Trong các yếu tố: a tăng nhiệt độ; b thêm một lượng hơi nước; c thêm một lượng H2; d tăng áp suất chung của hệ; e dùng chất xúc tác.. Khi cho cùng một lượng magie vào cốc đựng cùng một l
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THCS&THPT LƯƠNG THẾ VINH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
NĂM HỌC 2019 - 2020
Môn: Hóa học - Lớp 10- Ban A
Thời gian làm bài: 60 phút - 40 câu trắc nghiệm
Mã đề thi 173
(Cho nguyên tử khối: H = 1; C = 12; O = 16; F = 19; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; I = 127; Ba = 137)
Họ và tên: SBD:
Câu 1. Tính oxi hóa của các halogen giảm dần theo thứ tự
A. I2 > Br2 > Cl2 > F2 B. Br2 > Cl2 > F2 > I2 C. Cl2 > F2 > Br2 > I2 D.F2 > Cl2 > Br2 > I2
Câu 2 Phát biểu nào sau đây sai?
A. Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi
B. Oxi rất cần thiết cho sự hô hấp của con người
C. Oxi là nguyên tố phi kim có tính oxi hóa mạnh
D. Oxi có số oxi hóa -2 trong mọi hợp chất
Câu 3. Cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn là
A. rót nhanh axit vào nước và khuấy đều B. rót nhanh nước vào axit và khuấy đều
C. rót từ từ nước vào axit và khuấy đều D. rót từ từ axit vào nước và khuấy đều
Câu 4. Sục một khí vào nước brom, thấy nước brom bị nhạt màu Khí đó là
Câu 5. Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là
Câu 6. Chất nhạy cảm với ánh sáng dùng để tráng lên phim của máy ảnh là
Câu 7. Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CO(k)+ H2O(k)−−−)−−−*CO2(k)+ H2(k) ∆H < 0 Trong các yếu tố: (a) tăng nhiệt độ; (b) thêm một lượng hơi nước; (c) thêm một lượng H2; (d) tăng áp suất chung của hệ; (e) dùng chất xúc tác Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là
Câu 8. Oxi có thể thu được từ phản ứng nhiệt phân chất nào sau đây?
Câu 9 Axit clohiđric không tác dụng với chất nào trong các chất sau đây?
Câu 10. Dung dịch Na2SO4 tác dụng với dung dịch nào sau đây?
Câu 11. Khi cho cùng một lượng magie vào cốc đựng cùng một lượng dung dịch HCl 1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng magie ở dạng
Câu 12. Cho các dung dịch: HF, HBr, HI, HCl Thứ tự giảm dần lực axit là
Câu 13. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm halogen là
Câu 14. Ở điều kiện thích hợp, khí oxi tác dụng được với
Trang 2Câu 15. Trong phản ứng nào sau đây Cl2 vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa?
A. H2+ Cl2−−−−−−→ánh sáng 2 HCl B. Cl2+ H2O−−−)−−−*HCl + HClO
Câu 16. Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế khí HCl trong phòng thí nghiệm?
A. Cl2+ H2 t
o
C. NaCl(rắn)+ H2SO4(đặc)−−−→to NaHSO4+ HCl D. Cl2+ H2O−−−)−−−*HCl + HClO
Câu 17. Hiđro sunfua (H2S) là chất có
Câu 18 Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Chất xúc tác không làm thay đổi tốc độ phản ứng và không bị tiêu hao trong quá trình phản ứng
B. Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng nhưng bị tiêu hao trong phản ứng
C. Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng nhưng không bị thay đổi cả về lượng và chất sau phản ứng
D. Chất xúc tác làm giảm tốc độ phản ứng và không bị thay đổi cả về lượng và chất sau phản ứng
Câu 19. Có các dung dịch loãng sau: KCl, NaBr, KF, NaI Có thể dùng dung dịch nào sau đây để nhận biết 4 dung dịch trên?
Câu 20. Cho phản ứng tổng hợp amoniac: N2(k) + 3 H2(k)−−−)−−−*2 NH3(k) ∆H < 0 Cân bằng hóa học
sẽ chuyển dịch về phía tạo ra amoniac nhiều hơn nếu
A. giảm nồng độ của khí nitơ và khí hiđro B. tăng nhiệt độ của hệ
Câu 21. Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung CaCO3 rắn
(b) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc)
(c) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaHCO3 dư
(d) Sục khí SO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư)
(e) Sục khí SO2 vào dung dịch brom dư
(g) Cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch NaHSO3, đun nóng
(h) Cho FeS vào dung dịch HCl (loãng)
(i) Nhỏ axit sunfuric đặc vào cốc đựng đường saccarozơ
Số thí nghiệm sinh ra chất khí là
Câu 22. Cho các phát biểu sau:
(a) Khí Cl2 tan trong nước tạo thành dung dịch có khả năng tẩy màu
(b) Trong công nghiệp, người ta sản xuất khí Cl2 từ rong biển
(c) Sục khí sunfurơ vào nước Cl2 rồi nhỏ dung dịch bari clorua vào thấy có kết tủa trắng
(d) Cho khí Cl2 lội chậm qua dung dịch KI, sau đó thêm vài giọt hồ tinh bột tạo thành dung dịch màu vàng đậm
(e) Khí Cl2 tan nhiều trong các dung môi hữu cơ như benzen, etanol, hexan, cacbon tetraclorua
Số kết luận đúng là
Câu 23. Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế khí clo theo hình vẽ sau:
Trang 3Cl 2
MnO 2
dd NaCl
Cl 2
H 2 SO 4 đặc
để giữ hơi nước
Cl 2
Cl 2 khô
Bông tẩm
dd NaOH
Vai trò chính của dung dịch NaCl là
Câu 24. Cho sơ đồ: X + H2SO4 đặc, nóng −−−→ Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Trong các chất sau: FeS; Fe; FeO; Fe2O3; Fe(OH)3; Fe(OH)2; Fe3O4; FeCO3; FeSO4 thì số chất thỏa mãn với X là
Câu 25. Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít SO2 (đktc) vào 600 gam dung dịch Ba(OH)2 2,85% thu được
dung dịch X và m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 26. Cho 2,800 gam Fe tác dụng hoàn toàn với khí Cl2 dư thu được m gam muối Giá trị của
m là
Câu 27. Cho 12,60 gam hỗn hợp bột Al và Mg tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 13,44 lít khí H2 (đktc) Khối lượng Al và Mg trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là
Câu 28 Cho m gam KMnO4 vào dung dịch HCl đặc dư thu được 2,840 gam khí Cl2 (giả sử phản
ứng xảy ra hoàn toàn) Giá trị của m là
Câu 29 Khi hòa tan 16,2 gam oxit kim loại có công thức MO bằng một lượng vừa đủ dung dịch
H2SO4 loãng nồng độ 10% thì dung hết 196 gam dung dịch H2SO4 Kim loại M là
Câu 30 Hỗn hợp khí A gồm clo và oxi A phản ứng vừa hết với một hỗn hợp gồm 4,8 gam magie
và 8,1 gam nhôm tạo ra 31,55 gam hỗn hợp các muối clorua và oxit của hai kim loại Thành phần
% thể tích của clo và oxi trong hỗn hợp A lần lượt là
Câu 31 Cho 0,01 mol một loại hợp chất oleum vào nước thu được 200 ml dung dịch X Để trung hoà 100 ml dung dịch X cần 200 ml dung dịch NaOH 0,15M Phần trăm về khối lượng của nguyên
tố lưu huỳnh trong oleum trên là
Câu 32 Cho 4,416 gam Mg tác dụng hoàn toàn với lượng dư đơn chất halogen (X 2) thu được 17,480
gam magie halogenua Công thức của halogen (X 2) là
Câu 33. Cho 13,8 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 10,08 lít (đktc) khí H2 Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là
Trang 4Câu 34. Cho 21,6 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 (đặc, nóng, dư) thu được 8,96 lít khí sunfurơ (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là
Câu 35. Cho phản ứng: Br2+ HCOOH−−−→2 HBr + CO2 Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/lít, sau
50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/lít Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10– 5mol/(l.s) Giá trị của a là
Câu 36. Cho 55,6 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng hoàn toàn với H2SO4 đặc nóng thì thu được 6,16 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là
Câu 37. Cho 19,02 gam hỗn hợp Mg, Ca, MgO, CaO, MgCO3, CaCO3 tác dụng vừa đủ với m gam dung dịch HCl 10% thu được 4,704 lít hỗn hợp khí X (đktc) Biết khối lượng hỗn hợp khí X là 5,25 gam và dung dịch sau phản ứng chứa 19,98 gam CaCl2 Giá trị của m là
Câu 38. Hòa tan hoàn toàn 5,62 gam hỗn hợp Fe2O3, MgO, ZnO cần vừa đủ 1 lít dung dịch H2SO4 0,1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là
Câu 39. Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm FeS2 và Cu2S vào 120 gam dung dịch H2SO4 73,5% (đặc) đun nóng, thu được dung dịch X và 14,56 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất; đktc) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch X thu được 109,79 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 40. Cho 6,72 lít khí Cl2 tác dụng với 8,96 lít H2 thu được m gam HCl (các khí đo ở đktc) Biết hiệu suất phản ứng là 80% Giá trị của m là
HẾT
Trang 5-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THCS&THPT LƯƠNG THẾ VINH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
NĂM HỌC 2019 - 2020
Môn: Hóa học - Lớp 10- Ban A
Thời gian làm bài: 60 phút - 40 câu trắc nghiệm
Mã đề thi 285
(Cho nguyên tử khối: H = 1; C = 12; O = 16; F = 19; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; I = 127; Ba = 137)
Họ và tên: SBD:
Câu 1 Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Chất xúc tác không làm thay đổi tốc độ phản ứng và không bị tiêu hao trong quá trình phản ứng
B. Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng nhưng không bị thay đổi cả về lượng và chất sau phản ứng
C. Chất xúc tác làm giảm tốc độ phản ứng và không bị thay đổi cả về lượng và chất sau phản ứng
D. Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng nhưng bị tiêu hao trong phản ứng
Câu 2. Hiđro sunfua (H2S) là chất có
Câu 3. Cho các dung dịch: HF, HBr, HI, HCl Thứ tự giảm dần lực axit là
Câu 4. Có các dung dịch loãng sau: KCl, NaBr, KF, NaI Có thể dùng dung dịch nào sau đây để nhận biết 4 dung dịch trên?
Câu 5. Ở điều kiện thích hợp, khí oxi tác dụng được với
Câu 6. Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế khí HCl trong phòng thí nghiệm?
A. Cl2+ 2 HBr−−−→2 HCl + Br2 B. NaCl(rắn)+ H2SO4(đặc) t
o
−−−→NaHSO4+ HCl
o
−−−→2 HCl
Câu 7. Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CO(k)+ H2O(k)−−−)−−−*CO2(k)+ H2(k) ∆H < 0 Trong các yếu tố: (a) tăng nhiệt độ; (b) thêm một lượng hơi nước; (c) thêm một lượng H2; (d) tăng áp suất chung của hệ; (e) dùng chất xúc tác Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là
Câu 8. Oxi có thể thu được từ phản ứng nhiệt phân chất nào sau đây?
Câu 9. Khi cho cùng một lượng magie vào cốc đựng cùng một lượng dung dịch HCl 1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng magie ở dạng
Câu 10. Chất nhạy cảm với ánh sáng dùng để tráng lên phim của máy ảnh là
Câu 11 Phát biểu nào sau đây sai?
A. Oxi có số oxi hóa -2 trong mọi hợp chất
B. Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi
C. Oxi rất cần thiết cho sự hô hấp của con người
D. Oxi là nguyên tố phi kim có tính oxi hóa mạnh
Trang 6Câu 12. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm halogen là
Câu 13. Cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn là
A. rót từ từ nước vào axit và khuấy đều B. rót nhanh nước vào axit và khuấy đều
C. rót nhanh axit vào nước và khuấy đều D. rót từ từ axit vào nước và khuấy đều
Câu 14. Cho phản ứng tổng hợp amoniac: N2(k) + 3 H2(k)−−−)−−−*2 NH3(k) ∆H < 0 Cân bằng hóa học
sẽ chuyển dịch về phía tạo ra amoniac nhiều hơn nếu
Câu 15. Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là
Câu 16. Dung dịch Na2SO4 tác dụng với dung dịch nào sau đây?
Câu 17. Trong phản ứng nào sau đây Cl2 vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa?
C. H2+ Cl2−−−−−−→ánh sáng 2 HCl D. Cl2+ 2 NaI−−−→2 NaCl + I2
Câu 18 Axit clohiđric không tác dụng với chất nào trong các chất sau đây?
Câu 19. Sục một khí vào nước brom, thấy nước brom bị nhạt màu Khí đó là
Câu 20. Tính oxi hóa của các halogen giảm dần theo thứ tự
A. I2 > Br2 > Cl2 > F2 B. Br2 > Cl2 > F2 > I2 C. F2 > Cl2 > Br2 > I2 D.Cl2 > F2 > Br2 > I2
Câu 21. Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế khí clo theo hình vẽ sau:
Dd HCl đặc
Cl 2
MnO 2
dd NaCl
Cl 2
H 2 SO 4 đặc
để giữ hơi nước
Cl 2
Cl 2 khô
Bông tẩm
dd NaOH
Vai trò chính của dung dịch NaCl là
Câu 22. Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung CaCO3 rắn
(b) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc)
(c) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaHCO3 dư
(d) Sục khí SO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư)
(e) Sục khí SO2 vào dung dịch brom dư
(g) Cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch NaHSO3, đun nóng
(h) Cho FeS vào dung dịch HCl (loãng)
Trang 7(i) Nhỏ axit sunfuric đặc vào cốc đựng đường saccarozơ.
Số thí nghiệm sinh ra chất khí là
Câu 23. Cho các phát biểu sau:
(a) Khí Cl2 tan trong nước tạo thành dung dịch có khả năng tẩy màu
(b) Trong công nghiệp, người ta sản xuất khí Cl2 từ rong biển
(c) Sục khí sunfurơ vào nước Cl2 rồi nhỏ dung dịch bari clorua vào thấy có kết tủa trắng
(d) Cho khí Cl2 lội chậm qua dung dịch KI, sau đó thêm vài giọt hồ tinh bột tạo thành dung dịch màu vàng đậm
(e) Khí Cl2 tan nhiều trong các dung môi hữu cơ như benzen, etanol, hexan, cacbon tetraclorua
Số kết luận đúng là
Câu 24. Cho sơ đồ: X + H2SO4 đặc, nóng −−−→ Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Trong các chất sau: FeS; Fe; FeO; Fe2O3; Fe(OH)3; Fe(OH)2; Fe3O4; FeCO3; FeSO4 thì số chất thỏa mãn với X là
Câu 25 Khi hòa tan 16,2 gam oxit kim loại có công thức MO bằng một lượng vừa đủ dung dịch
H2SO4 loãng nồng độ 10% thì dung hết 196 gam dung dịch H2SO4 Kim loại M là
Câu 26 Hỗn hợp khí A gồm clo và oxi A phản ứng vừa hết với một hỗn hợp gồm 4,8 gam magie
và 8,1 gam nhôm tạo ra 31,55 gam hỗn hợp các muối clorua và oxit của hai kim loại Thành phần
% thể tích của clo và oxi trong hỗn hợp A lần lượt là
Câu 27. Cho 12,60 gam hỗn hợp bột Al và Mg tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 13,44 lít khí H2 (đktc) Khối lượng Al và Mg trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là
Câu 28. Cho phản ứng: Br2+ HCOOH−−−→2 HBr + CO2 Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/lít, sau
50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/lít Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10– 5mol/(l.s) Giá trị của a là
Câu 29. Cho 21,6 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 (đặc, nóng, dư) thu được 8,96 lít khí sunfurơ (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là
Câu 30 Cho 4,416 gam Mg tác dụng hoàn toàn với lượng dư đơn chất halogen (X 2) thu được 17,480
gam magie halogenua Công thức của halogen (X 2) là
Câu 31 Cho 0,01 mol một loại hợp chất oleum vào nước thu được 200 ml dung dịch X Để trung hoà 100 ml dung dịch X cần 200 ml dung dịch NaOH 0,15M Phần trăm về khối lượng của nguyên
tố lưu huỳnh trong oleum trên là
Câu 32. Cho 13,8 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 10,08 lít (đktc) khí H2 Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là
Câu 33. Cho 2,800 gam Fe tác dụng hoàn toàn với khí Cl2 dư thu được m gam muối Giá trị của
m là
Trang 8Câu 34 Cho m gam KMnO4 vào dung dịch HCl đặc dư thu được 2,840 gam khí Cl2 (giả sử phản
ứng xảy ra hoàn toàn) Giá trị của m là
Câu 35. Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít SO2 (đktc) vào 600 gam dung dịch Ba(OH)2 2,85% thu được
dung dịch X và m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 36. Cho 55,6 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng hoàn toàn với H2SO4 đặc nóng thì thu được 6,16 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là
Câu 37. Hòa tan hoàn toàn 5,62 gam hỗn hợp Fe2O3, MgO, ZnO cần vừa đủ 1 lít dung dịch H2SO4 0,1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là
Câu 38. Cho 19,02 gam hỗn hợp Mg, Ca, MgO, CaO, MgCO3, CaCO3 tác dụng vừa đủ với m gam dung dịch HCl 10% thu được 4,704 lít hỗn hợp khí X (đktc) Biết khối lượng hỗn hợp khí X là 5,25 gam và dung dịch sau phản ứng chứa 19,98 gam CaCl2 Giá trị của m là
Câu 39. Cho 6,72 lít khí Cl2 tác dụng với 8,96 lít H2 thu được m gam HCl (các khí đo ở đktc) Biết hiệu suất phản ứng là 80% Giá trị của m là
Câu 40. Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm FeS2 và Cu2S vào 120 gam dung dịch H2SO4 73,5% (đặc) đun nóng, thu được dung dịch X và 14,56 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất; đktc) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch X thu được 109,79 gam kết tủa Giá trị của m là
HẾT
Trang 9-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THCS&THPT LƯƠNG THẾ VINH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
NĂM HỌC 2019 - 2020
Môn: Hóa học - Lớp 10- Ban A
Thời gian làm bài: 60 phút - 40 câu trắc nghiệm
Mã đề thi 317
(Cho nguyên tử khối: H = 1; C = 12; O = 16; F = 19; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; I = 127; Ba = 137)
Họ và tên: SBD:
Câu 1. Trong phản ứng nào sau đây Cl2 vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa?
C. H2+ Cl2−−−−−−→ánh sáng 2 HCl D. Cl2+ H2O−−−)−−−*HCl + HClO
Câu 2. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm halogen là
Câu 3. Hiđro sunfua (H2S) là chất có
Câu 4. Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là
Câu 5. Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CO(k)+ H2O(k)−−−)−−−*CO2(k)+ H2(k) ∆H < 0 Trong các yếu tố: (a) tăng nhiệt độ; (b) thêm một lượng hơi nước; (c) thêm một lượng H2; (d) tăng áp suất chung của hệ; (e) dùng chất xúc tác Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là
Câu 6. Chất nhạy cảm với ánh sáng dùng để tráng lên phim của máy ảnh là
Câu 7. Cho các dung dịch: HF, HBr, HI, HCl Thứ tự giảm dần lực axit là
Câu 8. Tính oxi hóa của các halogen giảm dần theo thứ tự
A. I2 > Br2 > Cl2 > F2 B. Cl2 > F2 > Br2 > I2 C. Br2 > Cl2 > F2 > I2 D.F2 > Cl2 > Br2 > I2
Câu 9 Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Chất xúc tác làm giảm tốc độ phản ứng và không bị thay đổi cả về lượng và chất sau phản ứng
B. Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng nhưng không bị thay đổi cả về lượng và chất sau phản ứng
C. Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng nhưng bị tiêu hao trong phản ứng
D. Chất xúc tác không làm thay đổi tốc độ phản ứng và không bị tiêu hao trong quá trình phản ứng
Câu 10. Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế khí HCl trong phòng thí nghiệm?
A. Cl2+ H2 t
o
C. Cl2+ 2 HBr−−−→2 HCl + Br2 D. NaCl(rắn)+ H2SO4(đặc)−−−→to NaHSO4+ HCl
Câu 11. Dung dịch Na2SO4 tác dụng với dung dịch nào sau đây?
Câu 12 Axit clohiđric không tác dụng với chất nào trong các chất sau đây?
Trang 10Câu 13. Cho phản ứng tổng hợp amoniac: N2(k) + 3 H2(k)−−−)−−−*2 NH3(k) ∆H < 0 Cân bằng hóa học
sẽ chuyển dịch về phía tạo ra amoniac nhiều hơn nếu
A. giảm nồng độ của khí nitơ và khí hiđro B. tăng nhiệt độ của hệ
Câu 14. Có các dung dịch loãng sau: KCl, NaBr, KF, NaI Có thể dùng dung dịch nào sau đây để nhận biết 4 dung dịch trên?
Câu 15. Ở điều kiện thích hợp, khí oxi tác dụng được với
Câu 16 Phát biểu nào sau đây sai?
A. Oxi có số oxi hóa -2 trong mọi hợp chất
B. Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi
C. Oxi rất cần thiết cho sự hô hấp của con người
D. Oxi là nguyên tố phi kim có tính oxi hóa mạnh
Câu 17. Khi cho cùng một lượng magie vào cốc đựng cùng một lượng dung dịch HCl 1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng magie ở dạng
Câu 18. Sục một khí vào nước brom, thấy nước brom bị nhạt màu Khí đó là
Câu 19. Cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn là
A. rót nhanh axit vào nước và khuấy đều B. rót nhanh nước vào axit và khuấy đều
C. rót từ từ nước vào axit và khuấy đều D. rót từ từ axit vào nước và khuấy đều
Câu 20. Oxi có thể thu được từ phản ứng nhiệt phân chất nào sau đây?
Câu 21. Cho các phát biểu sau:
(a) Khí Cl2 tan trong nước tạo thành dung dịch có khả năng tẩy màu
(b) Trong công nghiệp, người ta sản xuất khí Cl2 từ rong biển
(c) Sục khí sunfurơ vào nước Cl2 rồi nhỏ dung dịch bari clorua vào thấy có kết tủa trắng
(d) Cho khí Cl2 lội chậm qua dung dịch KI, sau đó thêm vài giọt hồ tinh bột tạo thành dung dịch màu vàng đậm
(e) Khí Cl2 tan nhiều trong các dung môi hữu cơ như benzen, etanol, hexan, cacbon tetraclorua
Số kết luận đúng là
Câu 22. Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung CaCO3 rắn
(b) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc)
(c) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaHCO3 dư
(d) Sục khí SO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư)
(e) Sục khí SO2 vào dung dịch brom dư
(g) Cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch NaHSO3, đun nóng
(h) Cho FeS vào dung dịch HCl (loãng)
(i) Nhỏ axit sunfuric đặc vào cốc đựng đường saccarozơ
Số thí nghiệm sinh ra chất khí là
Câu 23. Cho sơ đồ: X + H2SO4 đặc, nóng −−−→ Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Trong các chất sau: FeS; Fe; FeO; Fe2O3; Fe(OH)3; Fe(OH)2; Fe3O4; FeCO3; FeSO4 thì số chất thỏa mãn với X là