH-CH=CH2; benzen; stiren?

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn một ancol X, mạch hở, đơn chức thu được 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O Công thức cấu tạo X là?

Câu 11: Cho 0,2 mol C2H5OH tác dụng hoàn toàn với kim loại Na thu được V lít khí H2(đktc) Giá trị V là?

Câu 12: (KB – 2010): Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 2 ancol (đều no, đa chức, mạch hở, có cùng

số nhóm -OH) cần vừa đủ V lít khí O2, thu được 11,2 lít khí CO2 và 12,6 gam H2O (các thể tích khí đo ở đktc) Giá trị của V là

Câu 13: Phenol tác dụng được với bao nhiêu chất sau đây: Na, NaOH, Br2, HNO3đặc(H2SO4đặc), HCl

Trang 6

Câu 14: (TSĐH - 2014) Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X

Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?

A NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc) to→ NaHSO4 + HCl

B NH4Cl + NaOH to→ NaCl + NH3 + H2O

C C2H5OH H SO2 4 đ, to→ C2H4 + H2O

D CH3COONa (r) + NaOH (r) →CaO,to Na2CO3 +

CH4

Câu 15: Đun nóng hỗn hợp X gồm 2 ancol CH3OH, C2H5OH với H2SO4 đặc, 1400C thu được tối đa bao nhiêu ete?

Câu 16: Cho phản ứng CH3CH2OH 2 4d

0

170

H SO C

→X + H2O Tên gọi của X là?

Câu 17: Cho sơ đồ phản ứng:

CH3COONa → CH4 → X → Chất X có thể là?

Câu 18: Để nhận biết các dung dịch không màu riêng biệt: Benzen, Stiren, Phenol ta dùng một thuốc thử nào sau

đây?

Câu 19: Chất nào sau đây không tác dụng với Na?

Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức thu được 3,36 lít CO2(đktc) và 4,5g H2O Tên của ancol có phân tử khối nhỏ hơn là?

Câu 21: Chất nào sau đây không thuộc phenol?

A

OH

OH

C

OH

D

OH

OH

Câu 22: Cho phản ứng CH3CH2OH + CuO →t0 X + H2O + Cu Công thức cấu tạo X là?

Câu 23: 1,2,4-trimetyl benzen là tên gọi chất nào sau đây?

A

CH3

CH3 C

H3 B

CH3

CH3

CH3 C

C

CH3

CH3

CH2

CH3

CH3

CH3

Câu 24: Chất sau C3H5(OH)3 có tên gọi thông thường là?

Câu 25: Một ancol no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là C5HyO Giá trị y là?

- HẾT

-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG ANCOL, PHENOL

Trang 7

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ - VINH MÔN: Hóa 11

Thời gian làm bài: 45 phút;

(25 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 456

Họ, tên thí sinh: Lớp:

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52;

Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137.

PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI

Câu 1: (KB – 2010): Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 2 ancol (đều no, đa chức, mạch hở, có cùng số

nhóm -OH) cần vừa đủ V lít khí O2, thu được 11,2 lít khí CO2 và 12,6 gam H2O (các thể tích khí đo ở đktc) Giá trị của V là

Câu 2: Đun nóng hỗn hợp X gồm 2 ancol CH3OH, C2H5OH với H2SO4 đặc, 1400C thu được tối đa bao nhiêu ete?

Câu 3: 1,2,4-trimetyl benzen là tên gọi chất nào sau đây?

A

C

CH3

CH3

CH2

CH3 B

CH3

CH3 C

CH3

CH3

CH3

CH3

CH3

Câu 4: (TSĐH - 2014) Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X

Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?

A CH3COONa (r) + NaOH (r) →CaO,to Na2CO3 +

CH4

B C2H5OH H SO2 4 đ, to→ C2H4 + H2O

C NH4Cl + NaOH to→ NaCl + NH3 + H2O

D NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc) to→ NaHSO4 + HCl

Câu 5: Một ancol no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là C5HyO Giá trị y là?

Câu 6: Ancol metylic là tên gọi thường của chất nào sau đây?

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức thu được 3,36 lít CO2(đktc) và 4,5g H2O Tên của ancol có phân tử khối nhỏ hơn là?

Câu 8: Bao nhiêu chất sau đây hoàn tan được Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam:

CH3OH, CH3OCH3, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3, propan -1,2-diol, propan-1,3-diol

Câu 9: Cho phản ứng CH3CH2OH 2 4d

0

170

H SO C

→X + H2O Tên gọi của X là?

Trang 8

Câu 10: Cho sơ đồ phản ứng: CH3COONa → CH4 → X → Chất X có thể là?

Câu 11: Phản ứng sau thuộc loại phản ứng gì?

+ B r2, F e

1 : 1

Br

Câu 12: Phenol tác dụng được với bao nhiêu chất sau đây: Na, NaOH, Br2, HNO3đặc(H2SO4đặc), HCl

Câu 13: Cho 0,2 mol C2H5OH tác dụng hoàn toàn với kim loại Na thu được V lít khí H2(đktc) Giá trị V là?

Câu 14: Toluen là tên gọi chất nào sau đây?

A C6H5-CH3 B C6H5-CH2CH3 C C6H6 D C6H5-CH=CH2

Câu 15: Bao nhiêu chất sau đây làm mất màu dung dịch nước Brom: CH4; CH2=CH2; CH≡CH; CH2=CH-CH=CH2; benzen; stiren?

Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn một ancol X, mạch hở, đơn chức thu được 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O Công thức cấu tạo X là?

Câu 17: Để nhận biết các dung dịch không màu riêng biệt: Benzen, Stiren, Phenol ta dùng một thuốc thử nào sau

đây?

Câu 18: Phát biểu sai là?

A Trong ancol nhóm OH liên kết với nguyên tử Cacbon no.

B Trong ancol, một nguyên tử cacbon có thể liên kết với nhiều nhóm OH

C Nhiệt độ sôi của C2H5OH cao hơn CH3OH

D Chất CH2=CH-OH không tồn tại

Câu 19: Chất nào sau đây không tác dụng với Na?

Câu 20: Cho phản ứng CH3CH2OH + CuO →t0 X + H2O + Cu Công thức cấu tạo X là?

Câu 21: Chất nào sau đây không thuộc phenol?

A

OH

B

OH

C

OH

OH

CH3

Câu 22: Công thức chung của Ancol no, đơn chức, mạch hở là?

A CnH2n+2O(n ≥ 2) B CnH2n+2(n ≥ 1) C CnH2n-1OH (n ≥ 1) D CnH2n+1OH (n ≥ 1)

Câu 23: Ancol C4H10O có bao nhiêu đồng phân?

Câu 24: Cho sơ đồ phản ứng

Benzen(C6H6) Br 2

Fe

→ C6H5Br →NaOHd X →CO H O 2 + 2 Y Các chất X, Y lần lượt là?

A C6H5ONa, C6H5OH B C6H6, C6H5ONa C C6H5OH, C6H5ONa D C6H6, C6H5OH

Câu 25: Chất sau C3H5(OH)3 có tên gọi thông thường là?

- HẾT

Trang 9

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ - VINH

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG ANCOL, PHENOL

MÔN: Hóa 11

Thời gian làm bài: 45 phút;

(25 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 567

Họ, tên thí sinh: Lớp:

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52;

Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137.

PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI

Câu 1: Phản ứng sau thuộc loại phản ứng gì?

+ B r2, F e

1 : 1

Br

Câu 2: Toluen là tên gọi chất nào sau đây?

A C6H5-CH3 B C6H5-CH2CH3 C C6H6 D C6H5-CH=CH2

Câu 3: Phát biểu sai là?

A Trong ancol nhóm OH liên kết với nguyên tử Cacbon no.

B Trong ancol, một nguyên tử cacbon có thể liên kết với nhiều nhóm OH

C Chất CH2=CH-OH không tồn tại

D Nhiệt độ sôi của C2H5OH cao hơn CH3OH

Câu 4: Bao nhiêu chất sau đây hoàn tan được Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam:

CH3OH, CH3OCH3, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3, propan -1,2-diol, propan-1,3-diol

Câu 5: Chất sau C3H5(OH)3 có tên gọi thông thường là?

Câu 6: 1,2,4-trimetyl benzen là tên gọi chất nào sau đây?

A

CH3

CH3

CH3 B

C

CH3

CH3

CH2

CH3 C

CH3

CH3

CH3 D

CH3

CH3 C

H3

Câu 7: (TSĐH - 2014) Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X

Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?

A CH3COONa (r) + NaOH (r) →CaO,to Na2CO3 +

CH4

B NH4Cl + NaOH to→ NaCl + NH3 + H2O

C C2H5OH H SO2 4 đ, to→ C2H4 + H2O

D NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc) to→ NaHSO4 + HCl

Câu 8: Một ancol no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là C5HyO Giá trị y là?

Trang 10

A 8 B 9 C 12 D 10

Câu 9: Ancol metylic là tên gọi thường của chất nào sau đây?

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn một ancol X, mạch hở, đơn chức thu được 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O Công thức cấu tạo X là?

Câu 11: Phenol tác dụng được với bao nhiêu chất sau đây: Na, NaOH, Br2, HNO3đặc(H2SO4đặc), HCl

Câu 12: Chất nào sau đây không thuộc phenol?

A

OH

OH

C

OH

OH

Câu 13: Cho phản ứng CH3CH2OH + CuO →t0 X + H2O + Cu Công thức cấu tạo X là?

Câu 14: Bao nhiêu chất sau đây làm mất màu dung dịch nước Brom: CH4; CH2=CH2; CH≡CH; CH2=CH-CH=CH2; benzen; stiren?

Câu 15: Cho phản ứng CH3CH2OH 2 4d

0

170

H SO C

→X + H2O Tên gọi của X là?

Câu 16: Ancol C4H10O có bao nhiêu đồng phân?

Câu 17: Công thức chung của Ancol no, đơn chức, mạch hở là?

A CnH2n-1OH (n ≥ 1) B CnH2n+1OH (n ≥ 1) C CnH2n+2O(n ≥ 2) D CnH2n+2(n ≥ 1)

Câu 18: Cho sơ đồ phản ứng: CH3COONa → CH4 → X → Chất X có thể là?

Câu 19: Cho 0,2 mol C2H5OH tác dụng hoàn toàn với kim loại Na thu được V lít khí H2(đktc) Giá trị V là?

Câu 20: Chất nào sau đây không tác dụng với Na?

Câu 21: (KB – 2010): Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 2 ancol (đều no, đa chức, mạch hở, có cùng

số nhóm -OH) cần vừa đủ V lít khí O2, thu được 11,2 lít khí CO2 và 12,6 gam H2O (các thể tích khí đo ở đktc) Giá trị của V là

Câu 22: Đun nóng hỗn hợp X gồm 2 ancol CH3OH, C2H5OH với H2SO4 đặc, 1400C thu được tối đa bao nhiêu ete?

Câu 23: Cho sơ đồ phản ứng

Benzen(C6H6) Br 2

Fe

→ C6H5Br →NaOHd X →CO H O 2 + 2 Y Các chất X, Y lần lượt là?

A C6H5ONa, C6H5OH B C6H6, C6H5ONa C C6H5OH, C6H5ONa D C6H6, C6H5OH

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức thu được 3,36 lít CO2(đktc) và 4,5g H2O Tên của ancol có phân tử khối nhỏ hơn là?

Câu 25: Để nhận biết các dung dịch không màu riêng biệt: Benzen, Stiren, Phenol ta dùng một thuốc thử nào sau

đây?

- HẾT

Ngày đăng: 11/04/2017, 08:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây? - 8 ma de kt hoa hidrocacbon thom ancol phenol
Hình v ẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây? (Trang 2)
Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây? - 8 ma de kt hoa hidrocacbon thom ancol phenol
Hình v ẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây? (Trang 4)
Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây? - 8 ma de kt hoa hidrocacbon thom ancol phenol
Hình v ẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây? (Trang 6)
Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây? - 8 ma de kt hoa hidrocacbon thom ancol phenol
Hình v ẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây? (Trang 9)
Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây? - 8 ma de kt hoa hidrocacbon thom ancol phenol
Hình v ẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây? (Trang 12)
Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây? - 8 ma de kt hoa hidrocacbon thom ancol phenol
Hình v ẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây? (Trang 14)
Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây? - 8 ma de kt hoa hidrocacbon thom ancol phenol
Hình v ẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây? (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w