Véctơ nào dưới đây là một véctơ pháp tuyến của đường thẳng d?. Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng dA. Tâm sai của elip E là.?. Đường tròn tiếp xúc với hai đường thẳng d1 và d2 có bán
Trang 1SỞ GD & ĐT HÀ NỘI
TRƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH
ĐỀ THI HỌC KỲ II MÔN TOÁN LỚP 10
NĂM HỌC 2019 - 2020
Đề thi gồm 50 câu Trắc nghiệm
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ, tên thí sinh: Số báo danh : Mã đề thi 001
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d x: 4y 2 0 Véctơ nào dưới đây là một véctơ pháp tuyến của đường thẳng d?
A n(4; 1). B n(4;1) C n(2; 8). D n(1; 4)
Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, độ dài trục lớn của elip
1
25 9
x y là
Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình đường thẳng chứa trục Ox là
A
x t
y t
0
x
y t
Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tọa độ giao điểm của hai đường thẳng d1: 2x y 3 0 và
A N(1;1) B M(2; 1). C P( 1;5). D Q( 1; 5).
Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình x2 1 là
A 1;1 B ;1
Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng 2
:
3 2
d
Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng
d?
A N(2;3) B M(3; 5). C P( 1;3). D Q(1; 1).
Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình đường thẳng đi qua điểm M(2;3) và có véctơ pháp tuyến
(2;7)
n là
A 2x7y250 B 2x7y0 C 7x2y 8 0 D 7x2y 8 0
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2Câu 8: Kết quả đổi ra độ góc có số đo 2
5
A 27 0 B 130 0 C 270 0 D 72 0
Câu 9: Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào đúng với mọi giá trị của x?
A 2x2 3 x2 B 2 x 3 x C 2x3 x D 2 x 3 x
Câu 10: Tìm tập nghiệm S của hệ bất phương trình sau 5 7 3 15
9 18 4 12
A 1; B ;1 C 6; D 1;6
Câu 11: Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2x23x 2 0 là
Câu 12: Giá trị nhỏ nhất của sin 2là
2
Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình 0
4
x
C 0; 4 D ;0 4;
Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình (3x) x2 1 0 là
A 0;3 B 3; C ;3 D 0;3
Câu 15: Cho
2
, chọn kết quả đúng
A cos 0; sin 0 B cos 0; sin 0
C cos 0; sin 0 D cos 0; sin0
Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình x 1 3 là
A ;2 B 3;3 C 4 : D 2; 4
Trang 3Câu 17: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình sau 2 7 3 0
2 0
x y
x y
A P( 1; 5). B O(0;0) C M(3; 1) D N(2;0)
Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tọa độ tâm I của đường tròn x2 y22x4y 1 0 là
A I2; 4 B I 1;1 C I1; 2 D I1;2
Câu 19: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng với mọi xR?
A cos 4xcos 2x2cos3 sinx.x B sin2xcos2x cos 2 x
sin 3 sinx (sin 4 sin 2 )
2
x x x D sin2xcos 22 x1
Câu 20: Nếu sin2 1 thì cosbằng
A 1
Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1:mx y 2 0 và d2:mx4y m 1 0 Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đường thẳng d1 vuông góc với đường thẳng d2?
Câu 22: Cho sinx2cosx0.Tính giá trị của biểu thức 2sin 3cos
sinx cos
P
x
Câu 23: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho elip
169 25
x y
E Tâm sai của elip ( )E là
5
15
13
13
e
Câu 24: Nếu sin 2xm (m0) thì tanxcotxbằng
A 2
1
1
4
m
Câu 25: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng nào dưới đây song song với đường thẳng có phương trình
1
2 3
5 3
x t
y t
Trang 4Câu 26: Gọi a b, lần lượt là nghiệm nguyên nhỏ nhất và lớn nhất của bất phương trình (2x1)(x2) x 4 Giá trị của abbằng
Câu 27: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1: 3x4y 2 0 và d2: 3x4y 3 0 Đường tròn tiếp xúc với hai đường thẳng d1 và d2 có bán kính là
A 2
5 B 1. C
1
2 D
1
2
-Câu 28: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình (m1)x3(m1)vô nghiệm
Câu 29: Tam giác ABC không đều có ba góc thỏa mãn sin cosA Bcos sinA B0 Khi đó
A Tam giác ABC cân tại B B Tam giác ABC cân tại C
C Tam giác ABC cân tại A D Tam giác ABC vuông tại A
Câu 30: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(-2;1), B(2;3), C(1;-5) Đường thẳng chứa đường
cao hạ từ đỉnh A của tam giác ABC có phương trình là
A 8x y 170 B 7x2y160 C x8y 6 0 D 8x y 130
Câu 31: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( ) : (C x1)2 y2 16 và điểm M(-1;4) Phương trình tiếp tuyến của đường tròn ( )C tại điểm M là
Câu 32: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;0), B(0;-2) Độ dài đường cao hạ từ đỉnh O của tam giác
OAB là
Câu 33: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng 1
3 4
x y
cắt trục Ox và Oy lần lượt tại các điểm A và B Diện tích tam giác OAB là
Câu 34: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1: 2x y 2 0 và d2: 3 x y 1 0 Góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 là
A 135 0 B 75 0 C 90 0 D 45 0
Câu 35: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, elip có độ dài trục lớn là 10 và tiêu cự là 6 có phương trình chính tắc là
A
1
144 9
x y B
1
25 16
x y C
1
25 9
x y D
1
144 16
x y
Trang 5Câu 36: Cho biểu thức Pcos 2x a sin2x Số thực a để P không phụ thuộc vào biến x là
Câu 37: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y x24xm xác định với mọi xR
Câu 38: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x24xm2 3 0 có hai nghiệm phân biệt
Câu 39: Cho cosxm.Tính theo m giá trị của biểu thức sau Qsin4xcos4x
A Qm2 B Q 1 2m2 C Q 1 m2 D Q2m21
Câu 40: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( ) : (C x1)2(y3)2 9 và điểm A(2;3) Số tiếp tuyến của ( )C đi qua A là
Câu 41: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x42x2 1 m 0 có bốn nghiệm phân biệt
A 0 m 1 B m0 hoặc m1. C 0 m 1 D 0 m 1
Câu 42: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : 3x4y2m0 và đường tròn
( ) : (C x1) (y2) 4 Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để trên đường thẳng tồn tại hai điểm M thỏa mãn từ M kẻ được hai tiếp tuyến MA, MB đến đường tròn ( )C (A, B là các tiếp điểm) sao cho tam giác MAB là tam giác đều?
Câu 43: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho họ đường tròn (C m) : (x m )2(y2)2 m22m4 Giá trị nhỏ nhất của bán kính của họ (C m)là
Câu 44: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình x22x 1 m đúng với mọi x 1; 2
Câu 45: Cho sinxcosxCsin(x), x R Biết 0, CR Tính P 2C
A
4
B 11
4
C 5
4
4
Trang 6Câu 46: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho họ đường tròn (x2)2(y1)2 25và điểm M(-4;9) Từ điểm M
kẻ được hai tiếp tuyến tới đường tròn với các tiếp điểm là A, B Độ dài đoạn AB là
A AB25 3 B AB10 3 C AB5 3 D AB5
Câu 47: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(1;2), B(3;-1), C(2;4) Điểm M thuộc đường thẳng
2 0
x y sao cho biểu thức 6MA5MB2MC đạt giá trị nhỏ nhất Hoành độ x0 của điểm M thỏa mãn
A. x0(9;20) B. x0(0;7) C. x0 ( 2; 1) D. x0 ( 30; 5)
Câu 48: Số nghiệm nguyên của bất phương trình x1 2 x2 3 x3 4 x45 0là
Câu 49: Tính tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình 2
(2 1) ( 1) 0
x m xm m có tập nghiệm là S a b; biết a2b2 13
Câu 50: Cho cosxcosy p, sinxsinyq p2q2 0 Tính sin(x y)
A
2pq .
1 .
2 .
2 2
p q
p q
- HẾT -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm