Nguyên tắc nào sau đây được khuyến khích áp dụng trong mối quan hệ thương mại quốc tế giữa quốc gia và cá nhân, pháp nhân trong điều kiện hiện nay?. Tổ chức thương mại thế giới WTO Text
Trang 1Luật thương mại quốc tế
Khẳng định nào về việc áp dụng tập quán thương mại quốc tế là đúng?
Select one:
a Tập quán thương mại quốc tế chỉ được áp dụng trong trường hợp các bên có thỏa thuận trong hợp đồng
b Hai bên không thể thỏa thuận khác đi một hoặc một số nội dung được quy định trong tập quán thương mại quốc tế nếu thỏa thuận áp dụng tập quán
c Tập quán được áp dụng trong trường hợp cơ quan xét xử cho rằng các bên chủ thể đã mặc nhiên áp dụng tập quán thương mại quốc tế trong giao dịch của họ
d Điều ước quốc tế không thể quy định về việc áp dụng tập quán thương mại quốc tế
Phản hồi
Phương án đúng là: Tập quán được áp dụng trong trường hợp cơ quan xét xử cho rằng các bên chủ thể đã mặc nhiên áp dụng tập quán thương mại quốc tế trong giao dịch của họ Vì Tập quán thương mại quốc tế có thể được áp dụng trong những trường hợp sau:
– Tập quán thương mại được các bên thỏa thuận áp dụng ghi trong hợp đồng – Tập quán thương mại được các điều ước quốc tế liên quan quy định áp dụng – Cơ quan xét xử cho rằng các bên chủ thể đã mặc nhiên áp dụng tập quán thương mại quốc tế trong giao dịch của họ
Tham khảo Chương 1, mục 1.3, tiểu mục 1.3.3 Tập quán thương mại quốc tế Text
The correct answer is: Tập quán được áp dụng trong trường hợp cơ quan xét
xử cho rằng các bên chủ thể đã mặc nhiên áp dụng tập quán thương mại quốc
tế trong giao dịch của họ
Nguyên tắc nào sau đây được khuyến khích áp dụng trong mối quan hệ thương mại quốc tế giữa quốc gia và cá nhân, pháp nhân trong điều kiện hiện nay?
Select one:
a Nguyên tắc đối xử tối huệ quốc
b Nguyên tắc đối xử quốc gia
c Nguyên tắc miễn trừ chủ quyền quốc gia
d Nguyên tắc đối xử tối huệ quốc và nguyên tắc đối xử quốc gia
Phản hồi
Phương án đúng là: Nguyên tắc miễn trừ chủ quyền quốc gia Vì Quốc gia là chủ thể có có vị trí đặc biệt, có chủ quyền quốc gia nên được hưởng ưu đãi đặc biệt Tuy nhiên điều này làm hạn chế các giao dịch kinh doanh giữa các quốc gia
và cá nhân, pháp nhân nên ngày nay nguyên tắc miễn trừ chủ quyền quốc gia được áp dụng ngày càng phổ biến hơn Tham khảo Chương 1, mục 1.2, tiểu mục 1.2.3 Quốc gia Text
The correct answer is: Nguyên tắc miễn trừ chủ quyền quốc gia
Trang 2Đồng thuận nghịch được sử dụng trong trường hợp thông qua quyết định nào của Tổ chức thương mại thế giới WTO?
Select one:
a Sửa đổi các nguyên tắc cơ bản như nguyên tắc đối xử tối huệ quốc (MFN), nguyên tắc đối xử quốc gia (NT)
b Quyết định kết nạp thành viên mới
c Quyết định của Cơ quan giải quyết tranh chấp (DSB)
d Sửa đổi các điều khoản của hiệp định đa biên
Phản hồi
Phương án đúng là: Quyết định của Cơ quan giải quyết tranh chấp (DSB) Vì Quyết định của cơ quan giải quyết tranh chấp (DSB) được thông qua theo
nguyên tắc đồng thuận nghịch
Tham khảo Chương 1, mục 1.5, tiểu mục 1.5.5 Tổ chức thương mại thế giới (WTO) và Hiệp định Marrakesh về thành lập Tổ chức thương mại thế giới (WTO) Text
The correct answer is: Quyết định của Cơ quan giải quyết tranh chấp (DSB)
Khẳng định nào sau đây về mối quan hệ giữa Hiệp định GATT 1947 và Tổ chức Thương mại thế giới (WTO) là đúng?
Select one:
a WTO có phạm vi tác động như Hiệp định GATT 1947
b Cơ chế giải quyết tranh chấp của WTO tương tự quy định trong Hiệp định GATT 947
c GATT 1947 là tiền thân của WTO
d WTO VÀ GATT 1947 đều là những hiệp định thương mại đa biên mang tính toàn cầu
Phản hồi
Phương án đúng là: GATT 1947 là tiền thân của WTO
Vì Đáp án A, B, D thể hiện những điểm khác biệt giữa WTO VÀ GATT 1947 Kết quả của vòng đàm phán thứ 8 của GATT 1947 đã dẫn tới sự ra đời của WTO Tham khảo Chương 1, mục 1.5, tiểu mục 1.5.5 Tổ chức thương mại thế giới (WTO) Text
The correct answer is: GATT 1947 là tiền thân của WTO
Trường hợp nào sau đây là ngoại lệ của nguyên tắc đối xử tối huệ quốc (MFN)?
Select one:
a Cung cấp các khoản tiền trợ cấp đối với người sản xuất
b Phân bổ thời gian chiếu phim
c Mua sắm chính phủ
d Đồng minh thuế quan
Phản hồi
Phương án đúng là: Đồng minh thuế quan Vì: Căn cứ Điều 24 Hiệp định GATT 1994
Tham khảo Chương 1, mục 1.4, tiểu mục 1.4.1, 2: Đối xử tối huệ quốc, Đối xử quốc gia Text
Trang 3The correct answer is: Đồng minh thuế quan
Trong lịch sử thương mại quôc tế, thứ tự ra đời của các hoạt động thương mại quốc tế như thế nào?
Select one:
a Sở hữu trí tuệ xuất hiện đầu tiên
b Thương mại hàng hóa xuất hiện đầu tiên sau đó mới có sự xuất hiện của thương mại dịch vụ, sở hữu trí tuệ
c Thương mại hàng hóa xuất hiện đồng thời với thương mại dịch vụ, sở hữu trí tuệ
d Thương mại dịch vụ xuất hiện đầu tiên
Phản hồi
Phương án đúng là: Thương mại hàng hóa xuất hiện đầu tiên sau đó mới có sự xuất hiện của thương mại dịch vụ, sở hữu trí tuệ Vì Hoạt động thương mại quốc
tế có một quá trình phát triển gắn liền với sự phát triển của giao thông vận tải
và khoa học kỹ thuật Đầu tiên chỉ là hoạt động mua bán hàng hóa, sau đó cùng với hoạt động này các hoạt động thương mại dịch vụ, sở hữu trí tuệ đã xuất hiện Tham khảo Chương 1, mục 1.1, tiểu mục 1.1.1 Thương mại quốc tế Text
The correct answer is: Thương mại hàng hóa xuất hiện đầu tiên sau đó mới có
sự xuất hiện của thương mại dịch vụ, sở hữu trí tuệ
Nhận định nào sau đây về chủ thể của pháp luật kinh doanh quốc tế là sai?
Select one:
a Nhà nước không phải là chủ thể của quan hệ pháp luật kinh doanh quốc tế
b Tổ chức quốc tế liên chính phủ như UN, WTO không phải là chủ thể của pháp luật kinh doanh quốc tế
c Cá nhân muốn tham gia quan hệ kinh doanh quốc tế phải thỏa mãn các điều kiện do pháp luật quốc gia quy định
d Thương nhân tham gia vào quan hệ thương mại quốc tế có thể là cá nhân, pháp nhân
Phản hồi
Phương án đúng là: Nhà nước không phải là chủ thể của quan hệ pháp luật kinh doanh quốc tế Vì Nhà nước tham gia các quan hệ hợp đồng đầu tư như BOT, BO… Tham khảo: Chương 1, mục 1.2, tiểu mục 1.2.3 Quốc gia Text
The correct answer is: Nhà nước không phải là chủ thể của quan hệ pháp luật kinh doanh quốc tế
Trước đây, nguyên tắc nào sau đây KHÔNG bị hạn chế áp dụng trong mối quan
hệ thương mại quốc tế giữa quốc gia và cá nhân, pháp nhân?
Select one:
a Nguyên tắc đối xử tối huệ quốc
b Nguyên tắc bình đẳng
c Nguyên tắc chọn luật
d Nguyên tắc bình đẳng và nguyên tắc chọn luật
Phản hồi
Trang 4Phương án đúng là: Nguyên tắc bình đẳng và nguyên tắc chọn luật Vì Quốc gia là chủ thể có có vị trí đặc biệt, có chủ quyền quốc gia nên được hưởng ưu đãi đặc biệt, nên các nguyên tắc trên đã được áp dụng trong quá khứ Tham khảo Chương 1, mục 1.2, tiểu mục 1.2.3 Quốc gia Text
The correct answer is: Nguyên tắc bình đẳng và nguyên tắc chọn luật
Hoạt động thương mại quốc tế là những hoạt động như thế nào?
Select one:
a Là hoạt động thương mại chỉ do thương nhân thực hiện
b Luôn là hoạt động thương mại vượt ra khỏi biên giới quốc gia
c Là hoạt động thương mại vượt ra khỏi biên giới quốc gia hoặc biên giới hải quan
d Là hoạt động thương mại chỉ do quốc gia tiến hành
Phản hồi
Phương án đúng là: Là hoạt động thương mại vượt ra khỏi biên giới quốc gia hoặc biên giới hải quan Vì Hoạt động thương mại quốc tế không chỉ do thương nhân tiến hành, có thể là quốc gia Bên cạnh biên giới quốc gia (biên giới cứng) còn có biên giới hải quan (biên giới mềm) Do đó đáp án C là đúng nhất Tham khảo Chương 1, mục 1.1, tiểu mục 1.1.1 Thương mại quốc tế Text
The correct answer is: Là hoạt động thương mại vượt ra khỏi biên giới quốc gia hoặc biên giới hải quan
Pháp nhân tham gia quan hệ thương mại quốc tế được gọi là?
Select one:
a Tổ chức
b Thương nhân
c Công ty
d Tổ chức thương mại quốc tế
Phản hồi
Phương án đúng là: Thương nhân Vì Tổ chức là thuật ngữ dùng chung cho cả
cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị… Công ty chỉ là một loại thương nhân Tổ chức thương mại quốc tế có thể hiểu là WTO, hoặc tổ chức nói chung trong thương mại quốc tế Tham khảo Chương 1, mục 1.2, tiểu mục 1.2.2 Pháp nhân Text
The correct answer is: Thương nhân
Luật kinh doanh quốc tế có mối quan hệ với luật thương mại quốc tế như thế nào?
Select one:
a Luật kinh doanh quốc tế là một bộ phận của Luật thương mại quốc tế
b Luật kinh doanh quốc tế độc lập với Luật thương mại quốc tế
c Luật thương mại quốc tế theo nghĩa rộng bao gồm luật kinh doanh quốc tế và luật thương mại quốc tế công
d Luật kinh doanh quốc tế là bộ phận của luật thương mại quốc tế công
Phản hồi
Trang 5Phương án đúng là: Luật thương mại quốc tế theo nghĩa rộng bao gồm luật kinh doanh quốc tế và luật thương mại quốc tế công Vì Luật điều chỉnh quan hệ thương mại quốc tế được tiến hành giữa các thực thể công như quốc gia và các thực thể công khác được gọi là Luật thương mại quốc tế công hay Luật thương mại quốc tế theo nghĩa hẹp Còn Luật điều chỉnh quan hệ thương mại quốc tế giữa các thương nhân (thực thể tư) được gọi là Luật kinh doanh quốc tế Luật thương mại quốc tế theo nghĩa rộng bao gồm cả Luật thương mại quốc tế theo nghĩa hẹp và Luật kinh doanh quốc tế Tham khảo Chương 1, mục 1.1, tiểu mục 1.1.2 Thương mại quốc tế Text
The correct answer is: Luật thương mại quốc tế theo nghĩa rộng bao gồm luật kinh doanh quốc tế và luật thương mại quốc tế công
Trường hợp nào sau đây là ngoại lệ của nguyên tắc đối xử quốc gia (NT)?
Select one:
a Chế độ ưu đãi đặc biệt
b Khu vực mậu dịch tự do
c Đồng minh thuế quan
d Cung cấp các khoản tiền trợ cấp đối với các nhà sản xuất trong nước
Phản hồi
Phương án đúng là: Cung cấp các khoản tiền trợ cấp đối với các nhà sản xuất trong nước
Vì:
Căn cứ Điều 3.8.b Hiệp định GATT 1994 Tham khảo: Chương 1, mục 1.4, tiểu mục 1.4.1, 2: Đối xử tối huệ quốc, Đối xử quốc gia Text
The correct answer is: Cung cấp các khoản tiền trợ cấp đối với các nhà sản xuất trong nước
Nhóm hiệp định nào điều chỉnh vấn đề phòng vệ thương mại trong thương mại hàng hóa của Tổ chức thương mại thế giới (WTO)?
Select one:
a Hiệp định về các biện pháp vệ sinh dịch tễ (SPS), Hiệp định về hàng rào kỹ thuật cản trở thương mại (TBT)
b Hiệp định chống phá giá (ADA), Hiệp định về trợ cấp và các biện pháp đối kháng (SCM), Hiệp định về các biện pháp tự vệ (SG)
c Hiệp định chống phá giá (ADA), Hiệp định về trợ cấp và các biện pháp đối kháng (SCM), Hiệp định về trị giá hải quan (ACV)
d Hiệp định về trị giá hải quan (ACV), Hiệp định về giám định hàng hóa trước khi xuống tàu (PSI), Hiệp định về quy tắc xuất xứ
Phản hồi
Phương án đúng là: Hiệp định chống phá giá (ADA), Hiệp định về trợ cấp và các biện pháp đối kháng (SCM), Hiệp định về các biện pháp tự vệ (SG) Vì Đây là
ba hiệp định thuộc nhóm hiệp định đa biên về thương mại hàng hóa quy định về các biện pháp phòng vệ thương mại Trong đó, Hiệp định Chống bán phá giá (ADA) quy định về biện pháp chống bán phá giá, Hiệp định về trợ cấp và các biện pháp đối kháng (SCM) quy định về biện pháp trợ cấp, Hiệp định về các biện
Trang 6pháp tự vệ (SG) quy định về biện pháp tự vệ
Tham khảo Chương 1, mục 1.5, tiểu mục 1.5.5 Tổ chức thương mại thế giới (WTO) Text
The correct answer is: Hiệp định chống phá giá (ADA), Hiệp định về trợ cấp và các biện pháp đối kháng (SCM), Hiệp định về các biện pháp tự vệ (SG)
Khi tham gia vào hoạt động thương mại quốc tế, cá nhân phải thỏa mãn những điều kiện gì?
Select one:
a Điều kiện về nhân thân và điều kiện về nghề nghiệp
b Điều kiện về nhân thân
c Điều kiện về nghề nghiệp
d Điều kiện về nhân thân hoặc điều kiện về nghề nghiệp
Phản hồi
Phương án đúng là: Điều kiện về nhân thân và điều kiện về nghề nghiệp Vì Mặc dù, quy định không giống nhau nhưng pháp luật các nước đều đưa ra hai tiêu chí để cá nhân tham gia vào quan hệ thương mại quốc tế là điều kiện nhân thân và điều kiện nghề nghiệp Tham khảo Chương 1, mục 1.2, tiểu mục 1.2.1
Cá nhân Text
The correct answer is: Điều kiện về nhân thân và điều kiện về nghề nghiệp
Cơ cấu tổ chức của WTO gồm bao nhiêu cơ quan chính?
Select one:
a 3
b 6
c 9
d 10
Phản hồi
Phương án đúng là: 6 Vì Các cơ quan chính trong cơ cấu tổ chức của WTO gồm:
Hội nghị Bộ trưởng (MC)
Đại hội đồng (GC)
Cơ quan giải quyết tranh chấp (DSB)
Cơ quan rà soát chính sách thương mại (TPRB)
Ban thư ký WTO
Các Ủy ban, tiểu ban và các hội đồng
Tham khảo Chương 1, mục 1.5, tiểu mục 1.5.5 Tổ chức thương mại thế giới (WTO) Text
The correct answer is: 6
Đâu KHÔNG phải là tập quán thương mại quốc tế?
Select one:
a Incoterms 2010
b UCP 600
Trang 7c Bộ nguyên tắc về hợp đồng thương mại quốc tế của UNIDROIT (PICC)
d Incoterms 2000 và UCP500
Phản hồi
Phương án đúng là: Bộ nguyên tắc về hợp đồng thương mại quốc tế của UNIDROIT (PICC) Vì Bộ nguyên tắc về hợp đồng thương mại quốc tế của
UNIDROIT (PICC) thuộc loại nguồn do tổ chức quốc tế tạo ra, không phải tập quán thương mại quốc tế Tham khảo Chương 1, mục 1.3, tiểu mục 1.3.3 Tập quán thương mại quốc tế Text
The correct answer is: Bộ nguyên tắc về hợp đồng thương mại quốc tế của UNIDROIT (PICC)
Luật thương mại quốc tế gồm những nguồn nào?
Select one:
a Pháp luật quốc gia, điều ước quốc tế, án lệ
b Pháp luật quốc gia, điều ước quốc tế, tập quán thương mại quốc tế
c Pháp luật quốc gia, điều ước quốc tế, nguồn khác
d Pháp luật quốc gia, điều ước quốc tế, tập quán thương mại quốc tế và nguồn khác
Phản hồi
Phương án đúng là: Pháp luật quốc gia, điều ước quốc tế, tập quán thương mại quốc tế và nguồn khác.Vì Có 4 loại nguồn luật điều chỉnh.Pháp luật quốc gia Điều ước quốc tế Tập quán thương mại quốc tế Nguồn khác Tham khảo Chương 1, mục 1.3 Nguồn của luật thương mại quốc tế Text
The correct answer is: Pháp luật quốc gia, điều ước quốc tế, tập quán thương mại quốc tế và nguồn khác
Thiết chế nào sau đây là tổ chức quốc tế phi chính phủ?
Select one:
a Liên Hợp Quốc (UN)
b Tổ chức thương mại thế giới (WTO)
c Phòng thương mại quốc tế (ICC)
d Ngân hàng thế giới (WB)
Phản hồi
Phương án đúng là: Phòng Thương mại quốc tế (ICC)
Vì: ICC là tổ chức phi chính phủ, có thành viên là các doanh nghiệp ở các quốc gia trên thế giới Tham khảo: Chương 1, mục 1.5, tiểu mục 1.5.1 và website của ICC Text
The correct answer is: Phòng thương mại quốc tế (ICC)
Nguyên tắc nào sau đây thể hiện sự không phân biệt đối xử giữa các quốc gia trong mối quan hệ thương mại quốc tế với một quốc gia khác?
Select one:
a Nguyên tắc đối xử quốc gia (NT)
b Nguyên tắc mở cửa thị trường
Trang 8c Nguyên tắc minh bạch
d Nguyên tắc đối xử tối huệ quốc (MFN)
Phản hồi
Phương án đúng là: Nguyên tắc đối xử tối huệ quốc (MFN)
Vì:
– Nguyên tắc đối xử tối huệ quốc (MFN) được hiểu là trong cam kết thương mại một nước dành cho nước đối tác sự ưu đãi có lợi không kém những ưu đãi mà nước đó đang và sẽ danh cho nước đối tác thứ ba
Tham khảo Chương 1, mục 1.4, tiểu mục 1.4.1 Nguyên tắc đối xử tối huệ quốc Text
The correct answer is: Nguyên tắc đối xử tối huệ quốc (MFN)
Hoạt động nào đưới đây KHÔNG thể hiện nguyên tắc mở cửa thị trường trong thương mại quốc tế?
Select one:
a Cấm áp dụng các biện pháp hạn chế về số lượng
b Giảm và tiến tới xóa bỏ hàng rào thuế quan
c Xóa bỏ việc đàm phán thương mại giữa các thành viên
d Xóa bỏ các hàng rào phi thuế quan
Phản hồi
Phương án đúng là: Xóa bỏ việc đàm phán thương mại giữa các thành viên Vì:
Có ba nhóm hoạt động nhằm thực hiện mở cửa thị trường
– Cấm áp dụng các biện pháp hạn chế về số lượng
– Giảm và tiến tới xóa bỏ hàng rào thuế quan
– Xóa bỏ các hàng rào phi thuế quan
Tham khảo Chương 1, mục 1.4, tiểu mục 1.4.3 Text
The correct answer is: Xóa bỏ việc đàm phán thương mại giữa các thành viên
Cơ quan nào không thuộc cơ cấu tố chức của Tổ chức thương mại thế giới
(WTO)?
Select one:
a Hội nghị Bộ trưởng (MC)
b Hội đồng kinh tế xã hội (ECOSOC)
c Hội đồng thương mại hàng hóa
d Hội đồng thương mại dịch vụ
Phản hồi
Phương án đúng là: Hội đồng kinh tế – xã hội (ECOSOC)
Vì Các cơ quan chính trong cơ cấu tổ chức của WTO gồm:
Hội nghị Bộ trưởng (MC)
Đại hội đồng (GC)
Cơ quan giải quyết tranh chấp (DSB)
Cơ quan rà soát chính sách thương mại (TPRB)
Hội đồng thương mại hàng hóa
Hội đồng thương mại dịch vụ
Hội đồng các khía cạnh liên quan đến thương mại của quyền sở hữu trí tuệ Ban thư ký WTO
Trang 9Tham khảo Chương 1, mục 1.5, tiểu mục 1.5.5 Tổ chức thương mại thế giới (WTO) Text
The correct answer is: Hội đồng kinh tế xã hội (ECOSOC)
Biện pháp nào dưới đây KHÔNG thuộc nhóm các biện pháp của nguyên tắc minh bạch?
Select one:
a Đưa ra các cam kết ràng buộc mở cửa thị trường
b Thành lập các cơ quan có thẩm quyền để rà soát các quyết định hành chính
có ảnh hưởng đến thương mại
c Xem xét các yêu cầu và kiến nghị của các doanh nghiệp
d Hạn chế áp dụng hạn ngạch, các biện pháp hạn chế định lượng
Phản hồi
Phương án đúng là: Xem xét các yêu cầu và kiến nghị của các doanh nghiệp Vì:
Viết đúng phải là “Xem xét các yêu cầu và kiến nghị của các thành viên khác” Tham khảo: Chương 1, mục 1.4, tiểu mục 1.4.4 Text
The correct answer is: Xem xét các yêu cầu và kiến nghị của các doanh nghiệp
Nguyên tắc không phân biệt đối xử trong thương mại quốc tế được thể hiện bằng các quy chế pháp lý nào?
Select one:
a Nguyên tắc mở cửa thị trường, nguyên tắc minh bạch
b Nguyên tắc đối xử tối huệ quốc (MFN), nguyên tắc đối xử quốc gia (NT)
c Nguyên tắc công bằng, nguyên tắc minh bạch
d Nguyên tắc mở cửa thị trường, nguyên tắc minh bạch, nguyên tắc công bằng Phản hồi
Phương án đúng là: Nguyên tắc đối xử tối huệ quốc (MFN), nguyên tắc đối xử quốc gia (NT)
Vì:
– Nguyên tắc đối xử tối huệ quốc (MFN) tạo ra sự không phân biệt giữa các quốc gia với nhau trong mối quan hệ thương mại với một quốc gia khác, còn nguyên tắc đối xử quốc gia (NT) tạo ra sự không phân biệt đối xử giữa bên trong với bên ngoài
Tham khảo Chương 1, mục 1.4, tiểu mục 1.4.1, 2Text
The correct answer is: Nguyên tắc đối xử tối huệ quốc (MFN), nguyên tắc đối
xử quốc gia (NT)
Quốc gia tham gia vào quan hệ thương mại quốc tế trong những trường hợp nào?
Select one:
a Tham gia ký kết hoặc gia nhập các điều ước quốc tế
b Tham gia quan hệ thương mại quốc tế với các chủ thể khác như cá nhân,
Trang 10pháp nhân
c Tham gia quan quan thương mại quốc tế với các quốc gia khác
d Tham gia quan hệ thương mại quốc tế với các cá nhân, tổ chức và các quốc gia khác
Phản hồi
Phương án đúng là: Tham gia quan hệ thương mại quốc tế với các cá nhân, tổ chức và các quốc gia khác (Đáp án đúng nhất) Vì Quốc gia tham gia quan hệ thương mại quốc tế khi Tham gia quan hệ thương mại quốc tế với các chủ thể khác như cá nhân, pháp nhân Tham gia ký kết hoặc gia nhập các điều ước quốc
tế với các quốc gia khác Tham khảo Chương 1, mục 1.2, tiểu mục 1.2.3 Quốc gia Text
The correct answer is: Tham gia quan hệ thương mại quốc tế với các cá nhân,
tổ chức và các quốc gia khác
Thiết chế thương mại quốc tế KHÔNG bao gồm loại nào sau đây?
Select one:
a Tổ chức quốc tế công
b Tổ chức quốc tế phi chính phủ
c Quốc gia
d Tổ chức quốc tế toàn cầu
Phản hồi
Phương án đúng là: Quốc gia
Vì: Tổ chức quốc tế công, tổ chức quốc tế phi chính phủ, tổ chức quốc tế toàn cầu là các thiết chế thương mại quốc tế được phân loại dựa trên các căn cứ khác nhau
Tham khảo Chương 1, mục 1.5, tiểu mục 1.5.1 Text
The correct answer is: Quốc gia
Luật thương mại quốc tế điều chỉnh những chủ thể nào?
Select one:
a Cá nhân, thương nhân
b Cá nhân, pháp nhân
c Cá nhân, pháp nhân, quốc gia và những chủ thể khác
d Cá nhân, pháp nhân, quốc gia và thương nhân
Phản hồi
Phương án đúng là: Cá nhân, pháp nhân, quốc gia và những chủ thể khác Vì Luật thương mại quốc tế điều chỉnh hoạt động thương mại giữa các cá nhân, pháp nhân, quốc gia và trong trường hợp đặc biệt có cả các tổ chức quốc tế liên chính phủ, liên quốc gia… Tham khảo Chương 1, mục 1.1, tiểu mục 1.1.2
Thương mại quốc tế Text
The correct answer is: Cá nhân, pháp nhân, quốc gia và những chủ thể khác Giải quyết tranh chấp thương mại quốc tế tại Cơ quan giải quyết tranh chấp (DSB) của Tổ chức Thương mại quốc tế (WTO) gồm mấy cấp xét xử?