Để pha loãng axit H2SO4 đặc, người ta dùng cách nào sau đây.. Chất khí nào sau đây có mùi hắc, tan nhiều trong nướcA. Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với cả hai chất nào sau đây?A?.
Trang 1TRƯỜNG THPT
PHAN HUY CHÚ - ĐỐNG ĐA
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề có 04 trang)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019 - 2020 Bài thi môn: HÓA HỌC 10
Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề
Mã đề: 101
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
(Cho nguyên tử khối: H = 1; C = 12; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;
Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137)
Câu 41 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Ozon tan trong nước ít hơn oxi
B. Ozon là chất khí có màu xanh nhạt
C. Ozon là một dạng thù hình của oxi
D. Tầng ozon có khả năng hấp thụ tia tử ngoại
Câu 42. Hiện tượng quan sát được khi sục SO2 vào dung dịch H2S là
A. không có hiện tượng gì xảy ra B. dung dịch bị vẩn đục màu vàng
C. dung dịch chuyển thành màu nâu đen D. có bọt khí bay lên
Câu 43. Để pha loãng axit H2SO4 đặc, người ta dùng cách nào sau đây?
A. Rót từ từ nước vào axit H2SO4 đặc
B. Đổ nhanh nước vào axit H2SO4 đặc, khuấy đều
C. Rót từ từ H2SO4 đặc vào nước, khuấy đều
D. Đổ nhanh H2SO4 đặc vào nước
Câu 44. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất rắn, có màu vàng?
Câu 45. Khi tác dụng với phi kim hoạt động mạnh hơn, S thể hiện những số oxi hóa nào?
Câu 46. Hiđrosunfua (H2S) là chất khí
C. nhẹ hơn không khí D. có mùi trứng thối
Câu 47 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Oxi tan nhiều trong nước
B. Oxi có vai trò quyết định đối với sự sống của con người và động vật
C. Oxi nặng hơn không khí
D. Oxi là chất khí không màu, không mùi, không vị
Câu 48. Cho 2,8 gam Fe tác dụng hết với S, sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối?
Câu 49. Chất khí nào sau đây có mùi hắc, tan nhiều trong nước?
Câu 50. Oxi (Z = 8) thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?
Câu 51. Số oxi hóa của lưu huỳnh trong H2S là
Câu 52. Hóa chất dùng để phân biệt hai dung dịch Na2SO4 và NaCl là
Trang 2Câu 53. Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với cả hai chất nào sau đây?
A. Ba(OH)2, Ag B. CuO, NaCl C. Na2CO3, FeS D. FeCl3, Cu
Câu 54. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của lưu huỳnh là
A. 2 s22 p4 B. 3 s23 p4 C. 2 s22 p6 D. 3 s23 p5
Câu 55. Hơi thủy ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là
A. lưu huỳnh B. vôi sống C. muối ăn D. đường tinh luyện
Câu 56. Dung dịch axit H2S không thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào dưới đây?
Câu 57. Người ta có thể thu khí O2 bằng cách đẩy nước vì khí oxi
A. nặng hơn nước B. khó hóa lỏng C. tan ít trong nước D. nhẹ hơn nước
Câu 58. Hai chất nào sau đây đều phản ứng được với oxi?
A. Mg, Cl2 B. CO, CO2 C. H2, N2 D. Mg, Au
Câu 59 Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim
B. Oxi rất cần thiết cho sự hô hấp của con người
C. Oxi phản ứng trực tiếp với hầu hết các kim loại
D. Oxi là nguyên tố phi kim hoạt động hóa học mạnh, có tính oxi hóa mạnh
Câu 60. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hóa
B. Lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
C. Lưu huỳnh chỉ có tính khử
D. Lưu huỳnh không có tính oxi hóa, tính khử
Câu 61. Các cặp kim loại nào sau đây thụ động với H2SO4 đặc nguội?
Câu 62 Chất nào sau đây không tan trong nước?
Câu 63. Nguyên liệu dùng để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm là
Câu 64. Sục 0,125 mol khí SO2 vào 250 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được dung dịch chứa chất tan là
A. NaOH và Na2SO3 B. Na2SO3 và NaHSO3
Câu 65. Phản ứng nào sau đây SO2 thể hiện tính khử
A. SO2+H2O−−−)−−−*H2SO3 B. SO2+2 NaOH−−−→Na2SO3+H2O
C. SO2+Br2+2 H2O−−−→2 HBr+H2SO4 D. SO2+2 H2S−−−→3 S+H2O
Câu 66. Trong công nghiệp, 90% lượng lưu huỳnh khai thác được dùng để điều chế chất nào sau đây?
Câu 67. Dung dịch nào dưới đây làm thuốc thử để phân biệt khí O2 và khí O3 bằng phương pháp hóa học?
A. NaOH B. CuSO4 C. KI + hồ tinh bột D. H2SO4
Trang 3Câu 68. Trong tự nhiên, nguồn chất hữu cơ sau khi bị thối rữa sinh ra H2S, nhưng trong không khí hàm lượng H2S rất ít Nguyên nhân của sự việc này là do H2S
A. sinh ra bị oxi không khí oxi hóa chậm
B. tan được trong nước
C. bị phân hủy ở nhiệt độ thường tạo S và H2
D. bị CO2 có trong không khí oxi hóa thành chất khác
Câu 69. Phản ứng được dùng để điều chế SO2 trong công nghiệp là
A. C+2 H2SO4(đ)−−−→2 SO2+CO2+2 H2O B. 4 FeS2+11 O2−−−→to 8 SO2+2 Fe2O3
C. 3 S+2 KClO3(r)−−−→3 SO2+2 KCl D. Cu+2 H2SO4(đ)−−−→to SO2+CuSO4+2 H2O
Câu 70 Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?
A. Sát trùng nước sinh hoạt B. Chữa sâu răng
C. Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn D. Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm
Câu 71. Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho đường saccarozơ (C12H22O11) vào dung dịch H2SO4 đặc
(b) Cho FeO vào dung dịch H2SO4 loãng
(c) Cho hỗn hợp CuO và Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc nguội
(d) Cho Cu vào dung dịch H2SO4 đặc nóng
Số thí nghiệm sinh ra chất khí là
Câu 72. Đốt cháy hoàn toàn 9,4 gam hỗn hợp ancol etylic C2H5OH và ancol metylic CH3OH (tỉ lệ
số mol lần lượt là 2 : 3) cần dùng bao nhiêu lít khí oxi ở đktc Biết sản phẩm sau phản ứng chỉ gồm
CO2 và H2O?
A. 8,96 lít B. 16,80 lít C. 13,44 lít D. 11,76 lít
Câu 73 Đun nóng hỗn hợp X gồm 4,2 gam bột Fe và 1,2 gam bột S trong điều kiện không có oxi,
sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y Cho toàn bộ Y vào 200 ml dung dịch HCl vừa đủ thu được một hỗn hợp khí bay ra Nồng độ mol/l của dung dịch HCl đã dùng là
Câu 74 Hấp thụ hoàn toàn V lít khí H2S (đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH 1,25M thu được dung
dịch X có chứa 12,3 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là
Câu 75. Hấp thụ hết 3,36 lít (đktc) khí SO2 vào 200 ml dung dịch NaOH 2M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?
Câu 76. Cho 24,6 gam hỗn hợp Zn và Fe tác dụng vừa đủ với 420 ml dung dịch H2SO4 1M loãng Phần trăm khối lượng Fe trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 77 Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và FeO tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 0,3 mol
khí H2 Nếu cho m gam hỗn hợp X trên tác dụng với H2SO4 đặc, dư, đun nóng thu được 11,2 lít khí
SO2 (ở đktc) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, SO2 là sản phẩm khử duy nhất của +6S Giá trị
của m và khối lượng axit H2SO4 đã phản ứng lần lượt là
A. 54 và 58,8 gam B. 24 và 107,8 gam C. 24 và 58,8 gam D. 54 và 107,8 gam
Câu 78 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M (chỉ có hóa trị II) trong dung
dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 6,72 lít khí SO2 (đktc); 5,76 gam S (không còn sản phẩm khử nào
Trang 4khác) và dung dịch X chứa 105,6 gam muối Fe2(SO4)3, MSO4 Mặt khác, nếu hòa tan hết m gam X
ban đầu với dung dịch HCl dư thu được 16,128 lít khí H2 (đktc) Kim loại M là
Câu 79 Đốt cháy hoàn toàn 13 gam bột một kim loại hóa trị II trong oxi dư, thu được chất rắn X
có khối lượng 16,2 gam Kim loại đó là
Câu 80. Cho 4,32 gam Al và 6,4 gam Cu tác dụng hết với H2SO4 đặc, nóng, dư Sau phản ứng thu
được V lít SO2 là sản phẩm khử duy nhất (đktc) Giá trị của V là
———–HẾT———–