1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CÁC PHÉP TOÁN số PHỨC BT muc do 3

13 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính giá trị của biểu thức Pz1z2.. Gọi m là một giá trị của 0 m để có đúng một số phức thoả mãn bài toán.. Để có đúng một số phức thoả mãn bài toán thì PT  3 phải có nghiệm a duy nhấ

Trang 1

Câu 1. Cho số phức z a bi a b   ,   thỏa mãn z 2 5i 5 và z z  82 Tính giá trị của biểu

thức P a b 

Lời giải

 

5 43

1

2

b a

 

Thay  1 vào  2 ta được 2

9

29

b

b



 

b   nên b9 a1 Do đó P a b  8

Câu 2. Cho M là tập hợp các số phức z thỏa 2z i  2 iz Gọi z1, z2 là hai số phức thuộc tập hợp

M sao cho z1 z2 1 Tính giá trị của biểu thức Pz1z2

2

Lời giải

Đặt z x yi  với x , y  

Ta có: 2z i  2 iz  2x2y1i  2 y xi  x2y2 1

Suy ra tập hợp các điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng phức là đường tròn O;1

zzzzzzP   P

Câu 3. Cho số phức z thoả mãn1 i

z

là số thực và z 2 m với m   Gọi m là một giá trị của 0 m

để có đúng một số phức thoả mãn bài toán Khi đó:

A 0

1 0;

2

m   

1

;1 2

m   

3

; 2 2

m   

  D 0

3 1;

2

m   

 

Lời giải

Giả sử z a bi  , a b   , 

Đặt: w 1 i

z

a bi

     

i

w là số thực nên: a b  1

Mặt khác: a 2bim a 22b2 m2  2

Thay 1 vào 2 được: a 22a2 m2  2a2 4a 4 m2 0  3

Để có đúng một số phức thoả mãn bài toán thì PT  3 phải có nghiệm a duy nhất.

0

    4 2 4   m20  m2 2 3

1;

2 2

   

  (Vì m là mô-đun)

Trình bày lại

Trang 2

Giả sử z a bi  ,vì z 0 nên a2b2 0  *

Đặt: w 1 i

z

a bi

1

     

i

w là số thực nên: a b  1 Kết hợp  * suy ra a b 0

Mặt khác: a 2bim a 22b2 m2  2 (Vì m là mô-đun nên m 0)

Thay 1 vào 2 được: a 22a2 m2  g a  2a2 4a 4 m2 0  3

Để có đúng một số phức thoả mãn bài toán thì PT  3 phải có nghiệm a 0 duy nhất

Có các khả năng sau :

KN1 : PT  3 có nghiệm kép a 0

ĐK:

 

2

2

2

m

m

KN2: PT 3 có hai nghiệm phân biệt trong đó có một nghiệm a 0

ĐK:

 

2

2

2

m

m

Từ đó suy ra 0

3

2 1;

2

 

Câu 4. Gọi S là tập hợp các số thực m sao cho với mỗi m S có đúng một số phức thỏa mãn

6

z m  và

4

z

z  là số thuần ảo Tính tổng của các phần tử của tập S.

Lời giải Cách 1:

Gọi z x iy  với ,x y   ta có    

 

 

 

2

là số thuần ảo khi x x  4y2  0 x 22y2 4

z m  6 x m 2y2 36

Ta được hệ phương trình

 

 

2

2

2

36

36

4 2

m x

m

m

  

 Ycbt

2 2 36

4 2

m m

2 36

4 2

m m

 hoặc

2 36

4 2

m m

 10

m

  hoặc m 2 hoặc m 6

Vậy tổng là 10 2 6 6 8   

Cách 2:

Trang 3

Để có một số phức thỏa mãn ycbt thì hpt  

 

36

có đúng một nghiệm

Nghĩa là hai đường tròn   C1 : x m 2y2 36 và C2 : x 22y2 4 tiếp xúc nhau Xét  C có tâm1 I12;0 bán kính R  ,1 2 C có tâm2 I m2 ;0 bán kính R 2 6

Cần có: 1 2 1 2

2 4

2 6

m m

 

  m  6;6;10; 2  Vậy tổng là 10 2 6 6 8    sss

Câu 5. Cho z là số phức có mô-đun bằng 2017 và w là số phức thỏa mãn 1 1 1

zwz w Mô đun của số phức w là:

Lời giải.

Ta có 1 1 1

2

2

2

2

i

  z 2017

2

2

2

i

  z 2017

Câu 6. Cho số phức z thỏa mãn z 4 1 i z  4 3 z i Môđun của số phức z bằng

Lời giải

Giả sử z a bi a b   ,  

Ta có: z 4 1 i z  4 3 z i  z1 3 i 4 4 i 1 i z

a bi 1 3i 4 4i 1 ia2 b2

         a 3b 43a b 4ia2b2  a2b i2

 

 

 

2

 

 

2

b

  

 

 

8 5 2 6 5

b







 

 



 

2 0

b a



 

Vậy z  2

Câu 7. Cho số phức z a bi  a b, ,a0 thỏa z z 12 z z z 13 10 i Tính S a b 

A S 17 B S 5 C S 7 D S 17

Trang 4

Lời giải

Ta có:

 

z zzz z   ia2b212 a2b2 2bi13 10 i

b

 



2 25 12 2 25 13 5

b

 



2 2

25 13

25 1 5

a

b



   



 12

5

a b



 



12 5

a b

 



, vì a 0 Vậy S a b  7

Câu 8. Cho A, B là hai điểm biểu diễn hình học số phức theo thứ tự z , 0 z khác 0 và thỏa mãn đẳng1

thức 2 2

0  1  0 1

z z z z Hỏi ba điểm O , A, B tạo thành tam giác gì ( O là gốc tọa độ)? Chọn

phương án đúng và đầy đủ nhất

A Đều B Cân tại O C Vuông tại O D Vuông cân tại O

Lời giải

Do z1 0 nên chia 2 vế của đẳng thức cho z12, ta được:

2

1

 

Đặt z1 OA a 0 1 3 1

OBz   i za.

ABzz    i za

Vậy OAB đều.

Câu 9. Cho số phức z 0 thỏa mãn 3 1 2

1

z i

3

wiz có môđun bằng

2 . D 13.

Lời giải

Gọi z a bi a b   ,   Suy ra z a bi 

Ta có 3 1 2   3 1   2 2

a2 b2 2a b i a2 b2 4b a 0

 

Trang 5

2 0, 0 0

, 5

45 9

   (Vì z 0)

Câu 10. Tìm số phức z thỏa mãn z 2 3 i z  1 9i

A z 2 i B z 2 i C z 2 i D 2 i

Lời giải

Giả sử z a bi  a b   Ta có:, 

2 3  1 9

z  i z  ia bi  2 3 i a bi     1 9i  a 3b  3a3b i  1 9i

 

2 1

a b

 



Vậy z 2 i

Câu 11. Cho hai số phức z , 1 z thỏa mãn 2 z  , 1 1 z  và 2 2 z1z2 3 Giá trị của z1 z2 là

Lời giải

Giả sử z1a1b i1, a b1, 1 , z2 a2b i2 , a b2, 2 

Theo bài ra ta có:

1

2

1 2

1 2 3

z

z

2 2

1 4

9

1 2 1 2

1 4

Khi đó, ta có:

 2  2

zzaab b  a12b12  a22b22 2a a1 22b b1 2 1

Vậy z1 z2 1

Câu 12. Cho số phức z biết 2

1

i

i

  

 Phần ảo của số phức 2

z

A 5

5

2

2i

Lời giải

Ta có 2

1

i

i

  

 

   

1 2

i

  

1 1 2

2 2

2 2i

Câu 13. Suy ra 5 1

2 2

6 2

   Vậy phần ảo của số phức z2 là 5

2.Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn điều kiện 2 2

Lời giải

Đặt z a bi  a b   , 

Trang 6

Ta có 2 2

zzz a bi 2 a2b2 a bi2abi b 2 b2 a bi

2ab b



 

2

0 1 2

b a

 



 

 

 + b 0 a0 z0

2 2

   Vậy có 3 số phức thỏa ycbt

Câu 14 . Cho hai số phức z z thoả mãn 1, 2 z1 2, z2  3 Gọi M N là các điểm biểu diễn cho , z và1

2

1 4 2

Lời giải

Ta có

 2

Gọi P là điểm biểu diễn của số phức 2iz 2

Khi đó ta có

ziz zizOM OP OM OP     

  

Do MON   nên áp dụng định lí cosin ta tính được 30 MN 1 Khi đó OMPMN đồng thời là đường cao và đường trung tuyến, suy ra OMP cân tại MPMOM 2

Áp dụng định lí đường trung tuyến cho OMN ta có:

Vậy S 2PM OI 2.2 7 4 7

Câu 15. Cho số phức z a bi  a b, ,a0 thỏa mãn z 1 2i 5 và z z  10 Tính P a b 

Lời giải

Trang 7

Từ giả thiết z 1 2i 5 và z z  10 ta có hệ phương trình  2  2

10

a b

10

 

 

3 1

a b

 



3

a b





(loại) Vậy P 4.

Câu 16. Cho số phức z a bi  a b, ,a0 thỏa mãn z 1 2i 5 và z z  10 Tính P a b 

Lời giải

Từ giả thiết z 1 2i 5 và z z  10 ta có hệ phương trình  2  2

10

10

 

 

3 1

a b

 



3

a b





(loại) Vậy P  4

Câu 17. Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z 2 3 i 5 và z2 là số thuần ảo.

Lời giải

- Gọi z a bi a b  , ,  , suy ra z2 a2 b2 2abi Ta có hệ: 2 2 2 3 5

0

 2  2

0

 

a b

     

 

 

 

     



 

2

2

2 2 12 0 (1)

2 10 12 0 (2)

a b

 

 

 

 

Phương trình (1) có 2 nghiệm và (2) có 2 nghiệm nên hệ có 4 nghiệm Suy ra có 4 số phức

Câu 18. Cho số phức z a bi  , a b   thỏa mãn ,  z 1 1

z i

 và z 3i 1

z i

 Tính P a b 

A P 7 B P 1 C P 1 D P 2

Lời giải

Ta có z 1 1

z i

  z1 z ia 1 bi  ab1i  2a 2b0(1)

3 1

z i

  z 3i  z iab 3i  ab1ib1 (2)

Từ (1) và (2) ta có 1

1

a b

 Vậy P 2

Câu 19. Trong tất cả các số phức z thỏa mãn điều kiện sau: 1 3

2

z z

z    , gọi số phức z a b  i là

số phức có môđun nhỏ nhất Tính S 2a b

Lời giải

Trang 8

Ta có 1 3

2

z z

z     a1bi  a 3  a12b2 a32 b2 4a 8

Do đó 2 2 2

zaba24a8 a12 4 4 min z  khi và chỉ khi 2 z  1 4i Suy ra S 2a b 2

Câu 20 [HỒNG LĨNH - HÀ TĨNH - LẦN 1 - 2018] Cho số phức z 0 thỏa mãn 3 1 2

1

z i

Số phức 13

3

wiz có môđun bằng

2 . D 13.

Lời giải

Gọi z a bi a b   ,   Suy ra z a bi 

Ta có 3 1 2   3 1   2 2

 

, 5

45 9

Câu 21. Có bao nhiêu số phức z thoả mãn z z  4 i2i5 i z

Lời giải

Ta có

 4  2 5 

z z  ii  i zz z  5i 4 z  z  2i Lấy môđun 2 vế phương trình trên ta được

z z    zz  Đặt tz , t 0 ta được

 52 1  4 2  22  1  3 9 2 4 0

Phương trình có 3 nghiệm phân biệt t 0 vậy có 3 số phức z thoả mãn.

Câu 22. Tìm số phứcz thỏa mãn iz2z 1 8i

A z 7 7i B z 2 5i C z 5 2i D z 1 2i

Trang 9

Lời giải

Giả sử z a bi a b   , ,i2 1

Câu 23. Cho z z là các số phức thỏa mãn 1, 2 z1 z2 1 và z1 2z2  6 Tính giá trị của biểu thức

1 2 2

Lời giải

CÁCH 1:

Chọn z  1 1

Ta có hệ phương trình:

2

2

1

15

4

x

z

y



z   i

2

z   i

2

CÁCH 2:

 

zz   zz   zzz z z z

 1 2

1

c os ,

4

z z

 

2

1

4

Pzzzzz z z z     

Vậy P 2

Câu 24. Cho số phức z a bi a b R   ,   thỏa mãn z  7 i z 2i 0 và z  Tính 3 P a b 

2

2.

Lời giải

 

 

1 2

Trang 10

 

       thế vào (2)

 2 2

2

1

2

b

b







 TH1: b 4 a 3 z  5 3 (loại)

b  a  z   (nhận)

1 2

P a b  

Câu 25. Cho số phức z thỏa điều kiện z 2 z và z 3 z 1 4i là số thực Tìm phần ảo của z

A Imz 2 B Imz 1 C Imz 2 D Imz 1

Lời giải

Đặt z x yi  ,x y R 

 2 2

z 3 z 1 4i x yi  3 x yi  1 4i là số thực  x y   3 0 y2

Câu 26. Cho số phức z thỏa mãn 1i z 2z 3 2i Tính môđun của z

4

2

2

8

Lời giải

Giả sử z a bi a b  , ,  

Khi đó 1i z 2z 3 2i  1i a bi   2a bi   3 2i  3a b   a b i   3 2i

2

a b

a b

 

 

 

5 2 9 2

a b

 

 

5 9

2 2

Suy ra 106

2

Câu 27. Số phức z 1 i  1i2 1i2018 có phần ảo bằng

Lời giải

1  1 2 1 2018

z i  i   i

   

 

1 i 21009 i 21009 1 21009 1i

z

 có phần ảo bằng 210091

Trang 11

Câu 28. Cho z z là hai số phức thỏa mãn 21, 2 z i  2 iz , biết z1 z2 1 Tính giá trị biểu thức

1 2

2

2

P  D P  2

Lời giải

Đặt z x yi 

Ta có:

2z i  2 iz  2x  2y1  2 yx  3x 3y  3 0  xy

Gọi M N, lần lượt là điểm biểu diễn của z z 1, 2

M N, thuộc đường tròn tâm O, bán kính R 1 và MN 1  OMN đều

Gọi I là trung điểm của MN

1 2

3

2

z z OI

Câu 29. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để số phức 2

2

z

 có phần thực dương

2

m m

 

 

C 2m2 D m  2

Lời giải

2 2

z

2

4

m

2

i

z có phần thực dương 2 2

4 0

2

m m

m

      

Câu 30. Cho z 3 i

x i

 Tổng phần thực và phần ảo của z

A 2 4

2

x 

2

x 

1

x x

1

x x

Lời giải

3

i x i

z

Suy ra tổng phần thực và phần ảo của số phức z là: 32 1 2 3 42 2

Câu 31. Cho số phức z a bi  ( ,a b R )thỏa mãn điều kiện 2 3 i z 4i z  1 3 i2.Tính z

Lời giải

Ta có:

Trang 12

2 3    4    1 3 2 (6 4 ) ( 2 2 ) 8 6

29

z

Câu 32. Gọi T là tổng phần thực, phần ảo của số phức w i 2i23i3 2018 i2018 Tính giá trị của

T.

A T 0 B T 1 C T 2 D T 2

Lời giải

1 2 32 20182017

Xét

2018 2019

 2018   2019 

2

'( ) 1 2 3 2018

( 1)

x

2

2019 1 ( 1)

1 2 3 2018 ( )

( 1)

i

 2020( 1) 2

1010 1009 2

i

1010 1009 1

Câu 33. Cho hai số phức z z1, 2 thoả mãn: z 1 2 3, z 2 3 2 Hãy tính giá trị biểu thức

Lời giải

Đặt z1 a bi z, 2  c di a b c d , , ,  

Theo đề:

1

2

18

3 2

z

 Vậy

Câu 34. Cho z1 a biz2  c di là 2 số phức thỏa mãn z  và 12 4 z c d1 (  ) 10 Gọi M là giá

trị lớn nhất của biểu thức Tac bd cd  Hãy chọn khẳng định đúng về M.

A M (11;15). B M (15;17). C M (11;12) D Đáp án khác.

Lời giải

1

4zab 2abi  (ab ) 4a babab 4

1

10z c d(  ) ab c d(  ) 2( c d ) c d  5

Chọn a0,b2,c1,d 4 thì T    0 8 4 4  Loại A, B, C  Đáp án D.

Trang 13

BẢNG ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 24/01/2021, 11:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w