ca lô thằng tây-.thầy tăng.
Trang 1THI NÓI LÁI VUI
Tìm tên gọi 02 loại thực vật, nói lái lại thành 02 loại động vật
Ví dụ:
• sen - ấu > sâu – én
• câu – sú > cu - sấu ( Sú: loại cây hoang dại thường mọc vùng bùn lợ ven biển )
• keo – bìm > kìm – beo ( Keo: cây cùng họ với rau rút – Kìm: cá lìm kìm, liềm kiềm )
• cỏ - thông > công - thỏ
• lan – giá > la – gián
• trầu – me > mè – trâu
• lê - dừa > lừa – dê
• lê – tre > le – trê
Tìm những từ lái có ý nghĩa:
Ví dụ:
• Bình mực > Bực mình
• Thầy giáo > Tháo giầy
• Kỹ sư > Cư sĩ
• Thầy tu > Thù Tây
• Giáo án > Dán áo
* Từ tính - Tình tứ
* Đầu tiên - tiền đâu
* khả thi - khỉ tha
* Nóng hổi - nối hỏng
* Cá đối - cối đá
* Son phấn - phân són
* Nhỏ mọn - mỏ nhọn
* Nhãn - mạ -> mã - nhạn
* Bo - trầu -> trâu - bò
* Cỏ - điều -> điểu - cò ( điểu ~ đà điểu)
* Mèo cái -> mài kéo
* Hiện đại -> hại điện
* Bổ dưa -> rửa bô
* Qui mã -> qua Mỹ
* Bát cà -> Cát Bà
*.đá banh -> bánh đa
*.hoàng hôn -> hồn hoang
*.con gà -> còn ga (trong bình ga nấu bếp)
*.chứa chan -> chán chưa
*.cá thu -> cú tha
* tự điển -> điện tử
*.Cầy tơ - Cờ tây
*.Trò chơi - Trời cho
*.Chân dài - Dân chài
*.Tốc độ - Độc tố
*.Phương trình - Trương phình
*.Đèn pha - Phà đen*
*.cau - hồng -> công - hàu
*.câu - hồng -> công - hầu
*.lan - me -> le - mang
*.cúc - hồng > cốc - hùng
*.cúc táo -> cáo - túc
Trang 2*.đào - me -> mè - đao
*.thơm - cỏ -> thỏ - cơm
*.lê - cau -> lau - kê
*.dừa - lác -> giác - lừa
*.cau - sấu -> câu - sáo
*.câu - hồng -> công - hầu
* lim - cau -> lau - kim
* chò - húng -> hùng - chó
*.thí dụ -> thú vị
*.đơn giản -> đang giỡn
*.cánh cò -> có cành
*.cá rô -> cố ra
*.va li -> vi la
*.Mít – vối -> mối – vích
*.Cải – lê -> kê – lải
*.Sâm – lan -> sam – lân
*.Cau – sim -> kim – sâu
*.Báo đời -> bới đào
*.Bão tố -> bổ táo
Giá-ban-.gián-ba
Giá-lê-.dế-la
cầu-cau-.cào-câu
cầu-mơ-.cờ-mâu
cầu-lim-.kìm-lau
cầu-chò-.cò-trầu
cầu-sứ-.cừ-sấu
đủ-mía-.đỉa-mú
ấu cỏ.ócẩu
-cóc-lê-kê-lóc
cóc
sim-.kim-sóc-cà-bơ-.cờ-ba
cà-mơ-.cờ-ma
cà lim-.kìm-la
cô la- ca lô
thằng tây-.thầy tăng