Hai xe A và B cùng xuất phát tại một điểm O chuyển động thẳng đều về hai phía vuông góc với nhau, xe A đi theo hướng Ox với vận tốc u = 3m/s, xe B đi theo hướng Oy với vận tốc v = 4m/s.
Trang 1CHỦ ĐỀ 1 ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM
I CHUYỂN ĐỘNG CƠ
1 Định nghĩa chuyển động cơ:
- Chuyển động cơ là sự dời chỗ của vật theo thời gian.
- Chuyển động cơ có tính tương đối.
2 Chất điểm Quỹ đạo của chất điểm
Chất điểm: Một vật có kích thước rất nhỏ so với phạm vi chuyển động của nó – xem như là một điểm hình học và có khối lượng
- Khi chuyển động, chất điểm vach một đường trong không gian gọi là quỹ đạo
3 Xác định vị trí của một chất điểm: Để xác định vị trí của một chất điểm cần
- Chọn một vật mốc
- Chọn một hệ tọa độ gắn với vật mốc
- Chọn chiều dương của chuyển động
Vị trí của vật được xác định bằng tọa độ của vật trên hệ tọa độ
II CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU
1 Độ dời trong chuyển động thẳng:
Độ dời = độ biến thiên tọa độ = tọa độ cuối - tọa độ đầu: ∆x = x 2 – x 1
2 Độ dời và quãng đường đi:
- Độ dời và quãng đường đi là khác nhau
- TH: Chất điểm CĐ thẳng theo một chiều và lấy chiều đó làm chiều dương thì độ dời bằng quãng đường đi được.
3.Vận tốc trung bình và tốc độ trung bình:
Vận tốc trung bình:
t
x t
t
x x
3 2 1
S S S t S
v tb
Trang 2- Vận tốc TB khác tốc độ TB Chỉ khi chất điểm CĐ theo một chiều và ta lấy chiều đó làm chiều dương thì vận tốc TB bằng tốc độ TB.
4 Chuyển động thẳng đều:
Chuyển động thẳng đều là chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng và có tốc độ trung bình như nhautrên mọi quãng đường
5 Phương trình chuyển động thẳng đều:
Phương trình chuyển động thẳng đều: x x o v.t
- x0 là tọa độ của chất điểm tại thời điểm ban đầu t0 = 0
- x là tọa độ tại thời điểm t sau đó
- Vận tốc của chất điểm v = const
* Quãng đường của CĐ thẳng đều: s = v.t
t
x x
- Đồ thị vận tốc theo thời gian trong CĐ thẳng đều là đường thẳng song song với trục Ot.
- Độ dời (x – xo) được tính bằng diện tích hình chữ nhật có 2 cạnh là v và t.
III CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU
1 Gia tốc trong chuyển động thẳng:
* Định nghĩa: Gia tốc là đại lượng vật lí đặc trưng cho độ biến đổi nhanh chậm của vận tốc.
* Vec tơ gia tốc trung bình:
0
0
t t
v v t
v v t
2 Chuyển động thẳng biến đổi đều:
* Định nghĩa: Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động thẳng, trong đó gia tốc tức thời không đổi.
3 Sự biến đổi vận tốc theo thời gian: v = v 0 +a.t
t
O
v > 0
vv
v<0, a<0
vo
tO
vo
Trang 35 Phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều:
* Quãng đường của CĐ thẳng biến đổi đều: 0 at2
2
1tv
6 Công thức liên hệ giữa quãng đường, vận tốc và gia tốc
Trường hợp chất điểm chuyển động chỉ theo một chiều: v v2 2aS
0
2
* Quãng đường mà vật đi được trong giây thứ n bằng quãng đường mà vật đi được trong n giây trừ đi
quãng đường vật đi được trong (n – 1) giây: ΔS = v 0 + an – a/2.
* Thời gian để vật đi hết mét thứ n bằng thời gian vật đi hết n mét trừ đi thời gian vật đi hết (n – 1) mét
a
n a v an
v
2 0
2
* Quãng đường vật đi được trong giây cuối cùng bằng quãng đường vật đi được trong t giây trừ đi
quãng đường vật đi được trong (t -1) giây: ΔS = v0+ at – a/2.
IV SỰ RƠI TỰ DO
1 Sự rơi của các vật trong không khí.
Yếu tố ảnh hưởng đến sự rơi nhanh hay chậm của các vật trong không khí là sức cản của không khí tác dụng lên vật
2 Định nghĩa rơi tự do: Sự rơi tự do là sự rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực
3 Tính chất chuyển động của vật rơi tự do:
Sự rơi tự do là một chuyển động nhanh dần đều theo phương thẳng đứng và có chiều từ trên xuống.
4 Gia tốc rơi tự do: 22
t
s
g
g: có phương thẳng đứng, hướng xuống dưới.
* Ở cùng một nơi trên Trái Đất và ở gần mặt đất, các vật rơi tự do đều có cùng gia tốc g g 9,8m/s2
* Lưu ý: g phụ thuốc vĩ độ địa lý, độ cao và cấu trúc địa chất nơi đo.
5 Các công thức trong sự rơi tự do:
+ Vận tốc của vật tại thời điểm t: v = g.t
+ Quãng đường vật đi sau thời gian t: S = 2
Trang 4V CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU
1 Khái Niệm: CĐ tròn đều là CĐ có quỹ đạo là một đường tròn, trong đó vật đi được những cung tròn có độ dài
bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì.
- Độ lớn:
t
s v
= const : gọi là tốc độ dài.
- Phương: tiếp tuyến với quỹ đạo ( với bán kính).
- Chiều: cùng chiều với CĐ.
2 Chu kì và tần số của chuyển động tròn đều:
* Chu kì T là khoảng thời gian chất điểm đi hết 1 vòng trên đường tròn có bán kính r :
r r
v
1 Tính tương đối của CĐ:
Vị trí và vận tốc của cùng một vật tuỳ thuộc hệ quy chiếu Hay vị trí (quỹ đạo) và vận tốc của một vật có tính tương đối.
Trang 5+ Nếu v1,2 v2,3thì v1,3 v1,2 v2,3 và v1,3 cùng chiều với vectơ lớn hơn.
+ Nếu v1,2 v2,3 thì v12,3 v12,2 v22,3
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Trường hợp nào dưới đây có thể coi vật là một chất điểm ?
A Chiếc xe tải đang tìm chỗ dừng trong bãi đậu xe
B Hai hòn bi lúc va chạm với nhau
C Con kiến đang bò trên hạt đậu
D Giọt nước mưa lúc đang rơi
Câu 2 Trường hợp nào sau đây không thể coi vật chuyển động như một chất điểm ?
A Viên đạn đang chuyển động trong không khí
B Trái đất trong chuyển động quay quanh mặt trời
C Viên bi trong sự rơi từ tầng thứ năm của một tòa nhà xuống đất
D Trái đất trong chuyển động tự quay quanh trục của nó
Câu 3 Từ thực tế, hãy xem trường hợp nào dưới đây, quỹ đạo chuyển động của vật là đường thẳng ?
A Một hòn đá được ném theo phương ngang
B Một ô tô đang chạy trên quốc lộ 1 theo hướng Hà Nội – Tp Hồ Chí Minh
C Một viên bi rơi từ độ cao 2m
D Một tờ giấy rơi từ độ cao 3m
Câu 4 Lúc 15h 30 phút hôm qua, xe chúng tôi đang chạy trên quốc lộ 5 cách Hải Dương 10 km Việc
xác định vị trí của ô tô như trên còn thiếu yếu tố gì ?
C Thước đo và đồng hồ D Chiều dương trên đường đi
Câu 5 Để xác định hành trình của một con tàu trên biển, người ta không dùng đến thông tin nào sau
đây ?
A Kinh độ của con tàu tại mỗi điểm B Vĩ độ của con tàu tại điểm đó
C Ngày, giờ con tàu đến điểm đó D Hướng đi của con tàu tại điểm đó
Câu 6 Trong trường hợp nào dưới đây, số chỉ thời điểm mà ta xét trùng với số đo khoảng thời gian trôi
?
A Một trận bóng đá diễn ra từ 15h đến 16h 30 phút
B Lúc 8h một xe ô tô khởi hành từ Tp Hồ Chí Minh, sau 3h thì xe chạy Vũng Tàu
C Một đoàn tàu xuất phát từ Vinh lúc 0h đến 8h 05 phút thì đoàn tàu đến Huế
D Bạn Việt đi học lúc 6 giờ 30 phút và đến trường lúc 7 giờ
Câu 7 Trong các cách chọn hệ trục tọa độ và mốc thời gian dưới đây, cách nào thích hợp nhất dể xác
định vị trí của một chiếc máy bay đang bay trên một đường dài ?
A Khoảng cách đến ba sân bay lớn; t = 0 là lúc máy bay cất cánh
B Khoảng cách đến ba sân bay lớn; t = 0 là lúc 0 giờ quốc tế
C Kinh độ, vĩ độ địa lí và độ cao của máy bay; t = 0 là lúc máy bay cất cánh
D Kinh độ, vĩ độ địa lí và độ cao của máy bay; t = 0 là lúc 0 giờ quốc tế
Câu 8 Điền vào chỗ trống để được một phát biểu đúng, bằng việc chọn một trong các đáp án sau.
Chuyển động cơ của một vật là sự của vật đó so với vật khác theo thời gian
Câu 9 Để xác định vị trí và thời gian chuyển động của một vật ta cần chọn một vật làm mốc,
một hệ toạ độ gắn với vật làm mốc và
Trang 6C một thước đo D một mốc thời gian cùng đồng hồ.
Câu 10 Chọn câu đúng.
A Một vật đứng yên nếu khoảng cách từ nó đến vật mốc luôn có giá trị không đổi
B Mặt trời mọc ở đằng Đông, lặn ở đẳng Tây vì trái đất quay quanh trục Bắc – Nam từ Tây sang Đông
C Khi xe đạp chạy trên đường thẳng, người đứng trên đường thấy đầu van xe vẽ thành một đường tròn
D Đối với đầu mũi kim đồng hồ thì trục của nó là đứng yên
Câu 11 Chọn câu sai.
A Quỹ đạo chuyển động của một vật có tính tương đối
B Toạ độ của 1 điểm trên trục 0x là khoảng cách từ gốc 0 đến điểm đó
C Vận tốc chuyển động của một vật có tính tương đối
D Giao thừa năm Mậu Thân là một thời điểm
Câu 12 Hòa nói với Bình: “Mình đi mà hóa ra đứng; cậu đứng mà hóa ra đi!” Trong câu nói này thì vật
làm mốc là ai?
Câu 12 Chọn phát biểu chính xác về chuyển động thẳng đều.
A Quãng đường đi được của vật luôn tăng theo thời gian
B Quãng đường đi được của vật luôn giảm theo thời gian
C Độ dời đi được của vật luôn tăng theo thời gian
D Độ dời đi được của vật luôn giảm theo thời gian
Câu 13 Trong toa xe đang đứng yên, một vật được thả rơi từ trần xe từ điểm A và chạm vào điểm B
trên sàn xe Khi xe chuyển động thẳng đều về phía trước, vật cũng được thả rơi như vậy từ điểm A thì
nó sẽ rơi
Câu 14 Một chất điểm có phương trình chuyển động: x = 1 – t và y = t- 1 thì quĩ đạo là đường
C tròn có tâm là gốc tọa độ D thẳng qua gốc tọa độ
Câu 15 Chọn câu sai Khi vật chuyển động thẳng đều thì
A vận tốc luôn luôn dương.
B vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì.
C vectơ vận tốc không đổi.
D tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau.
Câu 16 Tìm phát biểu Sai?
A Chuyển động cơ là sự thay đổi vị trí của vật so với vật khác theo thời gian
B Trái Đất trong chuyển động quay quanh mình nó được gọi là chất điểm.
C Quĩ đạo của một vật chuyển động chính là độ dời mà vật đó thực hiện được.
D Hệ quy chiếu = hệ tọa độ gắn với vật làm mốc + mốc thời gian và đồng hồ.
Câu 17 Hãy chỉ ra câu không đúng.
A Quỹ đạo của chuyển động thẳng đều là đường thẳng
B Tốc độ trung bình của chuyển động thẳng đều trên mọi đường thẳng là như nhau
C Trong chuyển động thẳng đều, quãng đường đi được của vật tỉ lệ thuận với khoảng thời gian chuyển động
D Chuyển động có độ lớn vận tốc không đổi gọi là chuyển động thẳng đều
Câu 18 Phương trình chuyển động của 1 chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 5 + 60t ( x: Km; t: h
) Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào, vận tốc bằng bao nhiêu?
A.Từ O với vận tốc 60Km/h B.Từ O với vận tốc 5Km/h.
C.Từ M cách O 5Km, vận tốc 5Km/h D.Từ M cách O 5Km, vận tốc 60Km/h Câu 19 Hai ô tô xuất phát cùng lúc từ 2 địa điểm A và B cách nhau 10km trên 1 đường thẳng đi qua A
và B, chuyển động cùng chiều từ A đến B.Vận tốc của ô tô xuất phát từ A là 60km/h và của ô tô xuất
Trang 7phát từ B là 40km/h Lấy A làm gốc tọa độ, gốc thời gian lúc xuất phát Phương trình chuyển động của 2
xe
A xA= 60t và xB=10 + 40t B xA= 60t và xB= 40t
C xA= 60t và xB=10 - 40t D xA= 10+ 60t và xB= 40t
Câu 20 Một ôtô chạy trên đường thẳng Ở 1/3 đoạn đầu của đường đi, ôtô chạy với vận tốc không đổi
40km/h, ở 2/3 đoạn sau của đường đi, ôtô chạy với vận tốc 60km/h vận tốc trung bình trên cả đoạnđường là
Câu 21 Một ôtô chạy trên đường thẳng Ở nữa quãng đường đầu, ôtô chạy với vận tốc không đổi
40km/h, ở nữa quãng đường cuối, ôtô chạy với vận tốc 60km/h vận tốc trung bình trên cả đoạn đường
là
Câu 22 Một ôtô chạy trên đường thẳng Ở nữa thời gian đầu, ôtô chạy với vận tốc không đổi 40km/h, ở
nữa thời gian cuối, ôtô chạy với vận tốc 60km/h vận tốc trung bình trên cả đoạn đường là
Câu 23 Lúc 9h, một xe khởi hành từ A đi về B với vận tốc không đổi 36km/h Nửa giờ sau, một xe đi
từ B về A với vận tốc 54km/h Cho AB=108km Xác định lúc hai xe gặp nhau
Câu 24 Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 4t – 10 (x: km; t:
h) Quãng đường đi được của chuyển động sau 2h chuyển động là bao nhiêu?
Câu 25 Trong chuyển động thẳng đều véctơ vận tốc tức thời và véc tơ vận tốc trung bình trong khoảng
thời gian bất kỳ có
A cùng phương, cùng chiều và độ lớn không bằng nhau
B cùng phương, ngược chiều và độ lớn không bằng nhau
C cùng phương, cùng chiều và độ lớn bằng nhau
D cùng phương, ngược chiều và độ lớn không bằng nhau
Câu 26 Vận tốc của một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox cho bởi hệ thức: v = 10 – 2t (m/s)
Tốc độ trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian từ t1= 2s đến t2= 4s là:
Câu 27 Hai xe A và B cùng xuất phát tại một điểm O chuyển động thẳng đều về hai phía vuông góc với
nhau, xe A đi theo hướng Ox với vận tốc u = 3m/s, xe B đi theo hướng Oy với vận tốc v = 4m/s Sau 4
giây hai xe cách nhau
Câu 28 Hai người đi bộ dọc theo một đoạn đường thẳng AB, cả hai cùng suất phát tại vị trí A, với vận
tốc lần lượt là 1,5m/s và 2,0m/s, người thứ hai đến B sớm hơn người thứ nhất 5,5 phút Quãng đường
AB dài
Câu 29 Một người đến bến xe buýt chậm 20 phút sau khi xe buýt đã rời bến A, người đó bèn đi taxi
đuổi theo để kịp lên xe buýt ở bến B kế tiếp Taxi đuổi kịp xe buýt khi nó đã đi được 2/3 quãng đường
từ A đến B Coi chuyển động của các xe là chuyển động thẳng đều.Thời gian người này phải đợi xe buýt
ở bến B là
Câu 30 Một người đứng cách con đường một khoảng 50m, ở trên đường có một ô tô đang tiến lại với
vận tốc 10m/s Khi người ấy thấy ô tô còn cách mình 130m thì bắt đầu chạy ra đường để đón ô tô theo hướng vuông góc với mặt đường Vận tốc mà người ấy phải chạy để có thể gặp được ô tô là
Trang 8Câu 31 Lúc 7h, một người đi bộ khởi hành từ A đi về B với vận tốc không đổi 4 km/h Lúc 9h, một
người đi xe đạp cũng xuất phát từ A về B với vận tốc không đổi 12 km/h Hai người này cách nhau 2km lúc
Câu 32 Ba người đi xe đạp cùng xuất phát từ A đi về B Người thứ nhất đi với vận tốc v1 8km/h Sau đó 15 phút người thứ hai xuất phát với vận tốc v2 12km/h Người thứ ba đi sau người thứ hai 30 phút Sau khi gặp người thứ nhất, người thứ ba đi thêm 30 phút nữa thì sẽ ở cách đều người thứ nhất và người thứ hai Vận tốc người thứ ba là
A v3=14 km/h B v3=15 km/h C v3=13 km/h D v3=12 km/h
Câu 33 Điền đúng hoặc sai cho các câu sau:
A Trong chuyển động thẳng đều tốc độ trung bình bao giờ cũng bằng vận tốc tức thời
B Tốc độ v của một vật có thể tăng trong khi gia tốc của nó giảm
C Nếu tốc độ trung bình của một vật bằng không, vật đang đứng yên
D Tốc độ trung bình và vận tốc trung bình luôn có giá trị bằng nhau
Câu 34 Chọn câu đúng:
A Một vật đứng yên nếu khoảng cách từ nó đến vật mốc luôn có giá trị không đổi
B Đồ thị toạ độ theo thời gian của chuyển động thẳng bao giờ cũng là một đường thẳng
C Nếu vận tốc trung bình của một vật bằng không thì vật đang đứng yên
D Tốc độ trung bình luôn có giá trị dương hay bằng không trong khi vận tốc trung bình có giá trị dương, âm hay bằng không
Câu 35 Chọn câu sai Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động có
A quỹ đạo là đường thẳng
B vectơ gia tốc của vật có độ lớn là một hằng số và luôn cùng phương, cùng chiều với chiều chuyển động của vật
C quãng đường đi được của vật luôn tỉ lệ thuận với thời gian vật đi
D vectơ vận tốc luôn tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động và có độ lớn tăng theo hàm bậc nhất đối với thời gian
Câu 36 Chọn câu sai.
A Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường thẳng song song với trục 0t
B Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, đồ thị vận tốc theo thời gian là đường thẳng
C Đồ thị toạ độ theo thời gian của chuyển động thẳng bao giờ cũng là một đường thẳng
D Đồ thị của tọa độ theo thời gian trong chuyển động thẳng đều là một đường thẳng
Câu 37 Chọn câu đúng Trong chuyển động thẳng biến đổi đều thì
A chuyển động nhanh dần đều a và v cùng dấu, chuyển động chậm dần đều a và v trái dấu
B chuyển động nhanh dần đều a và v trái dấu, chuyển động chậm dần đều a và v trái dấu
C chuyển động nhanh dần đều a và v trái dấu, chuyển động chậm dần đều a và v cùng dấu
D chuyển động nhanh dần đều a và v cùng dấu, chuyển động chậm dần đều a và v cùng dấu
Câu 38 Chọn câu sai Chuyển động thẳng biến đổi đều có
A vận tốc tỉ lệ bậc nhất với thời gian B vận tốc thay đổi theo thời gian
C gia tốc thay đổi theo thời gian D gia tốc không đổi.
Câu 39 Chọn câu đúng Khi một vật chuyển động có gia tốc thì
A vận tốc của vật luôn tăng
B vận tốc của vật luôn giảm
C phương chuyển động của vật luôn thay đổi
D có ít nhất một trong ba yếu tố sau của vec tơ vận tốc thay đổi: phương, chiều, độ lớn
Câu 40 Gia tốc đặc trưng cho tính chất nào sau đây của chuyển động?
A Sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc của chuyển động.
B Sự giảm nhanh hay chậm của vận tốc của chuyển động.
Trang 9C Sự tăng nhanh hay chậm của vận tốc của chuyển động
D Sự nhanh hay chậm của chuyển động.
Câu 41 Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v0+ at thì
A a luôn ngược dấu với v B a luôn cùng dấu với v
C vận tốc dương D gia tốc dương Câu 42 Chuyển động thẳng chậm dần đều luôn có
A vectơ gia tốc cùng hướng với vectơ vận tốc B vectơ gia tốc ngược hướng với vectơ vận tốc
C gia tốc dương D gia tốc âm.
Câu 43 Một chất điểm chuyển động trên trục Ox có phương trình chuyển động:x t2 10t8(t: s, x:
m) Ban đầu chất điểm chuyển động:
A nhanh dần đều theo chiều dương sau đó chậm dần đều theo chiều âm
B nhanh dần đều theo chiều âm sau đó chậm dần đều theo chiều dương
C chậm dần đều theo chiều âm rồi nhanh dần đều theo chiều dương
D chậm dần đều theo chiều dương rồi nhanh dần đều theo chiều âm
Câu 44 Phương trình chuyển động của một vật có dạng : x = 3 – 4t +2t2 (x: m; t: s) Biểu thức vận tốc
của vật theo thời gian là:
Câu 46 Tìm phát biểu Sai?
A Trong chuyển động thẳng biến đổi đều vec tơ gia tốc luôn cùng phương chiều với vec tơ vận tốc.
B Gia tốc là đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên của vận tốc.
C Trong chuyển động thẳng biến đổi đều độ lớn của gia tốc là một hằng số.
D Vận tốc tức thời trong chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn tăng đều hoặc giảm đều theo thời
gian
Câu 47 Khi vật chuyển động thẳng chậm dần đều, gia tốc của vật luôn
C có giá trị thay đổi D trái dấu với vận tốc.
Câu 48 Nhận định nào sau đây là sai về hai chuyển động của hai vật A và B được mô tả trên đồ thị ?
A Vận tốc của A nhỏ hơn B.
B Cả hai chuyển động đều có toạ độ x = 0 tại thời điểm t = 0
C Vận tốc của A lớn hơn B.
D A, B đều chuyển động thẳng đều.
Câu 49 Trong công thức liên hệ giữa quãng đường đi được, vận tốc và gia tốc cuả chuyển động thẳng
Câu 50 Chỉ ra câu sai.
A Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo thời gian
B.Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi
C Véctơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có thể cùng chiều hoặc ngược chiều với véctơ vận
tốc
Trang 10D Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau thì bằng nhau.
Câu 51 Nếu một vật chuyển động có độ lớn vận tốc không đổi thì vec tơ gia tốc của nó
Câu 52 Nếu một vật chuyển động có vận tốc v không thay đổi thì vật đó chuyển động
Câu 53 Một chất điểm đang chuyển động với vận tốc 36km/h thì chuyển động thẳng chậm dần đều, sau
20 giây thì dừng lại Gia tốc của chất điểm là
A 0,5m/s2 B 1,8 m/s2 C 1 m/s2 D 1,5 m/s2
Câu 54 Một đoàn tàu bắt đầu rời ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều, sau 1 phút đoàn tàu đạt tốc
độ 54Km/h Thời gian tàu đạt tốc độ 72Km/h kể từ thời điểm tàu bắt đầu chuyển động là
A t = 80s B t =60s C t = 30s D t = 90s.
Câu 55 Một đoàn tàu bắt đầu rời ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều, sau 1 phút đạt tốc độ
54Km/h Quãng đường tàu đi được trong 1 phút đó là
A 1620 m B 450 m C 900 m D 500m.
Câu 56 Một đoàn tàu đang chạy với tốc độ 72Km/h thì hãm phanh, chạy thẳng chậm dần đều, sau 10s
tốc độ giảm xuống còn 54Km/h Sau bao lâu kể từ lúc hãm tàu dừng lại
A t =30s B t =60s C t = 40s D t =50s.
Câu 57 Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox với phương trình x = 5 + 6t - 0,2t2(x: m; t: s).Tọa
độ và vận tốc tức thời của chất điểm lúc t = 2s là
A 16,2 m và 5,4m/s B 17,8 m và 5,2m/s C 16,2 m và 5,2m/s D 17,8m và 5,6m/s Câu 58 Một xe máy đang chạy với vận tốc 15m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga và xe
máy chuyển động nhanh dần đều Sau 10 giây xe đạt đến vận tốc 20m/s Gia tốc và vận tốc của xe sau 20s kể từ khi tăng ga là
A 1,5m/s2và 35m/s B 3,5m/s2và 25m/s C 0,5m/s2và 25m/s D 0,5m/s2và 30m/s
Câu 59 Một ô tô đang chạy với vận tốc 15 m/s trên một đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh
Sau 15s ôtô dừng lại Quãng đường của ô tô đi được sau 5 s kể từ khi giảm ga là
Câu 60 Một ô tô đang chạy với tốc độ 15 m/s trên một đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh
Sau 15s ôtô dừng lại Quãng đường của ô tô đi được trong giây thứ 5 kể từ khi giảm ga là
Câu 61 Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 36 km/h thì xuống một dốc và chuyển động thằng nhanh
dần đều với gia tốc a = 0,5 m/s2, khi xuống đến chân dốc đạt vận tốc 54 km/h Chiều dài của dốc là
Câu 64 Một vật bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ, vật đi được quãng đường
s trong 6s Thời gian để vật đi hết 3/4 đoạn đường cuối là
Câu 65 Một xe máy đang đi với tốc độ 36km/h bỗng người lái xe thấy có một cái hố trước mặt, cách xe
20m người ấy phanh gấp, xe trượt theo đường thẳng đến sát miệng hố thì dừng lại Khi đó thời gian hãm phanh là
Trang 11Câu 66 Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 8m/s thì tăng tốc và chuyển động thẳng nhanh dần đều,
sau 16s vận tốc của nó đạt được là 12m/s Quảng đường mà ô tô đi được từ lúc tăng tốc đến khi vận tốc của nó đạt 16m/s là
A s = 256m B s = 160m C s = 384m D s = 192m
Câu 67 Một vật chuyển động thằng nhanh dần đều, trong giây thứ 4 vật đi được 5,5m, trong giây thứ 5
vật đi được 6,5m Vận tốc ban đầu của vật là bao nhiêu?
A 0,5m/s B 2m/s C 1m/s D 4m/s
Câu 68 Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều đi qua O Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua O, thì
vận tốc của vật ở cuối giây thứ 5 là v5 = 1,5 m/s; cuối giây thứ 6 vật dừng lại Tính vận tốc của vật khi qua O
Câu 69 Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều, quãng đường đi trong giây đầu tiên dài gấp 9 lần
quãng đường đi trong giây cuối cùng Thời gian vật đó chuyển động cho đến lúc dừng lại hẳn là
Câu 70 Một xe chuyển động thẳng nhanh dần đều, thời gian xe đi trên hai đoạn đường liên tiếp bằng nhau và bằng
10m lần lượt là 1,5 s và 1,2 s Gia tốc của xe là
A 5,74 m/s2 B 1,74 m/s2 C 1,34 m/s2 D 1,23 m/s2
Câu 71 Một vật chuyển động theo phương trình: x2t26t, (trong đó thời gian tính bằng giây, vận tốc tính bằng m/s), quãng đường vật đi được trong 2 giây đầu là :
Câu 72 Vận tốc của một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox cho bởi hệ thức: v = 10 + 2t (m/s)
Vận tốc trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian từ t1= 2s đến t2= 4s là
Câu 73 Một viên bi chuyển động nhanh dần đều trên máng nghiêng không vận tốc đầu, trong giây thứ 5
đi được 36 cm Gia tốc của viên bi là
A 6 cm/s2 B 8 cm/s2 C 4 cm/s2 D 2,88 cm/s2
Câu 74 Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 15 m/s thì tài xế hãm phanh, xe chuyển động thẳng
chậm dần đều sau 15 giây thì dừng lại Quãng đường ô tô đi được kể từ khi hãm phanh cho đến khi dừng lại là
Câu 80 Một ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều không vận tốc đầu Trong giây thứ ba kể từ lúc bắt
đầu chuyển động, xe đi được 5 m Gia tốc và quãng đường đi được sau 10s kể từ khi bắt đầu chuyển động
A 1 m/s2; 125m B 2 m/s2; 125m C 1 m/s2; 100m D 2 m/s2; 100m
Câu 81 Một ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều không vận tốc đầu từ A đến C Đến điểm B (nằm
trong khoảng giữa A và C với BC = 3AB) ô tô có vận tốc 2 m/s Khi đến điểm C ô tô có vận tốc
Câu 82* Một vật chuyển động chậm dần đều Xét ba đoạn đường liên tiếp bằng nhau trước khi dừng
lại, thì đoạn đường ở giữa nó đi trong 1s Thời gian vật đi ba đoạn đường bằng nhau kể trên là
A ( 6 2) s B ( 2 3) s C ( 6 3) s D (1 3) s
Trang 12Câu 83 Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc ban đầu là 18km/h, trong giây thứ 5 vật
đi được 5,9m Gia tốc của vật là
A a = 0,4m/s2 B a = 0,2m/s2 C a = 0,1m/s2 D a = 0,5m/s2
Câu 84 Một vật chuyển động nhanh dần đều, trong 4s đầu tiên vật đi được quảng đường 24m và trong
4s tiếp theo vật đi được quảng đường 64m Vận tốc ban đầu của vật là bao nhiêu?
A v0= 1,5m/s B v0= 2m/s C v0= 1m/s D v0 = 2,5m/s
Câu 85 Một thang máy chuyển động không vận tốc đầu từ mặt đất đi xuống một giếng sâu 150m
Trong 2/ 3 quãng đường đầu tiên thang máy có gia tốc 0,5m/s2, trong 1/ 3 quãng đường sau thang máy chuyển động chậm dần đều cho đến khi dừng hẳn ở đáy giếng Vận tốc cực đại của thang là:
Câu 86 Một vật nhỏ chuyển động thẳng nhanh dần đều Vật qua A với vận tốc vA= 2 m/s, vật qua B với vận tốc vB= 12 m/s Vật qua trung điểm M của đoạn AB với vận tốc
Câu 87 Một ôtô khối lượng m, đang chuyển động với vận tốc v0, thì người lái xe hãm phanh gấp Bánh
xe trượt trên đường một đoạn s thì dừng lại Nếu khối lượng của xe vẫn là m, nhưng vận tốc ban đầu là 2v0thì quãng đường xe trượt sẽ là
Câu 88 Một đoàn tàu đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 36km/h thì hãm phanh Tàu chạy chậm
dần đều và dừng hẳn sau khi chạy thêm 100m Sau khi hãm phanh 10s, tàu có vận tốc bằng
2 0
2 0
2 0
2 0
2
Câu 91 Một xe tải đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 36 km/h, thì tài xế tăng ga cho xe chuyển
động nhanh dần đều với gia tốc 5 m/s2 Quãng đường xe đi được trong giây thứ năm kể từ khi tăng tốc là
Câu 92 Một xe tải đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 36 km/h, thì tài xế tăng ga cho xe chuyển
động nhanh dần đều với gia tốc 5 m/s2 Thời gian để vật đi hết mét thứ năm của quãng đường tính từ lúc xe bắt đầu chuyển động nhanh dần đều là
Câu 93* Một người đứng ở sân ga nhìn thấy toa đầu tiên của một đoàn tàu bắt đầu chuyển động thẳng
nhanh dần đều không vận tốc đầu chạy qua trước mặt mình trong t giây Toa thứ n chạy qua trước mặt người đó trong khoảng thời gian là
Trang 13Câu 94 Hai chất điểm A và B bắt đầu chuyển động thẳng biến đổi đều không vận tốc đầu với gia tốc
lần lượt là a và 2a Gọi v , A v B là vận tốc hai chất điểm đạt được sau cùng một khoảng thời gian t từ lúc bắt đầu chuyển động Chọn hệ thức đúng:
A.v A 4v B B.v A v B 2 C v A v B 4 D v A 2v B
Câu 95 Hai chất điểm A và B bắt đầu chuyển động thẳng biến đổi đều không vận tốc đầu với gia tốc
lần lượt là a và 2a Gọi v , A v B là vận tốc hai chất điểm đạt được sau khi đi được cùng một quãng đường
s từ lúc bắt đầu chuyển động Chọn hệ thức đúng:
Câu 96 Chọn câu sai:
A Gia tốc rơi tự do phụ thuộc vào vĩ độ địa lý nơi khảo sát.
B Gia tốc rơi tự do phụ thuộc vào khối lượng của vật rơi.
C Gia tốc rơi tự do có phương thẳng đứng và hướng xuống.
D Gia tốc rơi tự do phụ thuộc vào độ cao so với mặt đất.
Câu 97 Hai hòn đá thả rơi tự do ở cùng một nơi, hòn đá này được thả sau hòn đá kia một giây Khi hai
hòn đá còn đang rơi, sự chênh lệch về độ cao của chúng
Câu 98 Một viên bi được ném lên theo phương thẳng đứng, sức cản của không khí không đáng kể
Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của viên bi cùng chiều khi:
A viên bi đi lên
B vectơ vận tốc và vectơ gia tốc luôn cùng chiều dù viên bi đi lên hay đi xuống
C vectơ vận tốc và vectơ gia tốc luôn ngược chiều dù viên bi đi lên hay đi xuống
D viên bi đi xuống
Câu 99 Chuyển động của vật nào dưới đây có thể coi là chuyển động rơi tự do ?
A Vận động viên nhảy dù đã buông dù và đang rơi trong không trung
B Một quả táo nhỏ rụng từ trên cây đang rơi xuống đất
C Một chiếc lá rụng, đang rơi từ trên cây xuống mặt đất
D Một quả bóng bay bị thủng rơi xuống đất
Câu 100 Chuyển động của vật nào dưới đây không thể coi là chuyển động rơi tự do ?
A Một viên đá nhỏ được thả rơi từ trên cao xuống đất
B Các hạt mưa nhỏ lúc bắt đầu rơi
C Một sợi tóc đang rơi từ trên cao xuống đất
D Một viên bi chì đang rơi trong ống thủy tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không
Câu 101 Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của chuyển động rơi tự do của các vật ?
A Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống
B Chuyển động thẳng, nhanh dần đều
C Tại một nơi và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau
D Lúc t = 0 thì v khác không
Câu 102 Chuyển động của vật nào dưới đây có thể coi là chuyển động rơi tự do?
A Bắn một viên đạn bay trong không trung B Phi công đang nhảy dù (đã bật dù)
C Con thằn lằn rơi từ trần nhà xuống D Đám mây đang chuyển động trên bầu trời
Câu 103 Tìm phát biểu đúng?
A Mọi vật rơi trong không khí luôn là sự rơi tự do.
B Chuyển động rơi tự do có gia tốc lớn hơn trong chuyển động thẳng biến đổi đều.
C Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng đều.
D Sự rơi tự do là sự rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực.
Câu 104 Chuyển động của vật nào dưới đây có thể là chuyển động rơi tự do.
A Một máy bay bị trúng đạn, lao xuống mặt đất.
B Các hạt mưa nhỏ rơi từ đám mây xuống mặt đất.
Trang 14C Một cái lông gà rơi trong ống chân không thẳng đứng.
D Một chiếc khăn rơi từ trên tầng 3 của một ngôi nhà xuống đất.
Câu 105 Trong chuyển động rơi tự do thì
A độ dài quãng đường rơi tỉ lệ thuận với thời gian rơi.
B bình phương vận tốc của vật tỉ lệ thuận với quãng đường vật rơi.
C vận tốc của vật tỉ lệ thuận với quãng đường vật rơi.
D vận tốc của vật tỉ lệ nghịch với thời gian rơi.
Câu 106 Chọn phát biểu đúng khi nói về sự rơi tự do
A Gia tốc rơi tự do không phụ thuộc vào vĩ độ Trái Đất.
B Mọi vật chuyển động nhanh dần đều (v0 = 0 )theo phương thẳng đứng là rơi tự do
C Mọi vật trên Trái Đất đều rơi tự do với cùng một gia tốc.
D Vật rơi tự do chỉ chịu tác dụng của trong lực.
Câu 107 Hai vật rơi trong không khí nhanh chậm khác nhau vì
A trọng lượng của chúng khác nhau B lực cản của không khí khác nhau
C gia tốc rơi tự do của chúng khác nhau D khối lượng của chúng khác nhau.
Câu 108 Khi ném một trái banh thẳng đứng lên cao từ mặt đất thì tại vị trí cao nhất
A gia tốc của trái banh bằng không nhưng vận tốc khác không
B gia tốc của trái banh khác không nhưng vận tốc bằng không
C gia tốc và vận tốc của trái banh đều bằng không
C gia tốc và vận tốc của trái banh đều khác không
Câu 109 Hai vật có khối lượng m và 2m được thả rơi từ cùng một độ cao, ở cùng một nơi trên trái đất,
bỏ qua sức cản của không khí Chọn kết luận đúng:
A Thời gian rơi của vật m bằng thời gian rơi của vật 2m
B Thời gian rơi của vật 2m gấp đôi thời gian rơi của vật m.
C Thời gian rơi của vật m gấp đôi thời gian rơi của vật 2m.
D Thời gian rơi của vật m gấp 4 lần thời gian rơi của vật 2m.
Câu 110 Một vật được thả rơi tự do tại độ cao h, tốc độ của vật đạt được khi chạm đất là:
Trang 15Câu 116 Trong sự rơi tự do, quãng đường vật rơi được trong khoảng thời gian 1s liên tiếp nhau hơn
kém nhau một lượng bằng bao nhiêu?
h 2
21
Câu 119 Thời gian từ lúc một vật được thả rơi tự do đến khi chạm đất bằng t (giây) Thời gian để vật
rơi được nửa đoạn đường đầu là:
Câu 121 Một vật rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất Tại độ cao nào, so với mặt đất, vật đạt tốc độ
Câu 123 Thời gian từ lúc một vật bắt đầu rơi tự do đến lúc chạm đất là t Thời gian để vật rơi được nửa
đoạn đường cuối cùng là
Câu 124 Hai giọt mưa từ mái nhà rơi tự do xuống mặt đất Thời điểm chúng rời mái nhà cách nhau
0,5s Khi đến đất, thời điểm chạm đất của chúng cách nhau bao lâu?
A nhỏ hơn 0,5s B không xác định được vì chưa biết độ cao mái
Trang 16Câu 128 Một vật rơi tự do tại nơi có g=10m/s2, từ độ cao 20m Quãng đường vật rơi được trong giây đầu tiên và trong giây cuối cùng hơn kém nhau một đoạn bằng
Câu 132 Hai viên bi sắt được thả rơi cùng độ cao, viên này thả sau viên kia một khoảng thời gian 0,5s
Lấy g = 10m/s2 Khoảng cách giữa hai viên bi sau khi viên thứ nhất rơi được 1,5s là
Câu 135 Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất Biết rằng trong 2s cuối cùng vật rơi được đoạn
bằng 1/4 h Lấy g = 10m/s2 Thời gian rơi của vật từ độ cao h xuống mạt đất là
A 9,16s B 11,7s C 5,94s D 14,93s
Câu 136 Lấy g = 10m/s2 Quãng đường một vật rơi tự do rơi được trong giây thứ 5 là
A 80m B 45m C 30m D 20m
Câu 137 Hai vật được thả rơi tự do từ hai độ cao khác nhau Lấy g = 10m/s2 Biết rằng vận tốc của vật
1 khi chạm đất có độ lớn gấp đôi vật 2 Hỏi vật 1 rơi ở độ cao bằng bao nhiêu lần độ cao của vật hai?
A h1= 8h2 B h1= 6h2 C h1= 4h2 D h1= 2h2
Câu 138 Vật A được thả rơi tự do từ độ cao h1= 20m; cùng lúc đó vật B được ném thẳng đướng xuống dưới với vận tốc bao đầu v0 từ độ cao h2= 30m Lấy g = 10m/s2 Biết rằng hai vật chạm đất cùng một lúc Vận tốc ban đầu của vật B là
A 6m/s B 5m/s C 3m/s D 4m/s
Câu 139 Một vật rơi tự do từ độ cao 125m Lấy g = 10m/s2 Trong giây cuối cùng trước khi chạm đất vật rơi được đoạn đường là
A 25m B 45m C 30m D 80m
Câu 140 Một vật rơi tự do từ độ cao so với mặt đất là h=20m, tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10
m/s 2 Thời gian vật rơi 15m cuối cùng trước khi trạm đất là
Câu 141 Thả một hòn đá từ trên gác cao xuống đất Trong giây cuối cùng hòn sỏi rơi được quãng
đường 25 m Lấy g = 10 m/s2 Độ cao của điểm từ đó bắt đầu thả hòn sỏi là
Câu 143 Thả 2 viên bi rơi tự do từ cùng 1 độ cao, bi B thả sau bi A 1 khoảng thời gian bằng Δt Khi bi
A rơi được 4s thì nó thấp hơn bi B 1 khoảng là 35m Cho g=10m/s2.Tìm Δt
Trang 17Câu 144 Tại điểm A trên mặt đất, người ta ném vật m1 thẳng đứng lên cao với vận tốc 5m/s, cùng lúc
đó tại B cách mặt đất 20m người ta thả rơi tự do vật m2 Lấy g = 10m/s2 Vật nào rơi chạm đất trước và cách vật sau bao nhiêu thời gian?
A Vật 1 rơi xuống trước 0,5s so với vật 2 B Vật 1 rơi xuống trước 1s so với vật 2
C Vật 2 rơi xuống trước 0,5s so với vật 1 D Vật 2 rơi xuống trước 1s so với vật 1
Câu 145 Thả 1 hòn đá rơi từ miệng 1cái hang sâu xuống đến đáy Sau 4s kể từ lúc thả thì nghe tiếng
hòn đá chạm vào đáy Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 330m/s, lấy g = 9,8m/s2 Chiều sâu của hang là
A.90m B.60m C.71,6m D.54m.
Câu 146 Một hòn bi được ném lên thẳng đứng từ mặt đất với vận tốc đầu có độ lớn vo Bỏ qua sức cản không khí, trước khi chạm đất thì vận tốc của vật bằng
Câu 147 Các giọt nước mưa rơi tự do từ một mái nhà cao 9m, cách nhau những khoảng thời gian bằng
nhau Giọt thứ I rơi đến đất thì giọt thứ tư bắt đầu rơi Khi đó giọt thứ hai và giọt thứ ba cách mái nhà những đoạn bằng (lấy g =10m/s2):
Câu 148 Các giọt nước mưa rơi tự do từ một mái nhà cao 16m, cách nhau những khoảng thời gian bằng
nhau Giọt thứ nhất rơi đến đất thì giọt thứ năm bắt đầu rơi Khi đó giọt thứ ba và giọt thứ hai cách mái nhà những đoạn bằng (lấy g =10m/s2):
Câu 149 Trong chuyển động tròn đều, vectơ vận tốc tại một điểm trên quỹ đạo có phương
A vuông góc với quỹ đạo tại điểm đang xét.
B tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm đang xét.
C vuông góc với mặt phẳng tiếp xúc với quỹ đạo tại điểm đang xét.
D nằm trong mặt phẳng vuông góc với quỹ đạo tại điểm đang xét.
Câu 150 Một chất điểm chuyển động đều trên quỹ đạo tròn tâm O, vectơ vận tốc tại điểm M trên quỹ
đạo có phương
A trùng với bán kính OM B trùng với vectơ gia tốc tại M.
C vuông góc với bán kính OM D vuông góc với tiếp tuyến của đường tròn tại
M
Câu 151 Chọn câu sai Một chất điểm chuyển động đều trên quỹ đạo tròn tâm O, vectơ vận tốc tại một
điểm M trên quỹ đạo có phương
A vuông góc với bán kính OM C tiếp tuyến với quỹ đạo tại M.
B trùng với bán kính OM D vuông góc với vectơ gia tốc tại M.
Câu 152 Một chất điểm chuyển động tròn đều thì
Câu 153 Chọn câu đúng Trong chuyển động tròn đều
A gia tốc đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của tốc độ góc.
B gia tốc bằng không vì không có sự biến thiên của vectơ vận tốc theo thời gian.
C gia tốc đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm về hướng của vectơ vận tốc.
D gia tốc đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm về độ lớn của vectơ vận tốc.
Câu 154 Một vật rắn quay đều quanh trục xuyên qua vật Tất cả các điểm trên vật (trừ các điểm trên
trục quay) chuyển động tròn đều với cùng
A tốc độ dài B gia tốc C tốc độ góc D bán kính quỹ đạo.
Câu 155 Chuyển động vật nào sau đây là chuyển động tròn đều?
A Chuyển động của đầu van (vòi bơm) bánh xe đạp khi đang chuyển động thẳng chậm dần đều
Trang 18B Chuyển động quay của trái đất quanh mặt trời.
C Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay ổn định
D Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi vừa tắt điện
Câu 156 Chuyển động vật nào sau đây không phải là chuyển động tròn đều?
A Chuyển động của con ngựa trong chiếc đu quay khi đang hoạt động ổn định
B Chuyển động của vệ tinh địa tĩnh quanh trục của trái đất
C Chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi máy bay đang bay thẳng đều đối với người dưới trái đất
D Chuyển động của một điểm nằm trên đường xích đạo quanh trục của trái đất
Câu 157 Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều
A Chuyển động của một con lắc đồng hồ
B Chuyển động của một mắc xích xe đạp
C Chuyển động của đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe và xe chạy đều
D Chuyển động của đầu van xe đạp đối với mặt đường và xe chạy đều
Câu 158 Câu nào đúng Trong các chuyển động tròn đều có cùng vận tốc góc chuyển động nào có
A bán kính quĩ đạo lớn thì tốc độ dài nhỏ
B bán kính quĩ đạo lớn thì chu kì lớn
C bán kính quĩ đạo lớn thì gia tốc hướng tâm lớn
D bán kính quĩ đạo lớn thì tần số nhỏ
Câu 159 Trong các phát biểu sau về gia tốc hướng tâm của chuyển động tròn đều, phát biểu nào sau
đây không đúng?
A Với các chuyển động tròn đều có cùng bán kính R thì gia tốc hướng tâm tỉ lệ thuận với tốc độ dài.
B Gia tốc hướng tâm đặc trưng cho sự thay đổi về hướng của véctơ vận tốc.
C Với các vật chuyển động tròn đều cùng tốc độ góc ω thì gia tốc hướng tâm tỉ lệ thuận với bán kính
quỹ đạo của vật
D Véctơ vận tốc luôn vuông góc với véctơ gia tốc hướng tâm Gia tốc tiếp tuyến bằng không.
Câu 160 Gọi Δφ là góc quét ứng với cung Δs trong thời gian Δt của chuyển động tròn đều bán kính R
Công thức tính tốc độ góc của vật chuyển động tròn đều là
Câu 161 Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc là ω, bán kính quỹ đạo là r Công thức
tính gia tốc hướng tâm là
v r
Câu 162 Trong các chuyển động tròn đều
A chuyển động nào có chu kì quay nhỏ hơn thì tốc độ góc nhỏ hơn.
B chuyển động nào có chu kì quay lớn hơn thì có tốc độ dài lớn hơn.
C chuyển động nào có tần số lớn hơn thì có chu kì nhỏ hơn.
D có cùng chu kì thì chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn thì có tốc độ góc nhỏ hơn.
Câu 163 Chọn câu sai Trong chuyển động tròn đều:
A véc tơ gia tốc của chất điểm luôn hướng vào tâm
B véc tơ gia tốc của chất điểm luôn vuông góc với véc tơ vận tốc
C độ lớn của véc tơ gia tốc của chất điểm luôn không đổi
D véc tơ gia tốc của chất điểm luôn không đổi
Câu 164 Các công thức liên hệ giữa tốc độ dài với tốc độ góc và gia tốc hướng tâm với tốc độ dài của
chất điểm chuyển động tròn đều là
A vr;a ht v2r B
r
v a r
v ; ht
Trang 19Câu 165 Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc với chu kỳ T và giữa tốc độ góc với tần số f trong
2 ; 2
Câu 166 Chọn phát biểu sai Chuyển động tròn đều có
A gia tốc hướng tâm khác không B vận tốc góc không đổi
Câu 167 Hai chất điểm chuyển động tròn đều có cùng tốc độ dài trên các quỹ đạo có bán kính R1=R và
R2=2R Chọn kết luận đúng:
A không đủ dữ kiện để xác định chất điểm nào đổi hướng chuyển động nhanh hơn.
B hai chất điểm đổi hướng chuyển động nhanh, chậm như nhau.
C chất điểm có bán kính quỹ đạo R1đổi hướng chuyển động nhanh hơn
D chất điểm có bán kính quỹ đạo R2đổi hướng chuyển động nhanh hơn
Câu 168 Hai chất điểm chuyển động tròn đều có cùng tốc độ dài trên các quỹ đạo có bán kính R1=R và
R2=2R Chọn kết luận đúng:
A chất điểm có bán kính quỹ đạo R2có tốc độ góc lớn hơn
B chất điểm có bán kính quỹ đạo R1có chu kì lớn hơn
C chất điểm có bán kính quỹ đạo R2tần số lớn hơn
D chất điểm có bán kính quỹ đạo R1có gia tốc hướng tâm lớn hơn
Câu 169 Trong chuyển động quay quanh trục của Trái Đất, một điểm ở TP Hồ Chí Minh và một điểm
ở Hà Nội có cùng
A bán kính quỹ đạo B gia tốc hướng tâm C tốc độ dài D tốc độ góc.
Câu 170 Hai chất điểm chuyển động tròn đều trên các quỹ đạo tròn có bán kính R1và R2, số vòng mà chúng quay được trong cùng một thời gian là bằng nhau Gọi v và 1 v là tốc độ dài tương ứng của hai 2
2 1
v
v R
2
1 2
1
v
v R
2
2 1 2 2
2 1
v
v R
1
a
a R
2
2 1 2 2
2 1
a
a R
1
2 2 2 2
2 1
a
a R
R
Câu 172 Hai chất điểm chuyển động tròn đều trên các quỹ đạo có bán kính R1=R và R2=2R Biết chúng
có cùng gia tốc hướng tâm, tỉ số giữa các chu kỳ T1và T2là:
Câu 173 Chọn câu sai Trong chuyển động tròn đều bán kính r, chu kì T, tần số f
A chất điểm đi được một vòng trên đường tròn hết T giây
B cứ mỗi giây chất điểm đi được f vòng, tức là đi được quãng đường bằng 2fr
C chất điểm đi được f vòng trong T giây
Trang 20D nếu chu kì T tăng lên hai lần thì tần số f giảm đi hai lần.
Câu 174 Một chất điểm chuyển động tròn đều quay được 900vòng /phút Tốc độ góc của chất điểm
D 15(rad/s)
Câu 175 Một chất điểm chuyển động tròn đều quay được 900vòng /phút, trên quỹ đạo có bán kính
12cm Tốc độ dài của chất điểm bằng
A 1,8(m/s) B 3,6(m/s)
8,1
s m
Câu 177 Một vật rắn quay đều quanh trục xuyên qua vật Biết gia tốc hướng tâm tại một điểm cách
trục quay 12cm là a Những điểm có gia tốc hướng tâm bằng
4
a
cách trục quay đoạn là
Câu 178 Kim giờ của một đồng hồ dài bằng 3/4 kim phút Cho rằng các kim quay đều, tốc độ dài của
đầu kim phút lớn gấp mấy lần tốc độ dài của đầu kim giờ
Câu 179 Một chiếc xe đạp chạy với vận tốc có độ lớn không đổi 36km/h trên một vòng đua tròn có bán
kính 100m Gia tốc hướng tâm của xe
A 1 m/s2 B 0,1 m/s2 C 100 m/s2 D 10m/s2
Câu 180 Bánh xe đạp có đường kính 66cm Xe đạp chuyển động thẳng đều với tốc độ 12Km/h Tốc độ
dài và tốc độ góc của 1 điểm trên vành bánh xe đối với người ngồi trên xe là
A 3,33m/s và 10,1rad/s B.4,1m/s và rad/s C.6,5m/s và 4,3rad/s D.8m/s và 25,4rad/s Câu 181 Kim phút của một đồng hồ dài gấp 1,5 lần kim giờ Cho rằng các kim quay đều, tốc độ dài của
điểm đầu kim phút lớn gấp mấy lần điểm đầu mút của đầu kim giờ
A 18 lần B 30 lần C 60 lần D 12 lần
Câu 182 Một chiếc xe ô tô chạy với vận tốc không đổi 72km/h trên một vòng đua tròn có bán kính
100m Gia tốc hướng tâm của xe
A 0,4 m/s2 B 4 m/s2 C 2 m/s2 D 0,2 m/s2
Câu 183 Bánh xe đạp có đường kính 0,6m Một người đi xe đạp cho bánh xe quay với tốc độ
180vòng/phút Vận tốc của người đi xe đạp là
A 3,14m/s B 5,65m/s C 9,42m/s D 6,28m/s
Câu 184 Có loại đồng hồ treo tường mà kim giây quay đều liên tục Tốc độ góc của kim giây trong
đồng hồ này là
A 0,318 rad/s B 6,28 rad/s C 3,14 rad/s D 0,105 rad/s.
Câu 185 Có loại đồng hồ treo tường mà kim phút quay đều liên tục Tốc độ góc của kim phút trong
đồng hồ này là
A 0,318 10-3 rad/s B 6,28 10-3 rad/s C 3,14.10-3 rad/s D 1,75 10-3 rad/s
Câu 186 Có loại đồng hồ treo tường mà kim giờ quay đều liên tục Tốc độ góc của kim giờ trong đồng
hồ này là
A 1,45.10-4rad/s B 6,28 10-3 rad/s C 3,14 10-3 rad/s D 1,75.10-4rad/s
Câu 187 Một chiếc xe đạp chuyển động tròn đều trên một đường tròn bán kính r = 100 m, xe chạy một
vòng hết 2 phút tốc độ dài của xe là:
Trang 21A 7,61m/s B 5,32m/s C 7,16 m/s D 5,23m/s.
Câu 188 Bánh xe có bán kính 25 cm quay đều quanh trục của nó Điểm M trên vành bánh xe có tốc độ
dài 10 m/s Tốc độ góc và gia tốc hướng tâm của điểm M là
A 4 rad/s; 40 m/s2 B 40 rad/s; 400 m/s2 C 40 rad/s; 10 m/s2 D 0,4 rad/s; 0,04 m/s2
Câu 189 Một chất điểm chuyển động tròn đều Chất điểm chuyển động được 1200 vòng trong 1 phút
Tần số chuyển động của chất điểm là?
Câu 190 Một đĩa đặc đồng chất có dạng hình tròn bán kính R đang quay đều quanh trục của nó Hai
điểm A, B nằm trên cùng một đường kính của đĩa Điểm A nằm trên vành đĩa, điểm B là trung điểm giữa tâm O của đĩa với A Tỉ số tốc độ dài của hai điểm A và B là:
Câu 191 Trái Đất quay quanh trục của nó với chu kỳ quay là 24h Biết bán kính Trái Đất là R =
6400km Vận tốc dài của một điểm trên Mặt Đất có vĩ độ địa lý 600là
A 465,28m/s B 727,5m/s C 201,23m/s D 232,71m/s
Câu 192 Một đồng hồ có kim phút và kim giờ đang trùng nhau tại điểm 0h Cho rằng các kim quay
đều, kim phút và kim giờ lại trùng nhau sau khoảng thời gian
A.1h 03 min 13s B.1h 18 min 32s C.1h 05 min 27 s D.1h 25 min 08s.
Câu 193 Một đồng hồ đang chỉ 9 giờ Cho rằng các kim quay đều, kim phút và kim giờ sẽ trùng nhau
sau khoảng thời gian
A 49 phút 5 giây B 45 phút C 50 phút 10 giây D 45 phút 45 giây.
Câu 194 Hai vận động viên đua xe đạp luyện tập trên đường tròn bán kính 120m Các tốc độ của 2 vận
động viên chuyển động tròn đều lần lượt là 4 m/s và 2 m/s Họ xuất phát cùng lúc, tại cùng 1 nơi Khoảng thời ngắn nhất để 2 vận động viên gặp nhau khi họ chạy xe cùng chiều là:
Câu 195 Hai vận động viên đua xe đạp luyện tập trên đường tròn bán kính 120m Các tốc độ của 2 vận
động viên chuyển động tròn đều lần lượt là 4 m/s và 2 m/s Họ xuất phát cùng lúc, tại cùng 1 nơi Khoảng thời ngắn nhất để 2 vận động viên gặp nhau khi họ chạy xe ngược chiều là:
Câu 196 Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động của một chiếc ô tô có tính tương đối?
A Vì chuyển động của ô tô được quan sát ở các thời điểm khác nhau
B Vì chuyển động của ô tô được xác định bởi những người quan sát khác nhau đứng bên lề đường
C Vì chuyển động của ô tô không ổn định: lúc đứng yên, lúc chuyển động
D Vì chuyển động của ô tô được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau (gắn với đường và gắn với ôtô)
Câu 197 Để xác định chuyển động cảu các trạm thám hiểm không gian, tại sao người ta không chọn hệ
quy chiếu gắn liền với Trái Đất?
A Vì hệ quy chiếu gắn với Trái Đất có kích thước không lớn
B Vì hệ quy chiếu gắn với Trái Đất không thông dụng
C Vì hệ quy chiếu gắn với Trái Đất không cố định trong không gian vũ trụ
D Vì hệ quy chiếu gắn với Trái Đất không thuận tiện
Câu 198 Hành khách A đứng trên toa tàu, nhìn qua cửa sổ toa sang hành khách B ở toa tàu bên cạnh
Hai toa tàu đang đỗ trên hai đường tàu song song với nhau trong sân ga Bỗng A thấy B chuyển động về phía sau Tình huống nào sau đây chắc chắn không sảy ra?
A Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước A chạy nhanh hơn
B Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước B chạy nhanh hơn
C Toa tàu A chạy về phía trước Toa tàu B đứng yên
D Toa tàu A đứng yên Toa tàu B chạy về phía sau
Câu 199 Chọn câu khẳng định đúng Đứng ở Trái Đất ta sẽ thấy:
Trang 22B
D T
N
B
D T
N
B
D T
A Mặt Trời đứng yên Trái Đất Mặt Trăng quay quanh Mặt Trời.
B Trái Đất đứng yên, Mặt Trời và Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.
C Mặt Trời đứng yên, Trái Đất quay quanh Mặt Trời.
D Mặt Trời đứng yên, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.
Câu 200 Một người ngồi trong toa xe, khi toa xe chuyển động thẳng đều về phía trước trên đường nằm
ngang thấy một vật rơi từ trần toa xe theo phương thẳng đứng xuống sàn xe Cùng lúc đó, người đứng trên mặt đất sẽ thấy vật đó rơi
A theo đường thẳng xuyên góc về phía sau B theo đường parapol về phía trước
C theo đường parapol về phía sau D theo đường thằng đứng
Câu 201 Một chiếc thuyền buồm đang chuyển động thẳng đều trên một cái hồ với vận tốc v, người ta
thả nhẹ một hòn đá từ đỉnh của cột buồm xuống Khi đó một người trên bờ hồ sẽ thấy hòn đá
A chuyển động theo một quĩ đạo có dạng là một nhánh parabol
B chuyển động theo một quĩ đạo thẳng đứng song song với cột buồm.
C chuyển động theo một quĩ đạo vuông góc so với cột buồm.
D chuyển động theo một quĩ đạo thẳng xiên góc so với cột buồm.
Câu 202 Một chiếc thuyền đi trong nước yên lặng với vận tốc có độ lớn v1, vận tốc dòng chảy của nước
so với bờ sông có độ lớn v2 Nếu người lái thuyền hướng mũi thuyền dọc theo dòng nước từ hạ nguồn lên thượng nguồn của con sông, thì một người đứng trên bờ sẽ thấy:
A thuyền trôi về phía thượng nguồn nếu v1> v2. B thuyền trôi về phía hạ lưu nếu v1> v2
C thuyền đứng yên nếu v1< v2 D thuyền trôi về phía hạ lưu nếu v1= v2
Câu 203 Một hành khách ngồi trong toa tàu H, nhìn qua cửa sổ thấy toa tàu N bên cạnh và gạch lát sân
ga chuyển động như nhau Hỏi tàu nào "chạy" ?
A Tàu H chạy, tàu N đứng yên B Tàu N chạy, tàu H đứng yên
C Cả hai tàu đều chạy và ngược chiều D Cả hai tàu đều chạy nhưng cùng vận tốc
Câu 204 Hai ôtô chuyển động thẳng đều với cùng độ lớn vận tốc v Khi gặp nhau ở một ngã tư thì xe
(1) chạy theo hướng Bắc, còn xe (2) chạy theo hướng Đông Người quan sát trên xe (1) thấy xe (2) chuyển động theo hướng :
A Đông
B Đông - Bắc
C Tây - Bắc
D Đông – Nam
Câu 205 Hai ôtô chuyển động thẳng đều với cùng độ lớn vận tốc v Khi gặp nhau ở một ngã tư thì xe
(1) chạy theo hướng Bắc, còn xe (2) chạy theo hướng Đông Người quan sát trên xe (2) thấy xe (1) chuyển động theo hướng :
A Bắc
B Đông - Bắc
C Tây - Bắc
D Đông – Nam
Câu 206 Hai ôtô chuyển động thẳng đều với cùng vận tốc có độ lớn 40km/h, sau khi gặp nhau ở ngã
tư, xe 1 chạy theo hướng Đông, xe 2 chạy theo hướng Bắc Vận tốc tương đối của xe 2 so với xe 1 có giá trị bằng
A 40 km/h
B 0 km/h
C 80 km/h
D 40 2 km/h
Câu 207 Hai ôtô chạy đều trên hai đường thẳng vuông góc nhau, sau khi gặp nhau ở ngã tư, xe 1 chạy
theo hướng Đông với vận tốc 30km/h, xe 2 chạy theo hướng Bắc với vận tốc 40km/h Sau hai kể từ lúc
Trang 23A 50 km B 70 km.
Câu 208 Một người A đứng yên trên một đoàn tàu có chiều dài 300m, chuyển động với vận tốc
144km/h Một người B đứng yên trên một đoàn tàu dài 150m, chuyển động với vận tốc 90km/h Hai đoàn tàu chạy trên hai đường ray song song theo hướng ngược nhau Đối với người A, thời gian đoàn tàu thứ hai chạy qua mình là:
Câu 209 Hai ô tô chuyển độngthẳng đều với cùng tốc độ 100km/h và cùng hướng Tốc độ tương đối
giữa hai ô tô là
Câu 210 Hai ô tô chuyển động thẳng đều với cùng tốc độ 100km/h và ngược hướng Tốc độ tương đối
giữa hai ô tô là
Câu 211 Hai ô tô chuyển động thẳng đều với cùng tốc độ 100km/h theo hai hướng vuông góc nhau
Tốc độ tương đối giữa hai ô tô là
Câu 214 Một toa tàu đang chuyển động với tốc độ 100km/h Từ toa tàu người ta bắn ra một quả đạn
theo phương ngang với tốc độ 250km/h đối với toa tàu Biết đạn được bắn ra theo hướng cùng hướng chuyển động của tàu, tốc độ của đạn đối với đất bằng
Câu 215 Trên một đoạn sông AB dài 7,5km Một ca nô đi xuôi dòng từ A đến B và quay trở lại A mất
thời gian tổng cộng là 48 phút Nếu nước sông không chảy thì ca nô đi chỉ mất 45 phút Vận tốc của dòng nước chảy là
A 4,5km/h B 2,5km/h C 5km/h D 1,5km/h
Câu 216 Một chiếc phà chạy xuôi dòng từ A đến B mất 3 giờ, khi chạy về mất 6 giờ Nếu phà tắt máy
trôi theo dòng nước thì từ A đến B mất
Câu 217 Một người đi xe máy chạy với vận tốc 60km/h đuổi theo một đoàn tàu đang chạy song song
với đường cái Đoàn tàu dài 200m Thời gian từ lúc người đó gặp đoàn tàu đến lúc vượt qua đoàn tàu là
25s Vận tốc của đoàn tàu là bao nhiêu?
A 34,4km/h B 25,6km/h C 28,8km/h D 31,2km/h.
Câu 218 Một ôtô chuyển động thẳng đều theo phương ngang với vận tốc là 10 3 km/h dưới trời mưa,
hạt mưa rơi đều theo phương đứng với vận tốc là 10km/h Vệt nước mưa in trên tấm kính nghiêng với phương đứng góc là
Câu 219 Một con thuyền chạy ngược dòng sông đi được 20 km trong 1 giờ Biết vận tốc của thuyền đối
với nước là 22 km/h Vận tốc của nước so với bờ là
Câu 220 Một chiếc xà lan chạy xuôi dòng sông từ A đến B mất 2 giờ A, B cách nhau 24 km Nước
chảy với vận tốc 4 km/h Vận tốc tương đối của xà lan đối với nước là
Trang 24Câu 221 Một ca nô đi xuôi dòng nước từ A đến B mất 30 phút Nếu ca nô đi ngược dòng nước thì từ B
về A mất 45 phút Nếu ca nô tắt máy trôi theo dòng nước thì thời gian đi từ A đến B là
A.1,5h B.3h C.2h D.2,5h.
Câu 222 Một chiếc thuyền chạy ngược dòng trên một đoạn sông thẳng, sau 1 giờ đi được 9 km so với
bờ Một đám củi khô trôi trên đoạn sông đó, sau 1 phút trôi được 50 m so với bờ Vận tốc của thuyền so với nước là
Câu 223 Cho hai xe buýt A, B chuyển động cùng chiều với các vận tốc lần lượt là 30km/h và 40km/h
Trong hệ quy chiếu gắn với A thì B có vận tốc là
Câu 224 Một cầu thang cuốn đưa hành khách từ tầng trệt lên tầng lầu trong siêu thị Cầu thang trên đưa
một người hành khách đứng yên lên lầu trong thời gian t1= 1 phút Nếu cầu thang không chuyển động thì người hành khách đó phải đi mất thời gian t2= 3 phút Nếu cầu thang chuyển động, đồng thời người khách đi trên nó thì người đó lên lầu mất
Câu 225 Trên một đường đua thẳng, hai bên lề đường có hai hàng dọc các vận động viên chuyển động
theo cùng một hướng: một hàng là các vận động viên chạy việt dã và hàng kia là các vận động viên đua
xe đạp Biết rằng các vận động viên việt dã chạy đều với vận tốc 20km/h và khoảng cách giữa hai người liền kề nhau trong hàng đều là 20m; những con số tương ứng đối với hàng các vận động viên đua xe đạp
là 40km/h và 30m Hỏi một người quan sát cần phải chuyển động trên đường với vận tốc bằng bao nhiêu
để mỗi lần khi một vận động viên đua xe đạp đuổi kịp anh ta thì chính lúc đó anh ta lại đuổi kịp một vận động viên chạy việt dã tiếp theo?
A v = 28 (km/h) B v = 25 (km/h) C v = 30 (km/h) D v = 22 (km/h)
Câu 226* Một người đi trên thang cuốn Lần đầu đi hết thang đó bước được n1= 50 bậc Lần thứ hai đi với vận tốc gấp đôi theo hướng lúc đầu, khi đi hết thang người đó bước được n2 = 60 bậc Nếu thang nằm yên, người đó bước được
Câu 227 Một dòng sông rộng 60m, nước chảy với vận tốc 1 m/s đối với bờ Một chiếc thuyền đi trên
sông với vận tốc 3 m/s Vận tốc của thuyền đối với bờ khi xuôi dòng là
Câu 228 Một dòng sông rộng 60m, nước chảy với vận tốc 1 m/s đối với bờ Một chiếc thuyền đi trên
sông với vận tốc 3 m/s Vận tốc của thuyền đối với bờ khi ngược dòng là
Câu 229 Một dòng sông rộng 60m, nước chảy với vận tốc 1 m/s đối với bờ Một chiếc thuyền đi trên
sông với vận tốc 3 m/s Vận tốc của thuyền đối với bờ khi đi từ bờ này sang bờ đối diện theo phương vuông góc với bờ
Câu 230 Một dòng sông rộng 60m, nước chảy với vận tốc 1 m/s đối với bờ Một chiếc thuyền đi trên
sông với vận tốc 3 m/s Khi đi từ bờ này sang bờ đối diện theo phương vuông góc với bờ, hướng của vận tốc của thuyền đối với bờ hợp với bờ một góc sắp xỉ bằng
Câu 231 Một dòng sông rộng 60m, nước chảy với vận tốc 1 m/s đối với bờ Một chiếc thuyền đi trên
sông với vận tốc 3 m/s Khi đi từ bờ này sang bờ đối diện theo phương vuông góc với bờ (điểm dự định đến), do nước chảy nên khi sang đến bờ bên kia, thuyền bị trôi về phía cuối dòng Khoảng cách từ điểm
dự định đến và điểm thuyền đến thực cách nhau
Câu 232 Một dòng sông rộng 60m, nước chảy với vận tốc 1 m/s đối với bờ Một chiếc thuyền đi trên
sông với vận tốc 3 m/s, từ bờ này sang bờ đối diện Muốn đến được điểm dự định, đối diện điểm xuất
Trang 25A 710 B 190 C 450 D 300.
Câu 233 Một dòng sông rộng 60m, nước chảy với vận tốc 1 m/s đối với bờ Một chiếc thuyền đi trên
sông với vận tốc 3 m/s, từ bờ này sang bờ đối diện Muốn đến được điểm dự định, đối diện điểm xuất phát bên kia bờ, thì thuyền phải đi theo hướng chếch lên thượng nguồn Vận tốc của thuyền đối với bờ trong trường hợp này là
Câu 234* Khi xuôi dòng một chiếc ca nô đã vượt một chiếc bè tại điểm A Sau khi đi được 60 phút, ca
nô chạy ngược lại và gặp chiếc bè tại điểm B cách A 6 km về phía hạ lưu Biết động cơ ca nô hoạt động cùng một chế độ ở cả hai chiều chuyển động Vận tốc chảy của dòng sông là
Câu 235* Khi đi ngược dòng nước, chiếc ca nô đã gặp một chiếc bè trôi theo dòng nước tại điểm A
Sau khi đi được 15 phút, ca nô chạy ngược lại và gặp chiếc bè tại điểm B cách A 1 km về phía hạ lưu Biết động cơ ca nô hoạt động cùng một chế độ ở cả hai chiều chuyển động Vận tốc chảy của dòng sông là
Trang 26+ Điểm đặt : tại vật bị tác dụng(thường là trọng tâm)
+ Hướng : véctơ gia tốc mà lực truyền cho vật
+ Độ lớn : Tùy theo độ lớn của lực và tỷ lệ xích lựa chọn
+ Đơn vị : N (newton)
c Tổng hợp lực Thay thế nhiều lực tác dụng đồng thời vào vật bằng một lực duy nhất(hợp
lực) có tác dụng giống hệt như các lực thành phần
Quy tắc : Dùng quy tắc hình bình hành hoặc quy tắc đa giác lực
d Phân tích lực là thay thế một lực bằng hai hay nhiều lực tác dụng đồng thời gây tác dụng
tương đương.(Phải dựa vào tác dụng của lực để phần tích)
2 CÁC ĐỊNH LUẬT NEWTON
a Định luật I Newton (Định luật quán tính) Nếu một vật không chịu tác của lực nào hoặc chịu
tác dụng của những lực có hợp lực bằng không, thì nó giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều
Biểu thức F 0a0
b Định luật II Newton Véctơ gia tốc của một vật luôn cùng hướng với lực tác dụng lên vật Độ
lớn của véctơ gia tốc tỷ lệ thuận với độ lớn của véctơ lực tác dụng lên vật và tỷ lệ nghịch với khối lượng của vật
Biểu thức m
F
hoặc F m a
*Điều kiện cân bằng của một chất điểm F 0
c Định Luật III Newton Hai vật tương tác với nhau bằng những lực trực đối
Biểu thức FABFBA
Trang 273 CÁC LỰC CƠ HỌC
a LỰC HẤP DẪN Mọi vật trong vũ trụ đều hút nhau với một lực gọi là lực hấp dẫn.
* Định luật vạn vật hấp dẫn
Phát biểu: Lực hấp dẫn giữa hai vật (coi như chất điểm) tỉ lệ thuận với tích của hai khối lượng
của chúng và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng
Trong đó: m1, m2 là khối lượng của hai chất điểm
r là khoảng cách giữa chúng G là hệ số được gọi là hằng số hấp dẫn (G = 6,67.10-11Nm2/kg2)
* Biểu thức của gia tốc rơi tự do
Khối lượng Trái Đất M= 6.1024kg
* Trường hấp dẫn Trường trọng lực
- Mỗi vật luôn tác dụng lực hấp dẫn lên các vật xung quanh Ta nói xung quanh mỗi vật đều có
một trường hấp dẫn.
- Trường hấp dẫn do Trái Đất gây ra xung quanh nó gọi là trường trọng lực (hay trọng trường).
b LỰC ĐÀN HỒI Lực đàn hồi là lực xuất hiện khi một vật bị biến dạng đàn hồi, và có xu hướng
chống lại nguyên nhân gây ra biến dạng
* Lực đàn hồi của lò xo
+ Điểm đặt: ở hai đầu của lò xo (trên vật tiếp xúc với lò xo)
+ Phương: trùng với phương của trục lò xo
+ Chiều: ngược với chiều biến dạng của lò xo
+ Độ lớn: F dh k l (nếu không nhầm lẫn có thể viết F dh k l )
Trong đó: l l l0(m) là độ biến dạng (giãn hoặc nén) của lò xo
k (N/m): là hệ số đàn hồi hoặc độ cứng của lò xo
* Lực căng của dây
+ Điểm đặt: ở hai đầu của dây (trên vật tiếp xúc với dây)
+ Phương: trùng với phương của sợi dây
Trang 28+ Chiều: từ hai đầu dây vào phần giữa của dây.
* Lực đàn hồi của vật bị ép
+ Điểm đặt: ở hai đầu của vật bị ép (trên vật tiếp xúc với nó)
+ Phương: vuông góc với mặt tiếp xúc
+ Chiều: từ hai đầu vật bị ép ra ngoài
* Định luật Hooke
Phát biểu: Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò
xo
Biểu thức: F dh k l ; Về độ lớn: F dh k l
Trong đó: k (N/m) là hệ số đàn hồi hoặc độ cứng của lò xo, giá trị của nó phụ thuộc kích thước lò xo và chất liệu làm lò xo; dấu “-” chỉ lực đàn hồi luôn ngược với chiều biến dạng
* Ý nghĩa của hệ số đàn hồi k: k càng lớn khi lò xo càng cứng.
c LỰC MA SÁT
* Lực ma sát nghỉ
Sự xuất hiện của lực ma sát nghỉ:
Các yếu tố của lực ma sát nghỉ:
Điểm đặt: Tại vật
Giá: Luôn nằm trong mặt tiếp xúc giữa hai vật
Chiều: ngược chiều với ngoại lực
Độ lớn: F msnF F x; msnF M n N
* Lực ma sát trượt
Sự xuất hiện của lực ma sát trượt:
Lực ma sát trượt xuất hiện ở mặt tiếp xúc khi hai vật trượt trên bề mặt của nhau
Các yếu tố của lực ma sát trượt: (Fmst )
Điểm đặt: Tại vật
Phương: Luôn cùng phương với vận tốc của vật (đối với vật tiếp xúc với nó)
Chiều: Luôn ngược chiều với vận tốc của vật (đối với vật tiếp xúc với nó)
Độ lớn: F mst t N
Trang 29* Lực ma sát lăn (Fmsl)
Sự xuất hiện của lực ma sát lăn:
Khi một vật lăn trên mặt một vật khác, lực ma sát lăn xuất hiện ở chổ tiếp xúc giữa hai vật và có tác dụng cản trở sự lăn đó
Độ lớn của lực ma sát lăn:
Cũng tỉ lệ với độ lớn của áp lực N giống như độ lớn của lực ma sát trượt, nhưng hệ số ma sát lăn nhỏ hơn hệ số ma sát trượt hàng chục lần
d Lực hướng tâm: Lực (hay hợp của các lực) tác dụng vào một vật chuyển động trịn đều và gây ra cho
vật gia tốc hướng tâm gọi là lực hướng tâm
4 CHUYỂN ĐỘNG CỦA MỘT VẬT BỊ NÉM
a Vật bị ném ngang từ độ cao h so với mặt đất:
Phương trình quỹ đạo - quỹ đạo của vật:
- Xét vật theo phương Ox: x= v0t (1)
- Xét vật theo phương Oy: 1 2
2
y gt (2)
- Rút t từ (1) thay vào (2), ta được: 2
2 0
2
g
y x v
(3) Đây là phương trình quỹ đạo của vật , nó chứng tỏ quỹ đạo của vật là một nhánh của parabol
Thời gian vật chuyển động: Khi vật chạm mặt đất y = h Thay vào (2) ta được: t 2h
Trang 30 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Chọn câu phát biểu đúng nhất Muốn cho một chất điểm cân bằng thì hợp lực của các lực tác
dụng lên nó phải:
A có độ lớn không đổi B có phương không đổi
Câu 2 Cho hai lực đồng quy F1 và F2 hợp nhau góc và FF 1F2 Nếu F F1F2 thì :
2 F F 2 F F
Câu 6 Gọi F1, F2là độ lớn của hai lực thành phần, F là độ lớn hợp lực của chúng Chọn câu đúng?
A F không bao giờ nhỏ hơn F1và F2
B F không bao giờ bằng F1hoặc F2
C F luôn luôn lớn hơn F1và F2
D Trong mọi trường hợp : F1 F2 F F1F2
Câu 7 Cho hai lực đồng qui có cùng độ lớn 600N Hỏi góc giữa 2 lực bằng bao nhiêu thì hợp lực của
Câu 11 Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của 3 lực có độ lớn lần lượt là 12N, 20N, 16N Nếu bỏ
lực 20N đi thì hợp lực của 2 lực còn lại có độ lớn bằng bao nhiêu ?
A 4N B 20N C 28N D 16N
Câu 12 Có hai lực đồng qui có độ lớn bằng 9N và 12N Trong số các giá trị sau đây, giá trị nào có thể
là độ lớn hợp lực của hai lực trên?
Câu 13 Lực có độ lớn 30N có thể là hợp lực của hai lực nào dưới đây?
A 12N, 12N B 16N, 10N C 16N, 46N D 16N, 50N
Câu 14 Hai lực F1 và F2vuông góc với nhau, có độ lớn lần lượt là 3N và 4N Hợp lực của chúng tạo
với hai lực này các góc bao nhiêu? (lấy tròn tới độ)
A 300 và 600 B 420 và 480 C 370 và 530 D Khác A, B, C
Câu 15 Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của 3 lực có độ lớn lần lượt là 6N, 8N, 10N Hỏi góc
giữa hai lực 6N và 8N là bao nhiêu?
Trang 31Câu 16 Phân tích lực F thành hai lực F1 và F2 vuông góc nhau Biết độ lớn của lực F = 100N;
Câu 20 Câu nào đúng? Hợp lực của hai lực có độ lớn là F và 2F có thể
A nhỏ hơn F C vuông góc với lực F.
B lớn hơn 3F D vuông góc với lực 2F.
Câu 21 Thành phần của lực F trên hai trục OX và Oy là
A Fx= Fsin ; Fy = Fcos B Fy= Fsin ; Fx = Fcos
C Fx= F/sin ; Fy = F/cos D Fy= F/sin ; Fx = F/cos
Câu 22 Cho bốn lực đồng qui có độ lớn lần lượt là F1= 5N, F2 = 3N, F3 = 7N, F4 = 1N Hợp lực của
chúng là
Câu 23 Có bao nhiêu lực tác dụng lên một vật nằm yên trên mặt phẳng nghiêng (bỏ qua ảnh hưởng tự
quay của trái đất)
Câu 24 Có hai quyển sách nằm chồng lên nhau và được đặt nằm yên trên mặt phẳng ngang, hỏi có bao
nhiêu lực tác dụng lên quyển sách nằm ở dưới? (bỏ qua ảnh hưởng tự quay của trái đất)
Câu 25 Hai lực F1= F2hợp với nhau một góc Hợp lực của chúng có độ lớn:
A F = F1+F2 B F= F1-F2 C F= 2F1Cos D F = 2F1cos/ 2
Câu 26 Ba lực có cùng độ lớn bằng 10N trong đó F1và F2hợp với nhau góc 600 Lực F3vuông góc mặt
phẳng chứa F1, F2 Hợp lực của ba lực này có độ lớn
A 15N B 30N C 25N D 20N
Câu 27 Chọn câu đúng Lấy tay ép một quyển sách vào tường Sách đứng yên và chịu tác dụng của
A 3 lực: Trong đó có hai lực ma sát nghỉ B 3 lực: Trong đó có một lực ma sát nghỉ
C 5 lực: Trong đó có hai lực ma sát nghỉ D 4 lực: Trong đó có một lực ma sát nghỉ
Câu 28 Chọn câu đúng Một quyển sách đang nằm yên trên mặt bàn nằm ngang, ta có thể nói:
A Quyển sách không chịu tác dụng của bất kì lực nào
B Quyển sách chịu tác dụng của các lực cân bằng nhau và vận tốc đầu của quyển sách bằng không
C Quyển sách đã chịu tác dụng lực ma sát nghỉ nên nó nằm yên
D Quyển sách chịu tác dụng những lực trực đối không cân bằng
F
y
xO
F1
F2
F3
F4
Trang 32m B
A C
A Vật đứng yên vì lực ma sát đã giữ vật
B Vật đứng yên vì lực tác dụng lên vật quá nhỏ
C Vật đứng yên vì không có lực nào tác dụng lên vật
D Vật đứng yên vì hợp lực tác dụng lên vật bằng 0
Câu 30 Treo một có khối lượng m = 10kg vào giá đỡ nhờ hai dây AB và AC làm với phương nằm
ngang góc = 450và = 600như hình vẽ Lấy g = 10m/s2.Lực căng của các dây treo là
A TC= 51,76N; TB = 73,2N
B TC= 45,5N; TB = 50,5N
C TC= 40,5N; TB = 51,5N
D TC= 73,2N; TB = 51,76N
Câu 31 Một thanh AB khối lượng 8kg dài 60cm được treo nằm ngang nhờ hai sợi dây giống nhau dài
50cm như hình vẽ Lấy g = 10m/s2 Lực căng của mỗi dây treo là
A T = 50 N
B T = 30 N
C T = 60 N
D T = 40 N
Câu 32 Một dây căng ngang giữa hai điểm cố định A và B với AB = 2m Treo vào trung điểm của dây
một vật có khối lượng m = 10kg thì khi vật đã cân bằng nó hạ xuống khoảng h = 10cm (hình vẽ) Lấy g
= 10m/s2 Lực căng của mỗi dây là
Câu 34 Một giá treo như hình vẽ gồm: Thanh AB = 1m tựa vào tường ở A, dây BC = 0,6m nằm ngang
Treo vào đầu B một vật nặng khối lượng m = 1kg Lấy g = 10m/s2và bỏ qua khối lượng thanh AB, các dây nối Tính độ lớn lực đàn hồi N xuất hiện trên thanh AB và sức căng của dây BC khi giá treo cân bằng
A N = 12,5 N, T = 7,5 N B N = 10,5N, T = 6,5N
C N = 16,7N, T = 7,5N D N = 7,5N, T = 12,5N
Câu 35 Một vật trượt xuống trên mặt phẳng nghiêng không ma sát thì phương của lực tổng hợp tác
dụng lên vật
A vuông góc với mặt phẳng nghiêng B song song với mặt phẳng nghiêng
C vuông góc với mặt phẳng ngang D song song với mặt phẳng ngang
Câu 36 Điều nào sau đây sai khi nói về quán tính của một vật?
A Những vật có khối lượng nhỏ thì không có quán tính
B Chuyển động thẳng đều được gọi là chuyển động do quán tính
C Quán tính là tính chất của mọi vật bảo toàn vận tốc của mình khi không chịu lực nào tác dụng hoặc hợp lực tác dụng vào vật bằng không
Trang 33D Nguyên nhân làm cho các vật tiếp tục chuyển động thẳng đều khi các lực tác dụng vào nó mất đi chính là tính quán tính của vật.
Câu 37 Quan sát một trái bóng bàn bay từ xa tới đập vuông góc vào mặt tường thì thấy nó bật ngược trở lại Kết luận nào sau đây đúng?
A Lực của trái bóng tác dụng vào tường ngược chiều và có độ lớn nhỏ hơn lực của tường tác dụng vào trái bóng
B Lực của trái bóng tác dụng vào tường ngược chiều và có độ lớn bằng với lực của tường tác dụng vào trái bóng
C Lực của trái bóng tác dụng vào tường lớn hơn lực của tường tác dụng vào trái bóng
D Lực của trái bóng tác dụng vào tường cùng chiều và có độ lớn bằng với lực của tường tác dụng vào trái bóng
Câu 38 Nếu hợp lực tác dụng lên một vật là khác không và không đổi thì
A gia tốc của vật tăng lên B vận tốc của vật không đổi
C gia tốc của vật không đổi D vật ở trạng thái cân bằng
Câu 39 Một vật đang chuyển động với vận tốc tức thời v Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên vật mất
đi thì vật đó sẽ
A dừng lại ngay
B chuyển động thẳng đều với vận tốc v
C chuyển động chậm dần đều và sau đó dừng lại
D chuyển động nhanh dần đều
Câu 39 Chọn câu đúng, cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn:
A xuất hiện hoặc mất đi không đồng thời B tác dụng vào hai vật khác nhau
C là cặp lực căng bằng D có cùng giá, cùng độ lớn, cùng chiều
Câu 40 Trong chuyển động thẳng chậm dần đều thì hợp lực tác dụng vào vật
A cùng chiều với chuyển động và có độ lớn tăng dần
B cùng chiều với chuyển động và có độ lớn không đổi
C ngược chiều với chuyển động và có độ lớn nhỏ dần
D ngược chiều với chuyển động và có độ lớn không đổi
Câu 41 Một vật đang chuyển động thẳng nhanh dần đều dưới tác dụng của một lực không đổi Nếu
bỗng nhiên lực tác dụng vào vật mất đi thì
A vật chuyển động chậm dần đều.
B vật chuyển động thẳng đều.
C vật đổi hướng chuyển động.
D vật dừng lại vì không còn lực để duy trì chuyển động.
Câu 42 Chọn câu đúng nhất Khi một vật chịu tác dụng của một lực có độ lớn và hướng không đổi thì
A vật sẽ chuyển động tròn đều B vật sẽ chuyển động thẳng nhanh dần đều
C vật sẽ chuyển động thẳng chậm dần đều D vật sẽ chuyển động thẳng biến đổi đều
Câu 43 Lực và phản lực là
A hai lực cân bằng nhau
B hai lực cùng giá, cùng chiều, có độ lớn bằng nhau, đặt vào cùng một vật
C hai lực cùng giá, ngược chiều, có độ lớn như nhau tác dụng vào cùng một vật
D hai lực cùng giá, ngược chiều, có độ lớn như nhau tác dụng vào hai vật khác nhau
Câu 44 Khối lượng của một vật
A tỉ lệ thuận với lực tác dụng vào vật
B tỉ lệ nghịch với gia tốc mà vật thu được.
C là đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật.
D thay đổi khi di chuyển vật lên đến độ cao h so với mặt đất.
Câu 45 Chọn phát biểu đúng trong các câu sau:
A Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không chuyển động được.
Trang 34B Nếu thôi không tác dụng lực vào vật thì vật đang chuyển động sẽ ngừng lại.
C Vật luôn chuyển động theo hướng tác dụng của lực tác dụng.
D Khi vật chịu tác dụng của một lực thì vận tốc của vật sẽ thay đổi.
Câu 46 Trong một tai nạn giao thông, ôtô tải đâm vào ôtô con đang chạy ngược chiều, biết rằng ô tô tải
có khối lượng lớn hơn ô tô con, câu phát biểu nào sau đây là đúng?
A Lực mà ôtô tải tác dụng lên ôtô con lớn hơn lực mà ôtô con tác dụng lên ôtô tải.
B Lực mà ộtô tải tác dụng lên ôtô con nhỏ hơn lực mà ôtô con tác dụng lên ôtô tải.
C Ôtô tải nhận được gia tốc lớn hơn ôtô con.
D Ôtô con nhận được gia tốc lớn hơn ôtô tải.
Câu 47 Khi một con ngựa kéo xe, lực tác dụng vào con ngựa làm nó chuyển động về phía trước là
A lực mà ngựa tác dụng vào xe B lực mà xe tác dụng vào ngựa
C lực mà ngựa tác dụng vào mặt đất D lực mà mặt đất tác dụng vào ngựa
Câu 48 Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động, xe bất ngờ rẽ sang phải Theo quán tính, hành
khách sẽ:
A nghiêng sang phải B nghiêng sang trái
C ngả người về phía sau D chúi người về phía trước
Câu 49 Câu nào đúng? Khi một xe buýt tăng tốc đột ngột thì các hành khách.
A ngả người sang phải B ngả người về phía sau
C chúi người về phía trước D ngả người sang trái
Câu 50 Một đoàn tàu đang chuyển động trên đường sắt thẳng ,nằm ngang với lực kéo không đổi bằng
lực ma sát Đoàn tàu chuyển động
A thẳng nhanh dần đều B thẳng chậm dần đều C.thẳng đều D đứng yên
Câu 51 Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì hợp lực tác dụng vào vật
A cùng chiều với chuyển động và có độ lớn tăng dần
B cùng chiều với chuyển động và có độ lớn không đổi
C ngược chiều với chuyển động và có độ lớn nhỏ dần
D ngược chiều với chuyển động và có độ lớn không đổi
Câu 52 Lực và phản lực theo định luật III Newton không có tính chất nào sau đây:
Câu 53 Hai viên bi chuyển động ngược chiều va chạm vào nhau trên mặt bàn nằm ngang nhẵn, viên bi
A có khối lượng lớn hơn viên bi B, chọn phát biểu đúng
A Lực mà viên bi A tác dụng lên viên bi B lớn hơn lực mà viên bi B tác dụng lên viên bi A.
B Lực mà viên bi A tác dụng lên viên bi B nhỏ hơn lực mà viên vi B tác dụng lên viên bi A.
C Viên bi A nhận được gia tốc lớn hơn viên bi B.
D viên bi B nhận được gia tốc lớn hơn viên bi A.
Câu 54 Câu nào sau đây là đúng?
A Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không thể chuyển động được
B Không cần có lực tác dụng vào vật thì vật vẫn chuyển động tròn đều được
C Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động của một vật
D Lực là nguyên nhân làm biến đổi trạng thái chuyển động của vật
Câu 55 Một trong các đặc điểm của lực và phản lực là
A xuất hiện và mất đi đồng thời.
B cùng bản chất, đặt vào cùng một vật.
C khác bản chất, đặt vào hai vật khác nhau.
D có thể bằng nhau về độ lớn nhưng không cần cùng phương.
Câu 56 Tìm phát biểu đúng.
A Cùng một lực tác dụng, vật nào có khối lượng lớn thì thu gia tốc lớn.
B Vật có khối lượng lớn thì có mức quán tính bé.
Trang 35C Vật có khối lượng càng lớn thì càng dễ thay đổi vận tốc.
D Vật có khối lượng lớn thì có mức quán tính lớn.
Câu 57 Chọn câu đúng, cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn:
A tác dụng vào cùng một vật B tác dụng vào hai vật khác nhau
C không bằng nhau về độ lớn D bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá
Câu 58 Vật nào sau đây chuyển động theo quán tính ?
A Vật chuyển động tròn đều
B Vật chuyển động thẳng biến đổi đều
C Vật rơi tự do từ trên cao xuống không ma sát
D Vật chuyển động thẳng đều
Câu 59 Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là:
A trọng lương B khối lượng C vận tốc D lực
Câu 60 Chọn phát biểu đúng nhất
A Vectơ lực tác dụng lên vật có hướng trùng với hướng chuyển động của vật
B Hướng của vectơ lực tác dụng lên vật trùng với hướng biến dạng của vật
C Hướng của lực trùng với hướng của gia tốc mà lực truyền cho vật
D Không vật nào có thể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng lên nó
Câu 61 Chọn phát biểu đúng Người ta dùng búa đóng một cây đinh vào một khối gỗ :
A Lực của búa tác dụng vào đinh lớn hơn lực đinh tác dụng vào búa
B Lực của búa tác dụng vào đinh về độ lớn bằng lực của đinh tác dụng vào búa
C Lực của búa tác dụng vào đinh nhỏ hơn lực đinh tác dụng vào búa
D Tùy thuộc đinh di chuyển nhiều hay ít mà lực do đinh tác dụng vào búa lớn hơn hay nhỏ hơn lực do
búa tác dụng vào đinh
Câu 62 Kết luận nào duới đây là đúng Một vật chuyển động thẳng đều là do
A hợp lực tác dụng lên vật bằng không B chịu tác dụng của một lực không đổi.
C lực tác dụng luôn vuông góc với vận tốc của vật D lực ngược chiều với vận tốc của vật.
Bài 63 Câu nào dưới đây là sai?
A Lực có thể làm cho vật bị biến dạng
B Lực luôn có xu hướng làm tăng gia tốc của vật.
C Lực có thể làm cho vận tốc của vật biến đổi
D Lực có thể gây ra gia tốc cho vật.
Câu 63 An và Bình đi giày trượt patanh, mỗi người cầm một đầu sợi dây, An giữ chặt một đầu dây,
Bình kéo đầu dây còn lại Hiện tượng sảy ra như sau:
A An đứng yên, Bình chuyển động về phía An C An và Bình cùng chuyển động
B Bình đứng yên, An chuyển động về phía Bình D An và Bình vẫn đứng yên
Câu 64 Một vật có khối lượng 1kg trượt xuống một mặt phẳng nghiêng nhẵn với gia tốc 2m/s2 Lấy
g=10m/s2 Lực gây ra gia tốc này bằng bao nhiêu? So sánh độ lớn của lực này với trọng lượng của vật?
A.2N, nhỏ hơn trọng lượng của vật B 4N, nhỏ hơn trọng lượng củavật
C 8N, lớn hơn trọng lượng của vật D 20N, lớn hơn trọng lượng của vật
Câu 65 Một lực F truyền cho vật có khối lượng m1 một gia tốc a1 = 2 m/s2, cũng lực F đó truyền cho
vật khác có khối lượng m2 một gia tốc a2 = 3 m/s2 Nếu lực có độ lớn là F’ = 2F tác dụng lên vật
m = 2m1+ 3m2thì lực đó truyền cho vật m một gia tốc bằng bao nhiêu? Biết rằng trong các trường hợp
trên thì hướng tác dụng lực là không đổi
A 13 m/s2 B 1 m/s2 C 1,2 m/s2 D 6 m/s2
Câu 66 Một vật có khối lượng m = 6 kg đang đứng yên thì chịu tác dụng đồng thời bởi hai lực F1, F2
hợp với nhau một góc 1200và độ lớn F1= F2= 60 N Quãng đường vật này đi được sau 2s là
A 10 m B 40 m C 20 m D 25 m
Trang 36Câu 67 Một xe khối lượng m, đang chuyển động trên một đường thẳng nằm ngang với vận tốc v0 thì người lái xe hãm phanh gấp Bánh xe trượt trên đường một đoạn S thì dừng lại Nếu khối lượng của xe vẫn là m, nhưng vận tốc ban đầu là 3v0 thì quãng đường xe trượt đến khi dừng lại là bao nhiêu? Biết rằng lực hãm phanh trong hai trường hợp trên là không đổi.
Câu 69 Một xe tải chở hàng có tổng khối lượng của xe và hàng là 4 tấn, khởi hành với gia tốc 0,3m/s2 Khi không chở hàng xe tải chuyển động với gia tốc 0,6 m/s2 Biết rằng hợp lực tác dụng vào xe trong hai trường hợp đều bằng nhau Khối lượng của xe lúc không chở hàng là
Câu 70 Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 5kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 2m/s
đến 8m/s trong 3s Độ lớn của lực tác dụng vào vật là :
A 2 N B 5 N C 10 N D 50 N
Câu 71 Lực F truyền cho vật khối lượng m gia tốc 2 m/s², truyền cho vật khối lượng 1 m gia tốc 2
6m/s² Lực F sẽ truyền cho vật khối lượng m m 1m2gia tốc :
A 1,5 m/s² B.2 m/s² C.4 m/s² D 8 m/s²
Câu 72 Một lực F không đổi tác dụng lên xe lăn trong khoảng thời gian t làm xe đi được 2,5 m từ trạng thái đứng yên Nếu đặt thêm vật m = 250 g lên xe thì cũng trong khoảng thời gian trên xe chỉ đi được 2 m (từ trạng thái đứng yên ) khi chịu tác dụng của lực F Khối lượng của xe là:
Câu 74 Vật có khối lương m, lần lượt chịu tác dụng của hai lực F1và F2 thì thu được gia tốc tương ứng
là a1 = 2m/s2 và a2= 4m/s2 Nếu vật trên chịu tác dụng của lực có độ lớn bằng tổng độ lớn của hai lực
F1và F2 thì gia tốc của vật bằng
Câu 75 Lực F truyền cho vật khối lượng m gia tốc 2 m/s², truyền cho vật khối lượng 1 m gia tốc 2
6m/s² Lực 2F sẽ truyền cho vật có khối lượng m m 1m2 gia tốc :
A 1,5 m/s² B.2 m/s² C.3 m/s² D 8 m/s²
Câu 76 Một vật có khối lượng 2kg chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ Vật đó đi được
200cm trong thời gian 2s Độ lớn hợp lực tác dụng vào nó là :
Câu 77 Một quả bóng khối lượng 500g bay với vận tốc 72km/h đến đập vuông góc vào một bức tường
rồi bật trở ra theo phương cũ với vận tốc 54km/h Thời gian va chạm là 0,05s Lực mà bóng tác dụng lên tường có độ lớn là
Câu 78 Một quả bóng , khối lượng 500g bay với tốc độ 20 m/s đập vuông góc vào bức tường và bay
ngược lại với tốc độ 20m/s.Thời gian va đập là 0,02 s Lực do bóng tác dụng vào tường có độ lớn và hướng:
A 1000N , cùng hướng chuyển động ban đầu của bóng
Trang 37B 500N , cùng hướng chuyển động ban đầu của bóng.
C 1000N , ngược hướng chuyển động ban đầu của bóng
D 200N, ngược hướng chuyển động ban đầu của bóng
Câu 79 Một hợp lực 2N tác dụng vào 1 vật có khối lượng 2kg lúc đầu đứng yên, trong khoảng thời gian
2s Đoạn đường mà vật đó đi được trong khoảng thời gian đó là :
Câu 80 Một quả bóng có khối lượng 500g đang nằm trên mặt đất thì bị đá bằng một lực 200N Nếu thời
gian quả bóng tiếp xúc với bàn chân là 0,02s thì bóng sẽ bay đi với tốc độ bằng :
A 0,008m/s B 2m/s C 8m/s D 0,8m/s
Câu 81 Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 5kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 2m/s
đến 8m/s trong 3s Độ lớn của lực tác dụng vào vật là :
A 2 N B 5 N C 10 N D 50 N
Câu 82 Một ô tô khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 72km/h thì hãm phanh, đi thêm được
500m rồi dừng lại Chọn chiều dương là chiều chuyển động Lực hãm tác dụng lên xe là:
A 800 N B - 800 N C 400 N D - 400 N
Câu 83 Một vật có khối lượng 50kg chuyển động nhanh dần đều với vận tốc ban đầu 0,2m/s và khi đi
được quãng đường 50cm vận tốc đạt được 0,9m/s thì lực tác dụng
Câu 84 Một xe khối lượng m = 500 kg đang chuyển động thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều,
biết quãng đường xe đi được trong giây cuối cùng của chuyển động là 1 m Lực hãm tác dụng vào xe là bao nhiêu?
A 2000 N B 2500 N C 1500 N D 1000 N
Câu 85 Người ta dùng dây cáp để kéo một chiếc ô tô có khối lượng 1500 kg chuyển động Hỏi lực kéo
phải bằng bao nhiêu để xe có gia tốc 1,75 m/s2?
A 1750 N B 2625 N C 2250 N D 3500 N
Câu 86 Một ôt tô khối lượng 1000 kg đang chạy với vận tốc 72 km/h Muốn xe dừng lại trong 10s thì
phải tác dụng vào xe một lực hãm bằng bao nhiêu?
A 3000 N B 1500 N C 1000 N D 2000 N
Câu 87 Một quả bóng có khối lượng m = 700 g đang nằm yên trên sân cỏ Sau khi bị cầu thủ tác dụng
lực nó có vận tốc 10 m/s Biết khoảng thời gian va chạm là ∆t = 0,02 s Lực đá của cầu thủ là
Câu 90 Vật có khối lượng m = 1 kg đang chuyển động đều trên một đường thẳng với vận tốc v = 5 m/s
thì chịu tác dụng của lực F = 5 N không đổi ngược hướng chuyển động Sau khi đi thêm được 1 m nữa thì vận tốc của vật là
Câu 91 Tác dụng một lực F không đổi làm vật dịch chuyển từ trạng thái nghỉ được một độ dời s và đạt
vận tốc V Nếu tăng lực tác dụng lên n lần thì với cùng độ dời s ,vận tốc vật đã tăng lên thêm bao nhiêu
A.n lần B.n2lần C n lần D.2n lần
Câu 92 Một lực F tác dụng lên vật thứ nhất có khối lượng m, gây ra cho vật gia tốc a Một lực 2F tác
dụng lên vật thứ hai gây ra cho vật gia tốc 5a Khối lượng của vật thứ hai bằng
Trang 38A 5m
2m
Câu 93 Một vật chuyển động thẳng thu gia tốc a dưới tác dụng của một lực F Nếu lực tác dụng vào vật
ấy tăng gấp đôi thì gia tốc a’ của vật là
Câu 94 Có một vật đang đứng yên ta lần lượt tác dụng vào vật các lực có độ lớn là F1, F2, F1+ F2trong cùng khoảng thời gian t Với F1sau thời gian t nó đạt vận tốc 4 m/s Với F2sau khoảng thời gian t nó đạt vận tốc 2 m/s Với lực F1+ F2 thì sau khoảng thời gian t nó đạt vận tốc là
Câu 95 Hai quả bóng ép sát vào nhau trên mặt phẳng nằm ngang Khi buông tay, quả bóng một lăn
được quãng đường 16m, quả bóng hai lăn được quãng đường 9m rồi dừng lại Biết sau khi rời nhau, hai quả bóng chuyển động chậm dần đều với cùng gia tốc Khối lượng hai quả bóng có mối liên hệ
A m1= 2m2 B 3m1= 2m2 C 3m1= 4m2 D 4m1= 3m2
Câu 96 Một ôtô có khối lượng m = 2 tấn đang chuyển động thẳng thì hãm phanh, sau 3 giây ôtô dừng
hẳn Lực hãm phanh là F = 4000 N Vận tốc của ôtô khi hãm phanh là
Câu 98 Biết M là khối lượng Trái Đất, R là bán kính Trái Đất và G là hằng số hấp dẫn Một vật ở độ
cao h so với mặt đất, gia tốc rơi tự do của vật được tính theo biểu thức nào sau đây?
Câu 99 Chọn câu đúng Lực hấp dẫn giữa hai vật luôn là
Câu 100 Câu nào sau đây là đúng khi nói về lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng lên Mặt Trời và do Mặt
Trời tác dụng lên Trái Đất
A Hai lực này cùng phương, ngược chiều, khác độ lớn
B Hai lực này cùng phương, cùng chiều, khác độ lớn
C Hai lực này cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn
D Hai lực này cùng phương, cùng chiều, cùng độ lớn
Câu 101 Đơn vị đo hằng số hấp dẫn G là:
Câu 105 Một vật ở trên mặt đất có trọng lượng 9N Khi ở một điểm cách tâm Trái Đất 3R (R là bán
kính Trái Đất) thì nó có trọng lượng bằng bao nhiêu ?
Trang 39A 81N B 27N C 3N D 1N
Câu 106 Khi khối lượng của hai vật tăng lên gấp đôi và khoảng cách giữa chúng giảm đi một nửa thì
lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn
A tăng gấp 4 lần B giảm đi một nữa C tăng gấp 16 lần D giữ nguyên như cũ
Câu 107 Khi khối lượng của hai vật và khoảng cách giữa chúng đều tăng gấp đôi thì lực hấp dẫn giữa
chúng có độ lớn
A tăng gấp 4 lần B giảm đi một nữa C tăng gấp 16 lần D giữ nguyên như cũ
Câu 108 Tại cùng một địa điểm 2 vật có khối lượng m1 < m2, trọng lực tác dụng lên 2 vật lần lượt là
P1, P2luôn thỏa điều kiện:
A tăng gấp 4 lần B giảm đi 4 lần C giảm đi 2 lần D giữ nguyên như cũ
Câu 110 Hai quả cầu giống nhau cùng khối lượng m = 50kg bán kính R, lực hấp dẫn lớn nhất giữa
chúng là Fmax= 4,16875.10-6N Bán kính của các quả cầu là:
Câu 113 Một vật ở trên mặt đất có trọng lượng 16N Khi ở một điểm cách tâm Trái Đất một khoảng 2R
(R là bán kính Trái Đất) thì nó có trọng lượng bằng bao nhiêu ?
Câu 114 Một vật ở độ cao nào so với mặt đất thì trọng lượng của vật chỉ còn bằng 1/2 trọng lượng khi
ở mặt đất? Cho R là bán kính Trái Đất
Câu 115 Cần phải tăng hay giảm khoảng cách giữa hai vật bao nhiêu lần để lực hấp dẫn giữa chúng
tăng 6 lần Chọn phương án trả lời đúng trong các phương án sau
A Tăng 6 lần B Tăng 6 lần C Giảm 6 lần D Giảm 6 lần
Câu 116 Trên hành tinh X gia tốc rơi tự do chỉ bằng 1/4 gia tốc rơi tự do trên trái đất Vậy nếu thả vật
từ độ cao h trên trái đất mất thời gian là t thì cũng từ độ cao đó vật sẽ rơi trên hành tinh X mất bao lâu?
A 4 t B 2 t C t/2 D t/4
Câu 117 Hai vật có kích thước nhỏ X và Y cách nhau một khoảng d, khối lượng của X gấp 4 lần khối
lượng của Y, khi đó X hấp dẫn Y với 1 lực 16N Nếu khoảng cách giữa X và Y bị thay đổi thành 2d thì
Y sẽ hấp dẫn X với một lực bằng
Câu 118 Hai quả cầu đồng chất đặt sát nhau Nếu bán kính mỗi quả cầu giảm đi một nửa (vẫn đặt sát
nhau) thì lực hấp dẫn giữa chúng sẽ
A giảm 2 lần B giảm 4 lần C giảm 8 lần D giảm 16 lần
Câu 119 Khi lên cao thì gia tốc rơi tự do
A tăng B giảm C giảm rồi tăng D không thay đổi
Câu 120 Biết bán kính của Trái Đất là R Lực hút của Trái Đất đặt vào một vật khi vật ở mặt đất là
Trang 40A 2R B 9R C 2 / 3R D R/ 9
Câu 121 Chọn câu đúng Lực hấp dẫn do một hòn đá ở trên mặt đất tác dụng vào Trái Đất thì có độ lớn:
A lớn hơn trọng lượng của hòn đá B nhỏ hơn trọng lượng của hòn đá
C bằng trọng lượng của hòn đá D bằng 0
Câu 122 Tỉ số giữa trọng lượng của nhà du hành trong con tàu vũ trụ đang bay quanh Trái Đất trên quỹ
đạo có bán kính 2R (R là bán kính Trái Đất) và trọng lượng của người ấy khi còn ở mặt đất bằng:
Câu 123 Gia tốc rơi tự do ở bề mặt một hành tinh là g Giả sử bán kính của hành tinh tăng lên gấp đôi
nhưng khối lượng riêng trung bình của hành tinh không đổi, khi đó gia tốc rơi tự do ở bề mặt hành tinh
sẽ bằng bao nhiêu?
Bài 124 Hai quả cầu đồng chất, có bán kính bằng nhau, lúc đầu đặt tiếp xúc với nhau Sau đó giữ một
quả cầu đứng yên, tịnh tiến quả cầu còn lại theo đường nối tâm hai quả cầu một đoạn bằng 3 lần bán kính mỗi quả Lực hấp dẫn giữa hai quả lúc đó so với lúc ban đầu sẽ giảm bao nhiêu lần?
1
D y =
0
22
1
v gx
Câu 129 Một vật được ném ngang với vận tốc v0 từ độ cao h so với mặt đất Độ lớn vận tốc của vật tại thời điểm t xác định bằng biểu thức:
0
v v g t C v v0gt D v gt
Câu 130 Một máy bay đang bay thẳng đều theo phương ngang, ở độ cao h so với mặt đất, thì thả rơi
một vật Biết vận tốc của máy bay là v0.Khi vật chạm đất, máy bay cách chỗ thả vật:
2 0
2 .h v S
g
Câu 131 Một người chạy bộ với vận tốc có độ lớn không đổi v xuyên qua một rừng thông Khi người
đó vừa chạy tới bên dưới một gốc thông thì có một trái thông từ cây đó rơi tự do xuống từ độ cao h Khi
trái thông vừa chạm đất thì người chạy bộ cách trái thông một khoảng là