Có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất Câu 12: Nước Gia-ven là hỗn hợp của dãy chất Câu 13: Khi đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch chất nào sau đây sẽ không thu được kết tủa?. Tất cả đều sai
Trang 1CHƯƠNG 5: NHÓM HALOGEN A- TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Các nguyên tố nhóm VIIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là
A 3s2 3p5 B 2s2 2p5 C 4s2 4p5 D ns2 np5
Câu 2: Tính chất hóa học cơ bản của các nguyên tử nhóm halogen là:
Câu 3: Trong các hợp chất, số oxi hóa của clo có thể là:
A -1, 0+2, +3, +5 B -1, 0, +1, +2, +7 C -1, +1, +3, +7 D -1, 0, +1, +2, +3, +4, +5
Câu 4: Trong các khí sau: F2, O3, N2, O2, Cl2, chất khí có màu vàng lục là
Câu 5: Trong các halogen sau: F2, Cl2, Br2, I2, halogen phản ứng với nước mạnh nhất là
Câu 6: Thuốc thử đặc trưng để nhận biết ra hợp chất halogenua trong dung dịch là:
Câu 7: Trong các chất đã cho: Cl2, I2, F2, Br2, chất dùng để nhận biết hồ tinh bột là
Câu 8: Tính oxi hoá của các halogen giảm dần theo thứ tự như sau
A Cl2 > Br2 > I2 > F2 B F2 > Cl2 > Br2 > I2
C Br2 > F2 > I2 > Cl2 D Cl2 > F2 > I2 > Br2
Câu 9: Nhóm halogen gồm những nguyên tố nào sau đây :
A F, Cl, B, I, At B Fe, Cl, Br, I, At C F, Cl, Br, I, At D F, Cl, Br, I, Ag
Câu 10: Trong các nguyên tử nhóm halogen, chất ở trạng thái lỏng là:
Câu 11: Đặc điểm nào sau đây không phải là điểm chung của các nguyên tử nhóm halogen
A Tạo ra hợp chất có liên kết cộng hóa trị có cực với hidro
B Nguyên tử có khả năng thu thêm 1 electron
C Có tính oxi hóa mạnh
D Có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất
Câu 12: Nước Gia-ven là hỗn hợp của dãy chất
Câu 13: Khi đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch chất nào sau đây sẽ không thu được kết tủa?
A dung dịch HCl B dung dịch NaBr C dung dịch NaF D dung dịch HI
Câu 14: Độ axit của các hiđro halogenua tăng dần theo thứ tự từ trái sang phải là
A HI<HBr<HCl<HF B HF<HCl<HBr<HI C HCl<HBr<HF<HI D HCl<HBr<HI<HF Câu 15: Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thuỷ tinh?
A HCl B H2SO4 C HNO3 D HF
Câu 16: Kim loại nào sau đây , khi tác dụng với clo và axit HCl đều tạo ra cùng một loại hợp chất :
A Fe B Cu C Mg D Ag
Câu 17: Trong phản ứng:
Cl2 + 2KOH KCl + KClO + H2O
Clo đóng vai trò nào?
A Là chất khử B Là chất oxi hóa
C.Không là chất oxi hóa, không là chất khử D.Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử
Câu 18: Clorua vôi là loại muối nào sau đây?
A Muối tạo bởi 1 kim loại liên kết với 1 loại gốc axit B Muối tạo bởi 1 kim loại liên kết với 2 loại gốc axit
C Muối tạo bởi 2 kim loại liên kết với 1 loại gốc axit D Clorua vôi không phải là muối
Câu 19: Để thu khí clo trong phòng thí nghiệm, người ta sử dụng dụng phương pháp nào dưới đây
Trang 2A Hình 1 B Hình 2 C Hình 3 D Tất cả đều sai
Câu 20: Công thức hoá học của clorua vôi là:
Câu 21: Cho các cặp chất sau, những cặp chất nào không phản ứng được với nhaủ
A H2O và F2 B dd KBr và Cl2 C dd KCl và I2 D dd HF và SiO2
Câu 22: Điều chế khí hiđro clorua bằng cách
A Cho tinh thể NaCl tác dụng với H2SO4 đặc, đun nóng
B Cho dung dịch NaCl tác dụng với H2SO4 đặc, đun nóng
C Cho dung dịch NaCl tác dụng với H2SO4 đặc, đun nóng
D Cho tinh thể NaCl tác dụng với dung dịch H2SO4, đun nóng
Câu 23 : Các nguyên tử nhóm halogen đều có :
A 3e ở lớp ngoài cùng B 5e ở lớp ngoài cùng
C 7e ở lớp ngoài cùng D 8e ở lớp ngoài cùng
Câu 24: Liên kết trong phân tử của các đơn chất halogen là :
A Liên kết cộng hóa trị có cực B Liên kết cộng hóa trị không cực
C Liên kết phối trí (cho nhận) D Liên kết ion
Câu 25: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất chung của các nguyên tố halogen?
A Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm 1 e
B Tác dụng với hiđro tạo thành hợp chất có liên kết cộng hóa trị có cực
C Có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất
D Lớp e ngoài cùng có 7e
Câu 26 : Số oxi hóa của clo trong axit pecloric HClO4 là giá trị nào sau đây?
Câu 27 : Clorua vôi là muối của kim loại canxi với 2 loai gốc axit là clorua Cl- và hipoclorit ClO- Vậy clorua vôi gọi là muối gi ? A Muối trung hòa B.Muối kép C Muối của 2 axit D Muối hỗn tạp
Câu 28 : Dãy chất nào dưới đây gồm các chất đều tác dụng với dung dịch HCl?
A Fe2O3, NaOH , Cu B Fe, CuO, NaOH C CaCO3, H2SO4, NaOH D AgNO3, Ag, NaOH
Câu 29 : Clo không phản ứng với dung dịch chất nào sau đây?
Câu 30 : Trong các phản ứng hóa học, để chuyển thành anion, nguyên tử clo đã :
A Nhận thêm 1 electron B Nhận thêm 1 proton C Nhường đi 1 electron D Nhường đi 1 nơtron
Câu 31 : Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng vơí dd HCl đặc, dư; chất
tạo ra lượng khí clo nhiều nhất làA CaOCl2 B KMnO4 C K2Cr2O7 D MnO2
Câu 32: Cho các phản ứng sau
4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O
2HCl + Fe FeCl2 + H2
14HCl + K2Cr2O7 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O
6HCl + 2Al 2AlCl3 + 3H2
16HCl + 2KMnO4 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là
Câu 33: Trong phản ứng K2Cr2O7 + HCl -> KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O
H 2 O Hình 3
Trang 3Số phân tử đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng Giá trị của k là:
Câu 34: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo B Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot
C Tính khử của ion Br−lớn hơn tính khử của ion Cl.− D Tính axit của HF mạnh hơn tính axit của HCl
Câu 35: Chất nào sau đây có độ tan tốt nhất?
Câu 36: Thuốc thử để nhận ra iot là:
A hồ tinh bột B nước brom C phenolphthalein D Quì tím
Câu 37: Axit không thể đựng trong bình thủy tinh là:
Câu 38: Dung dịch AgNO3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
Câu 39 : Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen là gì?
A công hóa trị không cực B cộng hóa trị có cực
Câu 40 : Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I )
A Nguyên tử chỉ co khả năng thu thêm 1 e B Tạo ra hợp chất liên kết cộng hoá trị co cực với hidro
C Có số oxi hoá -1 trong mọi hợp chất D Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron
Câu 41: Chất nào có tính khử mạnh nhất?
Câu 42: Trong phản ứng clo với nước, clo là chất:
A oxi hóa B khử C vừa oxi hóa, vừa khử D không oxi hóa, khử
Câu 43: Thuốc thử của axit clohidric và muối clorua là:
A dd AgNO3 B dd Na2CO3 C ddNaOH D phenolphthalein
Câu 44: Hợp chất nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
Câu 45: Trạng thái đúng của brom là:
Câu 46: Cho dãy axit: HF, HCl, HBr, HI Theo chiều từ trái sang phải tính chất axit biến đổi như sau:
C vừa tăng, vừa giảm D Không tăng, không giảm
Câu 47: Hãy lựa chọn phương pháp điều chế khí hidroclorua trong phòng thí nghiệm:
A Thủy phân AlCl3 B Tổng hợp từ H2 và Cl2
C clo tác dụng với H2O D NaCl tinh thể và H2SO4đặc
Câu 48: Khi cho axit HCl loãng tác dụng với Fe tạo thành
A FeCl2 + H2 B FeCl3 + H2 C FeCl2 + H2 + O2 D FeCl2 + H2O
Câu 49: Công thức của axit hipoclorơ là:
A HClO2 B HClO C HClO4 D HClO3
Câu 50: Trong 4 hỗn hợp dưới đây, hỗn hợp nào là nước Javen
A NaCl + NaClO + H2O B NaCl + NaClO2 + H2O
C NaCl + NaClO3 + H2O D NaCl + HClO + H2O
Câu 51: Hidroclorua là
A Một chất khí tan nhiều trong nước B Một chất khí khó hòa tan trong nước
Trang 4C Một chất lỏng ở nhiệt độ thường D Chất rắn.
Câu 52: Nhận định nào sau đây không đúng:
A AgF kết tủa vàng lục B AgCl kết tủa trắng
C AgBr kết tủa vàng nhạt D AgI kết tủa vàng đậm
Câu 53: Cho khí Clo tác dụng với sắt ,sản phẩm sinh ra là:
A FeCl2 B FeCl C FeCl3 D Fe2Cl3
Câu 54: Phản ứng nào dưới đây không thể xảy ra ?
A H2O + F2 B KBrdd + Cl2 C NaIdd + Br2 D KBrdd + I2
Câu 55: Chất nào trong các chất dưới đây có thể nhận biết ngay được bột gạo ?
A Dung dịch HCl B Dung dịch H2SO4
Câu 56: Brom bị lẫn tạp chất là Clo Để thu được brom cần làm cách nào sau đây ?
A Dẫn hổn hợp đi qua dung dịch H2SO4 loãng B Dẫn hổn hợp đi qua nước
C Dẫn hổn hợp qua dung dịch NaBr D Dẫn hổn hợp qua dung dịch NaI
Câu 57: Kim loại nào tác dụng với dd HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng loại muối clorua kim loại:
Câu 58: Cho các chất : O2, F2, Cl2 Chất chỉ có tính oxi hoá là :
A O2 B F2 C Cl2 D Cả A, B và C
Câu 59: Phản ứng nào chứng tỏ Clo có tính tẩy uế
A 3Cl2 + 2NH3 → 6HCl + N2 B Cl2 + H2O → HCl + HClO
C Cl2 + H2 → 2HCl D A,B đều đúng
Câu 60: Phản ứng nào chứng tỏ HCl là chất khử?
A HCl + NaOH →NaCl + H2O B 2HCl + Mg → MgCl2+ H2
C MnO2+ 4 HCl → MnCl2+ Cl2 + 2H2O D NH3+ HCl → NH4Cl
CHƯƠNG 6: OXI – LƯU HUỲNH A- TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Các nguyên tố nhóm VIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là:
A ns2np4 B ns2np6 C ns2np5 D ns2np3
Câu 2: Oxi có thể thu được từ phản ứng nhiệt phân chất nào dưới đây ?
Câu 3: Trong các cách sau đây cách nào thường được dùng để điều chế O2 trong phòng thí nghiệm ?
A Chưng cất phân đoạn không khí lỏng B Điện phân nước
C Điện phân dung dịch NaOH D Nhiệt phân muối KMnO4
Câu 4: Chọn câu không đúng trong các câu dưới đây khi nói về lưu huỳnh :
A S có 2 dạng thù hình : đơn tà và tà phương B S là chất rắn màu vàng
C S không tan trong nước D S không tan trong các dung môi hữu cơ
Câu 5: Chọn câu không đúng trong các câu dưới đây ?
C SO2 là chất khí, màu vàng D SO2 có tính oxi hóa và tính khử
Câu 6: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế SO2 từ :
A S và O2 B FeS2 và O2 C H2S và O2 D Na2SO3 và H2SO4
Trang 5Câu 7: Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
A H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh
B Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc, dễ gây bỏng nặng
C H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của axit
D Khi pha loãng axit sunfuric, chỉ được cho từ từ nước vào axit
Câu 8: Các số oxi hóa có thể có của lưu huỳnh là :
A -2; 0 ; +4 ; +6 B 0 ; +2 ; +4 ;+6 C -2 ; +4 : +6 D 0 ; +4 ; +6
Câu 9: Tính chất đặc biệt của axit H2SO4 đặc là tác dụng được với các chất ở phương án nào sau đây ?
A Ba(NO3)2, BaCl2 B MgO, CuO, Al2O3 C Na, MgO, Zn D Cu, C, S
Câu 10: Trong phản ứng : SO2 + 2 H2S 3S + 2H2O Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất ?
A SO2 bị oxi hóa và H2S bị khử B SO2 bị khử và H2S bị oxi hóa
C SO2 khử H2S và không có chất nào bị oxi hóa D SO2 bị khử, lưu huỳnh bị oxi hóa
Câu 11: Chọn câu sai
A H2S chỉ có tính khử B SO3 chỉ có tính oxit axit
C SO2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa D dd H2SO4 loãng có tính oxi hóa mạnh
Câu 12: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử ?
Câu 13: Tất cả các khí trong dãy nào sau đây đều làm nhạt màu dung dịch nước brom ?
A H2S ; SO2 B CO2 ; SO2 ; SO3 C CO2 ; SO2 D CO2; SO2; SO3; H2S
Câu 14: Oxi không phản ứng trực tiếp với :
Câu 15: Chất không tác dụng với axit sunfuric đặc, nguội là :
Câu 16: Phản ứng hóa học chứng tỏ SO2 là chất oxi hóa :
A 2H2S + SO2 3S + 2H2O B SO2 + CaO CaSO3
C SO2 + Cl2 + 2H2O 2HCl + H2SO4 D SO2 + NaOH NaHSO3
Câu 17: Cho sơ đồ phản ứng điều chế axit sunfuric sau : S → SO2 → A → H2SO4 Hỏi A là chất nào trong
Câu 18: Sản phẩm tạo thành giữa phản ứng FeO với H2SO4 đặc, đun nóng là :
A FeSO4, H2O B Fe2(SO4)3, H2O C FeSO4 , SO2, H2O D Fe2(SO4)3, SO2, H2O
Câu 19: Khi sục khí O3 vào dung dịch KI có chứa sẵn vài giọt hồ tinh bột, dung dịch thu được
A Có màu vàng nhạt B Trong suốt C Có màu đỏ nâu D Có màu xanh
Câu 20: Để phân biệt khí O2 và O3 người ta có thể dùng chất nào sau đây ?
A Hồ tinh bột B Dd KI có hồ tinh bột C Dung dịch NaOH D Quỳ tím
Câu 21: Một chất chứa nguyên tố oxi, dùng để làm sạch nước, chữa sâu răng và còn dùng bảo vệ sinh vật trên
trái đất không bị bức xạ cực tím Chất này là:
A Oxi B Ozon C SO2 D N2O
Câu 22: Cho các chất : S, SO2, SO3, H2S, H2SO4 Số chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là :
Câu 23: Khí CO2 có lẫn tạp chất là SO2 Để loại bỏ tạp chất thì cần sục hỗn hợp vào dung dịch nào sau đây?
Trang 6C Dung dịch Ca(OH) (dư) D Dung dịch NaOH (dư)
Câu 24: Dãy kim loại nào sau đây phản ứng được với H2SO4 đặc nguội:
A Zn, Al, Mg, Ca B Cu, Cr, Ag, Fe C Al, Fe, Ba, Cu D Cu, Ag, Zn, Mg
Câu 25: Cho các phản ứng sau : 2SO2 + O2 2 SO3 (I) SO2 + 2H2S 3S + 2H2O (II)
SO2 + Br2 + 2H2O H2SO4 + 2HBr (III) ; SO2 + NaOH NaHSO3 (IV)
Các phản ứng mà SO2 có tính khử là :
A (I) và (III) B (I) và (II) C (I) , (II) và (III) D (III) và (IV)
Câu 26: Xét sơ đồ phản ứng giữa Mg và dung dịch H2SO4 đặc nóng: Mg + H2SO4 MgSO4 + S + H2O
Tổng hệ số cân bằng (số nguyên) của các chất trong phản ứng trên là
Câu 27: Cho phản ứng : H2S + KMnO4 + H2SO4 H2O + S + MnSO4 + K2SO4 Hệ số của các chất tham gia pứ là dãy số nào trong các dãy sau ?
Câu 28: Cho phản ứng : SO2 + K2Cr2O7 + H2SO4 X + Y + Z X , Y , Z là chất nào trong dãy sau:
A K2SO4 ; H2SO4 ; Cr2O3 B CrSO4 ; KHSO4 ; H2O
C K2SO4 ; Cr2(SO4)3; H2SO4 D K2SO4 ; Cr2(SO4)3 ; H2O
Câu 29: Tỉ khối của hỗn hợp O2 và O3 so H2 bằng 20 Hỏi oxi chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích hỗn hợp
Câu 30: Tỷ khối hơi của hỗn hợp X gồm CO2 và SO3 đối với oxi là 1,05 Thành phần phần trăm theo thể tích của hỗn hợp khí X là :
A 40% CO2 ; 60% SO3 B 60% CO2 ; 40% SO3 C 20% SO3 ; 80% CO2 D 80% SO3 ; 20% CO2
Câu 31: Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
A H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh B Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc, dễ gây bỏng nặng
C H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của axit D Khi pha loãng axit sunfuric, cho từ từ nước vào axit
Câu 32: Các số oxi hóa có thể có của lưu huỳnh là :
A -2; 0 ; +4 ; +6 B 0 ; +2 ; +4 ;+6 C -2 ; +4 : +6 D 0 ; +4 ; +6
Câu 33: Trong công nghiệp, người ta thường điều chế SO2 từ :
Câu 34: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử ?
Câu 35 : Một chất chứa nguyên tố oxi, dùng để làm sạch nước, chữa sâu răng và còn dùng bảo vệ sinh vật trên trái
đất không bị bức xạ cực tím Chất này là:
A Oxi B Ozon C SO2 D N2O
Câu 36: Khí CO2 có lẫn tạp chất là SO2 Để loại bỏ tạp chất thì cần sục hỗn hợp vào dung dịch nào sau đây?
Câu 37: Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường.
A Al B Fe C Hg D Cu
Câu 38: Kim loại nào sau đây sẽ thụ động hóa khi gặp dd H2SO4 nguội
Câu 39: Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dd H2SO4 loãng
A.Cu, ZnO, NaOH B CuO, Fe(OH)2, Al
C Ag, ZnO, Ba(OH)2 D Na, Mg(OH)2, BaSO4
Câu 40: Dãy kim loại tác dụng được với dd H2SO4 loãng là:
A Cu, Zn, Na, Ba B.Ag, Fe, Ba, Sn C K, Mg, Al, Fe D Au, Zn, Mg, Al
Trang 7Câu 41: Trong nhóm VIA, đi từ O đến Te thì bán kính nguyên tử
A tăng, tính oxi hoá tăng B tăng, tính oxi hoá giảm
C giảm, tính oxi hoá giảm D giảm, tính oxi hoá tăng
Câu 42: Cho các chất khí sau đây: Cl2, SO2, CO2, SO3 Chất làm mất màu dung dịch brom là:
Câu 43: Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?
A Br2, O2, Ca B S, Cl2, Br2 C Na, F2, S D Cl2, O3, S
Câu 44: Chọn cấu hình electron nguyên tử đúng của lưu huỳnh
A 1s22s22p63s23p3 B 1s22s22p63s23p4 C 1s22s22p53s23p2 D 1s22s22p63s23p5
Câu 45: Bạc tiếp xúc với không khí có lẫn H2S lại biến đổi thành sunfua:Ag + H2S + O2 Ag2S + 2H2O
Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?
A Ag là chất oxi hóa, H2S là chất khử B H2S là chất oxi hóa, Ag là chất khử
C H2S là chất khử, O2 là chất oxi hóa D Ag là chất khử, O2 là chất oxi hóa
Câu 46: Để làm khô khí SO2 có lẫn hơi nước, người ta dùng:
Câu 47: Nguyên tử oxi có cấu hình electron là 1s22s22p4 Sau phản ứng hóa học ion oxit O2- có cấu hình electron là? A 1s22s22p42p2 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p6 D 1s22s22p43s2
Câu 48: Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng:
A xuất hiện chất rắn màu đen B Chuyển sang màu nâu đỏ
C vẫn trong suốt, không màu D Bị vẫn đục, màu vàng
Câu 49: SO2 vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử vì:
A phân tử SO2 không bền B Trong phân tử SO2, S còn có một đôi e tự do
C trong phân tử SO2, S có mức oxi hóa trung gian D phân tử SO2 dễ bị oxi hóa
Câu 50: Sục H2S vào dung dịch nào sẽ không tạo thành kết tủa:
Câu 51: Phản ứng điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là
A.2H2O 2H2 + O2 ↑ C.5nH2O + 6n CO2 (C6H10O5)n + 6nO2
B.2KMnO4→ K2MnO4 +MnO2 + O2↑ D 2KI + O3 + H2O →I2 + 2KOH + O2
Câu 52 Điều kiện để bột sắt tác dụng với bột lưu huỳnh cho sắt sunfua là:
A Đốt cháy hỗn hợp C.Để hỗn hợp trong không khí ẩm
B Để hỗn hợp ngoài nắng D.Để hỗn hợp ở nhiệt độ thấp
Câu 53 Nhận biết dung dịch muối sunfat ta dùng chất gì?
A.quì tím B.BaCl2 C HCl D.Na
Câu 54: Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhăn, ta dùng thuốc
thử là A Fe B CuO C Al D Cu.
Câu 55: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với
A H2S, O2, nước Br2 B dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4
C dung dịch KOH, CaO, nước Br2 D O2, nước Br2, dung dịch KMnO4
Câu 56: Cho pthh: SO2 + KMnO4 +H2O→K2SO4 + MnSO4 +H2SO4
Sau khi cân bằng hệ số của chất oxi hoá và chất khử là: A 5 và 2 B 2 và 5 C 2 và 2 D 5 và 5
Câu 57: Cho các chất : S, SO2, SO3, H2S, H2SO4 Số chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là :
Câu 58: Oleum có công thức tổng quát là ?
A H2SO4.nSO2 B H2SO4.nH2O C H2SO4.nSO3 D H2SO4 đặc
Câu 59: H2SO4 đặc nóng không tác dụng với chất nào sau đây?
Trang 8A Fe B NaCl rắn C Ag D Au
Câu 60: Axit H2SO4 loãng tác dụng với tập hợp các chất:
A Fe2O3, NaOH B Fe, CO2 C Ag, Na2CO3 D A,B,C
Câu 61: Cả axit H2SO4 loãng và H2SO4 đặc đều tác dụng được với tập hơp các chất sau:
A Fe, Cu, Al2O3 B Au, BaCl2, KOH C Fe2O3, Al, dd NaCl D Zn, BaCl2, NaHCO3
Câu 62: Oxi không phản ứng trực tiếp với :
A Natri B Flo C Cacbon D Lưu huỳnh
Câu 63: Oxi tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào dưới đây ?
A Na, Mg, Cl2 B Na, I2, N2 C Mg, Ca, N2 D Mg, Au, S
Câu 64: Cho phản ứng : H2S + KMnO4 + H2SO4 H2O + S + MnSO4 + K2SO4 Hệ số của các chất tham gia phản ứng là dãy số nào trong các dãy sau ?
Câu 65 : Cho các phản ứng sau : 2SO2 + O2 → 2SO3 (I) SO2 + 2H2S 3S + 2H2O (II)
SO2 + Br2 + 2H2O H2SO4 + 2HBr (III) SO2 + NaOH NaHSO3 (IV)
Các phản ứng mà SO2 có tính khử là :
A (I) và (III) B (I) và (II) C (I) , (II) và (III) D (III) và (IV)
Câu 66: Cho sắt kim loại tác dụng với oxi không khí thu được hỗn hợp chất rắn A Cho A tác dụng với dd H2SO4
loãng dư thu được dung dịch B Cho dd B tác dụng với dd NaOH dư thu được kết tủa C , nung C trong không khí tới khối lượng không đổi được chấy rắn D D chứa chất nào sau đây:
A Fe, FeO B FeO, Fe2O3 C FeO D.Fe2O3
CHƯƠNG 7: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG - CÂN BẰNG HÓA HỌC A- TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Tốc độ phản ứng là :
A Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
B Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
C Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
D Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
Câu 2 Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tố sau :
A Nhiệt độ B Nồng độ, áp suất.
C chất xúc tác, diện tích bề mặt D cả A, B và C.
Câu 3 Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của phản ứng hóa học ta dùng đại lượng nào sau đây
A Thể tích khí B nhiệt độ C áp suất D tốc độ phản ứng
Câu 4 Khi diện tích bề mặt tăng, tốc độ phản ứng tăng là đúng với phản ứng có chất nào tham gia ?
A Chất lỏng B Chất rắn C Chất khí D Cả 3 đều đúng Câu 5 Cho phương trình phản ứng Cl2 + H2 ↔2HCl Yếu tố nào sau đây không làm ảnh hưởng đến cân bằng của hệ
Câu 6 Nhận định nào đúng
A Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng
B Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng thì không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
C Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng
D Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm
Câu 7 Cho pt hh N2 + O2 ↔ 2NO ∆H>0 Để thu được nhiều khí NO thì
Trang 9A Giảm nhiệt độ B Giảm áp suất C Tăng áp suất D Tăng nhiệt độ
Câu 8 Hằng số cân bằng Kc của phản ứng chỉ phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A Nồng độ B Áp suất C Nhiệt độ D Chất xúc tác
Câu 9: Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
A nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác B nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt
C nồng độ, nhiệt độ và áp suất D áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác
Câu 10 Dùng không khí nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất gang), yếu tố nào ảnh hưởng đến
tốc độ phản ứng ?
A Nhiệt độ, áp suất B tăng diện tích C Nồng độ D xúc tác.
Câu 11: Trong phòng thí nghiệm người ta nhiệt phân KClO3 để điều chế khí oxi Biện pháp nào sau đây được sử dụng nhằm tăng tốc độ phản ứng?
A Nung riêng KClO3 B Nung KClO3 có xúc tác MnO2
C Thu O2 qua nước D Thu O2 bằng cách dời chỗ không khí
Câu 12: Trường hợp nào sau đây có yếu tố làm giảm tốc độ phản ứng?
A Đưa lưu huỳnh đang cháy ngoài không khí vào bình chứa oxi
B Quạt bếp than đang cháy
C Thay hạt nhôm bằng bột nhôm để cho tác dụng với dung dịch HCl
D Dùng dung dịch loãng các chất tham gia phản ứng
Câu 13: Khi tăng áp suất không ảnh hưởng tới cân bằng của phản ứng nào sau đây?
A N2 + 3H2 2NH3 B 2CO + O2 ↔ 2CO2
C H2 + Cl2 ↔ 2HCl D 2SO2 + O2 ↔ 2SO3
Câu 14: Nghiền nguyên liệu trước khi đưa vào lò nung để sản xuất clanh ke (trong sản xuất xi măng), yếu tố nào
ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
Câu 15: Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
A nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác B nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt
C nồng độ, nhiệt độ và áp suất D áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác
B- BÀI TẬP
Dạng 1 : Hoàn thành chuỗi phản ứng sau (ghi rõ đầy đủ điều kiện xúc tác)
a) MnO2 Cl2 HCl FeCl2 FeCl3 Fe(OH)3 Fe2O3
b) NaCl NaOH NaBr NaCl HCl FeCl2
c) KMnO4 Cl2 Clorua vôi Cl2 HCl NaCl AgCl
d) S 1
SO2 2 SO3 3 H2SO4 4 CuSO4 5 BaSO4
6
FeS 7
H2S 8
Na2S 9
PbS e) KMnO4
o t (1)
khí A Ca
(2)
B H O 2
(3)
C HCl
(4)
D AgNO 3
(5)
E
(6)
Al2O3 Al(7) 2(SO4)3 8 Al(OH)3
f) S 1
SO2 2 SO3 3 H2SO4 4 CuSO4
5 6
Cu(OH)2 7 CuO 8 Cu g) H2 H2S SO2 SO3 H2SO4 HCl Cl2
Dạng 2: Nhận biết các dung dịch sau đựng trong các lọ mất nhãn:
10
Trang 10Chất cần nhận biết Thuốc thử Dấu hiệu ( Hiện tượng)