Trong suốt , không màu , không mùi , không vị , không chứa vi sinh vật hoặc các chất hòa tan có hại cho sức khỏe con người.. Trong suốt , không màu , không mùi , không vị , chứa vi sinh
Trang 1Phòng GD Bù Gia Mập
Trường TH Kim Đồng
Họ và tên : ………
Lớp : ………
Ngày thi : ………
ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I Năm học : 2010 - 2011
Môn : Toán – Lớp 4 Thời gian : 40 phút
Điểm Lời phê của giáo viên Chữ kí giám thị Chữ kí giám khảo
Câu 1 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
a Trong các số : 65 874 ; 56 874 ; 65 784 ; 65 748 , số lớn nhất là :
b Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 16m2 = …… cm2 là :
c Trong các góc dưới đây , góc nhọn là :
A B C .D
A Góc đỉnh A B Góc đỉnh B
C Góc đỉnh C C Góc đỉnh C
d Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 3 phút 20 giây = … giây là :
A 320 B 20 C 200 D 80
e Trung bình cộng của các số : 15 , 20 , 25 là :
A 60 B 20 C 25 D 15
g 5tấn 70 kg = …… kg ?
A 5070 kg B 5700 kg C 5007kg D 570 kg
Câu 2 : Nối số ở cột trái với cách đọc thích hợp ở cột phải :
347 686 Năm trăm bảy mươi nghìn không trăm bảy mươi sáu
458 609 Ba trăm bốn mươi bảy nghìn sáu trăm tám mươi sáu
537 620 Năm trăm ba mươi bảy nghìn sáu trăm hai mươi
570 076 Bốn trăm năm mươi tám nghìn sáu trăm linh chín
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2Câu 3 : Trong các số : 45 ; 39 ; 172 ; 270
a Các số chia hết cho 2 là : ……… ………
b Các số chia hết cho 5 là : ………
Câu 4 : Đặt tính rồi tính : a 72356 + 9345 b 37821 - 19456 ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
c 4369 x 208 d 10625 : 25 ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Câu 5 : Tìm x a x - 1453 = 3928 b x : 255 = 203 ……… ………
……… ………
Câu 6 Một hình chữ nhật cĩ nửa chu vi 64 m, chiều dài hơn chiều rộng 16m Tính diện tích hình chữ nhật đĩ ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Hết
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN LỚP 4 HKI 2010- 2011
Câu 1: ( 3 diểm )
Khoanh đúng mỗi ý đạt 0,5 điểm
a ) B b ) D c ) B d ) C e ) B g ) A
Câu 2: ( 0,5 điểm)
( 2 – 3 ý đạt 0,25 điểm)
Câu 3 ( 0,5 điểm )
Làm đúng mỗi ý đạt 0,25 điểm
a 172 , 270
b 45 , 270
Câu 4 ( 2 điểm )
Đặt tính và tính đúng mỗi ý 0,5 điểm ( Không đặt tính trừ 0,25 điểm / 1 phép tính ) Kết qủa : a) 81701 b ) 18365 c ) 908752 d ) 425
Câu 5 ( 2 điểm )
Đúng mỗi bước đạt 0,5 điểm
a ) x – 1453 = 3928 b ) x : 255 = 203
x = 3928 + 1453 x = 203 x 225
x= 5381 = 45675
Câu 6: ( 2 đ)
Bài giải:
Chiều dài hình chữ nhật là:
(64 + 16) : 2 = 40 (m ) (0,5 đ) Chiều rộng hình chữ nhật là:
(64 - 16) : 2 = 24 (m ) (0,5 đ) Diện tích hình chữ nhật là:
40 x 24 = 960 (m2) (0,5 đ) Đáp số: 960 m2 (0,5 đ)
Trang 4Phòng GD Bù Gia Mập
Trường TH Kim Đồng
Họ và tên : ………
Lớp : ………
Ngày thi : ………
ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I Năm học : 2010 - 2011
Môn : Khoa học – Lớp 4 Thời gian : 40 phút
Điểm Lời phê của giáo viên Chữ kí giám thị Chữ kí giám khảo
Khoanh tròn trước câu trả lời đúng nhất ( từ câu 1 đến câu 10 )
Câu 1: Quá trình lấy thức ăn , nước uống , không khí từ môi trường xung quanh để tạo ra
chất riêng cho cơ thể và thải những chất cạn bã ra môi trường được gọi chung là quá trình
gì ?
A Quá trình trao đổi chất C Quá trình tiêu hoá
B Quá trình hô hấp D Quá trình bài tiết
Câu 2 : Cách phòng bệnh béo phì là :
A Aên uống hợp lí , điều độ , ăn chậm, nhai kĩ
B Năng vận động cơ thể , đi bộ và luyện tập thể dục thể thao
C Cả A và B
Câu 3 : Tính chất của nước là :
A Nước là chất lỏng , trong suốt , không màù , không mùi , không vị , không có hình dạng xác định
B Nước là chất lỏng , trong suốt , không màù , không mùi , không vị , có hình dạng xác định
C Nước là chất lỏng , trong suốt , có maù , có mùi , có vị , có hình dạng xác định
Câu 4 : Nước tồn tại ở mấy thể ?
A 1 B 2 C 3
Câu 5 : Đ ặc điểm chính của nước sạch là :
A Trong suốt , không màu , không mùi , không vị
B Trong suốt , không màu , không mùi , không vị , không chứa vi sinh vật hoặc các chất hòa tan có hại cho sức khỏe con người
C Trong suốt , không màu , không mùi , không vị , chứa vi sinh vật hoặc các chất hòa tan có hại cho sức khỏe con người
Câu 6 : Nước bị ô nhiễm là :
A Có màu , có chất bẩn , có mùi hôi , chứa vi sinh vất nhiều quá sức cho phép , chứa các chất hòa tan có hại cho sức khỏe
B Trong suốt , không màu , không mùi , không vị , chứa vi sinh vất nhiều quá sức
cho phép , chứa các chất hòa tan có hại cho sức khỏe
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 5C Có màu , có chất bẩn , có mùi hôi , không chứa vi sinh vất nhiều quá sức cho phép
và không chứa các chất hòa tan có hại cho sức khỏe
Câu 7 : Tính chất nào không phài là tính chất của không khí
A Trong suốt
C Không mùi
B không khí có thể bị nén lại hoặc giãn ra
D Có hình dạng nhất định
Câu 8 : Các hiện tượng liên quan tới sự hình thành của mây là :
A Bay hơi và ngưng tụ C Nóng chảy và đông đặc
B Bay hơi và đông đặc D Nóng chảy và bay hơi
Câu 9 : Trong không khí có những thành phần nào sau đây :
A Khí ô – xi và khí ni – tơ
B Khí ô – xi và khí ni – tơ là hai thành phần chính , ngoài ra còn có thành phần
khác C Khí ô – xi , khí ni – tơ và khí các – bon – níc Câu 10 : Uùp một cốc “ rỗng ” xuống nước , sau đó nghiêng cốc em thấy có bọt nổi lên Kết quả này cho ta thấy điều gì ? A Bọt có sẵn trong nước bị cốc đẩy lên
B Nước đã bay hơi mạnh khi úp cốc vào C Trong cốc ban đầu có không khí D Trong nước có chứa rất nhiều khí Câu 11 : Cho các từ : bay hơi , đông đặc , ngưng tụ ; nóng chảy Hãy điền các từ vào vị trí của các mũi tên cho phù hợp : Nước ở thể lỏng ……….( 1) ……… ( 2)
Hơi nước Nước ở thể rắn ……… ( 4) ………( 3)
Nước ở thể lỏng Câu 12 Em hãy mô tả vòng tuần hoàn của nước trong nhiên nhiên ? ………
………
………
………
………
………
Câu 13 : Nêu vai trò của nước trong đời sống , sản xuất và sinh hoạt ? ………
………
………
………
Trang 6
HƯỚNG DẪN CHẤM KHOA HỌC LỚP 4 HKI 2010- 2011
Từ câu 1 -10 đúng mỗi ý đạt 0,5 điểm
Câu 1: A Câu 6: A
Câu 11 ( 1 điểm )
Đúng mỗi từ 0,25 điểm
( 1) ngưng tụ (2) đông đặc (3) nóng chảy (4) bay hơi
Câu 12 ( 2 điểm )
- Nước từ ao hồ , sông suối … không ngừng bay hơi tạo thành hơi nước , hơi nước lên cao ngung tụ lại thành những đám mây
- Nhiều đám mây nhỏ hợp lại thành đám mây lớn , mây gặp gió thổi vào đất liền và rơi xuống đất tạo thành mưa
Câu 13 ( 2 điểm )
- Nước giúp hấp thụ những chất dinh dưỡng hòa tan lấy từ thức ăn và tạo thành các chất cần cho sự sống của sinh vật , Nước giúp thải các chất thừa , chất độc hại
- Nước được sử dụng trong đời sống hằng ngày , trong sản xuất nông nghiệp , công nghiệp
Trang 7
Phòng GD Bù Gia Mập
Trường TH Kim Đồng
Họ và tên : ………
Lớp : ………
Ngày thi : ………
ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I Năm học : 2010 - 2011
Môn : Lịch sử & Địa lí – Lớp 4 Thời gian : 40 phút
Điểm Lời phê của giáo viên Chữ kí giám thị Chữ kí giám khảo
A LỊCH SỬ ( 5 điểm )
Khoanh tròn trước câu trả lời đúng ( từ câu 1 đến câu 4 )
Câu 1: Nước Văn Lang ra đời vào khoảng thời gian nào ?
A Khoảng 700 năm trước công nguyên
B Khoảng 700 năm sau công nguyên
C Khoảng 179 trước công nguyên
Câu 2 : Nguyên nhân khởi nghĩa Hai Bà Trưng?
A Do căm thù quân xâm lược
B Thi Sách bị Tô Định giết hại
C Cả A và B
Câu 3 : Đinh Bộ Lĩnh đã có công gì ?
A Tập hợp nhân dân dẹp loạn 12 sứ quân , thống nhất đất nước
B Đánh tan quân xâm lược Nam Hán
C Chấm dứt thời kì đô hộ của phong kiến phương Bắc , mở đầu cho thời kì độc lập lâu dài của nước ta
Câu 4 : Khởi nghĩa Hai Bà Trưng nổ ra vào năm nào ?
A Năm 938 B Mùa xuân năm 40 C Năm 939
Câu 5 : Nối tên nhân vật lịch sử ở cột A vối sự kiện lịch sử ở cột B sao cho đúng :
Đinh Bộ Lĩnh Tiêu diệt quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng
Lý Thường Kiệt Dẹp loạn 12 xứ quân
Câu 6 : Theo em , vì sao nhà Trần được gọi là “ triều đại đắp đê ” ?
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 8………
………
Câu 7 : Tại sao Lí Thái Tổ lại quyết định dời đô từ Hoa Lư ra Thăng Long ? ………
………
………
………
B.PHẦN ĐỊA LÍ ( 5 điểm ) Khoanh tròn trước câu trả lời đúng ( từ câu 1 đến câu 4 ) Câu 1: Dân tộc ít người sống ở Hoàng Liên Sơn là : A Dao , Mông ,Thái
B Thái ,Tày , Nùng C Ba – na , Ê - đê , Gia – rai
D Chăm , Xơ – đăng , Gia – rai Câu 2 : Trung du Bắc Bộ là một vùng : A Đồi với các đỉnh nhọn , sườn thoải xếp cạnh nhau như bát úp B Đồi với các đỉnh núi tròn , sườn thoải xếp cạnh nhau như bát úp C Núi với các đỉnh tròn , sườn thoải D Núi với các đỉnh nhọn , sườn thoải Câu 3 : Đồng bằng Bắc Bộ do sông nào bồi đắp nên: A Sông Hồng và Sông Thai Bình B Sông Hồng và sông Đuống C Sông Đáy và sông Thái Bình Câu 4 : Khí hậu Tây Nguyên có mấy mùa ? A Có 1 mùa mưa kéo dài tới 12 tháng B Có khí hậu chia làm hai mùa rõ rệt C Có 4 mùa Câu 5 :Nêu những điều kiện thuận lợi nào để đồng bằng Bắc Bộ trở thành vựa lúa lớn thứ hai của cả nước ? ………
………
………
………
Câu 6 : Nêu những dẫn chứng cho thấy Hà Nội là trung tâm chính trị , kinh tế , văn hóa , khoa học hàng đầu của nước ta ? ………
………
………
………
Trang 9………
Hết
HƯỚNG DẪN CHẤM LỊCH SỬ -ĐỊA LÍ LỚP 4 HKI 2010- 2011
Phần lịch sử : ( 5 điểm )
Câu 1 : (0,5 điểm ) ý A
Câu 2 : (0,5 điểm ) ý C
Câu 3 : (0,5 điểm ) ý A
Câu 4 : (0,5 điểm ) ý B
Câu 5: (1 điểm )
Nối đúng mỗi tên nhân vật và sự kiện đạt 0,25 điểm
Đinh Bộ Lĩnh Tiêu diệt quân Nam Hán trên sông
Bạch Đằng Ngô Quyền Chống quân xâm lược nhà Tống
Lý Thường Kiệt Dẹp loạn 12 xứ quân
Lý Công Uẩn
Dời đô ra Thăng Long
Câu 6: (1 điểm )
- Mùa xuân năm 40 tại cửa sơng Hát , Hai Bà Trưng phất cờ khởi nghĩa …Nghĩa quân nhanh chủ Mê Linh , chiếm Cổ Loa rồi tấn cơng Luy Lâu, trung tâm của chính quyền đơ hộ
Câu 7: ( 1 điểm )
Chiến thắng Bạch Đằng kết thúc thời kì nước ta bị phong kiến phương Bắc đơ hộ , mở
ra thời kì độc lập lâu dài cho dân tộc
PHẦN ĐỊA LÍ ( 5 ĐIỂM )
Trang 10Câu 1 : (0,5 điểm ) ý C
Câu 2 : (0,5 điểm ) ý B
Câu 3 : (0,5 điểm ) ý A
Câu 4 : (0,5 điểm ) ý B
Câu 5 : (1,5 điểm )
- Đồng bằng Bắc Bộ do phù sa sông Hồng và sông Thai Bình bồi đắp nên Đây là đồng bằng lớn thú hai nước ta
- Đồng bằng Bắc Bộ có dạng hình tam giác , với đỉnh ở Việt Trì , cạnh đáy là đường bờ biển
- Đồng bằng Bắc Bộ có bề mặt khá bằng phẳng , nhiều sông ngòi có hệ thông đê ngăn lũ Câu 6: ( ( 1,5 điểm )
- Tây Nguyên có các cao nguyên là : Kon Tum, Đắc Lắc , Lâm Viên , Di Linh , Plây Ku ( kể đúng 1 ý đạt 0,25 điểm )
Trang 11Phòng GD Bù Gia Mập
Trường TH Kim Đồng
Họ và tên : ………
Lớp : ………
Ngày thi : ………
ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I Năm học : 2010 - 2011
Môn : Tiếng Việt ( Phần đọc ) – Lớp 4 Thời gian : 60 phút
Điểm Lời phê của giáo viên Chữ kí giám thị Chữ kí giám khảo
A PHẦN ĐỌC: (10đ)
I Đọc hiểu ( 5 điểm ) – Thời gian : 25 phút
Đọc thầm bài :
KÉO CO Kéo co là một trị chơi thể hiện tinh thần thượng võ của dân tộc ta Tục kéo co mỗi vùng một
khác, nhưng bao giờ cũng là cuộc đấu tài, đấu sức giữa hai bên
Kéo co phải đủ ba keo Bên nào kéo được đối phương ngã về phía mình nhiều keo hơn là bên
ấy thắng
Hội làng Hữu Trấp thuộc huyện Quế Võ tỉnh Bắc Ninh thường tổ chức thi kéo co giữa nam
và nữ Cĩ năm bên nam thắng, cĩ năm bên nữ thắng Nhưng dù bên nào thắng thì cuộc thi cũng rất là vui Vui ở sự ganh đua, vui ở những tiếng hị reo khuyến khích của người xem hội
Làng Tích Sơn thuộc thị xã Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc lại cĩ tục thi kéo co giữa trai tráng hai giáp trong làng Số người của mỗi bên khơng hạn chế Nhiều khi, cĩ giáp thua keo đầu tới keo thứ hai, đàn ơng trong giáp kéo đến đơng hơn, thế là chuyển bại thành thắng Sau cuộc thi, dân làng nổi trống mừng bên thắng Các cơ gái trong làng cũng khơng ngớt lời khen ngợi những chàng trai thắng cuộc
Theo Toan Ánh
Dựa vào nội dung bài tập đọc khoanh trước ý trả lời đúng nhất:
1/ Trị chơi kéo co thể hiện điều gì?
a Trị chơi kéo co thể hiện tinh thần dũng cảm của dân ta
b Trị chơi kéo co thể hiện tinh thần cần cù của dân ta
c Trị chơi kéo co thể hiện tinh thần thượng võ của dân ta
2/ Cách chơi kéo co ở làng Hữu Trấp cĩ gì đặc biệt?
a Kéo co giữa nam và nữ
b Kéo co giữa nam và nam
c Kéo co giữa nữ và nữ
3/ Cách chơi kéo co như thế nào ?
a Kéo co phải đủ hai keo Bên nào kéo được đối phương ngã về phía mình nhiều keo hơn là bên ấy thắng
b Kéo co phải đủ ba keo Bên nào kéo được đối phương ngã về phía mình nhiều keo hơn là bên
ấy thắng
c Kéo co phải đủ bốn keo Bên nào kéo được đối phương ngã về phía mình nhiều keo hơn là bên ấy thắng
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 124 Cách chơi kéo co của làng Tích Sơn khác làng Hữu Trấp là :
a Số người mỗi bên khơng hạn chế
b Thi kéo co giữa trai trang hai giáp trong làng
c Cả a và b
5/ Câu nào là câu kể Ai làm gì?
a Tục kéo co mỗi vùng một khác
b Dân làng nổi trống mừng chiến thắng
c Kéo co phải đủ ba keo
6/ Trị chơi cờ tướng là trị chơi:
a Rèn luyện sức mạnh
b Rèn luyện sự khéo léo
c Rèn luyện trí tuệ
7/ Thành ngữ chơi với lửa cĩ nghĩa là:
a Mất trắng tay
b Làm một việc nguy hiểm
c Phải biết chọn bạn
8/ Đặt câu hỏi cho cụm từ " các cơ gái trong làng", trong câu " Các cơ gái trong làng cũng khơng ngớt lời khen ngợi những chàng trai thắng cuộc."
a Cái gì?
b Con gì?
c Ai ?
============================
II Đọc thành tiếng (5đ)
Cho HS bốc thăm và đọc thành tiếng một đoạn văn khoảng 110 chữ ( GV chọn các đoạn trong SGK Tiếng Việt 5, Tập một ; ghi tên bài, số trang trong SGK vào phiếu cho từng HS bốc thăm và đọc thành tiếng đoạn văn do GV đã đánh dấu)
- Thời gian : 1 phút / học sinh
1 Ơng Trạng thả diều ( Sách Tiếng Việt 4 – Tập 1 – Trang 104 )
2 “ Vua tàu thủy ” Bạch Thái Bưởi ( Sách Tiếng Việt 4 – Tập 1 – Trang 115 )
3 Người tìm đường lên các vì sao ( Sách Tiếng Việt 4 – Tập 1 – Trang 125 )
4 Cánh diều tuổi thơ ( Sách Tiếng Việt 4 – Tập 1 – Trang 146 )
===============================
- Bài đọc số : …………
- Điểm bài đọc thành tiếng :
- Điểm bài đọc thầm :
Trang 13B KIỂM TRA VIẾT (10 điểm)
1/ Chính tả (5 đ)
Giáo viên đọc cho HS viết bài : “ Cánh diều tuổi thơ”
( Đoạn từ đầu đến những vì sao sớm ) SGK/ 146
2/ TLV ( 5đ) Đề bài : Em hãy tả một đồ vật (hoặc đồ chơi )mà em thích nhất
.
.
.
.