Xenlulozơ không phải là đồng phân của tinh bột, cấu tạo bởi các mắt xích -glucozơ liên kết với nhau thành mạch kéo dài, phân tử không có nhóm CHO và mỗi mắt xích còn 3 nhóm OH tự do, [r]
Trang 1CHƯƠNG I: ESTE – LIPIT I- ESTE
1) Công thức cấu tạo của este đơn chức : RCOOR’
Công thức phân tử của este no đơn chức : CnH2nO2 có đồng phân là axit no đơn chức
Tính số đp este no đơn chức = 2n-2 ( 1<n<5) Tính số đp axit no đơn chức = 2n-3 ( 2<n<7)
2) Gọi tên RCOOR’
Tên este = tên gốc hiđrocacbon R’ + tên gốc axit RCOO
3)Tính chất vật lý : -So với axit và ancol thì este có nhiệt độ sôi thấp hơn :
axit > ancol> este
- Nhiệt độ sôi tăng theo chiều tăng phân tử khối
Vd : Cho các chất: axit propionic (X); axit axetic (Y); ancol etylic (Z) và metyl axetat (T) Dãy gồm
các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là: T , Z , Y, X
3)Tính chất hóa học :
*Phản ứng thủy phân:
-Môi trường axit: phản ứng thuận nghịch
R-COO-R’ + H-OH
0
,
H t
R –COOH + R’OH
-Môi trường kiềm (phản ứng xà phòng hóa) : phản ứng một chiều
R-COO-R’ + Na-OH t0 R –COONa + R’OH
Chú ý:
-Khi thủy phân các este của phenol: thu được 2 muối
R-COO-C6H5 + 2NaOH t0 R-COO-Na + C6H5ONa + H2O
-Khi thủy phân một số este đặc biệt:
R-COO-CH=CH2 + NaOH t0 R-COO-Na + CH3CHO
R-COO - C = CH2 + NaOH t0 R-COO-Na + xeton
Tính chất khác: *Các este có gốc hidrocacbon không no có thể tham gia phản ứng cộng
( với H2 ; halogen) và có phản ứng trùng hợp tại gốc hidrocacbon
* Các este của axit fomic HCOOR còn có tính chất của andehyt
- Phản ứng cháy :
0
3 2 2
t
n n
n
C H O O nCO nH O
Este no đơn chức khi cháy thu được n CO2 n H O2
3) Điều chế
a) Phản ứng của ancol với axit cacboxylic
Trang 2RCOOH + R’OH H t, RCOOR’ + H2O
b) Phản ứng của ancol với anhiđrit axit hoặc clorua axit thì phản ứng xảy ra nhanh hơn và
một chiều (CH3CO)2O + C2H5OH CH3COOC2H5 + CH3COOH
CH3COCl + C2H5OH CH3COOC2H5 + HCl c/ Điều chế các este của phenol từ phản ứng của phenol với anhiđrit axit hoặc clorua axit (vì phenol khơng tác dụng với axit cacboxylic)
(CH3CO)2O + C6H5OH CH3COOC6H5 + CH3COOH
CH3COCl + C6H5OH CH3COOC6H5 + HCl d/ Phản ứng cộng vào hiđrocacbon khơng no của axit cacboxylic
CH3COOH + CHCH xt, t0CH3COOCH=CH2
II-CHẤT BÉO
1 Khái niệm :Chất béo là trieste của glixerol với axit béo, gọi chung là triglixerit hay
là triaxylglixerol.
Các axit béo hay gặp:
C15H31COOH C17H35COOH C17H33COOH C17H31COOH
axit panmitic axit stearic axit oleic axit linoleic
* CTCT chung của chất béo : (RCOO)3C3H5
R1COO CH2
CH
CH2
R2COO
R3COO
R1, R2, R3 là gốc hiđrocacbon của axit béo, có thể giống hoặc khác nhau
Thí dụ:(C17H35COO)3C3H5: tristearin
(C17H33COO)3C3H5: triolein (C15H31COO)3C3H5: tripanmitin
R1, R2, R3: Chủ yếu là gốc hiđrocacbon no thì chất béo là chất rắn.
R1, R2, R3: Chủ yếu là gốc hiđrocacbon không no thì chất béo là chất lỏng.
2. Tính chất hoá học : - Phản ứng thuỷ phân chất béo trong mơi trường axit hoặc kiềm đều thu được glixerol
- Phản ứng cộng hiđro của chất béo lỏng thành chất béo rắn
CHƯƠNG II: CACBOHIĐRAT
1 Cấu trúc phân tử : Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chất và thường cĩ cơng
thức Cn(H2O)m
a) Glucozơ và fructozơ (C 6 H 12 O 6 )
Glucozơ ( gọi là đường nho) là monosaccarit, trong phân tử cĩ 1 nhĩm anđehit và 5
nhĩm OH : CH2OH[CHOH]4CHO Glucozơ cĩ đầy đủ các tính chất của ancol đa chức và
anđehit đơn chức.
Fructozơ ( gọi là đường mật ) là đồng phân của glucozơ, trong phân tử cĩ 1 nhĩm
xeton và 5 nhĩm OH : CH2OH[CHOH]3COCH2OH
* Trong mơi trường bazơ, fructozơ cĩ sự chuyển hố thành glucozơ
b) Saccarozơ và mantozơ (C 12 H 22 O 11 )
Saccarozơ ( gọi là đường mía) là một đisaccarit
Mantozơ là đồng phân của saccarozơ
c) Tinh bột và xenlulozơ (C 6 H 10 O 5 ) n
Trang 3Tinh bột là polisaccarit, cấu tạo bởi các mắt xích -glucozơ liên kết với nhau thành mạch
xoắn lị xo, phân tử khơng cĩ nhĩm CHO và các nhĩm OH bị che lấp đi
Xenlulozơ khơng phải là đồng phân của tinh bột, cấu tạo bởi các mắt xích -glucozơ liên kết với nhau thành mạch kéo dài, phân tử khơng cĩ nhĩm CHO và mỗi mắt xích cịn 3 nhĩm
OH tự do, nên cơng thức của xenlulozơ cịn cĩ thể viết [C6H7O2(OH)3]n
2 Tính chất hố học
Cacbohiđrat
Tính chất
Glucozơ Fructozơ Saccarozơ Mantozơ Tinh bột Xenlulozơ
T/c của anđehit :
+ AgNO3/NH3
+ Cu(OH)2/ NaOH
t0
+ dd Br2
-Mất màu
-T/c của poliancol
+ Cu(OH)2
dd màu xanh lam
dd màu xanh lam
dd màu xanh lam
dd màu
-P/ư thuỷ phân
+ H2O/H+ - - Glucozơ +Fructozơ Glucozơ Glucozơ Glucozơ
P/ư màu
-màu
trinitrat
+ H 2 (Ni , t 0 ) sobitol sobitol
(+) cĩ phản ứng, khơng yêu cầu viết sản phẩm; (-) khơng cĩ phản ứng
CHƯƠNG III AMIN – AMINO AXIT – PROTEIN
I – AMIN : 1 ) CTPT tổng quát:
- Amin no đơn chức mạch hở: CnH2n+3N
- Amin đơn chức: C x H y N
Số đồng phân amin = 2n-1
2) Danh pháp
Tên gốc chức = tên gốc hiđrocacbon + amin
Tên thay thế = tên hiđrocacbon mạch chính + số chỉ vị trí nhĩm NH 2 + amin
+ bâc 2,3 : chon mạch chính là gốc R 1 (nếu R 1 nhiều C hơn)
Goi tên : N- tên gốc R 2 + N-tên gốc R 3 +số chỉ vị trí nhĩm NH 2 + amin
Vd : C2H5-NH2 CH3-NH-C2H5 CH3- N-CH3
CH 3
Trang 4Etyl amin etyl metyl amin trimetyl amin
Etan amin N-metyl etan amin N,N-đimetyl metan amin
3. Tính chất hĩa học :
4. + Tính bazơ : Tác dụng với axit cho muối:R NH2 + HCl [R NH 3 ] + Cl
-Cĩ thể so sánh tính bazơ của các amin R-NH2 :
- R là gốc hidrocacbon no làm tăng tính bazơ ; R càng lớn tính bazơ càng mạnh
- R là gốc hidrocacbon thơm làm giảm tính bazơ
- Amin cĩ cùng số C: amin bậc 2 > amin bậc 1
Amin béo làm quỳ tím hĩa xanh, phenolphtalein hĩa hồng
Anilin khơng làm đổi màu giấy quỳ và phenolphthalein (tính bazơ rất yếu)
+ Anilin cĩ phản ứng thế dễ dàng nguyên tử H của vịng benzen ( phản ứng nhận biết anilin)
NH2
Br Br
NH 2
Br
(dd)
II- AMINOAXIT : 1) CTTQ : (H2N)x−R−(COOH)y (x ≥ 1, y ≥ 1)
Mơi trường của dung dịch amino axit : x = y không làm đổi màu quỳ tím
VD :
- x > y làm quỳ tím hĩa xanh VD : lysin
- x < y làm quỳ tím hĩa đỏ VD : axit glutamic
2)Tính chất : a ) Tính lưỡng tính : vừa tác dụng với axit ,vừa tác dụng với bazơ
b) Phản ứng riêng của nhĩm COOH: phản ứng este hóa.
H2N-CH2-COOH + C2H5OH HCl khí H2N-CH2-COOC2H5 + H2O
c) Phản ứng trùng ngưng
Các ε- amino axit (6C) hoặc ω- amino axit (7C) tham gia phản ứng trùng ngưng tạo polime thuộc loại poliamit
nH2 N [CH2]5 COOH NH [CHto 2]5 CO + nHn 2O
III-PEPTIT VÀ PROTEIN
Cấu tạo chứa từ 2 đến 50 gốc - tạo bởi nhiều (> 50) gốc
α-(trắng)
Trang 5ainoaxit lieõn keỏt vụựi nhau bụỷi caực lieõn keỏt peptit
aminoaxit
Phản ứng thủy phõn trong
mụi trường axit hoặc kiềm - Thủy phõn hoàn toàn tạo cỏc α-aminoaxit
- Thủy phõn khụng hoàn toàn tạo cỏc peptit nhỏ hơn Phản ứng màu biure - Td với Cu(OH)2 hợp chất màu tớm
Chỳ ý: đipeptit khụng cú phản ứng này
CHƯƠNG IV : POLIME
I Khỏi niệm : Polime là những hợp chất cú phõn tử khối rất lớn do nhiờ̀u đơn vị cơ sở (goi
là mắt xớch) liờn kết với nhau tạo nờn.
Vớ dụ : nCH2=CH2 (– CH2 – CH2 –)n
Trong đó: n: hệ số polime hoá hay độ polime húa
- CH2-CH2- : mắt xích ; CH2=CH2 : monome
Tờn gọi :
Tờn polime = poli + tờn monome
Nếu tờn monome cú từ 2 cụm từ trở lờn thỡ được đặt trong dấu ngoặc đơn
II Phương phỏp điều chế
1 Phản ứng trựng hợp
KN: Trựng hợp là quỏ trỡnh kết hợp nhiờ̀u phõn tử nhỏ (monomer), giống nhau
hay tương tự nhau thành phõn tử rất lớn (polime).
Điều kiện: trong phân tử phải có liên kết bội như CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2 hoặc vòng kém bền
2 Phản ứng trựng ngưng
KN : Trựng ngưng là quỏ trỡnh kết hợp nhiờ̀u phõn tử nhỏ (monome) thành phõn tử
lớn (polime) đồng thời giải phúng những phõn tử nhỏ khỏc ( như H 2 O)
Điều kiện : phõn tử phải cú ớt nhất hai nhúm chức cú khả năng phản ứng
III- Vật liệu polime
1 / Chất dẻo: laứ nhửừng vaọt lieọu polime coự tớnh deỷo.
a) Nhựa PPF :Poli(phenol - fomanđehit) (PPF)
CH2 n
n
b) Nhựa PE
nCH2 CH2 xt, to, p CH2 CH2 n
c) Nhựa PVC
nCH2 CH
Cl
CH2 CH
Cl
xt, to, p
vinyl clorua poli(vinyl clorua) (PVC)
n
Trang 6CH CH2
C6H5
CH CH2
C6H5
xt, t o , p
n
n
f) Nhựa PMM (thuỷ tinh hữu cơ - plexiglas)
nCH2 C COOCH3
CH3
xt, t o , p
metyl metacrylat poli(metyl metacrylat) (PMM)
C -CH2
CH3 COOCH3 n
2) Tơ : là những vât liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định.
Cĩ 2 loại : - Tơ thiên nhiên : Tơ tằm , bơng ,len
- Tơ hóa học: chế tạo bằng phương pháp hóa học,được chia thành 2 nhĩm:
Tơ nhân tạo hay tơ bán tổng hợp: xuất phát từ polime thiên nhiên và chế biến
thêm bằng phương pháp hóa học
VD: tơ xenluozơ axetat, tơ visco
Tơ tổng hợp: chế tạo từ các polime tổng hợp
Vd: tơ poliamit (nilon, capron), tơ vinilic thế ( vinilon, nitron)
a) Tơ capron (nilon – 6)
nH2N[CH2]5COOH xt, to, p NH[CH2]5CO n + nH2O
b) Tơ enang (nilon – 7)
nH2N[CH2]6COOH xt, t
o , p
HN[CH2]6CO + nHn 2O
c) Tơ nilon – 6,6
nNH2[CH2]6NH2 + nHOOC[CH2]4COOH NH[CHxt, t 2]6NHCO[CH2]4CO + 2nH2O
o , p
n
e) Tơ đacron (lapsan)
nHOOC C6H4 COOH + nHO CH2 CH2 OH
CO C6H4 CO O CH2 CH2 O + 2nHn 2O
axit terephtalic etylen glicol
poli(etylen terephtalat) (lapsan)
xt, to, p
3) Cao su : là loại vật liệu polime có tính đàn hồi.
Cĩ 2 loại cao su : Cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp
-Cao su thiên nhiên: Cao su thiên nhiên lấy từ mủ của cây cao su là polime của
isopren:
CH2 C
CH3CH CH2 n ~~ 1.500 - 15.000
n
a) Cao su isopren
nCH2 C CH CH2
CH2 C CH CH2 n
xt, t o , p
poliisopren (cao su isopren) 2-metylbuta-1,3-dien (isopren)
Trang 7c)Cao su buna– S
nCH2 CH CH CH2 + nCH CH2
C6H5
t o , p, xt
CH2 CH CH CH2 CH CH2
d) Cao su buna – N
nCH2 CH CH CH2 + nCH CH2
CN
t o , p, xt
CH2 CH CH CH2 CH CH2
CN
n
e) Cao su clopren
CH2 CH C CH2
CHƯƠNG V ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
1 Vị trí của kim loại: ô nguyên tố = Z,
STT chu kì = số lớp electron
số thứ tự nhóm A = số electron ngoài cùng
số thứ tự nhóm B = số electron ngoài cùng + số electron kề ngoài cùng chưa bão hoà
2 Cấu tạo của kim loại: thường có 1, 2, 3 electron ở lớp ngoài cùng.
3 Cấu tạo của đơn chất kim loại: mạng tinh thể gồm có các ion dương dao động liên tục ở
các nút mạng và các electron tự do chuyển động hỗn loạn giữa các ion dương
4 Liên kết kim loại: lực hút tĩnh điện giữa các electron tự do và các ion dương kim loại.
5 Tính chất vật lí chung của kim loại: tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim do các
electron tự do gây ra
6 Tính chất hoá học chung: Tính khử : M M + nen+
- Tác dụng với phi kim
- Tác dụng với axit HCl, H2SO4 loãng : Các kim loại trước H khử được H+ trong axit thành H2
- Tác dụng với dd HNO3, H2SO4 đặc :
+ Hầu hết các kim loại đều tác dụng được ( - Au ,Pt )
+ Tạo muối ứng với hóa trị cao của kim loại
+ Với HNO3 tác nhân oxi hóa là
5
N bị khử thành NO , N2 , N2O , NO2 hoặc NH4NO3 + Với H2SO4 tác nhân oxi hóa là S6 bị khử thành S, H2S hoặc SO2
- Fe, Al, Cr thụ động trong dd HNO3 đặc nguội, H2SO4 đặc nguội
- Tác dụng với H2O : Các kim loại thuộc nhóm IA, IIA (trừ Be , Mg) khử H2O ở t0 thường thành H2,
- Tác dụng với dd muối : Kim loại mạnh (không tác dụng với nước ) khử ion của kim loại yếu hơn trong dd muối thành kim loại tự do
7 Dãy điện hoá kim loại cho phép dự đoán chiều phản ứng giữa 2 cặp oxi hoá khử theo
qui tắc
Nhớ thứ tự các cặp oxi hoá khử sau : Cu2+/Cu Fe3+/Fe2+ Ag+/Ag
2 Fe3+ + Cu → Cu2+ + 2Fe2+
8 Hợp kim: là vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại khác hay
với một vài hợp kim Hợp kim có t0 nóng chảy thấp hơn, dẫn điện và dẫn nhiệt kém hơn kim
loại nguyên chất, nhưng cứng hơn kim loại nguyên chất.
9 Sự ăn mòn kim loại: Ăn mòn hoá học là quá trình oxi hoá - khử, trong đó các electron
của kim loại được chuyển trực tiếp đến các chất trong môi trường
Trang 8- Ăn mòn điện hoá là quá trình oxi hoá - khử, trong đó kim loại bị oxi hoá do tác dụng của dung dịch chất điện li và tạo nên dòng electron chuyển dời từ cực âm đến cực dương
* Điều kiện xảy ra ăn mòn điện hoá :
+ Kim loại không nguyên chất ( có lẫn kim loại khác hoặc phi kim) , khi đó kim loại mạnh hơn là cực âm
+ Các điện cực phải tiếp xúc với nhau và cùng tiếp xúc với 1 dung dịch chất điện li
- Chú ý rằng, với cặp kim loại A─B, muốn B được bảo vệ thì A phải có tính khử mạnh hơn B
10 Nguyên tắc điều chế kim loại: là sự khử ion kim loại : Mn+ + ne → M
- Các phương pháp điều chế kim loại :
* Phương pháp thuỷ luyện : + Kim loại mạnh (không tác dụng với nước ) khử ion của kim loại yếu hơn trong dd muối thành kim loại tự do
+ Điều chế các kim loại sau Al
* Phương pháp nhiệt luyện : Dùng 1 trong 4 chất khử (H2, CO, C, Al) để khử oxit kim loại thành kim loại
+ Điều chế các kim loại sau Al
* Phương pháp điện phân nóng chảy để điều chế kim loại IA, IIA, Al.
* Phương pháp điện phân dung dịch để điều chế kim loại sau Al
11 Công thức của định luật Farađay
a) m =
A 1 It
n 96500 Trong đó :
I là cường độ dòng điện tính bằng Ampe
t là thời gian điện phân tính bằng giây;
A là nguyên tử khối (hoặc phân tử khối);
n là hoá trị (hoặc số mol electrron trao đổi tính cho 1 mol chất thoát ra ở điện cực
m là lượng chất thoát ra ở điện cực theo gam
CHƯƠNG VI KIM LOẠI KIỀM –KIỀM THỔ VÀ NHÔM
I- Kim loại kiềm ,kiềm thổ
KIỀM LOẠI KIỀM (IA) KIỀM LOẠI KIỀM THỔ (IIA) Nguyên tố
cấuhình e
Li (Z=3) 1s 22s 1 hay [He]2s 1
Na (Z=11) 1s 2 2s 2 2p 63s 1 hay [Ne]3s 1
K (Z=19) 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 64s 1 hay [Ar]4s 1 Rb
Cs Fr
Be (Z=4) 1s 22s 2 hay [He]2s 2
Mg (Z=12) 1s 2 2s 2 2p 63s 2 hay [Ne]3s 2
Ca (Z= 20) 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 64s 2 hay [Ar]4s 2 Sr
Ba Ra
Tính chất
hóa học
Tính khử rất mạnh: tăng dần từ Li Cs
Bị oxi hóa : M → M+ + 1e
Tính khử mạnh nhưng yếu hơn klk : tăng dần từ Be Ba : M → M2+ + 2e
Khử H+ trong nước và trong dung dịch axit thành H2 : M 2
x
H2 ( trừ Be và Mg)
1
2 2
n n n n nH2 nkl
Điều chế Đpnc muối clorua hoặc hiđroxit Điện phân nóng chảy muối clorua
II- Một số hợp chất quan trọng của kim loại kiềm,kiềm thổ
Lâu nay không rãnh xem fim
Bé mất
ca
sợ
ba rầy
Trang 9HỢP CHẤT KLK HỢP CHẤT KLK THỔ 1.Muối
Hiđrocacbonat
a/Tính lưỡng tính + Td với dd axit CO2 : H HCO3 CO2 H O2
+ Td với dd bazơMuối trung hịa : OH HCO3 CO32 H O2
b/Phản ứng nhiệt phân 0
2.Muối
Cacbonat
-Td với dd axit giải phĩng khí CO2
- Chỉ cĩ muối klk thổ bị nhiệt phân :
0
t MCO MO CO
III-NƯỚC CỨNG
1 Khái niệm Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+
2.Phân loại Tạm thời : cĩ các ion
Ca 2+ , Mg 2+ , HCO 3
-Vĩnh cửu : cĩ các ion Ca 2+ , Mg 2+ ,
SO 4 2- , Cl
-Tồn phần : cĩ các ion
Ca 2+ , Mg 2+ , SO 4 2- , Cl - , HCO 3
-3 Phương pháp
làm mềm nước
cứng
-Đun sôi nước
- Dùng Ca(OH)2, Na2CO3 (hoặc Na3PO4)
Dùng Na2CO3 (hoặc Na3PO4)
- Dùng Ca(OH)2, Na2CO3 (hoặc Na3PO4)
-Nhơm là kim loại cĩ tính khử mạnh (chỉ sau
kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ ), luơn
cĩ hĩa trị III trong hợp chất
-Xem như khơng tác dụng với nước
-Tác dụng với dd kiềm :
3 3
2
Al OH AlO H
-Điều chế bằng cách đpnc Al2O3
-Khơng td với HNO3 ,H2SO4đặc nguội
- Al2O3 và Al(OH)3 đều thể hiện tính lưỡng tính :
+ Td với dd axit bị hịa tan thành Al3+
+ Td với dd kiềmbị hịa tan thành AlO2 – -Nhiệt phân Al(OH)3 thu được Al2O3
- Điều chế Al(OH)3 bằng cách : +Sục khí CO2 vào dd AlO2
CO AlO H OHCO Al OH
+ Cho dd NH3 đến dư vào dd Al3+ :
3
3NH Al 3H O 3NH Al OH( )
CHƯƠNG VII : SẮT ,CROM I- Sắt - Crom
Cấu hình e nguyên
tử 1s22s22p63s23p63d64s2 hay
[Ar]3d 6 4s 2
1s22s22p63s23p63d54s1 hay
[Ar]3d 5 4s 1
Cấu hình e của ion Fe2+ : [Ar]3d6 , Fe3+ : [Ar]3d 5 Cr2+ : [Ar]3d4 ,
Cr3+ : [Ar]3d 3
Tính chất vật lý Cĩ tính nhiễm từ Là kim loại cứng nhất
Tính chất hĩa học - Tác dụng với HCl , H2SO4 lỗng tạo hợp chất +2
- Tác dụng với HNO3 , H2SO4 đặc nĩng tạo hợp chất +3
- Đều bị thụ động trong HNO3 , H2SO4 đặc nguội
- Đều khơng tan trong dd kiềm -Chỉ td với H2O ở nhiệt độ cao - Khơng td với nước do cĩ lớp
màng oxit bảo vệ Điều chế Phản ứng nhiệt nhơm:
Trang 102Al + Fe2O3 t 2Fe + Al2O3 2Al + Cr2O3 t 2Cr + Al2O3
Trong tự nhiên sắt chủ yếu tồn tại dưới dạng hợp chất có trong các quặng:
- quặng manhetit (Fe3O4),
- quặng hematit đỏ (Fe2O3),
- quặng hematit nâu (Fe2O3.nH2O),
- quặng xiđerit (FeCO3), quặng pirit (FeS2)
II- Hợp chất của sắt :
-FeO , Fe(OH)2 , muối Fe2+ vừa cĩ tính oxi hĩa ,vừa cĩ tính khử
- Fe2O3 , Fe(OH)3 , muối Fe3+ chỉ cĩ tính oxi hĩa
-Fe(OH)2kk Fe(OH)3t0 Fe2O3
- Fe(OH)2
0
t kk
Fe2O3
II- Hợp kim của sắt :
1.Gang là hợp kim của sắt và cacbon trong đó có từ 2 – 5% khối lượng cacbon, ngoài ra
còn có một lượng nhỏ các nguyên tố Si, Mn, S,…
Nguyên tắc: Khử quặng sắt oxit bằng than cốc trong lò cao.
2.Thép là hợp kim của sắt chứa từ 0,01 – 2% khối lượng cacbon cùng với một số nguyên tố
khác (Si, Mn, Cr, Ni,…)
Nguyên tắc: Giảm hàm lượng các tạp chất C, Si, S, Mn,…có trong thành phần gang
bằng cách oxi hoá các tạp chất đó thành oxit rồi biến thành xỉ và tách khỏi thép
IV- Hợp chất của crom :
-CrO , Cr(OH)2 cĩ tính bazơ dễ bị oxi hĩa lên +3
- Cr2O3 , Cr(OH)3 cĩ tính lưỡng tính , tác dụng với dd kiềm CrO2
CrO3 là oxit axit cĩ tính oxi hĩa mạnh (một số S, P, C, C2H5OH,NH3 bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3)
,tan trong nước tạo thành 2 axit H2CrO4 và H2Cr2O7
- Cân bằng trong dd muối : Cr O2 72 H O2 2CrO42 2H
+Thêm axit vào muối cromat dd chuyển từ vàng sang da cam
+Thêm bazơ vào muối đicromat dd chuyển từ da cam sang vàng
Thuốc thử với một số cation
Ca 2+
NH 3 )
kết tủa trắng hơi xanh hĩa nâu đỏ trong KK
MỘT SỐ CƠNG THỨC VÀ PP GIẢI TỐN HỮU CƠ