1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi hoc ki 2 hoa 10 ma 102

5 305 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 281,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cụ cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được hỗn hợp muối khan nặng : Câu 2 : Để nhận biết I2 người ta dựng thuốc thử: A.. Vậy khối lượng khớ oxi đó tham gia tạo oxit là: Câu 4 : Để nhận b

Trang 1

Sở giáo dục & đào tạo Hà nội Đề thi học kì II-môn hoá

Trờng THPT nguyễn tr I –thãI –th ờng tín Khối : …10……… …10……….…10……….…10……….…10……….…10……….…10……….10

Thời gian thi : …10……….45 phút …10……….…10……….…10………

Họ tên: Ngày thi : …10……….…10……….…10……….…10……….…10……….…10………

M đề thi 102( ãI –th đề gồm 2 trang 25 câu)

Câu 1 : Hoà tan hết 5 g hỗn hợp gồm 1 muối cacbonat của kim loại kiềm và một muối cacbonat của

kim loại kiềm thổ bằng dd HCl được 1,68 lớt CO2 (đktc) Cụ cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được hỗn hợp muối khan nặng :

Câu 2 : Để nhận biết I2 người ta dựng thuốc thử:

A. quỳ tớm B hồ tinh bột C. dung dịch BaCl2 D dung dịch AgNO3

Câu 3 : Đốt chỏy hoàn toàn 26,8 g ba `kim loại Fe, Al, Cu thu được hỗn hợp 3 oxit `kim loại Cần

0,9125 lớt dung dịch H2SO4 1M để hũa tan vừa đủ hỗn hợp oxit trờn Vậy khối lượng khớ oxi đó tham gia tạo oxit là:

Câu 4 :

Để nhận biết cỏc dung dịch KI, NaCl, CaF2, HBr đựng trong cỏc bỡnh riờng rẽ mất nhón người

ta cú thể dựng:

Câu 5 : Trong cỏc khớ sau, khớ cú màu vàng lục, mựi xốc, rất độc là

Câu 6 : H2SO4 loóng cú thể tỏc dụng với tất cả cỏc chất trong dóy nào dưới đõy:

Câu 7 : Để pha loóng axit sunfuric đậm đặc thành axit sunfuric loóng người ta tiến hành cỏch nào trong

cỏc cỏch sau?

A Cho từ từ axit vào nước B Cho từ từ nướcvào axit

C Cho nhanh axit vào nước D Cho nhanh nước vào axit.

Câu 8 : Để nhận biết từng khớ trong hỗn hợp CO2 , SO2 ta cú thể sử dụng lần lượt cỏc dung dịch nào,

trong cỏc dung dịch cho dưới đõy

A dung dịch Ba(OH)2 dư, dung dịch KMnO4 B dung dịch Ca(OH)2 dư, dung dịch Br2

C dung dịch KMnO4 dư, dung dịch Ca(OH)2 D dung dịch Ba(OH)2 dư, dung dịch Br2

Câu 9 : Người ta điều chế oxi trong phũng thớ nghiệm bằng phản ứng nhiệt phõn chất nào sau đõy?

Câu 10 : Để tinh chế NaCl cú lẫn NaBr và NaI người ta cú thể:

A Sục khớ clo dư vào dung dịch hỗn hợp đú rồi nung khụ dung dịch

B Sục nước brụm dư vào dung dịch hỗn hợp đú rồi nung khụ dung dịch.

C Điện phõn hoàn toàn dung dịch rồi thờm NaOH

D Cho AgNO3 vừa đủ vào dung dich rồi lọc bỏ kết tủa

Câu 11 : Sục khớ SO2 cú dư vào dung dịch NaOH thu được dung dịch chứa 5,2 gam muối.Thể tớch khớ

SO2(đktc) đó tham gia phản ứng là:

Câu 12 : Trong phũng thớ nghiệm, nước Gia-ven được điều chế bằng cỏch cho khớ clo tỏc dụng với dung

dịch:

Câu 13 : Cho luồng khớ clo dư tỏc dụng với 9,2 g kim loại sinh ra 23,4 g muối kim loại hoỏ trị I Muối

đú là

Câu 14 : Tớnh thể tớch dung dịch NaOH 1,5M vừa đủ tỏc dụng với 150ml dung dịch HCl 2M:

Câu 15 : Để điều chế oxi trong cụng nghiệp người ta dựng phương phỏp:

Mã đề 102 trang 1

Trang 2

A nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2 B điện phân dung dịch NaCl

C©u 16 : Hoà tan 19,2g kim loại M trong H2SO4 đặc dư thu được khí SO2 Cho khí này hấp thụ hoàn

toàn trong 1 lit dung dịch NaOH 0,7M, sau phản ứng đem cô cạn dung dịch thu được 41,8g chất rắn M là:

C©u 17 : Axit HClO có tên gọi là

A. Axit clohiđric B Axit flohiđric C. Axit clorit D Axit hipoclorơ C©u 18 : Nung nóng 7,44 g hỗn hợp bột kim loại Zn và Fe trong bột S dư Chất rắn thu được sau phản

ứng được hòa tan hoàn toàn bằng dung dịch H2SO4 loãng, nhận thấy có 2,688 lít khí H2S (đktc) thoát ra Khối lượng kim loại Zn và Fe lần lượt trong hỗn hợp ban đầu là

A. 5,2g và 2,24g B 3,5g và 3,94g C. 2,8g và 4,64g D 4,3g và 3,14g C©u 19 : X là muối thu được khi cho Fe tác dụng với khí clo; Y là muối thu được khi cho Fe tác dụng

với dung dịch HCl X và Y theo thứ tự là:

A. đều là FeCl2 B FeCl3, FeCl2 C. đều là FeCl3 D FeCl2, FeCl3

C©u 20 : Dãy nào sau đây chứa chất không tan trong dung dịch HCl dư

C©u 21 : Ở nhiệt độ không đổi, hệ cân bằng nào sẽ dịch chuyển về theo chiều thuận nếu tăng áp suất:

A 2NO(k) N2(k) + O2(k) B 2CO2(k) 2CO(k) + O2(k)

C 2H2(k) + O2(k) 2H2O(k) D 2SO3(k) 2SO2(k) + O2(k)

C©u 22 : Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng:

4NH3 (k) + 3O2(k) 2N2(k) + 6H2O(k) ; H= -1268kJ

Sự thay đổi nào sau đây làm cho cân bằng hóa học chuyển dịch về phía tạo ra sản phẩm:

C©u 23 : Kim loại tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí Cl2 cho cùng một loại muối

clorua là

C©u 24 : Trong 4 chất SO2, S, F2, HCl: chất chỉ có tính oxi hóa là:

C©u 25 : Tổng hệ số của các chất trong phản ứng sau:

AlHNO3  ( Al NO3 3)  NOH O2

Trang 3

Môn bài kiểm tra học kì 2 môn hoá lớp 10(ban cơ b

n ) (Đề số 1)

L

u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi làm bài Cách tô sai: 

 

- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng : 

01

02

03

04

05

06

07

08

09

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

Mã đề 102 trang 3

Trang 4

phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)

Môn : bài kiểm tra học kì 2 môn hoá lớp 10(ban cơ b

n )

Đề số : 102

01

02

03

04

05

06

07

08

09

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

Trang 5

Mã đề 102 trang 5

Ngày đăng: 29/06/2015, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w