1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI tập HÌNH vẽ THÍ NGHIỆM hóa học

12 372 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 857,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Cho mô hình thí nghiệm sau: Cho các nhận xét sau: a Thí nghiệm trên nhằm mục đích xác định định tính cacbon và hiđro trong hợp chất hữu cơ.. Số phát biểu đúng là Câu 2: Bộ dụng cụ

Trang 1

BÀI TẬP TỔNG HỢP

HÌNH VẼ THÍ NGHIỆM

ÔN THI THPT QUỐC GIA 2020

Mỗi ngày 1 CHUYÊN ĐỀ là chương trình tổng hợp bài tập các dạng bài có thể thi trong kỳ thi

THPT Quốc Gia 2020 Các em truy cập nhóm để tải nhé!

 Group (ưu tiên): https://www.facebook.com/groups/TYHH2020/

 Fanpage: https://www.facebook.com/hoctothoahoc/

 Fb cá nhân: https://www.facebook.com/thanh.2k6

Thực hiện: thầy Nguyễn Thành và đội ngũ admin của TYHH

Món quà dành cho 2k2 có thêm động lực hướng tới kỳ thi THPT Quốc Gia 2020 đầy tự tin nhé!

Trang 2

Câu 1: Cho mô hình thí nghiệm sau:

Cho các nhận xét sau:

(a) Thí nghiệm trên nhằm mục đích xác định định tính cacbon và hiđro trong hợp chất hữu cơ

(c) Ống nghiệm được lắp hơi chúi xuống để oxi bên ngoài dễ vào để đốt cháy chất hữu cơ

(d) Ống nghiệm đựng nước vôi trong để hấp thụ khí CO2 và khí CO

(e) Chất để sử dụng để oxi hóa chất hữu cơ trong thí nghiệm trên là CuO

(f) Có thể sử dụng mô hình trên để xác định nitơ trong hợp chất hữu cơ

Số phát biểu đúng là

Câu 2: Bộ dụng cụ chiết dùng để tách hai chất lỏng X, Y được mô tả như hình vẽ:

Hai chất X, Y tương ứng là

A Benzen và phenol B Nước và dầu ăn C Axit axetic và nước D Benzen và nước.

Câu 3: Ở điều kiện thường, thực hiện thí nghiệm với khí NH3 như sau: Nạp đầy khí NH3 vào bình thủy tinh rồi đậy bình bằng nắp cao su Dùng ống thủy tinh vuốt nhọn đầu nhúng vào nước, xuyên ống thủy tinh qua nắp cao su rồi lắp bình thủy tinh lên giá như hình vẽ:

Cho phát biểu sau:

Trang 3

(a) Hiện tượng xảy ra tương tự khi thay thế NH3 bằng HCl

(c) Tia nước phun mạnh vào bình thủy tinh do áp suất trong bình cao hơn áp suất không khí

(d) Trong thí nghiệm trên, nếu thay dung dịch phenolphtalein bằng dung dịch quỳ tím thì nước trong bình sẽ có màu xanh

(e) So với điều kiện thường, khí X tan trong nước tốt hơn ở điều kiện 60°C và 1 amt

Số phát biểu đúng là

Câu 4: Bộ dụng cụ như hình bên mô tả phương pháp tách chất nào sau đây?

A Phương pháp chiết B Phương pháp chưng cất

C Phương pháp kết tinh D Phương pháp sắc ký

Câu 5: Trong sơ đồ thực nghiệm theo hình vẽ sau đây?

Cho các phát biểu sau:

(2) Vai trò chính của bông tẩm NaOH đặc là hấp thụ lượng C2H5OH chưa phản ứng bị bay hơi (3) Vai trò chính của H2SO4 đặc là oxi hóa C2H5OH thành H2O và CO2

(4) Phản ứng chủ yếu trong thí nghiệm là 2C2H5OH

0

170 180 C 

 (C2H5)2O + H2O

(5) Đá bọt được thêm vào với mục đích làm cho dung dịch sôi đều

Số phát biểu đúng là

Câu 6: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế kim loại bằng cách dùng khí H2 để khử oxit kim loại:

Trang 4

Oxit X là

Câu 7: Bộ dụng cụ chiết (được mô tả như hình vẽ dưới đây) dùng để

A tách hai chất rắn tan trong dung dịch B tách hai chất lỏng tan tốt vào nhau

C tách hai chất lỏng không tan vào nhau D tách chất lỏng và chất rắn

Câu 8: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế etyl axetat từ axit axetic, etanol và H2SO4 (xúc tác) theo

sơ đồ hình vẽ bên Sau khi kết thúc phản ứng este hóa, người ta tiến hành các bước sau:

+ Bước 1: Cho chất lỏng Y vào phễu chiết, lắc với dung dịch Na2CO3 đến khi quỳ tím chuyển màu xanh + Bước 2: Mở khóa phễu chiết để loại bỏ phần chất lỏng phía dưới

+ Bước 3: Thêm CaCl2 khan vào, sau đó tiếp tục bỏ đi rắn phía dưới thì thu được etyl axetat

Cho các phát biểu sau:

(1) Nước trong ống sinh hàn nhằm tạo môi trường có nhiệt độ thấp để hóa lỏng các chất hơi

(2) CaCl2 được thêm vào để tách nước và ancol còn lẫn trong etyl axetat

(3) Dung dịch Na2CO3 được thêm vào để trung hòa axit sunfuric và axit axetic trong chất lỏng Y

(4) Dung dịch X được tạo từ axit axetic nguyên chất, etanol nguyên chất và H2SO4 98%

(5) Có thể thay thế CaCl2 khan bằng dung dịch H2SO4 đặc

Số phát biểu sai là

Trang 5

Câu 9: Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên:

Kết thúc thí nghiệm, bình đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt Chất X là

Câu 10: Cho hình vẽ dưới đây mô tả thí nghiệm điều chế

khí Y từ dung dịch X

Hình vẽ minh họa phản ứng nào sau đây?

A H SO ,170 C 2 4 o

C H OHCH CH  H O

B CH3COONa + NaOH CaO, to CH4+ Na2CO3

C NaCl + H2SO4

o

t

 NaHSO4 + HCl

D NH4Cl + NaOH

o

t

 NaCl + NH3 + H2O

Câu 11: Bộ dụng cụ chiết được mô tả như hình vẽ sau đây:

Thí nghiệm trên được dùng để tách hai chất lỏng nào sau đây?

A Etyl axetat và nước cất B Natri axetat và etanol

C Anilin và HCl D Axit axetic và etanol

Câu 12: Các hình vẽ sau mô tả các cách thu khí thường được sử dụng khi điều chế và thu khí trong phòng thí nghiệm Hình 2 có thể dùng để thu được những khí nào trong các khí sau: H2, C2H2 , NH3 , CO2 , HCl , N2

A H2 , N2, NH3 B H2, N2 , C2H2 C N2, H2 D HCl, CO2.

Câu 13: Cho mô hình thí nghiệm điều chế khí metan được mô tả dưới đây:

Trang 6

Phát biểu nào sau đây là sai?

A Thu khí metan bằng phương pháp đẩy nước do metan không tan trong nước

B CaO đóng vai trò là chất xúc tác cho phản ứng

C Nếu hỗn hợp các chất rắn trong ống nghiệm bị ẩm thì phản ứng xảy ra chậm

D Mục đích của việc dùng vôi trộn với xút là là để ngăn không cho NaOH làm thủng ống nghiệm

Câu 14: Trong phòng thí nghiệm khí X được điều chế và thu

vào bình tam giác theo hình vẽ Khí X được tạo ra từ phản ứng

hoá học nào sau đây?

A 2Fe + 6H2SO4 (đặc) → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

B 3Cu + 8HNO3 (loãng) → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O

C NH4Cl + NaOH → NaCl + NH3 + H2O

D CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

Câu 15: Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm khí X tác dụng với chất rắn Y, nung nóng sinh ra khí Z:

Cho các phản ứng hoá học sau:

(1) CaSO3 + HCl

o

t

CaCl2 + SO2 + H2O (2) CuO + CO

o

t

Cu + CO2 (3) C + Fe3O4

o

t

 Fe + CO2 (4) Fe2O3 + 3H2

o

t

2Fe + 3H2O

Số phản ứng thoả mãn thí nghiệm trên là

Trang 7

Câu 16: Cho hình vẽ bên mô tả thí nghiệm điều chế khí Y

từ dung dịch X Hình vẽ minh họa phản ứng nào sau đây?

A H SO ,170 C 2 4 o

C H OHCH CH  H O

B CH3COONa + NaOH CaO, t o

CH4+ Na2CO3

C NaCl (r) + H2SO4 (đặc)

o

t

 NaHSO4 + HCl

D NH4Cl + NaOH

o

t

 NaCl + NH3 + H2O

Câu 17: Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế và thu khí Y từ hỗn hợp rắn gồm CaCO3 và CaSO3:

Khí Y là

Câu 18: Tiến hành thí nghiệm với 3 chậu nước như hình vẽ sau:

Cốc 1 Cốc 2 Cốc 3

Đinh sắt trong cốc nào bị ăn mòn nhanh nhất?

Câu 19: Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế và thử tính chất của khí X như hình vẽ bên Nhận xét nào sau đây sai?

Đinh sắt

Dây đồng

Dây kẽm

Trang 8

B Bông tẩm NaOH đặc có tác dụng hấp thụ các khí CO2 và SO2 sinh ra trong quá trình thí nghiệm

C Khí X sinh ra làm nhạt màu dung dịch Br2

D Để thu được khí X ta phải đun hỗn hợp chất lỏng tới nhiệt độ 140oC

Câu 20: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế và thử tính chất

của hợp chất hữu cơ Phản ứng xảy ra trong ống nghiệm A là

A C2H5OH H SO ,170 C 2 4 o  C2H4 + H2O

B CaC2 + H2O → Ca(OH)2 + C2H2

C Al4C3 + 12H2O → 4Al(OH)3 + 3CH4

D CH3CH2OH + CuO to CH3CHO + Cu + H2O

Câu 21: Hình vẽ bên mô tả thí nghiệm tính tan của chất X trong

nước Hiện tượng quan sát được là nước từ chậu phun vào bình

đựng khí X thành những tia màu đỏ X là

C CO2 D O2

Câu 22: Hình vẽ bên mô tả thu khí X trong phòng thí nghiệm

Khí X và Y có thể lần lượt là những khí nào sau đây?

A CO2 và CO B SO2 và CO2 C N2 và NO2 D CO và N2

Câu 23: Cho hình vẽ bên mô tả thiết bị chưng cất

thường Vai trò của nhiệt kế trong khi chưng cất là

A Đo nhiệt độ của ngọn lửa

B Đo nhiệt độ của nước sôi

C Đo nhiệt độ sôi của chất đang chưng cất

D Đo nhiệt độ sôi của hỗn hợp chất trong bình cầu

Trang 9

Câu 24: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm bên

Đây là thí nghiệm điều chế và thu khí nào sau đây?

A C2H2 B C3H8

C H2 D CH4

Câu 25: Trong phòng thí nghiệm, khí Z (làm mất màu dung dịch thuốc tím) được điều chế từ chất rắn X, dung dịch Y đặc, đun nóng và thu vào bình tam giác bằng phương pháp đẩy không khí như hình vẽ sau:

Các chất X, Y, Z lần lượt là

A Fe, H2SO4, H2 B Cu, H2SO4, SO2

C CaCO3, HCl, CO2 D NaOH, NH4Cl, NH3

Câu 26: Cho sơ đồ điều chế chất hữu cơ Y như hình vẽ bên

Phản ứng nào sau đây có thể phù hợp với sơ đồ điều chế chất

Y?

A CH3COONa + H2SO4(đặc) to CH3COOH + NaHSO4

B 2C6H12O6 + Cu(OH)2

o

t

 (C6H11O6)2Cu + 2H2O

C H2NCH2COOH + NaOH to H2NCH2COONa + H2O

D CaC2 + 2H2O t o Ca(OH)2 + C2H2

Câu 27: Thí nghiệm dưới đây mô tả quá trình của phản ứng nhiệt nhôm:

Cho các phát biểu sau:

(1) X là Al2O3 nóng chảy và Y là Fe nóng chảy

Trang 10

(3) Dải Mg khi đốt được dùng để khơi mào phản ứng nhiệt nhôm

(4) Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng tỏa nhiệt

(5) Phản ứng nhiệt nhôm được sử dụng để điều chế một lượng nhỏ sắt khi hàn đường ray

Số phát biểu đúng là

Câu 28: Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ sau:

Sau khi lắc nhẹ, rồi để yên thì thấy tại ống nghiệm (A) và (B) lần lượt xuất hiện dung dịch

A (A): màu xanh lam và (B): màu tím B (A): màu xanh lam và (B): màu vàng

C (A): màu tím và (B): màu xanh lam D (A): màu tím và (B): màu vàng

Câu 29: Mô hình thí nghiệm sau đây ứng với phương

pháp tách chất nào sau đây?

A phương pháp chưng cất áp suất cao

B phản ứng chiết lỏng

C phản ứng kết tinh

D phương pháp chưng cất áp suất thường

Câu 30: Trong sơ đồ thực nghiệm theo hình vẽ sau đây?

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Chất khí sau khi đi qua bông tẩm NaOH đặc có thể làm mất màu dung dịch brom hoặc KMnO4

B Vai trò chính của bông tẩm NaOH đặc là hấp thụ lượng C2H5OH chưa phản ứng bị bay hơi

C Vai trò chính của H2SO4 đặc là oxi hóa C2H5OH thành H2O và CO2

D Phản ứng chủ yếu trong thí nghiệm là 2C2H5OH

0

170 180 C 

 (C2H5)2O + H2O

Câu 31: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ sau:

Trang 11

Khi mở khoá K, chất lỏng X chảy xuống Sau một thời gian, bình đựng dung dịch KMnO4 nhạt dần và

xuất hiện kết tủa nâu đen X và Y lần lượt là

A H2O và Al4C3 B HCl loãng và CaCO3

C Na2SO3 và H2SO4 đặc D H2O và CaC2

Câu 32: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm dưới đây:

Các chất khí X, Y, Z lần lượt là

A Etilen, metan, axetilen B Axetilen, etilen, metan

C Axetilen, metan, etilen D Etilen, axetilen, metan

Câu 33: Cho mô hình thí nghiệm sau:

Cho các nhận xét sau:

(a) Thí nghiệm trên nhằm mục đích xác định định tính cacbon và hiđro trong hợp chất hữu cơ

(c) Ống nghiệm được lắp hơi chúi xuống để oxi bên ngoài dễ vào để đốt cháy chất hữu cơ

(d) Ống nghiệm đựng nước vôi trong để hấp thụ khí CO2 và khí CO

(e) Chất để sử dụng để oxi hóa chất hữu cơ trong thí nghiệm trên là CuO

(f) Có thể sử dụng mô hình trên để xác định nitơ trong hợp chất hữu cơ

Số phát biểu đúng là

Trang 12

A tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau nhiều

B tách hai chất lỏng không trộn lẫn được vào nhau

C tách hai chất rắn có độ tan khác nhau

D tách chất lỏng và chất rắn

- HẾT -

Ngày đăng: 24/01/2021, 08:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w